Gói thầu: Thi công xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:08:00 đến ngày 2022-01-27 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,046,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0694215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8138843E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu: +)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan•Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.232.000.000 VNĐ. hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp IV) quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi công trình >= 4.232.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.232.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp)ng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc dã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Hoặc đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành xây dựng (kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ điện hoặc cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải các loại ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan ≥ 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc ≥ 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo kinh vĩ, thủy bình: mỗi thứ 1 cái hoặc 01 (bộ) máy toàn đạc; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Buôn Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp thiết bị Đầu tư xây dựng trụ sở Phòng giao dịch EaHleo - CN Buôn Hồ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Buôn Hồ (Ban QLCT trụ sở PGD Ea H’Leo - Chi nhánh Buôn Hồ), địa chỉ: 476 Hùng Vương, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 04.222.205.544 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.222.205.544 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành, tầng 16 tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.222.205.544 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra giám sát - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.222.205.544 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3309 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,188 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2937 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3744 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8364 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6836 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1736 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,884 | m3 |
| 9 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1058 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,208 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,364 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8669 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4993 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8525 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5832 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3027 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0861 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4637 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4637 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4637 | 100m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4637 | 100m3/km |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7983 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1983 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9637 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6642 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1279 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6881 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1732 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3997 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3997 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông 54km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3997 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1866 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4309 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2965 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | tấn |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7951 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7036 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3751 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8216 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2511 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6524 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2349 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,729 | m2 |
| 55 | Ốp tấm aluminium màu xám tro + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4018 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | tấn |
| 57 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0347 | 100m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,9828 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,9 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,696 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,0036 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8979 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,557 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,034 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,9 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,0036 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8979 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,9 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,9015 | m2 |
| 70 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3313 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9336 | m3 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,3361 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,3361 | m2 |
| 74 | Cắt roon chống nứt 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,667 | 10m |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,636 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,236 | m2 |
| 77 | Lát nền bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang sắt kết hợp tay vịn gỗ + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng lan can sắt hộp + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | m2 |
| 80 | Cửa kho tiền hiệu VDH, mã số VSD II-1800x800 + khung ngoại Bản lề: …….. (theo hướng từ phòng đệm nhìn vào kho tiền, đơn giá bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bô |
| 81 | Khung thông gió (không bao gồm quạt hút). - Kích thước khung: cao 300 x rộng 300 x sâu 200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Quạt thông gió kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Gia công lắp dựng cửa đi kính cường lực 12ly bản lề kẹp sàn (phụ kiện đi kèm đầy đủ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7315 | m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng cửa đi kết hợp vách kính cố định khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,74 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 87 | Gia công lắp dưng vách kính khung nhôm xingfa kính cường lực 8 ly phụ kiện đi kèm đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,078 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi nhôm cuốn + motor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,365 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8257 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,298 | 10m3 |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,298 | 10m3 |
| 92 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3049 | 10m3 |
| 93 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3049 | 10m3 |
| 94 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3119 | 1000v |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3017 | 10 tấn |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3017 | 10 tấn |
| 97 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3119 | 1000v |
| 98 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4982 | tấn |
| 99 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4982 | tấn |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/FR/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp chuông - đèn báo - nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà + bình chữa cháy 1 bình MT5+ 1 bình MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Hóa chất gem bao 11,3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bao |
| 14 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 15 | Ốc xiếc cáp chữa A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt hộp kiêm tra điện trở 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây vàng xanh CV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1172 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 24 | Ốc xiếc cáp chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiêm tra điện trở 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Hóa chất gem bao 11,3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 29 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 2.1, Rp=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng song chắn rác bằng thép + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt Toto + vòi xịt + hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo Toto + kệ kính + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt miệng thoát sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Thỏ chống hôi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt thỏ chống hôi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6936 | m3 |
| 36 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9209 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0383 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,02 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 45 | Xếp đá hộc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 46 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 47 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 48 | Làm tầng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 49 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4208 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây CVV (3x50+25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp PVC tròn ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp PVC tròn ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 lỗ có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm lắp nổi 3 lỗ có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp led 6T 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn pha led 30W, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led âm trần 200x200 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt hạt công tắc 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt công tắc 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt công tắc 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế nổi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC vuông 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ ATS 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ điện thép KT 700x500x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt vỏ tủ điện thép KT: 400x300x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt vỏ tủ điện thép 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt vỏ tủ điện thép 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt vỏ tủ điện thép 24 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Đèn báo pha đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đèn báo pha vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Đèn báo pha xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp PVC tròn ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp PVC tròn ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy lạnh âm trần 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống đồng đường cấp máy lạnh 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng đường cấp máy lạnh 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng đường hồi máy lạnh 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng đường hồi máy lạnh 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 16 | Bảo ôn máy lạnh 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ruột gà D16 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| F | HỆ THỐNG CAMERA + HỆ THỐNG MẠNG LAN+ HỆ THỐNG AN NINH | |||
| 1 | Dây cate5E bấm sẵn 2 đầu RJ45, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | sợi |
| 2 | Lắp đặt cáp CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 3 | Hạt RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống luồn PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp quang luồn 10F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điều khiển chống nhiễu RS485 2x2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| G | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6584 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2525 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9248 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8805 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2944 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1798 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1798 | m3 |
| H | HỆ THỐNG AN NINH | |||
| 1 | Tủ điều khiển 4 zone (tham khảo sản phẩm mã hiệu NetworX-NX-4 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc từ giám sát cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đầu dò chấn động kho tiền (tham khảo sản phẩm mã hiệu UTC VV-600 PLUS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đầu dò hồng ngoại 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Công tắc báo động khẩn cấp loại đạp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 06 Zone (tham khảo sản phẩm mã hiệu NetworX-NX-6 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ đổi nguồn 220V/12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ắc quy khô dự phòng 12V/7Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ rack 27U (tham khảo sản phẩm mã hiệu HQ-Rack 27U-D600 (HQR-27U600) hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 24 port (tham khảo sản phẩm mã hiệu Cisco SF350-24-K9-EU 24 10/100 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo + 2 SFP ports hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Patch Panel cat5e 24 port (CAT5E COMMSCOPE/AMP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thiết bị chống sét lan truyền đường dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera IP thân (Tham khảo sản phầm Kbvision KX-C4011SN3 hoặc tương đương). Thông số kỹ thuật: . Cảm biến: 1/3” Sony Starvis 4.0MP . Độ phân giải 4MP(2560×1440)@25/30fps . Công nghệ Starlight, True WDR 120dB. . Ống kính 3.6mm (Góc nhìn 84o) . Tầm xa hồng ngoại 30m . IP67, PoE, Vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Camera IP thân (tham khảo sản phẫm mã hiệu Kbvision KX-A2011TN3 hoặc tương đương).. Cảm biến: 1/2.9” Sony NIR 2.0MP. Độ phân giải: 25-30fps@ 2M(1920×1080). Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 83°). Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD. Vỏ kim loại, IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Camera IP dome (tham khảo sản phẩm mã hiệu Kbvision KX-C4012AN3 hoặc tương đương) Cảm biến: 1/3” Sony Starvis 4.0MP, Độ phân giải 4MP(2560×1440)@25/30fps, Ống kính 3.6mm, Tầm xa hồng ngoại 30m, . IP67, PoE, IK10, WDR (120dB), vỏ kim loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Màn hinh 32 inch (tham khảo sản phẫm mã hiệu Kbvision KX-FM2032 hoặc tương đương) Màn hình quan sát DID LCD 32″ chuyên nghiệp. Thích hợp hoạt động liên tục 24/7 không xuống màu. Độ phân giải full HD 1920×1080 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cứng:10TB Seagate IronWolf Pro hoặc tương đương7200RPM, SATA 6Gb/s, 256MB Cache, 210MB/s 3.5-Inch NAS05 years warranty (2 years Rescue Data Recovery) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | License để add camera vào thiết bị lưu trữ để quản lý tập trung ( phần License không tính thuế)(phần mềm quản lý camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Thiết bị lưu trữ Nas RS1219+ hoặc tương đương- CPU 4-core 2.4 GHz- RAM 2 GB DDR3 non-ECC SO-DIMM- Storage Bays: 8; RJ-45 1GbE LAN Port x 4- USB 3.0 Port x 2; Ghi hình 40 camera- Bảo hành : 03 năm / Hỗ trợ 02 lic camera - Xuất xứ: Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 3 pha (tham khảo sản phẩm mã hiệu LPI SF3125-480-100+50-AIMCB hoặc tương đương): 125A, 150kA (8/20µs), 100kA (10/350µs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| M | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh 1 chiều lạnh âm trần 4 Hp. (Tham khảo sản phẩm mã hiệu Daikin FCFC100DVM Inverter (4.0Hp) 1 pha hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 2 | Máy lạnh 1 chiều lạnh treo tường 2HP. (Tham khảo sản phẩm mã hiệu Daikin FTKZ50VVMV (2.0Hp) Inverter hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| N | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước thải 1,8HP (tham khảo sản phẫm mã hiêu Pentax DX 100/2G hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0694215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8138843E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu: +)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan•Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.232.000.000 VNĐ. hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp IV) quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi công trình >= 4.232.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.232.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp)ng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc dã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Hoặc đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành xây dựng (kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng) | 1 | -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ điện hoặc cấp thoát nước | 1 | -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động | 1 | -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tải các loại ≥ 5 Tấn | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy khoan ≥ 4,5KW | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23 KW | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Đầm cóc ≥ 80kg | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy đo kinh vĩ, thủy bình: mỗi thứ 1 cái hoặc 01 (bộ) máy toàn đạc; | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi