Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135580-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phục hồi chức năng Việt Hàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220129824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 16:00:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,964,395,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí 3m3/phút
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khi diezin 360m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phục hồi chức năng Việt Hàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Sửa chữa cổng tường rào, sân đường rãnh thoát nước, nhà nội trú loại B - Nhà Hữu nghị, nhà hội thảo - Trung tâm Phục hồi chức năng Việt - Hàn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phục hồi chức năng Việt - Hàn, địa chỉ: Xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.677.465. Fax: 02433.677.465.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng và thiết bị công nghiệp Hà Phương + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Kinh tế - Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây lắp Chất lượng cao. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK.


- Bên mời thầu: Trung tâm phục hồi chức năng Việt Hàn , địa chỉ: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phục hồi chức năng Việt - Hàn, địa chỉ: Xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.677.465. Fax: 02433.677.465.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phục hồi chức năng Việt - Hàn, địa chỉ: Xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.677.465. Fax: 02433.677.465.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phục hồi chức năng Việt - Hàn, địa chỉ: Xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.677.465. Fax: 02433.677.465.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phục hồi chức năng Việt - Hàn, địa chỉ: Xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.677.465. Fax: 02433.677.465.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phục hồi chức năng Việt - Hàn, địa chỉ: Xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.677.465. Fax: 02433.677.465.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà nội trú loại B - Nhà Hữu Nghị
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ các phụ kiện điện, nước còn lại trong nhà vệ sinh. Nhân công bậc 3.5/7Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,5456m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,7176m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật378,3948m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,329m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,626m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,8m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9568m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,7782m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,4092m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,8m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,626m2
18Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
19Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,14m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật309,294m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật581,693m2
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Xiphong thoát chậu rửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt gương soiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Bộ phụ kiện: Móc treoq quần áo, móc treo khăn, hộp giấy...Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
33Bình nóng lạnh 30LChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt ống PPR D25mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
35Lắp đặt ống PPR D20mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
36Cút góc 90 PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
37Cút ren trong PPR D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
38Tê đều PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
39Kép inox 304 D20, ren ngoài.Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
40Van khóa D25mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Đầu bịt D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
42Côn thu PPR D20-25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
43Ống PVC D48 Class 1Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
44Ống PVC D90 Class 1Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
45Ống PVC D110 Class 1Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
46Cút góc PVC D48Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Cút góc PVC D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
48Cút góc PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Chếch PVC D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Chếch PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Tê PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
52Tê thu PVC 90-48Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
53Bóng Led gắn trần D240, P=24WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
54Đế AptomatChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Aptomat 1 pha 20AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Đế âmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Hạt công tắc 1 chiềuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hạt
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC/2x1.5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
61Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC/2x2.5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
62Ống nhựa gen xoắn D16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
B Hạng mục 2: Nhà hội thảo
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
4Tháo dỡ trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật209,5584m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,2608m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,6816m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301,4136m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,02m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,24m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,9996m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7763m3
13Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,2608m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,6816m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật286,704m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật373,672m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,9m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x86cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,5844m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,976m2
21Thi công trần nhôm tấm thả 600x600mm, dày 8mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật209,5584m2
22Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
23Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m2
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
27Xiphong thoát chậu rửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt gương soiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Bộ phụ kiện: Móc treoq quần áo, móc treo khăn, hộp giấy...Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt ống PPR D25mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
35Lắp đặt ống PPR D20mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
36Cút góc 90 PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Cút ren trong PPR D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
38Tên đều PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
39Kép inox 305 D20, ren ngoài.Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
40Van khóa D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Đầu bịt D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
42Ống PVC D48Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
43Ống PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
44Cút góc PVC D48Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
45Cút góc PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
46Chếch PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
47Tê PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Tê thu PVC 110-48Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Đầu bịt PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
51Lắp đặt các loại đèn Led panen 600x600 âm trầmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
52Lắp đặt các loại đèn Led ốp trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Hạt công tắc 1 chiềuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12hạt
59Đế âm chịu nhiệtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
60Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC/2x1.5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
61Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC/2x2.5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật235m
62Tử nhựa chứa Aptomat, từ 10-14 modulChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Ống gen xoắn D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật640m
64Aptomat 1 pha 16AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
65Aptomat 2 pha 20AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Aptomat 3 pha 50AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C Hạng mục 3: Sân, đường, rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,98m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,12100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,12100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,12100m2
5Phá dỡ nền gạch đất nungChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật954,4m2
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,367100m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.436,7m2
8Lát gạch Terrazzo 400x400mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.436,7m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,275m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,776100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,275m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9701 cấu kiện
13Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,3610m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,3872m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,6367m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6209m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,6128m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,8m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9912100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9032m3
21Tấm đan Composite kích thước 430x860mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật289tấm
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2891 cấu kiện
D Hạng mục 4: Cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2828m3
2Phá dỡ hàng ràoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,12m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,984m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,568m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0886100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0239tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0505tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,616m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,243m3
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,312m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4428100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2142tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5534tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3062m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1546m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9755100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5497tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7077tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6383m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0623tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,607m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,4856m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật297,8054m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181,8574m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,702tấn
31Sơn tĩnh điện hoa sắtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.701,966kg
32Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.631,366m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật479,6628m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0047100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0782m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0324m3
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9582m2
38Bộ cữ Inox mạ vàng, 30 chữChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3346tấn
41Lắp dựng cửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
42Bộ bánh xe Inox cửa trượt, D=61mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Thanh rang của trượtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
44Buloong M10, bản mãChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Mô tơ cửa trượt tự động (điện áp 220V, công suất P=520W, sức kéo tối đa 1800kg, các thiết bị điều khiển, hành trình, an toan, phụ kiện lắp đặt đồng bộ)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,1848m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,1848m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
6 Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) 10 Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí 3m3/phút Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy lu bánh hơi 10T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy lu bánh thép 16T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy nén khi diezin 360m3/giờ Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy khoan cầm tay Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
6 Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Máy hàn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Máy cắt uốn cắt thép Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
10 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
11 Máy phun nhựa đường 190CV Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
12 Máy rải 130-140CV Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->