Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135922-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220135837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, nguồn vốn ngân sách xã và nguồn vốn khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 16:31:00 đến ngày 2022-01-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,750,598,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 5.425.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.425.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dựng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≤ 7 tấn (Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đức Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, lắp đặt thiết bị
Trường THCS xã Đức Long, huyện Quế Võ; Hạng mục: Cải tạo 02 nhà lớp học 30 phòng, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh, nguồn vốn ngân sách xã và nguồn vốn khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Long , địa chỉ: xã Đức Long, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Long; địa chỉ: xã Đức Long, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng số 1 Minh Đức. Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Tiến. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Long , địa chỉ: xã Đức Long, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Long; địa chỉ: xã Đức Long, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Long; địa chỉ: xã Đức Long, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO 2 NHÀ LỚP HỌC 30 PHÒNG
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V30công
2Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V351,75m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,524m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V479,07m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.815,844m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,298m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V730,696m2
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V188,481m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V211,42m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
14Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7.850,932m2
15Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.286,164m2
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
18Vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V109,674m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.686,712m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 150x500Mô tả kỹ thuật theo chương V256,536m2
22Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V465,812m2
23Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 (1m3=2 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,32m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,48m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,114m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V744,966m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,42m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
29Công tác ốp đá chân tường đá bóc đen 100x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,004m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.337,584m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.015,464m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.491,646m2
33Mua thép hộp mạ kẽm độ dày 1.7-2.0mm làm lan can vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V234,492kg
34Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V479,07m2
37Vệ sinh, đánh bóng mài lại Granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V197,136m2
38Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,43m2
39Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6.38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,84m2
40Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
41Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
42Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
43Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V186cái
44Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
45Làm trần tấm Clipin 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V173,072m2
46Mua inox 304 làm máng tiểu nam (bao gồm gia công, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,704kg
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,638100m2
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V246bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bán cầu D25 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
57Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 600x600 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
62Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
63Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.200m
64Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
65Lắp đặt dây đơn E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
67Lắp đặt dây đơn E1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
68Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
69Lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
70Lắp đặt dây đơn 1x10EMô tả kỹ thuật theo chương V40m
71Lắp đặt tủ điện tổng KT: 400x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
72Lắp đặt tủ điện các tầng KT: 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
73Lắp đặt hộp nối phân dây 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
74Lắp đặt máng ghen nối 24x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.560m
75Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
76Ty treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V492bộ
77Lắp đặt tủ điện đế nhựa, mặt nhựa 3-6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
78Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,658100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m
85Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt van khóa đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt van khóa đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt van khóa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
95Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/150mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
107Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
108Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
111Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
112Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
113Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
114Lắp đặt bàn đá Lavabo KT 1.98x0.6m (bao gồm khung giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,256m2
115Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
116Lắp đặt vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
117Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
118Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
119Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,37m2
2Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.425,179m2
3Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V412,918m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V463,639m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V944,279m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V430,179m2
7Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,36m2
8Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6.38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,05m2
9Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96
10Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
11Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,643100m2
13Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
14Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62,19m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,653m2
21Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,919m2
27Làm trần tấm Clipin 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m2
28Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
29Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6.38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,05m2
30Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94
31Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
32Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bán cầu D25 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
39Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 600x600 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
45Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
46Lắp đặt dây đơn E.1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
47Lắp đặt Tủ điện tổng KT: 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48Lắp đặt tủ điện đế nhựa, mặt nhựa 2-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
49Lắp đặt hộp nối phân dây 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
50Lắp đặt ống Sun D20 nhựa mềmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
51Lắp đặt máng ghen nối 24x14mm (Dây trên trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
52Ty treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
60Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt van khóa đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt van khóa đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt van khóa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
70Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V144,497m2
78Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V347,652m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,497m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V347,652m2
81Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V386,64m2
82Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
83Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,98m3
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V99,8m2
85Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,2510m
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,439m3
87Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,091m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
89Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,439m3
90Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,271m3
91Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V42,471m2
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,58m
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (MỚI 100%)
1Điều hoà 1 chiều treo tường DaiKin Inverter 2HPModel: FTK50UAVMV
Loại: 1 chiều
Công suất: 18.000BTU (2.0HP) – Gas R32
Xuất sứ: Thái Lan
60Bộ
2Lắp đặt điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐã bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo60Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 5.425.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.425.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dựng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.33
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≤ 7 tấn (Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
2 Đầm cóc * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
3 Đầm dùi * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
4 Đầm bàn * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
5 Máy trộn vữa 80l * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
6 Máy trộn bê tông ≥250l * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
7 Máy hàn điện 23Kw * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
8 Máy cắt gạch đá * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
9 Máy cắt uốn thép * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
10 Máy thủy bình * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->