Gói thầu: gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135988-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220118503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 16:27:00 đến ngày 2022-01-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,557,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư cấp thoát nước:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư điện:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ kỹ sư ĐGXD hạng III trở lên (bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ch
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc trước ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép thủy lực 150T
- Đặc điểm thiết bị ép
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tời điện 4 T
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp
Cải tạo khu hành chính, xây dựng phòng học và các phòng bộ môn Trường PTDT bán trú Tiểu học 2 xã Tri Lễ, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: số 314 phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3831.559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: số 314 phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3831.559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2018; 2019; 2020 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: số 314 phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3831.559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Văn Quan. Địa chỉ: thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053812122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Văn Quan. Địa chỉ: thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3830014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học và hành chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1,2053100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V16,13161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V9,0613m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,6996100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,0626tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,6579tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V0,4972tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V26,557m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V10,2572m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V25,1833m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V0,5384100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,0877tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,8155tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V5,9m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo mô tả chương V2,52100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,0241tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V1,0512tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V1,0598tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V2,8757tấn
20Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V13,2m3
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo mô tả chương V481 mối nối
22Cọc dẫn dùng ép âm, cọc thép ống đúc dài 3m D400x8Theo mô tả chương V2cái
23Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả chương V0,23100m
24Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả chương V3,22100m
25Đập đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả chương V2,16m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,3515100m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1,1829100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V9,5113m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,5824100m2
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V1,7114100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V1,3978tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V2,8152tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V3,806tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V47,373m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V44,1819m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V0,4023100m3
37Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,5366100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,5366100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,5366100m3/1km
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V1,0302100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V29,4342m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,9176m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V4,3591m3
44Lát đá GRANITE bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V39,7059m2
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V3,7884100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,62tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,8842tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V4,1059tấn
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V24,048m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V221,1586m3
51Xây cột, trụ bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V4,1654m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V8,0409m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V1,0613100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,3265tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,8392tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V7,991m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V4,0439100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V1,2373tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V3,4851tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V5,0247tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V34,492m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V9,2845100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V11,8165tấn
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V116,818m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,8736100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,6809tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1517tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,365m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V725,7404m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V332,718m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V145,017m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V589,7187m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V294,8593m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V28,376m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V14,188m2
76Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V114,82m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V110,484m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mmTheo mô tả chương V42,465m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mmTheo mô tả chương V20,169m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V592,3168m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V312,6528m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V131,8624m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V70,1224m2
84Lan can inox hành lang( đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt)Theo mô tả chương V235,8431kg
85Gia công cửa sắt, hoa sắt lan can hành langTheo mô tả chương V0,2798tấn
86Lắp dựng hoa sắt lan can hành langTheo mô tả chương V6,48m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V14,2561m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V86,4m
89Trát ô văng vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V26,072m2
90Trát gờ móc nướ ô văng vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V66,8m
91Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V630,64m
92Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V331,84m
93Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V23,76m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V0,064100m
95Lát nền, sàn ceramic KT 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V571,6024m2
96Lát nền, sàn ceramic KT 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V301,62m2
97Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo mô tả chương V50,4576m2
98Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo mô tả chương V25,2288m2
99Ốp tường trong khu vệ sinh gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo mô tả chương V150,344m2
100Ốp tường trong khu vệ sinh gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo mô tả chương V75,172m2
101Vách ngăn khu WC tấm COMPACT HPL dày 18Theo mô tả chương V87,048m2
102Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương khu WCTheo mô tả chương V74,6304m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V999,41m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V1.340,03m2
105Sơn ( trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V1.032,3246m2
106Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả chương V0,4668100m2
107Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,4374tấn
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,3203tấn
109Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V5,364m3
110Xây bạc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V1,4553m3
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V40,6688m2
112Lan can inox , lan can cầu thangTheo mô tả chương V222,8879kg
113Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V0,0147m3
114Trát tường LC cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V0,4775m2
115Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V39,012m2
116Sơn ( trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V39,4895m2
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V2,42m3
118Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V8,2829m3
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,1507100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,0155tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1631tấn
122Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V0,382m3
123Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,0253100m2
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,0165tấn
125Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,09m3
126Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chương V0,0616tấn
127Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chương V0,0616tấn
128Gia công xà gồ thép U100x50x2.5Theo mô tả chương V1,8597tấn
129Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V1,8597tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V176,74241m2
131Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.42 lyTheo mô tả chương V4,023100m2
132Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42Theo mô tả chương V90,932m
133Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V216,199m2
134Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V58,564m2
135Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V90,6976m2
136Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V30,864m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V82,284m2
138Đắp phào đơn sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V106,48m
139Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V106,48m
140Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V58,564m2
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V0,675100m
142Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V18cái
143Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000Theo mô tả chương V84Cái
144Chắn rác mái bằng nhựa D=110Theo mô tả chương V6cái
145Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,023tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V0,65111m2
147Thép góc đỡ nắp tôn đậy lỗ lên máiTheo mô tả chương V2,3223kg
148Nắp tôn đậy ô lên mái 0.7x0.7Theo mô tả chương V1cái
149Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônTheo mô tả chương V137,592m2
150Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)Theo mô tả chương V79,38m2
151Vách kính khung nhôm VBWindow , kính trắng dày 5 lyTheo mô tả chương V12,936m2
152Khóa cửa chốt ngangTheo mô tả chương V24bộ
153Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V229,908m2
154Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12Theo mô tả chương V1,7262tấn
155Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V146,94m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V73,3261m2
157Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V51,59m3
158Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V4,7673100m2
159Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V10,3827tấn
160Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V42,63810m2
161Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V6,7337100m2
162Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V4,3173100m2
163Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,3846100m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V3,1428m3
165Ván khuôn đáy bểTheo mô tả chương V0,1017100m2
166Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,372m3
167Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,1713tấn
168Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V12,7813m3
169Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Theo mô tả chương V2,0452m2
170Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmTheo mô tả chương V0,0022100m3
171Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọcTheo mô tả chương V0,0022100m3
172Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmTheo mô tả chương V0,0022100m3
173Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Theo mô tả chương V16,854kg
174Láng đay hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V10,0797m2
175Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40Theo mô tả chương V56,3657m2
176Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V46,9716m2
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V0,0112100m2
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V0,388m3
179Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,0194tấn
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo mô tả chương V41 cấu kiện
181Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo mô tả chương V0,1788100m2
182Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,293m3
183Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Theo mô tả chương V0,0703tấn
184Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V171m3
185Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo mô tả chương V16,7855m3
186Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V58,9522m3
187Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo mô tả chương V1bể
188Lắp đặt xí bệt VI66 VigraceraTheo mô tả chương V18bộ
189Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo mô tả chương V18cái
190Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50Theo mô tả chương V5cái
191Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmTheo mô tả chương V12cái
192Vòi rửa (đồng), d=20mmTheo mô tả chương V6bộ
193Lắp đặt bồn tiểu nam + vòi xảTheo mô tả chương V9bộ
194Lắp đặt chậu tiểu nữ+ vòi xảTheo mô tả chương V9bộ
195Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước+ vòi chậu rửa)Theo mô tả chương V12bộ
196Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng ( gồm:hộp xà phòng, hộp để giấy,vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ, ..)Theo mô tả chương V12Bộ
197Lắp đặt Máy bơm nước tự động 1.1KWTheo mô tả chương V1cái
198ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Theo mô tả chương V0,3100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả chương V0,16100m
200Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo mô tả chương V0,1100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V1,8100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo mô tả chương V0,3100m
203Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50Theo mô tả chương V4cái
204Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/40Theo mô tả chương V3cái
205Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25Theo mô tả chương V2cái
206Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25Theo mô tả chương V2cái
207Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Theo mô tả chương V16cái
208Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Theo mô tả chương V45cái
209Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Theo mô tả chương V45cái
210Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Theo mô tả chương V10cái
211Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40Theo mô tả chương V1cái
212Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25Theo mô tả chương V1cái
213Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Theo mô tả chương V10cái
214Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25Theo mô tả chương V1cái
215Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Theo mô tả chương V60cái
216Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Theo mô tả chương V9cái
217Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Theo mô tả chương V45cái
218Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Theo mô tả chương V45cái
219Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20Theo mô tả chương V9cái
220Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25Theo mô tả chương V2cái
221Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V6cái
222Rắc co PPR D50-50Theo mô tả chương V8cái
223Lắp đặt kép nối D20Theo mô tả chương V102cái
224Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V51cái
225Lắp Crephin D32Theo mô tả chương V1cái
226Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo mô tả chương V0,7100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo mô tả chương V0,7100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo mô tả chương V0,4100m
229Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110Theo mô tả chương V25cái
230Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Theo mô tả chương V10cái
231Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34Theo mô tả chương V2cái
232Lắp đặt tê kiểm tra, D110Theo mô tả chương V6cái
233Lắp đặt tê kiểm tra, D90Theo mô tả chương V6cái
234Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Theo mô tả chương V12cái
235Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Theo mô tả chương V44cái
236Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/34Theo mô tả chương V14cái
237Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90/34Theo mô tả chương V11cái
238Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Theo mô tả chương V30cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Theo mô tả chương V30cái
240Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Theo mô tả chương V28cái
241Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Theo mô tả chương V6cái
242Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Theo mô tả chương V8cái
243Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Theo mô tả chương V5cái
244Phểu thoát sàn Inox, d=100mmTheo mô tả chương V6cái
245Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x75A-22KATheo mô tả chương V1cái
246Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x63A-18KATheo mô tả chương V1cái
247Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x32A-18KATheo mô tả chương V5cái
248Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A-6KATheo mô tả chương V8cái
249Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x16A-6KATheo mô tả chương V13cái
250Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-6KATheo mô tả chương V13cái
251Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6A-6KATheo mô tả chương V2cái
252Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V18cái
253Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V16cái
254Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V3cái
255Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo mô tả chương V4cái
256Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V38cái
257Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 212-18w-220vTheo mô tả chương V12bộ
258Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 240-24w-220vTheo mô tả chương V29bộ
259Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôiTheo mô tả chương V72bộ
260Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.4mTheo mô tả chương V2bộ
261Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánhTheo mô tả chương V2bộ
262Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp sốTheo mô tả chương V3cái
263Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mmTheo mô tả chương V1bộ
264Tủ điện sắt 1 cánh 600X40 sâu 200Theo mô tả chương V1Cái
265Tủ điện sắt 1 cánh 600X40 sâu 180Theo mô tả chương V1Cái
266Tủ điện sắt 1 cánh 500X40 sâu 180Theo mô tả chương V1Cái
267Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCBTheo mô tả chương V12hộp
268Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150Theo mô tả chương V18hộp
269Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo mô tả chương V90m
270Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC-FR (3x16+1x10)mm2Theo mô tả chương V10m
271Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x16+1x4)mm2Theo mô tả chương V17m
272Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2Theo mô tả chương V220m
273Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả chương V600m
274Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả chương V1.060m
275Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x4mm2Theo mô tả chương V17m
276Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x2.5mm2Theo mô tả chương V220m
277Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x1.5mm2Theo mô tả chương V397m
278Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=50mmTheo mô tả chương V23m
279Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mmTheo mô tả chương V220m
280Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mmTheo mô tả chương V1.880m
281Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V7cái
282Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V7cái
283ống sứ D200 kim thu sétTheo mô tả chương V7cái
284Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả chương V112m
285Dây nối đất sắt tròn fi 20mmTheo mô tả chương V55m
286chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100Theo mô tả chương V44m
287Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, 2.5mTheo mô tả chương V11cọc
288Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp IIITheo mô tả chương V18,961m3
289Đắp đất móng đường ốngTheo mô tả chương V18,96m3
290Dây cáp lõi đồng vỏ bọc PVC (1x70)mm2Theo mô tả chương V8m
291Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D20, L=1.4mTheo mô tả chương V6cọc
292Băng đồng tiếp đất D25x3Theo mô tả chương V18m
293Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp IIITheo mô tả chương V7,21m3
294Đắp đất móng đường ốngTheo mô tả chương V7,2m3
295Tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo mô tả chương V1bộ
296Bình chữa cháy MFZ4Theo mô tả chương V12bình
297Bình chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả chương V12bình
298Hộp đặt bình chữa cháyTheo mô tả chương V6cái
B NHÀ XE, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,0518100m3
2Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1,471m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,276m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,0696100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,737m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V0,808m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V0,0283100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chương V0,1452tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chương V0,1452tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả chương V0,3158tấn
11Gia công xà gồ thép U100x40x2Theo mô tả chương V0,1272tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V0,3158tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,1272tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V33,26591m2
15Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42lyTheo mô tả chương V0,468100m2
16Úp nóc, Máng tôn dày 0,42mmTheo mô tả chương V15md
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V4,1351m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V50,0789m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,0259100m3
20Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,9661m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V0,988m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,0456100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,8685m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V0,5308m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V0,0117100m3
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chương V0,0726tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chương V0,0726tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả chương V0,2198tấn
29Gia công xà gồ thép U100x40x2Theo mô tả chương V0,0763tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V0,2198tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,0763tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V19,37471m2
33Lợp mái che tường bằng tôn 0.42lyTheo mô tả chương V0,2808100m2
34Úp nóc, Máng tôn dày 0,42mmTheo mô tả chương V9md
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V2,4731m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V30,282m2
37Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V78,8m3
38Cát đen lót sânTheo mô tả chương V23,64m3
39nilon chống thấmTheo mô tả chương V788m2
40cắt khe co giãn sân bê tôngTheo mô tả chương V250m
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V3,66411m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,3923m3
43Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V1,7008m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V2,9639m3
45Ốp tường bồn hoa gạch thẻ 240x60, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V24,423m2
46Đổ đất mùn trồng câyTheo mô tả chương V3,3127m3
47mua đất mùnTheo mô tả chương V184,2m3
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V7,72m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V51,768m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,1424tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V18,0558m3
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả chương V9,936m3
6Đào xúc đất tôn nềnTheo mô tả chương V14,3641m3
7Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0111tấn
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V45,9m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V45,9m2
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo mô tả chương V42,356100m2
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo mô tả chương V42,356100m2
12Vận chuyển phế thải( mái tôn tháo dỡ, xà gố trần nhựa, cửa) ra khỏi phạm vi công trườngTheo mô tả chương V1ca
D CẢI TẠO NHÀ SỐ 1
1Phá dỡ tường xây gạch búa căn, trục 3( A-B)Theo mô tả chương V4,4035m3
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả chương V2,4696m3
3Phá dỡ nền gạch men lát nềnTheo mô tả chương V91,5288m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V32,38m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V3,8333m3
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V47,343m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Theo mô tả chương V95,1918m2
8Láng granitô bậc tam cấpTheo mô tả chương V29,511m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo mô tả chương V184,451m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo mô tả chương V181,2978m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V231,794m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V181,2978m2
13Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônTheo mô tả chương V13m2
14Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)Theo mô tả chương V19,38m2
15Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực MCB 2x32A, ICU =10KATheo mô tả chương V1cái
16Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A-6KATheo mô tả chương V2cái
17Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KATheo mô tả chương V2cái
18Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KATheo mô tả chương V2cái
19Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 6A, ICU =6KATheo mô tả chương V1cái
20Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V2cái
21Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V1cái
22Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V1cái
23Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V8cái
24Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 240-24w-220v, nổiTheo mô tả chương V2bộ
25Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôiTheo mô tả chương V8bộ
26Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp sốTheo mô tả chương V1cái
27Tủ điện sắt chứa 5 modul MCBTheo mô tả chương V1Cái
28Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCBTheo mô tả chương V2hộp
29Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150Theo mô tả chương V2hộp
30Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo mô tả chương V25m
31Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2Theo mô tả chương V25m
32Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả chương V90m
33Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả chương V70m
34Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mmTheo mô tả chương V25m
35Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mmTheo mô tả chương V150m
E CẢI TẠO NHÀ SỐ 2
1Phá dỡ tường xây gạch búa căn, trục 3( A-B)Theo mô tả chương V4,4035m3
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả chương V2,4696m3
3Phá dỡ nền gạch men lát nềnTheo mô tả chương V91,5288m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V32,38m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V3,8333m3
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V47,343m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Theo mô tả chương V95,1918m2
8Láng granitô bậc tam cấpTheo mô tả chương V29,511m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo mô tả chương V184,454m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo mô tả chương V181,2978m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V231,794m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V181,2978m2
13Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônTheo mô tả chương V13m2
14Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)Theo mô tả chương V19,38m2
15Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực MCB 2x32A, ICU =10KATheo mô tả chương V1cái
16Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A-6KATheo mô tả chương V2cái
17Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A-6KATheo mô tả chương V2cái
18Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KATheo mô tả chương V2cái
19Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KATheo mô tả chương V2cái
20Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 6A, ICU =6KATheo mô tả chương V5cái
21Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V6cái
22Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V6cái
23Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V1cái
24Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V10cái
25Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 240-24w-220v, nổiTheo mô tả chương V2bộ
26Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôiTheo mô tả chương V8bộ
27Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp sốTheo mô tả chương V4cái
28Tủ điện sắt chứa 5 modul MCBTheo mô tả chương V1Cái
29Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCBTheo mô tả chương V2hộp
30Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150Theo mô tả chương V2hộp
31Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo mô tả chương V40m
32Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2Theo mô tả chương V22m
33Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả chương V102m
34Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả chương V98m
35Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mmTheo mô tả chương V22m
36Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mmTheo mô tả chương V190m
F CẢI TẠO NHÀ SỐ 3
1Phá dỡ tường xây gạch búa căn, trục 3( A-B)Theo mô tả chương V0,5702m3
2Phá dỡ nền bê tông nền gạch vỡTheo mô tả chương V2,4696m3
3Phá dỡ nền gạch men lát nềnTheo mô tả chương V91,5288m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V32,38m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V7,6666m3
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V80,871m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Theo mô tả chương V92,8686m2
8Láng granitô bậc tam cấpTheo mô tả chương V29,511m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V214,9166m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo mô tả chương V181,2978m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V295,7876m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V181,2978m2
13Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônTheo mô tả chương V13m2
14Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)Theo mô tả chương V19,38m2
15Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực MCB 2x50A, ICU =10KATheo mô tả chương V1cái
16Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực MCB 2x32A, ICU =10KATheo mô tả chương V2cái
17Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A-6KATheo mô tả chương V2cái
18Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A-6KATheo mô tả chương V2cái
19Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KATheo mô tả chương V4cái
20Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KATheo mô tả chương V4cái
21Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 6A, ICU =6KATheo mô tả chương V1cái
22Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V2cái
23Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V4cái
24Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V15cái
25Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 240-24w-220v, nổiTheo mô tả chương V2bộ
26Đèn tuýp LED đơn 1.2m , 1x18W-220V+ máng đơnTheo mô tả chương V2bộ
27Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôiTheo mô tả chương V6bộ
28Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp sốTheo mô tả chương V4cái
29Tủ điện sắt chứa 7 modul MCBTheo mô tả chương V1Cái
30Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCBTheo mô tả chương V4hộp
31Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150Theo mô tả chương V2hộp
32Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo mô tả chương V55m
33Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo mô tả chương V32m
34Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo mô tả chương V44m
35Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả chương V135m
36Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả chương V95m
37Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mmTheo mô tả chương V73m
38Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mmTheo mô tả chương V220m
G ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,8415100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V0,3713100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo mô tả chương V0,1674100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V26,55m3
5Bạt chống thấmTheo mô tả chương V147,5m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả chương V29,5m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,0945100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,35m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V2,835m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V7,425m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,1584100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V2,64m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V13,2m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V23,218m3
15Túi đá hộc+ đá dăm lưới B40 bọc bên ngoàiTheo mô tả chương V12cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V0,26100m
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V43,1445m2
18Ốp tưowng kè hoa bê tông 300x300 , vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V43,1445m2
19cột U đỡ tấm sóng hộ lanđường mạ kẽm nhúng nóng:Theo mô tả chương V474,768Kg
20Tôn lượn sóng dày 3mmTheo mô tả chương V29,5345tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).72
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 kỹ sư xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư cấp thoát nước:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư điện:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ kỹ sư ĐGXD hạng III trở lên (bản sao chứng thực).52
3 Cán bộ ATLĐ 1 trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực có chứng thực).32
4 Công nhân 20 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Ch2
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW cắt3
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW cắt2
4 Máy đầm bàn ≥1kW đầm2
5 Máy đầm cóc ≥70kg đầm1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW đầm2
7 Máy ép cọc trước ≥ 150T ép cọc1
8 Máy đào ≥ 0,8m3 đào1
9 Máy hàn điện ≥23kW hàn1
10 Máy khoan bê tông cầm tay khoan2
11 Máy mài ≥ 2,7kW mài2
12 Máy nén khí diezel ≥360m3/h nén khí1
13 Máy trộn bê tông ≥250 lít trộn2
14 Máy trộn vữa ≥150l trộn2
15 Máy ép thủy lực 150T ép1
16 Máy tời điện 4 T tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->