Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, nguồn vốn ngân sách xã và nguồn vốn khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:31:00 đến ngày 2022-01-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,750,598,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 5.425.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.425.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dựng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≤ 7 tấn (Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đức Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, lắp đặt thiết bị Trường THCS xã Đức Long, huyện Quế Võ; Hạng mục: Cải tạo 02 nhà lớp học 30 phòng, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh, nguồn vốn ngân sách xã và nguồn vốn khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đức Long; địa chỉ: xã Đức Long, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 2 NHÀ LỚP HỌC 30 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,524 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,07 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.815,844 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,298 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,696 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,48 | 1m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,42 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.850,932 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.286,164 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,674 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.686,712 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,536 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,812 | m2 |
| 23 | Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 (1m3=2 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,32 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,48 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,114 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,966 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,42 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá chân tường đá bóc đen 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,004 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.337,584 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.015,464 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.491,646 | m2 |
| 33 | Mua thép hộp mạ kẽm độ dày 1.7-2.0mm làm lan can vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,492 | kg |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,07 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, đánh bóng mài lại Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,136 | m2 |
| 38 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,43 | m2 |
| 39 | Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6.38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,84 | m2 |
| 40 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 42 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 43 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 44 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 45 | Làm trần tấm Clipin 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,072 | m2 |
| 46 | Mua inox 304 làm máng tiểu nam (bao gồm gia công, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,704 | kg |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,638 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bán cầu D25 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 600x600 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.200 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn E1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x10E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện các tầng KT: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối phân dây 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 74 | Lắp đặt máng ghen nối 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.560 | m |
| 75 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 76 | Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện đế nhựa, mặt nhựa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt bàn đá Lavabo KT 1.98x0.6m (bao gồm khung giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m2 |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,37 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.425,179 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,918 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,639 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,279 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,179 | m2 |
| 7 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,36 | m2 |
| 8 | Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6.38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m2 |
| 9 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | |
| 10 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 11 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,643 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,19 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,653 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,919 | m2 |
| 27 | Làm trần tấm Clipin 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 29 | Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6.38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m2 |
| 30 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | |
| 31 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 32 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bán cầu D25 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 600x600 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn E.1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện đế nhựa, mặt nhựa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối phân dây 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống Sun D20 nhựa mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt máng ghen nối 24x14mm (Dây trên trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 52 | Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,497 | m2 |
| 78 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,652 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,497 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,652 | m2 |
| 81 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,64 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | m2 |
| 85 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 10m |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | m3 |
| 87 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,091 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | m3 |
| 90 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,271 | m3 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,471 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,58 | m |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (MỚI 100%) | |||
| 1 | Điều hoà 1 chiều treo tường DaiKin Inverter 2HP | Model: FTK50UAVMV Loại: 1 chiều Công suất: 18.000BTU (2.0HP) – Gas R32 Xuất sứ: Thái Lan | 60 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đã bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo | 60 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 5.425.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.425.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dựng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≤ 7 tấn (Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 2 | Đầm cóc | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 3 | Đầm dùi | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 4 | Đầm bàn | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23Kw | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi