Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133760-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220124189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Hiến Sơn, nhân dân đóng góp và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 16:11:00 đến ngày 2022-01-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,629,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,500,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường bê tông giao thông nông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công cầu đường hoặc công trình thuỷ lợi, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm >= 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm >=1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép >= 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc >= 70KG
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Xây dựng tuyến đường liên xã Hiến Sơn đi Khu di tích lịch sử Truông Bồn xã Mỹ Sơn, huyện Đô Lương
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Hiến Sơn, nhân dân đóng góp và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG , địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hiến Sơn; Địa chỉ: Xóm Văn Đồng, xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Đô Lương; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Mạnh Dũng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG , địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hiến Sơn; Địa chỉ: Xóm Văn Đồng, xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ); 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) Gồm: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Công trình đường giao thông nông thôn trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); - Quyết định cho chủ trương hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu; - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng, + Hồ sơ Quyết toán; * Với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, Bảng kê khai kinh nghiệm; - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm; 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hiến Sơn; Địa chỉ: Xóm Văn Đồng, xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Đăng Tuấn, Địa chỉ: xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chủ tịch UBND.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây Dũng Mạnh Dũng”. Địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đô Lương. Địa chỉ: Khối 7, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ bằng máy 98%Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20,1206100m3
2Vét hữu cơ bằng nhân công 2%Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt41,0624m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt205,31210m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt205,31210m3/1km
5Đào nền bằng nhân công 98%Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt16,063100m3
6Đào nền bằng nhân công 2%Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt32,7816m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt163,90810m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt163,90810m3/1km
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,4236100m3
10Đào khuôn, rãnh bằng nhân công 2%Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,3134m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt116,56710m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt116,56710m3/1km
13Đất đắp nền đường ( Giá tại vị trí lấy đất trên phương tiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7.851,07m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt887,170910m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt887,170910m3/1km
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt88,7171100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt85,8936100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.717,872m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,6402100m2
B CỐNG+MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,25m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,4m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,04m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,670410m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,670410m3/1km
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,2195100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt37,9972m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,6657m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,4065100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt18,326m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,668100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt43,0425m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,5356100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt51,173m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,5833100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,0517tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt35,8204m3
18Đá dăm giảm tải cốngMô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,6275100m2
19Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,6064m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt27,387m3
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt18,258m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,025110m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,025110m3/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt43,2m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,095100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt65,7m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10,08100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,1105tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt77,7m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,07100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1815100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,0268tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt51,336m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,805m3
35Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật the chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt345cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường bê tông giao thông nông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công cầu đường hoặc công trình thuỷ lợi, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm >= 5 năm54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm >=1 năm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Đang sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ >= 7T Đang sử dụng tốt2
3 Ô tô tưới nước >=5m3 Đang sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông 250L Đang sử dụng tốt2
5 Máy lu bánh thép >= 8,5T Đang sử dụng tốt2
6 Máy ủi 110CV Đang sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn 1KW Đang sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi 1,5KW Đang sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc >= 70KG Đang sử dụng tốt2
10 Máy hàn điện 23KW Đang sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn thép 5KW Đang sử dụng tốt2
12 Máy kinh vỹ Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->