Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133291-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220120561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 16:53:00 đến ngày 2022-01-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,978,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 4,88 tỷ đồng, trong đó có hạng mục chính là Bể bơi với giá trị ≥1.75 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,88 tỷ đồng*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,88 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình bể bơi có giá trị ≥1,75 tỷ đồng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Trường THPT Số 1 Tư Nghĩa - Xây dựng khu thể chất và các hạng mục phụ trợ
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngai + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Công Bằng + Tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngai + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngai + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân bóng đá
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6602100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2354m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5348100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,48m2
9Ống thoát nước mặt, ống nhựa D=42; dày 3mm, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,48m2
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1594100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,5459100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V138,648m3
14Làm mặt hoàn thiện bằng cỏ nhân tạo (Bao gồm công lắp đặt, vật liệu cỏ, hạt cao su, bạt dán cỏ chuyên dùng; keo dán cỏ chuyên dùng..):Cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm, cự ly hàng 5/8ich, mật độ mũi khâu >=10.000.Vật liệu: Cỏ nhân tạo; cao su rải (5kg/m2); lớp cát dày 2cm.Nhân công: lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2.772,96m2
15Lưới HDPE màu xanh nền trời kích thước lỗ 130x130 sợi 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.075,0496m2
16Dây cáp bọc nhựa D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
17Tăng đơ kép (2 tăng đơ giữa 2 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Bu lông liên kết khung lưới D14, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V540cái
20Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung sắt ống tráng kẽm D60, dày 3,6mm, đố bằng ống thép tráng kẽm D42, dày 3,2mm, sóng bằng ống thép tráng kẽm D27, dày 2,6mm khoảng cách a= 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9504m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Trụ Bê tông ly tâm loại 12B (NPC I-12-3.5-350-190)Mô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
23Lắp đặt tấm mút mềm loại dày 3mm bọc chân trụ điện cao 2m (đảm bảo an toàn khi thi đấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,072m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5323m3
B Sân bóng rổ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2m3
2Lưới HDPE màu xanh nền trời kích thước lỗ 130x130 sợi 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V816m2
3Dây cáp bọc nhựa D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V204m
4Tăng đơ kép (2 tăng đơ giữa 2 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Kẻ line sân bóng rổMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
C Bể bơi
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0038100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,918m3
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,928m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8223tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8548tấn
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7696100m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V430m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,695m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V600,82m2
10Lưới thủy tinh gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V600,82m2
11Water bar chống thấm mạch ngừng (bằng cản nước V15 Sika)Mô tả kỹ thuật theo chương V82m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V400m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,82m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,086m3
15Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V291,8m2
16Đan inox rãnh thu nước tràn bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
18Quả cầu chắn rác D120 bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9875tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9875tấn
23SXLD lưới thép B40, đường kính cộng lưới 3mm, kích thước cạnh mắt lưới 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V244,354m2
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100 m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 125mm, Chiều dày 11,4(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
35Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 75(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 90(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 125(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 140(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Lắp đặt van khóa 2 chiều- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt van khóa 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt côn thu D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt côn thu D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt côn thu D140/125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt côn thu D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt côn thu D140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt côn thu D140/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt côn thu 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt côn thu D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt côn thu D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,684100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,332m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5565m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6022tấn
58Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5058100m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
60Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,218m3
61Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
63Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
64Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,25m2
65Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,25m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
67Thi công các lớp lọc bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2925m3
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,684100m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5994tấn
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
77Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,823m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m3
79Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4347tấn
82Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5304100m2
83Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0945m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2312m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4497m3
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
89Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2488100m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,082m3
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6266tấn
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5576100m2
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2041m3
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2948tấn
96Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7383100m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6624m3
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
101Sản xuất xà gồ C120x40x10x2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
102Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0998100m2
104SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa (0,5m xà gồ/cùm)Mô tả kỹ thuật theo chương V304cùm
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,15m2
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V265,7599m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,315m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,0775m2
109Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,6m2
110Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,286m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,86m2
112Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V134,15m2
113Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V212,65m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V154,009m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V265,76m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V366,659m2
117Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,195m2
118Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707m3
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
121Khung đỡ mặt bệ bằng thép V30x30x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122SXLD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5mm (Cộng chênh lệch giá kính thường và kính cường lực cùng chiều dày 5mm: 150.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
123SXLD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, kính dày 5 mm (Cộng chênh lệch giá kính thường và kính cường lực cùng chiều dày 5mm: 150.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
124Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,045m2
125SXLD hoàn thiện vách Composite dày 12 mm, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V36,27m2
126Đóng trần Topline 600x600, tấm Dureflex Vĩnh tường (dày 3,5mm in hoa văn nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,96m2
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
132Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
134Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
135Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt cút thu 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Tê đều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Tê đều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
139Tê thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Tê thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
141Tê thu D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Tê thu D34/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Tê ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
144Lắp đặt côn thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt van khóa, Đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt van khóa, Đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt van khóa, Đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
153Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
154Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
158Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
159Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
161Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 100(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
162Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 125(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Lắp đặt cút nhựa đường kính 110 mm, Chiều dày 4,2(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
164Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 75(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
166Tê chéo D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Tê chéo D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
168Tê chéo D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
169Tê đều D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Lắp đặt côn thu 125/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt côn thu 125/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172ắp đặt côn thu D110/ 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt côn thu D75/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
174Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
D Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,822100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8425m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7531m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3586tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8366tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,47m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7182tấn
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,822100m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5055m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V672,3m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,805m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6m2
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V849,705m2
E Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9856m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
7Bu lông fi 16, L=600 liên kết chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2923tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2227tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2923tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2227tấn
16Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8202100m2
18SXLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0844m3
F Cải tạo nhà đa năng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V93,72m2
2Tháo dỡ các khung sắt trang trí lan canMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,1649m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V145,152m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V560,56m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,888m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V102,68m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V49,484m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
10Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V182,16m2
13Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
14Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3338100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5472100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6416100m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,6056100m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,4515100m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,16m2
21Ngâm nước xi măng (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,28m3
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V182,16m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤28m vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3312m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,35m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,226m3
27Đánh hóa cứng nền có rải phụ giaMô tả kỹ thuật theo chương V494,84m2
28Kẻ đường line sân tậpMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,08m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,19m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
32Lát đá bồn hoa 100*200*12, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,67m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,408m2
34Đóng trần thạch cao tấm thả, khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V122,888m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,905100m
36Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
38Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
39SXLD Lam chắn nắng (lam Z 132S dày 6mm; khung sắt hộp 30x60 dày 1,4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
40SXLD cửa đi, sơn tĩnh điện (Khung sắt hộp 50x100 dày 1,4 ly, thép tấm pano dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38ly) (bao gồm ổ khoá, chốt gió)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
41SXLD cửa sổ, sơn tĩnh điện (Khung sắt hộp 40x80 dày 1,4 ly, kính dán an toàn dày 8,38ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,88m2
42Khung hoa sắt cửa đi, cửa sổ sơn tĩnh điện (thép hộp 14x14 dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7019m2
43Cạo dủi dặm vá các vị trí rêu mốc, bong tróc, vệ sinh lớp sơn vôi cũ cột, dầm, trần (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V870,46m2
44Cạo dủi dặm vá các vị trí rêu mốc, bong tróc, vệ sinh lớp sơn vôi cũ cột, dầm, trần (Ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V902,976m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V870,46m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V902,976m2
47Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Cầu chì hộp ngầm 5AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED TUBE 1*18WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
52Lắp Đèn cao áp Highbay 150WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Lắp đặt dây dẫn CXV/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
55Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
58Tủ điện sơn tĩnh điện KT 330*220*110 có khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Ty d12 treo đèn (bao gồm phụ kiện: ốc siết, kẹp giữ, dây buộc cáp...)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Lắp đặt kim thu sét chủ động Rn=51mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Trụ đỡ kim thu sét (bao gồm trụ đỡ kim thu sét STK D40, dày 2mm; dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
63Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
64Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V71m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
67Lắp đặt kẹp định vị cáp dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
69Kiểm tra, đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
G Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3781100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8596m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6005m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6246100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9601100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0163m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6263m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0878tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V599cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3871100m3
H Sân vườn
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9596100m3
2Trải lớp bao nilong nền sân trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.463,2m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,48m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,79751m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7975m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,825m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,825m2
9Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.463,3m2
I Điện tổng thể
1Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
6Đèn LED chiếu sáng đường phố. Vỏ đèn đúc áp lực cao bằng máy, có bộ chống sét 10KVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Móng trụ điện chiếu sáng 8mMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
8Tiếp địa lặp lại R1Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Đèn pha Led 400W, vỏ đèn đúc áp lực cao, chống sét 10KV, ánh sáng trắng 4000kMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
13Lắp đặt dây đơn 6mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V445m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100 m
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m3
18Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400*300*200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Băng giáp báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V480m
J Điện phòng thay đồ
1Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cầu chì hộp ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D170-155mmMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
6Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D170-38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (CXV/DSTA/PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
8Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
K Cấp điện (hệ tiếp địa an toàn)
1Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Đầu cốt đồng M50, chiều dài 60mm, chiều dài ép 36mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
5Mối hàn hóa nhiệt cọc đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
8Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
L Thiết bị
1Máy bơm Q= 31,5 m3/h, 3HP/380VMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
2Bình lọc cát bể bơiMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
3Cát lọc chuyên dụng cho bể bơi kích thước 0,4 - 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400Kg
4Đầu trả nước thành bể bằng nhựa ABS.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
5Đầu trả nuớc đáy bể bơi bằng nhựa ABS.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
6Đầu hút vệ sinh bể bơi kết nối ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V32Chiếc
7Ống nối chống thấm thành bể bơi Bằng nhựa ABS - thông qua đường ống bê tông, kết nối 60mm vừa với đầu trả nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
8Nắp thu nuớc đáy bể bơi, hình nón chất liệu bằng nhựa ABS; Kích thước 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
9Tủ điện điều khiển hệ thống bơm lọc, gồm: Vỏ tủ; linh kiện trong tủ; đèn báo mất pha; Rowle trung gian; Đồng hồ von hiển thị điện áp; Nút nhấn, nút dừng khẩn; Khởi động từ; Thiết bị chống mất pha.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
10Thang bể bơi bằng inox chuyên dụng 304, số bậc: 3 bậcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
11Thang bể bơi bằng inox chuyên dụng 304, số bậc: 4 bậcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
12Dây phao phân làn bơi (25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5dây
13Bục nhảyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Phao cứu hộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Nắp thu đáy rãnh nước trànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim Alumium 90cm, 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
17Vợt rác bể bơi - Loại nôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
18Chỗi cọ vệ sinh bể bơiMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc 
19Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác, Loại 7mMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
20Bộ Test PH và CloMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
21ống mềm tự nổi bể bơi 30m, gân tròn cứngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
22Móc cứu hộMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
23Tủ đựng đồ bằng sắt sơn tĩnh điện, 20 ngăn, W1213 x D450 x H1830 mm, Tủ Locker 20 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
24SXLĐ khung cầu môn theo hồ sơ thiết kế (ống thép D76, dày 3,2mm, khung giằng lưới ống thép D27, dày 2,1mm bao gồm lưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
25SXLĐ khung cầu môn theo hồ sơ thiết kế (ống thép D114, dày 3,0mm, khung giằng lưới ống thép D60, dày 2,5mm bao gồm lưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Trụ bóng rổ; "+ Vật liệu: Khung thép hộp tráng kẽm 25x50 (mm), trụ thép ống tráng kẽm D90mm, tay đòn hộp tráng kẽm 20x40 (mm)+ Sơn tĩnh điện màu trắng+ Pano Composite: 900 x 1.200 x 20 (mm).+ Cao độ vành rỗ từ 2.6-3.05 (m).+ Đối trụ 70kg trụ.+ Di chuyển bằng bánh xe.+ Kèm lưới rổMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Banh bóng đá Kích thước: 680-700 (mm). Trọng lượng: 400-450g; độ nảy 120-160cm; độ thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6trái
28Banh bóng chuyền Có chu vi: 650-670 (mm). Trọng lượng: 260-280g; độ nảy 90-120cm; da nhập khẩu cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6trái
29Banh bóng rổ size 6 và 7Trọng lượng:650g; chất liệu cao su và da PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6trái
30Bộ lưới bóng chuyền Quy cách: 50 x 6 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Khoan giếng đường kính lỗ khoan D200; chiều sâu khoảng 50-70m; đảm bảo lưu lượng máy bơm chảy trong 3 giờ. Máy bơm hỏa tiễn công suất 11kW, cánh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Giếng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 4,88 tỷ đồng, trong đó có hạng mục chính là Bể bơi với giá trị ≥1.75 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,88 tỷ đồng*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,88 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 4 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình bể bơi có giá trị ≥1,75 tỷ đồng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đào ≥ 0,4 m32
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
6 Máy hàn điện ≥23kW ≥23kW2
7 Máy lu bánh thép ≥16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->