Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh trợ cấp mục tiêu (XSKT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:30:00 đến ngày 2022-01-27 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,838,440,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 41.400.000.000 VND.Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục nhà 01 trệt 01 lầu trở lên, khung BTCT, điện, nước, phòng cháy chữa cháy, san lấp mặt bằng, sân đường, thoát nước.ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,28 tỷ đồng, .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trương· |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình : 01 người (1);Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng /xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất ba (03) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thân, hoàn thiện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng / xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất ba (03) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện/ nước : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện/ nước : 01 nhân sự (4) ; Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/cấp thoát nước .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất ba (03) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy, phòng chống cháy nổ cho công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng / kinh tế/ tài chính/ kế toán.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đào ≤ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng ≥ 1tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan chở cát vào kênh nội đồng ≤ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Sà lan chở cát san lấp ≥ 1.000 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Phú Mỹ C, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh trợ cấp mục tiêu (XSKT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD Huyện Mỹ Tú.
+ Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Mỹ Tú - thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.
+ Điện thoại: 0299.3871025 – 0299.6285555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Huyện Mỹ Tú. + Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Mỹ Tú – thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. + Điện thoại: 0299.3871032 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 :SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,465 | 100m2 |
| 2 | Đào, đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9282 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,661 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3664 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2 : KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8882 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9084 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,152 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,792 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,635 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9484 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3101 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0418 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8931 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,204 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đà giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5204 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1204 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0544 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6979 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4974 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2356 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1344 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9512 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0641 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4652 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,3592 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0385 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8306 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8011 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,112 | m2 |
| 27 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0226 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4654 | tấn |
| 30 | Lắp lam các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 31 | Bê tông lam ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5465 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lam nắng, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,619 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lam ngang, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9335 | tấn |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,0256 | m2 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,238 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,666 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3121 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6867 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3532 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2894 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,7 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6339 | tấn |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,82 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,24 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,98 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,1 | m |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3528 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3352 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4266 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,52 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9405 | m3 |
| 53 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,21 | m2 |
| 54 | Cung cấp & Lắp đặt ống inox D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3846 | 100m |
| 55 | Cung cấp & Lắp đặt ống inox D42x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4243 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,432 | m2 |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8605 | m3 |
| 59 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,41 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5539 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,34 | m2 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2145 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m2 |
| 65 | Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9369 | m3 |
| 66 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,39 | m2 |
| 67 | Cung cấp và dựng lam trang trí lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,384 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9531 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1752 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6432 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9113 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1752 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9348 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,33 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.351,01 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Thu hồi, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,16 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,4 | m2 |
| 79 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9798 | 100m3 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,38 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,56 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,935 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 976,5576 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.367,442 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,22 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.508,4926 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.979,662 | m2 |
| 89 | CC & Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,324 | m2 |
| 90 | CC & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 91 | CC & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,672 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m2 |
| 93 | Gia công lan can, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8037 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,9072 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,648 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9837 | 100m2 |
| 97 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7853 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7853 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,4105 | 1m2 |
| 100 | Làm trần bằng tấm trần chống ẩm (TC tương tự tấm Prima) (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,36 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 102 | Lắp đặt phểu thu + CCR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Bass cố định ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led đuôi vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt C1P80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt C1P50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt C1P15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt C1P10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 122 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt van xả nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC,Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê giảm nhựa, Đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê giảm nhựa, Đường kính 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt hoa thị inox 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 158 | Đào đất hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2571 | m3 |
| 161 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,776 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7039 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 165 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | tấn |
| 166 | Lắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 167 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 168 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 169 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 170 | Nội quy và tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét R=83m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 173 | Lắp đặt cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 174 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + Lá đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 175 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 176 | Lắp đặt cáp neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 178 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 179 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 181 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu |
| 182 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 183 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 188 | Lắp đặt C1P10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| C | HẠNG MỤC 3 : KHỐI HIỆU BỘ-THƯ VIỆN- 01 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8969 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,112 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,112 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,72 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8149 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1842 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5029 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4472 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đà giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,488 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3341 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2639 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4789 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6646 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0669 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1393 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0704 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0107 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,592 | m2 |
| 27 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8595 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7777 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2327 | tấn |
| 30 | Lắp lam các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 31 | Bê tông lam ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1906 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lam nắng, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7086 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lam ngang, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3765 | tấn |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,277 | m2 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,037 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3695 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6816 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1629 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4345 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8846 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,64 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3801 | tấn |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,72 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,14 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,14 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,1 | m |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2208 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,24 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9405 | m3 |
| 53 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,21 | m2 |
| 54 | Cung cấp & Lắp đặt ống inox D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9336 | 100m |
| 55 | Cung cấp & Lắp đặt ống inox D42x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4243 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,432 | m2 |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,778 | m3 |
| 59 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1698 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,89 | m2 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0462 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1008 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m2 |
| 65 | Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3936 | m3 |
| 66 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,52 | m2 |
| 67 | Cung cấp và dựng lam trang trí lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6324 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8148 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4288 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2202 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0976 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6524 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,4387 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,9887 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Thu hồi, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,2 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,52 | m2 |
| 79 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8094 | 100m3 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,02 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,7988 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,189 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 823,4208 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,88 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,9878 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.133,3008 | m2 |
| 89 | CC & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,736 | m2 |
| 90 | CC & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,882 | m2 |
| 91 | Gia công lan can, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3684 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu dày 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8313 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3207 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3207 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1225 | 1m2 |
| 97 | Làm trần bằng tấm trần chống ẩm (TC tương tự tấm Prima) (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,48 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m |
| 99 | Lắp đặt phểu thu + CCR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 101 | Bass cố định ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led đuôi vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt C1P80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt C1P50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt C1P15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt C1P10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 120 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt van xả nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối nhựa, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối giảm nhựa, Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 141 | Đào đất hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1286 | m3 |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,388 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 149 | Lắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 151 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 152 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Nội quy và tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cột Bằng thép tấm (bản mã) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 10 | Bulon D16, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | tấn |
| 12 | Gia công khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1685 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | tấn |
| 16 | Lắp khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1685 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0216 | 1m2 |
| 18 | Bê tông lót xây tường bó nền M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 20 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 23 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,76 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1832 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: LÒ ĐỐT RÁC - BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận lò khác bằng gạch thẻ4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | m3 |
| 6 | Trát tường lò đốt rác dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8049 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống khói thép, đường kính ống 200 x 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Sản xuất mũ che ống khói và nắp lò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 11 | Cung cấp bản lề cho nắp lò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép bằng thép ống dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 1m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5832 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2916 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5984 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,22 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,903 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6551 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6366 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0359 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,212 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6088 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3515 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 9 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4413 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7436 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4298 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8073 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,842 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5628 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2186 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7332 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2939 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1157 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2636 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1216 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5586 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m |
| 26 | Cung cấp lắp dựng chữ bảng tên trường (chữ bằng mica) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bê tông đà kiềng, giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,51 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3678 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5664 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2141 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7914 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7978 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0981 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,84 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,42 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005,906 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,4 | m |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| 39 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,4 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039,4586 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,11 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi cổng rào cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 |
| 43 | Cung câp và Lắp dựng cổng hàng rào cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng chông sắt bảo vệ đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,48 | m |
| 45 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,4625 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,4225 | 1m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 1m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 49 | Cung cấp cột BT đúc sẳn 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cốt thép nẹp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | tấn |
| 52 | CC & lắp dựng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,16 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 56 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 62 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 66 | Bê tông đà kiềng, dầm mái, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2026 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng,dấm mái, lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng,dấm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | tấn |
| 71 | Bê tông sê nô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4815 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | tấn |
| 74 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3105 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9025 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5425 | m2 |
| 77 | Đắp chỉ sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5797 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,86 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,86 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào sê nô ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3015 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1615 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 91 | Gia công lan can, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 92 | Lắp dựng Khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 93 | Làm trần bằng tấm nhựa (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt C1P10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m đơn 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây 10x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 106 | Lắp đặt phểu thu + CCR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: SÂN ĐƯỜNG-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,53 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7787 | tấn |
| 3 | Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót bồn hoa, bó vỉa, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Xây thành bồn hoa thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 8 | Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4882 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7725 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9298 | m2 |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9298 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 15 | Cung cấp & lắp dựng Cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 16 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,03 | m3 |
| 19 | Xây thành rãnh, hố ga thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1536 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,96 | m2 |
| 21 | Láng đáy hố ga, mương thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0978 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5705 | 100m2 |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | tấn |
| 25 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | 1cấu kiện |
| 26 | Lỗ thu nước bằng ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7332 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 400 x 11.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 41.400.000.000 VND.Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục nhà 01 trệt 01 lầu trở lên, khung BTCT, điện, nước, phòng cháy chữa cháy, san lấp mặt bằng, sân đường, thoát nước.ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,28 tỷ đồng, .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trương· | 1 | Chỉ huy trưởng công trình : 01 người (1);Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng /xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất ba (03) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thân, hoàn thiện: | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng / xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất ba (03) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện/ nước : | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện/ nước : 01 nhân sự (4) ; Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/cấp thoát nước .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất ba (03) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy, phòng chống cháy nổ cho công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng / kinh tế/ tài chính/ kế toán.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,5m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 15kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy vận thăng ≥ 1tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Sà lan chở cát vào kênh nội đồng ≤ 200 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Sà lan chở cát san lấp ≥ 1.000 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đóng cừ tràm | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi