Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:41:00 đến ngày 2022-01-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,745,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc tương tự: (móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, kè xây đá hộc).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,950 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư trắc địa- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách trắc địa của ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép có công suất tối thiểu 8,5 tấn (kèm theo đăng ký hoặc kiểm định hoặc hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung công suất tối thiểu 16T (kèm theo đăng ký hoặc kiểm định hoặc hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (kèm theo đăng ký hoặc kiểm định hoặc hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (kèm theo đăng ký hoặc kiểm định hoặc hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn cốt thép (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy thuỷ bình (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Đường giao thông nông thôn xã Hoàng Văn Thụ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118,889 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.383,6 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4902 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,733 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất hữu cơ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 522,867 | m3 |
| 6 | Đào cấp đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,733 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,988 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4273 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,446 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6085 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4902 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,0512 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72,91 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.091,69 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154,7772 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,2381 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3378 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 106,59 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,3293 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7994 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng Cọc tiêu mác 150 đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,158 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4356 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông cọc tiêu bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,584 | m3 |
| 24 | Cốt thép cọc tiêu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1805 | tấn |
| 25 | Sơn cọc tiêu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,77 | m2 |
| 26 | Sơn đỏ cọc tiêu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,544 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | cấu kiện |
| B | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 989,522 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trong, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4296 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,6995 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 43,74 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 233,64 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 388,55 | m3 |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3274 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85 | m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0375 | 100m2 |
| 11 | Đá 0.5x1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6 | m3 |
| 12 | Đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,95 | m3 |
| 13 | Đá 4x6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 103,7494 | 100m |
| 15 | Tre giằng D8-10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.617 | m |
| 16 | Phên nứa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 808,5 | m2 |
| 17 | Bạt dứa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 808,5 | m2 |
| 18 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,0426 | 100m3 |
| 19 | Phá bờ vây thi công, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,0425 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.271,456 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,7146 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 270,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,58 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 414,94 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 759,42 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4.205,41 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,7577 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,9261 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố rãnh và hố ga B15 (mác 200#) đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 287,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,0946 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,5943 | tấn |
| 13 | Bê tấm đan bản rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 234,52 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.081 | 1 cấu kiện |
| D | CÔNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63,5 | m3 |
| 2 | Hoàn tra móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0623 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0573 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9 | m3 |
| 7 | Xây tường cống gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,6 | m3 |
| 8 | Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,49 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2093 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0969 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố rãnh và hố ga B15 (mác 200#) đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1117 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2919 | tấn |
| 14 | Bê tấm đan bản rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,58 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | 1 cấu kiện |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,96 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,32 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,89 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,608 | 100m |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tường đầu cống2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,44 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2664 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,24 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,87 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,29 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,38 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1675 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc tương tự: (móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, kè xây đá hộc).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,950 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư trắc địa- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách trắc địa của ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép có công suất tối thiểu 8,5 tấn (kèm theo đăng ký hoặc kiểm định hoặc hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Lu rung công suất tối thiểu 16T (kèm theo đăng ký hoặc kiểm định hoặc hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi (kèm theo đăng ký hoặc kiểm định hoặc hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào (kèm theo đăng ký hoặc kiểm định hoặc hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn cốt thép (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 4 |
| 15 | Máy thuỷ bình (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi