Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135049-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220122105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh trợ cấp mục tiêu (XSKT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:30:00 đến ngày 2022-01-27 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,838,440,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 41.400.000.000 VND.Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục nhà 01 trệt 01 lầu trở lên, khung BTCT, điện, nước, phòng cháy chữa cháy, san lấp mặt bằng, sân đường, thoát nước.ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,28 tỷ đồng, .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trương·
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình : 01 người (1);Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng /xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất ba (03) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thân, hoàn thiện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng / xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất ba (03) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện/ nước :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện/ nước : 01 nhân sự (4) ; Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/cấp thoát nước .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất ba (03) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy, phòng chống cháy nổ cho công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng / kinh tế/ tài chính/ kế toán.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đào ≤ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 15kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng ≥ 1tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan chở cát vào kênh nội đồng ≤ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Sà lan chở cát san lấp ≥ 1.000 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Phú Mỹ C, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú
360 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh trợ cấp mục tiêu (XSKT)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Huyện Mỹ Tú. + Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Mỹ Tú - thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. + Điện thoại: 0299.3871025 – 0299.6285555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : CTY TNHH Tư vấn thiết kế Tự Lực . + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán : C.TY CP TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH XD HIỆP HOÀ PHÁT. + Tư vấn lập HSMT,đánh giá HSDT: Công ty CP TV XD Khánh Hưng . + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD Huyện Mỹ Tú.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Huyện Mỹ Tú. + Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Mỹ Tú - thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. + Điện thoại: 0299.3871025 – 0299.6285555


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Huyện Mỹ Tú. + Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Mỹ Tú - thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. + Điện thoại: 0299.3871025 – 0299.6285555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Huyện Mỹ Tú. + Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Mỹ Tú – thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. + Điện thoại: 0299.3871032
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 :SAN LẮP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,465100m2
2Đào, đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9282100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,661100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,3664100m3
B HẠNG MỤC 2 : KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8882100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9084100m3
3Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V38,152m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,792m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V373,635100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,9484m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3101100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0418tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8931tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,204m3
11Ván khuôn đà giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5204100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1204100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0544m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6979tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4974tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2356m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1344m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9512100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0641tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4652tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,585tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,3592m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0385100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8306tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8011tấn
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,112m2
27Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0226m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lamMô tả kỹ thuật theo Chương V1,634100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4654tấn
30Lắp lam các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
31Bê tông lam ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5465m3
32Ván khuôn gỗ lam nắng, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,619100m2
33Lắp dựng cốt thép lam ngang, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9335tấn
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,0256m2
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,238100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,666m3
37Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3121tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,6867m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3532100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2894tấn
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V576,7m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6339tấn
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,82m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,24m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V213,98m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V689,1m
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3528m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3352100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1414tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4266tấn
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,52m2
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9405m3
53Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,21m2
54Cung cấp & Lắp đặt ống inox D60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3846100m
55Cung cấp & Lắp đặt ống inox D42x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4243m3
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,432m2
58Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8605m3
59Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,41m2
60Xây tường thẳng bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5539m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,34m2
62Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2145m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,344m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,6m2
65Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9369m3
66Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,39m2
67Cung cấp và dựng lam trang trí lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V89cái
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,384m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,9531m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1752m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6432m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,9113m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1752m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9348m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V330,33m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.351,01m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Thu hồi, không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V441,16m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,4m2
79Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1013100m3
80Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9798100m3
81Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V849,38m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,56m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V531,935m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V976,5576m2
85Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.367,442m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V612,22m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.508,4926m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.979,662m2
89CC & Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V76,324m2
90CC & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
91CC & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V116,672m2
92Lắp dựng lan can ram dốc bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,82m2
93Gia công lan can, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8037tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V105,9072m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V152,6481m2
96Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5demMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9837100m2
97Cung cấp xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7853tấn
98Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7853tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V177,41051m2
100Làm trần bằng tấm trần chống ẩm (TC tương tự tấm Prima) (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,36m2
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m
102Lắp đặt phểu thu + CCRMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
105Bass cố định ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
106Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
107Lắp đặt đèn led đuôi vặnMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
108Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
109Lắp đặt dây đơn CVV 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
110Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
111Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
112Lắp đặt dây đơn CVV 1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
113Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
115Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt C1P80AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt C1P50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt C1P15AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
119Lắp đặt C1P10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
120Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
121Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
122Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
123Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
126Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
127Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
128Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
129Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
131Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
132Máy bơm 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Lắp đặt van khóa, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Lắp đặt van khóa, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
136Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
137Lắp đặt van xả nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
138Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
139Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
140Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
141Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 114x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC,Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42100m
146Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
147Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
148Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
149Lắp đặt tê giảm nhựa, Đường kính 114/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
150Lắp đặt tê giảm nhựa, Đường kính 76/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
151Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
152Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Lắp đặt co nhựa, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt co nhựa, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
155Lắp đặt hoa thị inox 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
156Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
157Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
158Đào đất hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2351100m3
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,596m3
160Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2571m3
161Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,776m2
162Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,22m2
163Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7039m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355100m2
165Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0539tấn
166Lắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
167Bình chữa cháy bột MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
168Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
169Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
170Nội quy và tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
171Lắp đặt kim thu sét R=83mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Trụ đỡ kim thu sét H=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
173Lắp đặt cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
174Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + Lá đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
175Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
176Lắp đặt cáp neo trụMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
177Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
178Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
179Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
180Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
181Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V210 đầu
182Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
183Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
184Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
187Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
188Lắp đặt C1P10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Lắp đặt điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
C HẠNG MỤC 3 : KHỐI HIỆU BỘ-THƯ VIỆN- 01 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7063100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8969100m3
3Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V20,112m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,112m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V189,72100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,8149m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1842100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5029tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4472tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
11Ván khuôn đà giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5488100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,488m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3341tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2639tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,54m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,528m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8486100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,709tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4789tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6646tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0669m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1393100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0704tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0107tấn
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,592m2
27Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8595m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lamMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7777100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2327tấn
30Lắp lam các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
31Bê tông lam ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1906m3
32Ván khuôn gỗ lam nắng, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7086100m2
33Lắp dựng cốt thép lam ngang, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3765tấn
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,277m2
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,037100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3695m3
37Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6816tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1629m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4345100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8846tấn
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,64m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3801tấn
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,72m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,14m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,14m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,1m
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2208m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1365tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,393tấn
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,24m2
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9405m3
53Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,21m2
54Cung cấp & Lắp đặt ống inox D60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9336100m
55Cung cấp & Lắp đặt ống inox D42x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4243m3
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,432m2
58Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,778m3
59Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,76m2
60Xây tường thẳng bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1698m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,89m2
62Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0462m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1008m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,6m2
65Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3936m3
66Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,52m2
67Cung cấp và dựng lam trang trí lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,128m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6324m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8148m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4288m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2202m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0976m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6524m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,4387m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V806,9887m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Thu hồi, không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,2m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,52m2
79Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1815100m3
80Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8094100m3
81Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,02m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V309,7988m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V464,189m2
85Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V823,4208m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V309,88m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V773,9878m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.133,3008m2
89CC & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,736m2
90CC & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V47,882m2
91Gia công lan can, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3684tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m2
93Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu dày 4.5demMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8313100m2
94Cung cấp xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3207tấn
95Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3207tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,12251m2
97Làm trần bằng tấm trần chống ẩm (TC tương tự tấm Prima) (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,48m2
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,912100m
99Lắp đặt phểu thu + CCRMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
100Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
101Bass cố định ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
102Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
103Lắp đặt đèn led đuôi vặnMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
104Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
105Lắp đặt dây đơn CVV 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
106Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
107Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
108Lắp đặt dây đơn CVV 1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
109Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
112Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt C1P80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt C1P50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt C1P15AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
117Lắp đặt C1P10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
118Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V27hộp
119Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
120Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
121Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
122Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
124Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
125Lắp đặt van khóa, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt van tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
128Lắp đặt van xả nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
129Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
130Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
131Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
132Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 114x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
134Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
135Lắp đặt co nhựa, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
136Lắp đặt co nhựa, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
137Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
138Lắp đặt nối nhựa, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Lắp đặt nối giảm nhựa, Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
141Đào đất hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176100m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
143Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1286m3
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,388m2
145Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,11m2
146Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178100m2
148Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271tấn
149Lắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
150Bình chữa cháy bột MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
151Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
152Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
153Nội quy và tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
D HẠNG MỤC 4: NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m3
3Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448tấn
9Sản xuất lắp dựng cột Bằng thép tấm (bản mã)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565tấn
10Bulon D16, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
11Gia công xà gồ thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2604tấn
12Gia công khung kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1685tấn
13Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1379tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2604tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1944tấn
16Lắp khung kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1685tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,02161m2
18Bê tông lót xây tường bó nền M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
20Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m2
23Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,76m2
24Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1832100m2
E HẠNG MỤC 5: LÒ ĐỐT RÁC - BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,178m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
4Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
5Xây các bộ phận lò khác bằng gạch thẻ4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,028m3
6Trát tường lò đốt rác dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8049m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m2
9Lắp đặt ống khói thép, đường kính ống 200 x 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
10Sản xuất mũ che ống khói và nắp lòMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
11Cung cấp bản lề cho nắp lòMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Sản xuất giằng mái thép bằng thép ống dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0661tấn
13Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0898100m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,061m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5832m3
24Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0597tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2916m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5984m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,22m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,84m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,84m2
F HẠNG MỤC 6: CỔNG - HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,903m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6551100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6366tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0359tấn
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,212100m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6088100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3515100m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
9Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
10Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4413m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7436100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4298tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8073tấn
15Bê tông cột, cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,842m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5628100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2186tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7332tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,234m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2939100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1157tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2636tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1216m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5586m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m
26Cung cấp lắp dựng chữ bảng tên trường (chữ bằng mica)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Bê tông đà kiềng, giằng tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,51m3
28Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3678100m2
29Ván khuôn gỗ dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5664100m2
30Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2141tấn
31Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7914tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7978m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0981m3
34Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,84m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,42m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.005,906m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V678,4m
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m3
39Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,4m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.039,4586m2
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V278,11m2
42Lắp dựng cửa đi cổng rào cửa lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,28m2
43Cung câp và Lắp dựng cổng hàng rào cánh mởMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
44Lắp dựng chông sắt bảo vệ đầu tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V40,48m
45Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V144,4625m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V200,42251m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7681m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
49Cung cấp cột BT đúc sẳn 120x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5m
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V151 cấu kiện
51Lắp dựng cốt thép nẹp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0599tấn
52CC & lắp dựng lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,16m2
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1348100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0899100m3
55Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
56Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
57Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
58Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,31m3
59Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398tấn
62Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
63Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1104100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
66Bê tông đà kiềng, dầm mái, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,521m3
67Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2026100m2
69Lắp dựng cốt thép đà kiềng,dấm mái, lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0514tấn
70Lắp dựng cốt thép đà kiềng,dấm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376tấn
71Bê tông sê nô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4815m3
72Ván khuôn gỗ sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m2
73Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1044tấn
74Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3105m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9025m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5425m2
77Đắp chỉ sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
78Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5797m3
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,34m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,86m2
81Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V29,34m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,86m2
83Bả bằng bột bả vào sê nô ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3015m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,34m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,1615m2
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0059100m3
87Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
88Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m2
89Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
90Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
91Gia công lan can, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492tấn
92Lắp dựng Khung inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
93Làm trần bằng tấm nhựa (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m2
94Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0529tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0529tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
97Lắp đặt C1P10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
100Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m đơn 1x36WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
101Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây 10x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
104Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
106Lắp đặt phểu thu + CCRMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
G HẠNG MỤC 7: SÂN ĐƯỜNG-THOÁT NƯỚC
1Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông sânMô tả kỹ thuật theo Chương V11,53100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7787tấn
3Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,3m3
4Ván khuôn thép sânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,715100m2
5Bê tông lót bồn hoa, bó vỉa, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
6Xây thành bồn hoa thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
8Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
9Ván khuôn móng cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
10Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4882m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7725m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9298m2
13Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9298m2
14Sản xuất cấu kiện thép chân cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
15Cung cấp & lắp dựng Cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
16Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,323100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441100m3
18Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,03m3
19Xây thành rãnh, hố ga thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1536m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,96m2
21Láng đáy hố ga, mương thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0978m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5705100m2
24SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536tấn
25Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2101cấu kiện
26Lỗ thu nước bằng ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7332100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 400 x 11.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 41.400.000.000 VND.Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục nhà 01 trệt 01 lầu trở lên, khung BTCT, điện, nước, phòng cháy chữa cháy, san lấp mặt bằng, sân đường, thoát nước.ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,28 tỷ đồng, .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trương· 1 Chỉ huy trưởng công trình : 01 người (1);Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng /xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất ba (03) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thân, hoàn thiện: 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng / xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất ba (03) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng.43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện/ nước : 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện/ nước : 01 nhân sự (4) ; Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/cấp thoát nước .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất ba (03) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng.43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy, phòng chống cháy nổ cho công trình 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng.43
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng.22
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng / kinh tế/ tài chính/ kế toán.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.280.000.000 đồng43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt5
5 Máy đào ≤ 0,5m3 Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện ≥ 15kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn sử dụng tốt3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt3
9 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
10 Máy vận thăng ≥ 1tấn Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
12 Sà lan chở cát vào kênh nội đồng ≤ 200 tấn Còn sử dụng tốt1
13 Sà lan chở cát san lấp ≥ 1.000 tấn Còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt2
15 Máy đóng cừ tràm Còn sử dụng tốt2
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->