Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135782-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220135701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại của Đại sứ quán Ấn Độ + Vốn đối ứng: Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:59:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học, nhà ăn, công trình phụ trợ trường Mầm non xã Trung Chải, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn viện trợ không hoàn lại của Đại sứ quán Ấn Độ + Vốn đối ứng: Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần tư vấn thiết kế tổng hợp Tám Thành và Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẾP ĂN MỘT CHIỀU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2181m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1961m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,457m3
5Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,508m3
6Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,599m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,494m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,93m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,664100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,915m3
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,732m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,581100m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,091m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,565tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,701m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,354tấn
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,577m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,577m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,914m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,313m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,313m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,213tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,422m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,977m3
37Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,644m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,537m3
39Lát bàn ăn - gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
43Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,395m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,519m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,672m2
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,191m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật234,667m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật234,667m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,182m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,182m2
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,956m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,308m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,654m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,26m
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,26m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,654m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,344m2
61Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
62Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
65Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,428tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,511m2
67Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,428tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,431100m2
69Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,611m3
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,4m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m2
72Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5551m3
73Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,292m3
74Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,776m3
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,754m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,209tấn
77Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
78Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,5021m2
80Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,856m2
81Gioăng cao su chèn kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,12m
82Nẹp nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,865kg
83Vít bắt nẹp nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật832cái
84Bản lề goongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
85Chốt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0391m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
90Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
92Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
93Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
102Ống nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
103Ống nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
104Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,098100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5131m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2641m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,09m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,583m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,354tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,253m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,022100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,651tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,841100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,24m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,454tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,167100m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,132m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,083100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,331tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,238tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9m3
23Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,992m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,018100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,742100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,786tấn
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,069m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,069m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,2m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,2m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,454m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,872100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,681100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,2m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,2m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,1m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,1m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,374tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,702tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,468m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,468m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,521m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,521m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
48Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,787m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,787m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,156tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,354m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,611m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,74m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168,331m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật168,331m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật356,424m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,982m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật365,406m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,808m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,808m2
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,315m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,631m3
66Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,56m2
70Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52m
71Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,2m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,56m2
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
75Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,727tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,727tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,2021m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7991100m2
79Máng nước rộng 0.3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52m
80Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật321 cấu kiện
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,104m2
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,233m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,349m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,349m2
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
89Lát nền, sàn gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,813m2
90Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
91Quả cầu thép D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1quả
92Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,396tấn
93Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,65m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6821m2
95Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
96Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
97Gia công cửa sổ trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,672m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3481m2
100Bản lề cửa máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,925m3
103Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,81m2
104Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M25, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,593m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,504m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,89m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,606m2
108Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,107m3
109Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,46m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,46m2
111Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,308tấn
112Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,255m2
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
114Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1741m3
115Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,456m3
116Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,844m3
117Lát nền, sàn gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,593m2
118Đào rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,771m3
119Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,401m3
120Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Tuyel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,628m3
121Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,12m2
122Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,12m2
123Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,56m2
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,673m3
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,251m3
126Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,744m3
127Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,088m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
129Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
130Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
131Láng rãnh đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,866m3
133Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật341 cấu kiện
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0551m3
137Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,195m3
138Xây hố ga bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,956m3
139Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,89m2
140Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,89m2
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384m2
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,485m3
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,134m3
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
145Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
146Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
149Cửa đi 2 cánh nhôm hệ thường 1100 kính trắng 5mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
150SXLD cửa đi cửa nhôm kính mờ dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,65m2
151SXLD cửa sổ cửa nhôm kính mờ dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
152Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,091100m2
153Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
154Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
155Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
156Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
157Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
158Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
159Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
163Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
164Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
168Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
169Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
170Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
171Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
172Lắp đặt ống luồn dây D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
173Lắp đặt ống luồn dây D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
174Hộp chứa automat 4-8 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
175Bình bọt cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bình
176Bình chữa cháy khí CO2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
177Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
178Giá để 3 bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32m
182Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
183Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
184Gia công thép bảo vệ đường dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
185Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4541m3
186Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m3
187Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3
188Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
192Lắp đặt van nhựa - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Lắp đặt van nhựa - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
194Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
197Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
199Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50-32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
200Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
201Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
202Lắp đặt côn thu PPR D50-32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
203Lắp đặt côn thu PPR D32-20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
204Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
205Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
206Lắp đặt kép nối PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
211Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
212Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối - Đường kính 90x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
213Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 90x34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
214Lắp đặt chếch 45 độ nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
215Lắp đặt chếch 45 độ nhựa miệng bát - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
216Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
217Lắp đặt cút nhựa PVC 90o- Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
218Lắp đặt cút nhựa PVC 90o- Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
219Lắp đặt cút nhựa PVC 90o- Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
220Lắp đặt cút nhựa PVC 45o- Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
221Lắp đặt cút nhựa PVC 45o- Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
222Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
223Lắp đặt vòi chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
224Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
225Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
226Lắp đặt xí bệt người lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
227Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
228Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
229Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
230Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
231Lắp đặt phễu thu D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
232Đắp cát nền móng công trình (Cát mịn 0,7-1,4)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,876m3
233Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8154m3
234Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3238m3
235Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9239m3
236Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0376tấn
237Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0598tấn
238Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6791tấn
C NGOẠI THẤT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,731m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,549m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,818m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,302m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
17Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,109m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,48m2
19Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,234100m2
22Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,265m3
23Dán mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
24Trát trần, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,44m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,12m2
26Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
27Gia công tôn cổng dập nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,321m2
30Mũi mác bằng gang đúcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
31Bản lề goongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
32Khóa + chốt cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Biển tên trường bằng aluChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,679100m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,679100m3
36Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,478100m3
37Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,986m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,775m3
39Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,808m3
40Ống nhựa PVC D50 thoát nước sau kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
41Thi công tầng lọc đá dăm đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
42Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,685m3
43Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,268m3
44Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,901m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,852m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,753m2
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,268tấn
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật267,51 cấu kiện
53Bu lông bắt thanh rào 10x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450cái
54Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,0571m2
55Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m2
57Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0 T2
3 Máy hàn Công suất: 23 Kw1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 Kw2
5 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 Kw2
7 Máy cắt uốn thép Công suất : 5 Kw1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70kg1
9 Máy trộn vữa Dung tích : 150,0 lít1
10 Máy cắt gạch, đá Công suất: 1,7KW1
11 Máy mài Công suất: 2,7KW1
12 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->