Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:53:00 đến ngày 2022-01-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,978,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 4,88 tỷ đồng, trong đó có hạng mục chính là Bể bơi với giá trị ≥1.75 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,88 tỷ đồng*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,88 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình bể bơi có giá trị ≥1,75 tỷ đồng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị Trường THPT Số 1 Tư Nghĩa - Xây dựng khu thể chất và các hạng mục phụ trợ 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngai
+ Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
+ Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân bóng đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6602 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2354 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,48 | m2 |
| 9 | Ống thoát nước mặt, ống nhựa D=42; dày 3mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,48 | m2 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1594 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5459 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,648 | m3 |
| 14 | Làm mặt hoàn thiện bằng cỏ nhân tạo (Bao gồm công lắp đặt, vật liệu cỏ, hạt cao su, bạt dán cỏ chuyên dùng; keo dán cỏ chuyên dùng..):Cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm, cự ly hàng 5/8ich, mật độ mũi khâu >=10.000.Vật liệu: Cỏ nhân tạo; cao su rải (5kg/m2); lớp cát dày 2cm.Nhân công: lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.772,96 | m2 |
| 15 | Lưới HDPE màu xanh nền trời kích thước lỗ 130x130 sợi 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.075,0496 | m2 |
| 16 | Dây cáp bọc nhựa D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 17 | Tăng đơ kép (2 tăng đơ giữa 2 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bu lông liên kết khung lưới D14, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 20 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung sắt ống tráng kẽm D60, dày 3,6mm, đố bằng ống thép tráng kẽm D42, dày 3,2mm, sóng bằng ống thép tráng kẽm D27, dày 2,6mm khoảng cách a= 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9504 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Trụ Bê tông ly tâm loại 12B (NPC I-12-3.5-350-190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 23 | Lắp đặt tấm mút mềm loại dày 3mm bọc chân trụ điện cao 2m (đảm bảo an toàn khi thi đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5323 | m3 |
| B | Sân bóng rổ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m3 |
| 2 | Lưới HDPE màu xanh nền trời kích thước lỗ 130x130 sợi 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m2 |
| 3 | Dây cáp bọc nhựa D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 4 | Tăng đơ kép (2 tăng đơ giữa 2 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Kẻ line sân bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| C | Bể bơi | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0038 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,918 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,928 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8223 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8548 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7696 | 100m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,695 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,82 | m2 |
| 10 | Lưới thủy tinh gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,82 | m2 |
| 11 | Water bar chống thấm mạch ngừng (bằng cản nước V15 Sika) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,82 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,086 | m3 |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,8 | m2 |
| 16 | Đan inox rãnh thu nước tràn bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Quả cầu chắn rác D120 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9875 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9875 | tấn |
| 23 | SXLD lưới thép B40, đường kính cộng lưới 3mm, kích thước cạnh mắt lưới 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,354 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 125mm, Chiều dày 11,4(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 75(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 90(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 125(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 140(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa 2 chiều- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu D140/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu D140/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5565 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6022 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5058 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 63 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 67 | Thi công các lớp lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 77 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,823 | m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | tấn |
| 82 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0945 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2312 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4497 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5576 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2041 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 101 | Sản xuất xà gồ C120x40x10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0998 | 100m2 |
| 104 | SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa (0,5m xà gồ/cùm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cùm |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,15 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,7599 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,315 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0775 | m2 |
| 109 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| 110 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,286 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,15 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,65 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,009 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,76 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,659 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,195 | m2 |
| 118 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 121 | Khung đỡ mặt bệ bằng thép V30x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | SXLD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5mm (Cộng chênh lệch giá kính thường và kính cường lực cùng chiều dày 5mm: 150.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 123 | SXLD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, kính dày 5 mm (Cộng chênh lệch giá kính thường và kính cường lực cùng chiều dày 5mm: 150.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 124 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,045 | m2 |
| 125 | SXLD hoàn thiện vách Composite dày 12 mm, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m2 |
| 126 | Đóng trần Topline 600x600, tấm Dureflex Vĩnh tường (dày 3,5mm in hoa văn nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,96 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút thu 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Tê đều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Tê đều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Tê thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Tê thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 141 | Tê thu D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Tê thu D34/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Tê ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa, Đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van khóa, Đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa, Đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 100(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 125(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 110 mm, Chiều dày 4,2(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 75(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Tê chéo D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Tê chéo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 168 | Tê chéo D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 169 | Tê đều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu 125/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn thu 125/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | ắp đặt côn thu D110/ 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu D75/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8425 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7531 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3586 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8366 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5055 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,3 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,805 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,705 | m2 |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Bu lông fi 16, L=600 liên kết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8202 | 100m2 |
| 18 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0844 | m3 |
| F | Cải tạo nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các khung sắt trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1649 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,152 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,888 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,484 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3338 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6056 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4515 | 100m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,16 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,16 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤28m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,226 | m3 |
| 27 | Đánh hóa cứng nền có rải phụ gia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,84 | m2 |
| 28 | Kẻ đường line sân tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,08 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,19 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 32 | Lát đá bồn hoa 100*200*12, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m2 |
| 34 | Đóng trần thạch cao tấm thả, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,888 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | 100m |
| 36 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 38 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 39 | SXLD Lam chắn nắng (lam Z 132S dày 6mm; khung sắt hộp 30x60 dày 1,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi, sơn tĩnh điện (Khung sắt hộp 50x100 dày 1,4 ly, thép tấm pano dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38ly) (bao gồm ổ khoá, chốt gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ, sơn tĩnh điện (Khung sắt hộp 40x80 dày 1,4 ly, kính dán an toàn dày 8,38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 42 | Khung hoa sắt cửa đi, cửa sổ sơn tĩnh điện (thép hộp 14x14 dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7019 | m2 |
| 43 | Cạo dủi dặm vá các vị trí rêu mốc, bong tróc, vệ sinh lớp sơn vôi cũ cột, dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,46 | m2 |
| 44 | Cạo dủi dặm vá các vị trí rêu mốc, bong tróc, vệ sinh lớp sơn vôi cũ cột, dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,976 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,46 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,976 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Cầu chì hộp ngầm 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED TUBE 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 52 | Lắp Đèn cao áp Highbay 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CXV/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 58 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 330*220*110 có khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Ty d12 treo đèn (bao gồm phụ kiện: ốc siết, kẹp giữ, dây buộc cáp...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rn=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Trụ đỡ kim thu sét (bao gồm trụ đỡ kim thu sét STK D40, dày 2mm; dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 67 | Lắp đặt kẹp định vị cáp dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 69 | Kiểm tra, đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| G | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3781 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8596 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6005 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6246 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9601 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0163 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6263 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0878 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3871 | 100m3 |
| H | Sân vườn | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9596 | 100m3 |
| 2 | Trải lớp bao nilong nền sân trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,2 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,48 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7975 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7975 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,825 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,825 | m2 |
| 9 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,3 | m2 |
| I | Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng đường phố. Vỏ đèn đúc áp lực cao bằng máy, có bộ chống sét 10KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Móng trụ điện chiếu sáng 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 8 | Tiếp địa lặp lại R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Đèn pha Led 400W, vỏ đèn đúc áp lực cao, chống sét 10KV, ánh sáng trắng 4000k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100 m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m3 |
| 18 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400*300*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Băng giáp báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| J | Điện phòng thay đồ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì hộp ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D170-155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D170-38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (CXV/DSTA/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| K | Cấp điện (hệ tiếp địa an toàn) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng M50, chiều dài 60mm, chiều dài ép 36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt cọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 8 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm Q= 31,5 m3/h, 3HP/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 2 | Bình lọc cát bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc chuyên dụng cho bể bơi kích thước 0,4 - 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | Kg |
| 4 | Đầu trả nước thành bể bằng nhựa ABS. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 5 | Đầu trả nuớc đáy bể bơi bằng nhựa ABS. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 6 | Đầu hút vệ sinh bể bơi kết nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Chiếc |
| 7 | Ống nối chống thấm thành bể bơi Bằng nhựa ABS - thông qua đường ống bê tông, kết nối 60mm vừa với đầu trả nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 8 | Nắp thu nuớc đáy bể bơi, hình nón chất liệu bằng nhựa ABS; Kích thước 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 9 | Tủ điện điều khiển hệ thống bơm lọc, gồm: Vỏ tủ; linh kiện trong tủ; đèn báo mất pha; Rowle trung gian; Đồng hồ von hiển thị điện áp; Nút nhấn, nút dừng khẩn; Khởi động từ; Thiết bị chống mất pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Thang bể bơi bằng inox chuyên dụng 304, số bậc: 3 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Thang bể bơi bằng inox chuyên dụng 304, số bậc: 4 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Dây phao phân làn bơi (25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dây |
| 13 | Bục nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Phao cứu hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Nắp thu đáy rãnh nước tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim Alumium 90cm, 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Vợt rác bể bơi - Loại nông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Chỗi cọ vệ sinh bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác, Loại 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Bộ Test PH và Clo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | ống mềm tự nổi bể bơi 30m, gân tròn cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 22 | Móc cứu hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Tủ đựng đồ bằng sắt sơn tĩnh điện, 20 ngăn, W1213 x D450 x H1830 mm, Tủ Locker 20 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 24 | SXLĐ khung cầu môn theo hồ sơ thiết kế (ống thép D76, dày 3,2mm, khung giằng lưới ống thép D27, dày 2,1mm bao gồm lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 25 | SXLĐ khung cầu môn theo hồ sơ thiết kế (ống thép D114, dày 3,0mm, khung giằng lưới ống thép D60, dày 2,5mm bao gồm lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Trụ bóng rổ; "+ Vật liệu: Khung thép hộp tráng kẽm 25x50 (mm), trụ thép ống tráng kẽm D90mm, tay đòn hộp tráng kẽm 20x40 (mm)+ Sơn tĩnh điện màu trắng+ Pano Composite: 900 x 1.200 x 20 (mm).+ Cao độ vành rỗ từ 2.6-3.05 (m).+ Đối trụ 70kg trụ.+ Di chuyển bằng bánh xe.+ Kèm lưới rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Banh bóng đá Kích thước: 680-700 (mm). Trọng lượng: 400-450g; độ nảy 120-160cm; độ thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trái |
| 28 | Banh bóng chuyền Có chu vi: 650-670 (mm). Trọng lượng: 260-280g; độ nảy 90-120cm; da nhập khẩu cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trái |
| 29 | Banh bóng rổ size 6 và 7Trọng lượng:650g; chất liệu cao su và da PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trái |
| 30 | Bộ lưới bóng chuyền Quy cách: 50 x 6 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khoan giếng đường kính lỗ khoan D200; chiều sâu khoảng 50-70m; đảm bảo lưu lượng máy bơm chảy trong 3 giờ. Máy bơm hỏa tiễn công suất 11kW, cánh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Giếng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 4,88 tỷ đồng, trong đó có hạng mục chính là Bể bơi với giá trị ≥1.75 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,88 tỷ đồng*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,88 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 4 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình bể bơi có giá trị ≥1,75 tỷ đồng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 12 tấn | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kW | ≥23kW | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi