Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị phần điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị phần điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:45:00 đến ngày 2022-01-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,569,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình lắp đặt đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa.- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 02 công trình lắp đặt đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình lắp đặt đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình lắp đặt đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị phần điện Cải tạo, nâng cấp trạm bơm tiêu Đồng Lạc và cứng hoá kênh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 11 năm 2021. 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 30/09/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | lắp dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,264 | 1km dây |
| 2 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,264 | 1km dây |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V | 0,0378 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1564 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 2 | cột |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây thép địa 40x4 | Chương V | 3 | 10 m |
| 14 | Cờ tiếp địa | Chương V | 8,56 | kg |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V | 0,3332 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 24 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 6 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 7 | 1 m |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp, trọng lượng 239.42kg/bộ) | Chương V | 0,2394 | tấn |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (Xà đỡ cầu trì tự rơ, trọng lượng 32.63kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 MBA, 28.268 kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (Xà đón dây X2, trọng lượng 77,53kg/bộ ) | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm, trọng lượng 157.08 kg/bộ) | Chương V | 0,1571 | tấn |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt thang trèo, , trọng lượng 33.7kg/bộ) | Chương V | 0,0337 | tấn |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28.3kg/bộ) | Chương V | 0,0283 | tấn |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp, trọng lượng 4.82kg/bộ)) | Chương V | 0,0048 | tấn |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V | 2,2 | 10 sứ |
| 32 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt kẹp hotline | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kẹp quai | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 24 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 64 | 1 m |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 39 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 41 | Khóa cửa | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Chụp bảo vệ chống sét van | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt Chụp bảo vệ SI | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt Chụp cực MBA | Chương V | 3 | 1 bộ |
| C | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Chương V | 6 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V | 15 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 10 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 10 | sợi |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 13,38 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2198 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1402 | 100m3 |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 2,09 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,57 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,19 | 100m |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tủ điện tầng 1 và tầng 2) | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (hộp kỹ thuật) | Chương V | 4 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 4 | máy |
| 32 | Điều hòa 18000 BTU | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Điều hòa 12000 BTU | Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 470 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 22 | cái |
| 43 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 4 | cần đèn |
| 44 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 5 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V | 1 | 3 pha |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 6 | 1 tủ |
| F | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V | 5 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V | 3 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế tổng 600V-500A | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV-10kA/s | Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ phân phối đầu vào 600V-500A | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ tụ bù tự động 150kVAr | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tự dùng 600V-100A | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển động cơ bơm chính 90kW | Chương V | 2 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển cống qua đê | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình lắp đặt đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa.- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 02 công trình lắp đặt đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình lắp đặt đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình lắp đặt đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tải có cần cẩu | ≥ 5 tấn (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L, Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 14KW Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi