Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phục hồi chức năng Việt Hàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:00:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,964,395,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí 3m3/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khi diezin 360m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phục hồi chức năng Việt Hàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình Sửa chữa cổng tường rào, sân đường rãnh thoát nước, nhà nội trú loại B - Nhà Hữu nghị, nhà hội thảo - Trung tâm Phục hồi chức năng Việt - Hàn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phục hồi chức năng Việt - Hàn, địa chỉ: Xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.677.465. Fax: 02433.677.465. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phục hồi chức năng Việt - Hàn, địa chỉ: Xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.677.465. Fax: 02433.677.465. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phục hồi chức năng Việt - Hàn, địa chỉ: Xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.677.465. Fax: 02433.677.465. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phục hồi chức năng Việt - Hàn, địa chỉ: Xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.677.465. Fax: 02433.677.465. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà nội trú loại B - Nhà Hữu Nghị | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ các phụ kiện điện, nước còn lại trong nhà vệ sinh. Nhân công bậc 3.5/7 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5456 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,7176 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 378,3948 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,329 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,626 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9568 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7782 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,4092 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,626 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,294 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 581,693 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Xiphong thoát chậu rửa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Bộ phụ kiện: Móc treoq quần áo, móc treo khăn, hộp giấy... | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 33 | Bình nóng lạnh 30L | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PPR D20mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 36 | Cút góc 90 PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 37 | Cút ren trong PPR D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 38 | Tê đều PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 39 | Kép inox 304 D20, ren ngoài. | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 40 | Van khóa D25mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đầu bịt D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 42 | Côn thu PPR D20-25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 43 | Ống PVC D48 Class 1 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 44 | Ống PVC D90 Class 1 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 45 | Ống PVC D110 Class 1 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 46 | Cút góc PVC D48 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Cút góc PVC D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Cút góc PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Chếch PVC D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Chếch PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Tê PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | Tê thu PVC 90-48 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | Bóng Led gắn trần D240, P=24W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Đế Aptomat | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Aptomat 1 pha 20A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Đế âm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Hạt công tắc 1 chiều | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hạt |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC/2x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 61 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC/2x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Ống nhựa gen xoắn D16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| B | Hạng mục 2: Nhà hội thảo | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,5584 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2608 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6816 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,4136 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,02 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,24 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9996 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7763 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2608 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6816 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,704 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 373,672 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x86cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5844 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,976 | m2 |
| 21 | Thi công trần nhôm tấm thả 600x600mm, dày 8mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,5584 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Xiphong thoát chậu rửa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Bộ phụ kiện: Móc treoq quần áo, móc treo khăn, hộp giấy... | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PPR D20mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 36 | Cút góc 90 PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Cút ren trong PPR D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Tên đều PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Kép inox 305 D20, ren ngoài. | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | Van khóa D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đầu bịt D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 42 | Ống PVC D48 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 43 | Ống PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 44 | Cút góc PVC D48 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Cút góc PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Chếch PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Tê PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Tê thu PVC 110-48 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Đầu bịt PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn Led panen 600x600 âm trầm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Hạt công tắc 1 chiều | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hạt |
| 59 | Đế âm chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 60 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC/2x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 61 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC/2x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 62 | Tử nhựa chứa Aptomat, từ 10-14 modul | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Ống gen xoắn D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 64 | Aptomat 1 pha 16A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Aptomat 2 pha 20A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Aptomat 3 pha 50A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Sân, đường, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,98 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,12 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,12 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,12 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 954,4 | m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,367 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.436,7 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.436,7 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,275 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 970 | 1 cấu kiện |
| 13 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,36 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3872 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6367 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6209 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6128 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,8 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9912 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9032 | m3 |
| 21 | Tấm đan Composite kích thước 430x860mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289 | tấm |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289 | 1 cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2828 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,12 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,984 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0505 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,312 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4428 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2142 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5534 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3062 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1546 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9755 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5497 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7077 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6383 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0623 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,607 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4856 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,8054 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,8574 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,702 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.701,966 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.631,366 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 479,6628 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0782 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0324 | m3 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9582 | m2 |
| 38 | Bộ cữ Inox mạ vàng, 30 chữ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3346 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 42 | Bộ bánh xe Inox cửa trượt, D=61mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Thanh rang của trượt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 44 | Buloong M10, bản mã | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Mô tơ cửa trượt tự động (điện áp 220V, công suất P=520W, sức kéo tối đa 1800kg, các thiết bị điều khiển, hành trình, an toan, phụ kiện lắp đặt đồng bộ) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,1848 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,1848 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) | 10 | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí 3m3/phút | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi 10T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 16T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Máy nén khi diezin 360m3/giờ | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 8 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường 190CV | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 12 | Máy rải 130-140CV | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi