Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:22:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,067,737,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0601606693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.120321338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.947.416.457 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.842.249.371 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Hoàn thiện và phát triển lưới trạm hạ thế khu vực Phường Bình Hưng Hòa A Quận Bình Tân năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TPHCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn phường Bến Nghé, Quận 01, TP HCM. Điện thoại 028.3829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m | 2 | Trụ | |
| 2 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | 2 | Cái | |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2,0m | 8 | Cái | |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 7 | Cái | |
| 5 | Thanh chống thép l50 2,1m | 6 | Cái | |
| 6 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | 7 | Cái | |
| 7 | Sứ đứng 24kv+ty | 25 | Bộ | |
| 8 | Sứ treo 24kv polymer | 30 | Cái | |
| 9 | Móc treo chữ u 018 | 60 | Cái | |
| 10 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 18 | Cái | |
| 11 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 15 | Cái | |
| 12 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 15 | Cái | |
| 13 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 2 | Cái | |
| 14 | Nước ngọt | 306 | m3 | |
| 15 | Xà thép l75*75*8*2,0m | 4 | Cái | |
| 16 | Thanh chống thép l50 2,1m | 4 | Cái | |
| 17 | Sứ ống chỉ | 3 | Cái | |
| 18 | Sứ đứng 24kv+ty | 4 | Bộ | |
| 19 | Sứ treo 24kv polymer | 6 | Cái | |
| 20 | Móc treo chữ u 018 | 12 | Cái | |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3,584 | Kg | |
| 22 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | 70 | Mét | |
| 23 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | 20 | Cái | |
| 24 | Thanh nối Sứ treo | 18 | Cái | |
| 25 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | 6 | Cái | |
| 26 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | 22 | Bộ | |
| 27 | Uclevis | 3 | Cái | |
| 28 | Đá dăm 1*2 | 1,46 | m3 | |
| 29 | Cát xây dựng | 0,78 | m3 | |
| 30 | Ciment p400 | 540 | Kg | |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 4 | Cái | |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 4 | Cái | |
| 33 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 4 | Cái | |
| 34 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 2 | Cái | |
| 35 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | 4 | Cái | |
| 36 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | 3 | Cái | |
| 37 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | 4 | Tấm | |
| 38 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | 4 | Tấm | |
| B | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M200 | 2 | Móng | |
| 2 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp sứ treo polymer 24kV | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | 2 | Bộ | |
| 5 | Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | 21 | Mét | |
| 6 | Kéo rải, căng dây đồng 25mm2 - 24kV | 49 | Mét | |
| 7 | Kéo rải, căng đồng trần 25mm2 | 16 | Mét | |
| 8 | Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | 3 | Bộ | |
| 9 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | 1,1418 | tấn/km | |
| 10 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | 2,58 | km | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | 2 | Trụ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi đà 2.4m | 2 | Bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi đà 2.0m | 5 | Bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m | 3 | Bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kV | 9 | Bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | 6 | Bộ | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn) | 4 | Trụ | |
| 2 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 6 | Cái | |
| 3 | Nước ngọt | 680 | m3 | |
| 4 | Thuốc hàn (Cadweld). | 16 | Lọ | |
| 5 | Thép tròn đk12mm | 100 | Kg | |
| 6 | ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ) | 40 | Mét | |
| 7 | Dây thép mềm đk 1mm | 1,4 | Kg | |
| 8 | Trụ bê tông ly tâm 14m | 4 | Trụ | |
| 9 | Xà thép L75*75*8*0,8m | 2 | Cái | |
| 10 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 10 | Cái | |
| 11 | Thanh chống thép l50-0,72m | 2 | Cái | |
| 12 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | 18 | Cái | |
| 13 | Xà thép u100 - 0,5m | 8 | Cái | |
| 14 | Xà thép u100 - 0,7m | 8 | Cái | |
| 15 | Xà thép u100 - 1,1m | 24 | Cái | |
| 16 | Xà thép U160 - 0,7m | 4 | Cái | |
| 17 | Xà thép U160 - 1,457m | 4 | Cái | |
| 18 | Xà thép U160 - 1,7m | 8 | Cái | |
| 19 | Xà thép u160 - 2,1m | 8 | Cái | |
| 20 | Thép Kẹp L50-1m | 105 | Cái | |
| 21 | Sứ đứng 24kv+ty | 12 | Bộ | |
| 22 | Cáp đồng trần 25mm2 | 14 | Kg | |
| 23 | Cáp đồng bọc 240mm2 | 1.589 | Mét | |
| 24 | Cáp đồng bọc 300mm2 | 1.955 | Mét | |
| 25 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | 40 | Mét | |
| 26 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | 114 | Mét | |
| 27 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | 96 | Mét | |
| 28 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | 12 | Cái | |
| 29 | Khóa đai | 772 | Bộ | |
| 30 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | 16 | Cái | |
| 31 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 | 152 | Mét | |
| 32 | Cosse ép cu 2,5 mm2 | 32 | Cái | |
| 33 | Cosse ép cu 25mm2 | 16 | Cái | |
| 34 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 773,2 | Mét | |
| 35 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | 2 | Cái | |
| 36 | Băng keo hạ thế | 4 | Cuộn | |
| 37 | Đá dăm 1*2 | 3,24 | m3 | |
| 38 | Cát xây dựng | 1,72 | m3 | |
| 39 | Ciment p400 | 1.204 | Kg | |
| 40 | Que hàn c47 đk 4mm | 1,68 | Kg | |
| 41 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 38 | Cái | |
| 42 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | 88 | Cái | |
| 43 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | 16 | Cái | |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 22 | Cái | |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | 16 | Cái | |
| 46 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 2 | Cái | |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | 24 | Cái | |
| 48 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 4 | Cái | |
| 49 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 421 | Cái | |
| 50 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 14 | Cái | |
| 51 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | 16 | Cái | |
| 52 | Ống nhựa pvc đk 21mm | 36 | Mét | |
| 53 | ống nhựa pvc đk 114mm | 248 | Mét | |
| 54 | co pvc đk 114 | 248 | Cái | |
| 55 | Bảng tên trạm bằng tôn kt: 200x300x2mm | 4 | Tấm | |
| 56 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | 8 | Tấm | |
| 57 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | 8 | Tấm | |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3P 560kVA | 4 | Bộ | |
| 2 | Lắp máy cắt hạ thế 1250A | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp máy cắt hạ thế 1000A | 24 | Bộ | |
| 4 | Lắp máy cắt hạ thế 630(600)A | 28 | Bộ | |
| 5 | Lắp máy cắt hạ thế 400A | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp máy cắt hạ thế 200A | 403 | Bộ | |
| 7 | Lắp máy cắt hạ thế 200A + thùng | 19 | Bộ | |
| 8 | Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | 9 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA 18kV-10kA | 12 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi máy cắt hạ thế 250A + thùng | 347 | Tủ | |
| 11 | Thu hồi tủ cầu dao hạ thế 600A | 8 | Tủ | |
| 12 | Thu hồi MBT 1P 3x100kVA | 6 | Máy | |
| 13 | Thu hồi FCO 1P - 100A | 6 | Bộ | |
| 14 | Thu hồi LA 18kV - 10kA | 6 | Bộ | |
| 15 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | 15,5619 | tấn/km | |
| 16 | Bốc lên phụ kiện các loại | 15,5619 | tấn | |
| 17 | Xếp xuống phụ kiện các loại | 15,5619 | tấn | |
| 18 | Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | 2 | Trụ | |
| 19 | Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép | 4 | Vị trí | |
| 20 | Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | 4 | Bộ | |
| 21 | Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm | 1 | Bộ | |
| 22 | Lắp đà đơn L75x75x8-2,4m (BOLT 16x300) | 5 | Bộ | |
| 23 | Lắp đà đôi L75x75x8-2,4m (BOLT 16x300) | 2 | Bộ | |
| 24 | Lắp phụ kiện bộ đà MBT | 8 | Bộ | |
| 25 | Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | 12 | Bộ | |
| 26 | Tháo, lắp tủ điện kế | 2 | Bộ | |
| 27 | Lắp tủ điện kế | 2 | Bộ | |
| 28 | Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | 96 | Mét | |
| 29 | Lắp cáp suất hạ thế ABC4x95mm2 | 114 | mét | |
| 30 | Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 300mm2 | 1.955 | mét | |
| 31 | Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 | 1.589 | mét | |
| 32 | Lắp thùng MCCB loại MCCB tổng 400A-1000A | 55 | Bộ | |
| 33 | Lắp thùng MCCB loại MCCB tổng 1250A | 4 | Bộ | |
| 34 | Lắp thùng MCCB tổng loại không MCCB | 46 | Bộ | |
| 35 | Ống nhựa pvc đk 114mm | 124 | Bộ | |
| 36 | Lắp tiếp địa trạm | 4 | Bộ | |
| 37 | Thu hồi trụ BTLT 12m | 2 | Trụ | |
| 38 | Thu hồi cáp suất ABC4x95mm2 | 1.388 | Mét | |
| 39 | Thu hồi cáp suất M240mm2 | 128 | Mét | |
| 40 | Thu hồi cáp M25mm2 - 24kV | 24 | Mét | |
| 41 | Thu hồi bộ giá treo MBT 3x100 | 2 | Bộ | |
| 42 | Thu hồi bộ đà L75x75x0,8-2,4m | 2 | Xà | |
| 43 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | 21,5698 | tấn/km | |
| 44 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | 8,14 | km | |
| E | PHẦN DI DỜI TẠM - VẬT TƯ | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | 4 | Lọ | |
| 2 | ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ) | 10 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3,5 | Kg | |
| 4 | Cáp đồng bọc 240mm2 | 16 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | 10 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | 12 | Mét | |
| 7 | Khóa đai | 10 | Bộ | |
| 8 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | 4 | Cái | |
| 9 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 | 38 | Mét | |
| 10 | Cosse ép cu 2,5 mm2 | 8 | Cái | |
| 11 | Cosse ép cu 25mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 10,3 | Mét | |
| 13 | Băng keo hạ thế | 1 | Cuộn | |
| 14 | Que hàn c47 đk 4mm | 0,3 | Kg | |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 6 | Cái | |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 4 | Cái | |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | 2 | Cái | |
| 18 | Ống nhựa pvc đk 21mm | 9 | Mét | |
| F | PHẦN DI DỜI TẠM - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt MBA 1P 100kVA | 3 | Bộ | |
| 2 | Tháo, lắp máy cắt hạ thế 600A | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo. lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | 3 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp LA 18kV-10kA | 3 | Bộ | |
| 5 | Tháo, lắp giá treo MBT 3x100 | 1 | Bọ | |
| 6 | Tháp, lắp đà đơn L75x75x8-2,4m (BOLT 16x300) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo, lắp tủ điện kế | 1 | Bộ | |
| 8 | Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | 12 | Mét | |
| 9 | Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 | 16 | mét | |
| 10 | Lắp tiếp địa trạm | 1 | Bộ | |
| 11 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | 0,1 | tấn/km | |
| G | PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ | |||
| 1 | Nước ngọt | 3.918 | m3 | |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | 106 | Lọ | |
| 3 | trụ bê tông (2 đoạn) 8m | 46 | Trụ | |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | 52 | Trụ | |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 10m | 18 | Trụ | |
| 6 | Xà thép L75*75*8*0,8m | 14 | Cái | |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2,0m | 6 | Cái | |
| 8 | Thanh chống thép l50-0,72m | 14 | Cái | |
| 9 | Thanh chống thép l50 2,1m | 6 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | 53 | Kg | |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | 920 | Mét | |
| 12 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | 15.930 | Mét | |
| 13 | Khóa đai | 318 | Bộ | |
| 14 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | 106 | Cái | |
| 15 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 | 848 | Mét | |
| 16 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 318 | Mét | |
| 17 | Băng keo hạ thế | 122 | Cuộn | |
| 18 | Đá dăm 1*2 | 11,518 | m3 | |
| 19 | Cát xây dựng | 9,84 | m3 | |
| 20 | Ciment p400 | 6.888 | Kg | |
| 21 | Que hàn c47 đk 4mm | 10,6 | Kg | |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 20 | Cái | |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 20 | Cái | |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 20 | Cái | |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 116 | Cái | |
| 26 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | 1.153 | Cái | |
| 27 | Boulon móc cáp abc 16*600 | 39 | Cái | |
| 28 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | 111 | Cái | |
| 29 | Ống nhựa pvc đk 21mm | 318 | Mét | |
| 30 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm | 307 | Cái | |
| 31 | Biển báo trụ giao liên bằng tôn kt: 200x300x2mm | 32 | Bộ | |
| 32 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | 116 | Tấm | |
| H | PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | 230 | Bộ | |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | 2,3 | tấn/km | |
| 3 | Bốc lên phụ kiện các loại | 2,3 | tấn | |
| 4 | Xếp xuống phụ kiện các loại | 2,3 | tấn | |
| 5 | Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (TC) | 52 | Trụ | |
| 6 | Dựng trụ BTLT đơn 8,0m - 2 khúc (TC) | 46 | Trụ | |
| 7 | Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) | 18 | Trụ | |
| 8 | Móng trụ BTLT hạ thế đơn 8-8,5m beton mác M200 | 98 | Trụ | |
| 9 | Móng trụ BTLT hạ thế đơn 10m beton mác M200 | 18 | Trụ | |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế | 106 | Bộ | |
| 11 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | 3 | Bộ | |
| 12 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) | 7 | Bộ | |
| 13 | Lắp phụ kiện Domino | 230 | Mét | |
| 14 | Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) | 346 | Mét | |
| 15 | Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | 15.584 | Mét | |
| 16 | Lắp cáp duplex 2x6mm2 nối cáp | 270 | Mét | |
| 17 | Lắp cáp quaduplex 3M25 + 1M16m2 nối cáp | 14 | Mét | |
| 18 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | 47,6887 | tấn/km | |
| 19 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | 97,32 | km | |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m | 15 | Trụ | |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 7,5m | 8 | Trụ | |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m | 86 | Trụ | |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 | 3.738 | mét | |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 | 1.397 | mét | |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 | 5.270 | mét | |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 3x10+1x6 | 1.155 | mét | |
| I | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN ĐỨNG ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV | 25 | cái | |
| 2 | THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN TREO ĐÃ LẮP THÀNH CHUỖI | 30 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm nén bê tông đá 1*2 | 2 | cái | |
| J | THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT TRẠM BIẾN ÁP ĐIỆN ÁP ≤ 35kV | 4 | hệ thống | |
| 2 | Thí nghiệm nén bê tông đá 1*2 | 4 | cái | |
| K | THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT CỦA CỘT ĐIỆN, CỘT THU LÔI BẰNG BÊ TÔNG | 106 | vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm nén bê tông đá 1*2 | 116 | cái | |
| L | THUÊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát điện 300KVA | 1 | máy /lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0601606693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.120321338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.947.416.457 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.842.249.371 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi