Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ không hoàn lại của Đại sứ quán Ấn Độ + Vốn đối ứng: Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:59:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học, nhà ăn, công trình phụ trợ trường Mầm non xã Trung Chải, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn viện trợ không hoàn lại của Đại sứ quán Ấn Độ + Vốn đối ứng: Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẾP ĂN MỘT CHIỀU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,599 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,494 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,915 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,701 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,577 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,577 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,313 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,313 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,977 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,644 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | m3 |
| 39 | Lát bàn ăn - gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,519 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,672 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,191 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,667 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,667 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,182 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,182 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,956 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,654 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,654 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,344 | m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,51 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,611 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 72 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,555 | 1m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,776 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,754 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,502 | 1m2 |
| 80 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,856 | m2 |
| 81 | Gioăng cao su chèn kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,12 | m |
| 82 | Nẹp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,865 | kg |
| 83 | Vít bắt nẹp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 832 | cái |
| 84 | Bản lề goong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 85 | Chốt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,039 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 102 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,513 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,09 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,583 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,253 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,651 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,167 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,132 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,083 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,992 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,742 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,786 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,069 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,069 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,2 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,2 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,454 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,702 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,521 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,521 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,787 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,787 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,354 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,611 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,331 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,331 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,424 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,982 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 365,406 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,808 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,808 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,315 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,631 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,56 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,56 | m2 |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,202 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7991 | 100m2 |
| 79 | Máng nước rộng 0.3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 80 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 cấu kiện |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,104 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,349 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,349 | m2 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,813 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 91 | Quả cầu thép D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,682 | 1m2 |
| 95 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sổ trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | 1m2 |
| 100 | Bản lề cửa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,925 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,81 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,593 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,504 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,89 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,606 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | m2 |
| 111 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,255 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 114 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | 1m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,844 | m3 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,593 | m2 |
| 118 | Đào rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,77 | 1m3 |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 120 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Tuyel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,628 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | m2 |
| 123 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,56 | m2 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,673 | m3 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | 1m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 127 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 131 | Láng rãnh đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 cấu kiện |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,055 | 1m3 |
| 137 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 138 | Xây hố ga bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | m3 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 146 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 149 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ thường 1100 kính trắng 5mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 150 | SXLD cửa đi cửa nhôm kính mờ dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,65 | m2 |
| 151 | SXLD cửa sổ cửa nhôm kính mờ dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 152 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,091 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 164 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 172 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 173 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 174 | Hộp chứa automat 4-8 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 175 | Bình bọt cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 176 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 177 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 178 | Giá để 3 bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 183 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 184 | Gia công thép bảo vệ đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 185 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 1m3 |
| 186 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 192 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50-32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn thu PPR D32-20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt kép nối PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 211 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối - Đường kính 90x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 90x34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o- Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o- Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o- Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45o- Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45o- Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 226 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 228 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 229 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 231 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 232 | Đắp cát nền móng công trình (Cát mịn 0,7-1,4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,876 | m3 |
| 233 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8154 | m3 |
| 234 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3238 | m3 |
| 235 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9239 | m3 |
| 236 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 237 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| 238 | Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6791 | tấn |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,731 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,265 | m3 |
| 23 | Dán mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,44 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,12 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 27 | Gia công tôn cổng dập nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,32 | 1m2 |
| 30 | Mũi mác bằng gang đúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 31 | Bản lề goong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Khóa + chốt cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Biển tên trường bằng alu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,679 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,679 | 100m3 |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,986 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,775 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,808 | m3 |
| 40 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước sau kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,685 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,268 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,901 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,852 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,753 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,5 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bu lông bắt thanh rào 10x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cái |
| 54 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,057 | 1m2 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : 7,0 T | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 Kw | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất : 5 Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70kg | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Công suất: 1,7KW | 1 |
| 11 | Máy mài | Công suất: 2,7KW | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi