Gói thầu: Gói thầu số 03: Nâng cấp thiết bị Công nghệ thông tin tại Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội năm 2021.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135805-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Nâng cấp thiết bị Công nghệ thông tin tại Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội năm 2021.
Số hiệu KHLCNT 20220102847
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 16:30:00 đến ngày 2022-01-27 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,420,853,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13128025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2625605E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử tin học Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 994.597.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.983.792.350 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực); - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Tối đa 4 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo có sự cố cán bộ của nhà thầu phải có mặt tại nơi thông báo sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục;+ Đối với trường hợp nhà thầu không khắc phục được sự cố thì nhà thầu phải có trách nhiệm thuê bên thứ ba đến giải quyết và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho bên thứ ba;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách, quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, quản trị kinh doanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử truyền thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Nâng cấp thiết bị Công nghệ thông tin tại Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội năm 2021.
Đầu tư nâng cấp thiết bị Công nghệ thông tin tại Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội, Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định giá DHA. Địa chỉ: Số 16, ngõ 131 Vương Thừa Vũ, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần giải pháp công nghệ ITSC Việt Nam. Địa chỉ: 256B, Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển công ngệ TESLA Việt Nam. Địa chỉ: Số 79, Lô 4 đường Lãng Yên, tổ 37 B, Thanh Lương, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội , địa chỉ: Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội, Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu kỹ thuậTài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng đối với: Máy tính cấu hình cao phục vụ làm đồ họa 3D; Máy tính thiết kế; Máy tính văn phòng; Máy in A3; Máy in A4; Máy Scan A4 chuyên dụng. - Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa (không bao gồm phụ kiện, vật tư). - Cam kết dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của hãng đối với: Máy tính cấu hình cao phục vụ làm đồ họa 3D; Máy tính thiết kế; Máy tính văn phòng; Máy in A3; Máy in A4; Máy Scan A4 chuyên dụng. - Cam kết các hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. t (catalogue,...) của hàng hóa, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực thực hiện hợp đồng…
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng đối với: Máy tính cấu hình cao phục vụ làm đồ họa 3D; Máy tính thiết kế; Máy tính văn phòng; Máy in A3; Máy in A4; Máy Scan A4 chuyên dụng. - Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa (không bao gồm phụ kiện, vật tư). - Cam kết dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của hãng đối với: Máy tính cấu hình cao phục vụ làm đồ họa 3D; Máy tính thiết kế; Máy tính văn phòng; Máy in A3; Máy in A4; Máy Scan A4 chuyên dụng. - Cam kết các hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc giấy phép bán hàng do đại lý, nhà phân phối của hãng cấp cho nhà thầu với điều kiện gửi kèm giấy ủy quyền của hãng cho đại lý, nhà phân phối được cấp giấy phép bán hàng đối với: Máy tính cấu hình cao phục vụ làm đồ họa 3D; Máy tính thiết kế; Máy tính văn phòng; Máy in A3; Máy in A4; Máy Scan A4 chuyên dụng. - Catalogue tài liệu kỹ thuật có xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc đường dẫn tài liệu kỹ thuật (bản điện tử) trên website chính thức của Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội, Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Địa chỉ: 12, Lê Lai, P. Lý Thái Tổ, Q. Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 3536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Địa chỉ: 12, Lê Lai, P. Lý Thái Tổ, Q. Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 3536
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính cấu hình cao phục vụ làm đồ họa 3D3bộQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy tính thiết kế25bộQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
3Máy tính văn phòng8bộQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
4Máy in A34BộQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
5Máy in A45BộQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy Scan A4 chuyên dụng1BộQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
7Máy Scan A4 thường2CáiQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
8Thiết bị wifi chuyên dụng cho phòng họp1CáiQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
9Ổ cứng di động1CáiQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
10Màn hình LCD1CáiQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
11Cáp mạng Cat62CuộnQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
12Hạt mạng Cat62HộpQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
13Vật tư phụ1GóiQuy định tại khoản 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13128025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2625605E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử tin học Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 994.597.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.983.792.350 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực); - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Tối đa 4 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo có sự cố cán bộ của nhà thầu phải có mặt tại nơi thông báo sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục;+ Đối với trường hợp nhà thầu không khắc phục được sự cố thì nhà thầu phải có trách nhiệm thuê bên thứ ba đến giải quyết và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho bên thứ ba;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách, quản lý dự án 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, quản trị kinh doanh.43
2 Nhân sự triển khai 3 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử truyền thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->