Gói thầu: Lắp đặt mới thay thế hệ thống cảnh báo rò rỉ khí độc và khí gây cháy nổ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| Tên gói thầu | Lắp đặt mới thay thế hệ thống cảnh báo rò rỉ khí độc và khí gây cháy nổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823289 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh 2020 của Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 09:07:00 đến ngày 2020-10-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu đo khí CO (Phòng điều khiển) | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đầu đo khí HC (Phòng điều khiển) | 2 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đầu đo khí CO (Phòng chuẩn bị động cơ hạng nặng) | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đầu đo khí HC (Phòng chuẩn bị động cơ hạng nặng) | 2 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu đo khí CO (Phòng thử nghiệm khí thải động cơ hạng nặng) | 2 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đầu đo khí HC (Phòng thử nghiệm khí thải động cơ hạng nặng) | 2 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu đo khí CO (Phòng đặt thiết bị lấy mẫu và thiết bị phân tích khí thải động cơ) | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu đo khí CO (Phòng thử nghiệm khí thải ôtô hạng nhẹ (1 cầu chủ động)) | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu đo khí HC (Phòng thử nghiệm khí thải ôtô hạng nhẹ (1 cầu chủ động)) | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu đo khí CO (Phòng đặt thiết bị lấy mẫu và thiết bị phân tích khí thải ô tô và mô tô, xe máy | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu đo khí HC (Phòng đặt thiết bị lấy mẫu và thiết bị phân tích khí thải ô tô và mô tô, xe máy) | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu đo khí CO (Phòng thử nghiệm khí thải mô tô, xe máy) | 2 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu đo khí HC (Phòng thử nghiệm khí thải mô tô, xe máy) | 3 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu đo khí CO (Phòng ngâm xe và phòng thử nghiệm bay hơi) | 4 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu đo khí HC (Phòng ngâm xe và phòng thử nghiệm bay hơi) | 4 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hộp cảnh báo (Phòng ngâm xe và phòng thử nghiệm bay hơi) | 1 | Hộp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu đo khí CO (Xưởng chuẩn bị xe thử nghiệm) | 2 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu đo khí HC (Xưởng chuẩn bị xe thử nghiệm) | 2 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hộp cảnh báo (Xưởng chuẩn bị xe thử nghiệm) | 1 | Hộp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu đo khí CO (Kho khí nhiên liệu xăng dầu) | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu đo khí HC (Kho khí nhiên liệu xăng dầu) | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp cảnh báo (Kho khí nhiên liệu xăng dầu) | 1 | Hộp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu đo khí CO (Kho khí CNG) | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu đo khí HC (Kho khí CNG) | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hộp cảnh báo (Kho khí CNG) | 1 | Hộp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu đo khí CO (Kho khí chuẩn) | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu đo khí HC (Kho khí chuẩn) | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hộp cảnh báo (Kho khí chuẩn) | 1 | Hộp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thiết bị quản lý trung tâm (Khu vực lễ tân) | 1 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu đo khí CO (Phòng kỹ thuật) | 3 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đầu đo khí HC (Phòng kỹ thuật) | 3 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đầu đo khí H2 (Phòng kỹ thuật) | 3 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hộp cảnh báo (Phòng kỹ thuật) | 1 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thiết bị quản lý cụm | 3 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây dẫn tín hiệu chuẩn kết nối 485 | 500 | m | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây dẫn điện 5 VDC | 400 | m | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ống ghen điện | 200 | m | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi