Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:11:00 đến ngày 2022-01-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,200,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 828.000.000 VND. Tính chất tương tự của hợp đồng như sau: 1/ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình/gói thầu công trình dân dụng cấp IV.2/ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 276.000.000 đồng.-[Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản sao được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản sao được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.] Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên thì nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình đã kê khai;-Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu và thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành dân dụng.-Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán công trình thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành dân dụng; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động công trình thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn trộn >=250 lítTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hạng mục tường rào, cổng Trường Tiểu học Vĩnh Lộc 2 (điểm ấp 5), xã Vĩnh Lộc A 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Vĩnh Lộc 2 – Địa chỉ: Ấp 5, xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. - Địa chỉ: Số 349 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trường Tiểu học Vĩnh Lộc 2. - Địa chỉ: Ấp 5, xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,16 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HS BCKTKT | 5,68 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HS BCKTKT | 0,555 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu HS BCKTKT | 8,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,312 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng đà giằng: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,298 | tấn |
| 12 | Bê tông cột hàng rào, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột hàng ràọ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 10cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,36 | m3 |
| 17 | Trát đà kiềng đà giằng có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,2 | m2 |
| 18 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 19 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.067,2 | m2 |
| 20 | Đắp chỉ cột cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m |
| 21 | Mốc chỉ âm cột cổng: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 336,494 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 172,784 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 509,274 | m2 |
| 25 | Lắp dựng chông sắt hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | m2 |
| 26 | Sản xuất chông sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | m2 |
| 27 | Lắp dựng sắt cổng phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,615 | 1m2 |
| B | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,197 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ cổng , đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng bó nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 7 | Bê tông trụ cột cổng chính , đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,619 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,78 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,399 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 828.000.000 VND. Tính chất tương tự của hợp đồng như sau: 1/ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình/gói thầu công trình dân dụng cấp IV.2/ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 276.000.000 đồng.-[Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản sao được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản sao được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.] Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên thì nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình đã kê khai;-Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ nghiệm thu và thanh toán công trình | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành dân dụng.-Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán công trình thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành dân dụng; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động công trình thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt thép | công suất >=5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích bồn trộn >=250 lítTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi