Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công cải tạo nâng cấp bến 200-500 DWT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công cải tạo nâng cấp bến 200-500 DWT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:30:00 đến ngày 2022-01-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,622,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 278,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7934101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58682E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)(ii) Số lượng hợp đồng thi công các công trình giao thông cấp IV trở lên bằng 1 (N) hoặc khác 1 (N), ít nhất có 01 hợp đồng thi công bến cảng (đường thủy) có giá trị tối thiểu là 13.036.000.000 VNĐ (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.036.000.000 VNĐ (X). Trong đó X=NxV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.036.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông (đường bộ hoặc đường thủy)- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề (có bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy xác nhận hoặc quyết định phân công nhiệm vụ) của ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) cấp III hoặc hai công trình giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông cảng, đường thủy, công trình biển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuât phụ trách về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng một trong các điều kiện:a)Có trình độ đại học thuộc ngành khối các chuyên kỹ thuật;b) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình cảng.c) Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình cảng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào gầu dây hoặc gầu ngoạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tàu đóng cọc búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công cải tạo nâng cấp bến 200-500 DWT Đầu tư xây dựng công trình phục vụ chế biến, pha trộn than tại cảng Điền Công - Giai đoạn 1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 278.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc - Vinacomin
KhuTân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty. Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM, Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty. Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đào móng | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước, bằng máy đào bùn đặc, đất sỏi lắng đọng, đất than bùn | Theo TKBVTC | 3.723,2 | m³ |
| 2 | Đào xúc đất để tập kết và đổ thải bằng máy đào, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo TKBVTC | 7.446,4 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp II | Theo TKBVTC | 3.723,2 | m³ |
| B | Hạng mục 2: Tường kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo TKBVTC | 1.899,3 | m² |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước | Theo TKBVTC | 216 | rọ |
| 3 | Thi công lớp lót móng trong bằng đá dăm | Theo TKBVTC | 283,43 | m³ |
| 4 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo TKBVTC | 2.517,3 | m³ |
| C | Hạng mục 3: Cọc BTCT | |||
| 1 | Sản xuất cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo TKBVTC | 534,56 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm | Theo TKBVTC | 19,867 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤18mm | Theo TKBVTC | 36,183 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mm | Theo TKBVTC | 77,392 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm bọc đầu cọc và nối cọc | Theo TKBVTC | 13,095 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo TKBVTC | 2.672,8 | m² |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc ≤ 24m, bằng tàu đóng cọc, kích thước cọc 40x40cm (Đóng cọc thẳng ngập đất) | Theo TKBVTC | 1.443,4 | m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, bằng tàu đóng cọc, kích thước cọc 40x40cm (Đóng cọc xiên NC, MTC hệ số 1,22) | Theo TKBVTC | 998,5 | m |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, bằng tàu đóng cọc, kích thước cọc 40x40cm (cọc không ngập đất hệ số NC, MTC 0,75) | Theo TKBVTC | 899,2 | m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40cm | Theo TKBVTC | 67 | mn |
| 11 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo TKBVTC | 107,2 | m² |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông | Theo TKBVTC | 17,576 | m³ |
| D | Hạng mục 4: Sàn thao tác | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC | 25,962 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn dưới nước | Theo TKBVTC | 65,564 | tấn |
| 3 | Bu lông M20, L=480mm | Theo TKBVTC | 694 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Khung định vị cọc | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC | 9,404 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn dưới nước | Theo TKBVTC | 225,696 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Dầm bến | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo TKBVTC | 534,423 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Theo TKBVTC | 21,713 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Theo TKBVTC | 22,841 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm | Theo TKBVTC | 54,068 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm cảng | Theo TKBVTC | 1.410 | m² |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo TKBVTC | 4,679 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt Bu lông M20, L=300mm | Theo TKBVTC | 508 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp đặt Bu lông M30, L=650mm | Theo TKBVTC | 28 | bộ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TKBVTC | 2,436 | m³ |
| 10 | Bê tông bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TKBVTC | 2,13 | m³ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Theo TKBVTC | 44,3 | m |
| 12 | Khoan bê tông lỗ khoan Φ 25, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo TKBVTC | 168 | lk |
| 13 | Bơm keo ramsey vào lỗ khoan Φ 25mm | Theo TKBVTC | 168 | lk |
| 14 | Bê tông nền cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo TKBVTC | 390,209 | m³ |
| 15 | Bê tông mặt cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TKBVTC | 55,743 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cầu cảng, đường kính ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,209 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cầu cảng, đường kính >10mm | Theo TKBVTC | 44,729 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn cầu cảng | Theo TKBVTC | 1.172,8 | m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng đệm tựa tàu LMD.F400H-3500L-CL1 | Theo TKBVTC | 28 | bộ |
| 20 | Gia công, lắp dựng bích neo tàu 30T (bao gồm cả bu lông) | Theo TKBVTC | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7934101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)(ii) Số lượng hợp đồng thi công các công trình giao thông cấp IV trở lên bằng 1 (N) hoặc khác 1 (N), ít nhất có 01 hợp đồng thi công bến cảng (đường thủy) có giá trị tối thiểu là 13.036.000.000 VNĐ (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.036.000.000 VNĐ (X). Trong đó X=NxV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.036.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông (đường bộ hoặc đường thủy)- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề (có bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy xác nhận hoặc quyết định phân công nhiệm vụ) của ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) cấp III hoặc hai công trình giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về giao thông | 2 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông cảng, đường thủy, công trình biển | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật về trắc địa | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuât phụ trách về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng một trong các điều kiện:a)Có trình độ đại học thuộc ngành khối các chuyên kỹ thuật;b) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình cảng.c) Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình cảng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | ≥ 5Kw | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 4 |
| 7 | Máy đào | ≥ 2,3m3 | 1 |
| 8 | Máy đào gầu dây hoặc gầu ngoạm | ≥ 1,6 m3 | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23Kw | 10 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 12 tấn | 2 |
| 14 | Sà lan | ≥ 200T | 2 |
| 15 | Tàu đóng cọc búa | ≥ 3,5T | 1 |
| 16 | Tàu kéo | ≥ 150CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi