Gói thầu: Biểu mẫu in ấn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136077-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Biểu mẫu in ấn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220136052
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu Bệnh viện và Trung tâm dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 16:57:00 đến ngày 2022-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 369,136,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Biểu mẫu in ấn năm 2022
Biểu mẫu in ấn năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu Bệnh viện và Trung tâm dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911 874 896
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911 874 896


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 19 Yersin - Nha Trang Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911 874 896


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết Cung cấp giấy xuất xưởng, giấy phép hoạt động in. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ 01/2022 trở về sau. - Về chất lượng: Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong phần “Phạm vi cung cấp”, Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa quy định tại chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại. - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem, đóng gói phù hợp.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bệnh viện) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911 874 896
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911874896
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911874896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911874896
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kiểm an toàn phẫu thuật15.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 ngang, 01 mặt, chữ màu đen
2Bảng kiểm soát BN trước khi lên phòng mổ15.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
3Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh8.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
4Bệnh án Ngoại khoa7.000BộLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 tờ 04 mặt, chữ màu đen
5Bệnh án ngoại trú YHCT1.000BộLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 03 tờ 06 mặt, chữ màu đen
6Bệnh án Nội khoa35.000BộLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 tờ 04 mặt, chữ màu đen
7Bệnh án Sản2.000BộLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 tờ 04 mặt, chữ màu đen
8Bệnh án Ung bưóu4.000BộLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 tờ 04 mặt, chữ màu đen
9Bì thư trung DV3.500CáiLoại giấy: Fort 100, KT thành phẩm: (17x23)cmIn offset 3 màu, Bế dán thành phẩm
10Bìa hồ sơ bệnh án tráng nhựa có gáy màu vàng30.000BộBìa: Fort 160 nhuộm cam cán bóng mặt trong, KT (46x32)cm, 01 mặt, chữ màu đen, bế gấp đôi kim bấm giữaRuột: Bãi Bằng, KT (5x29.5)cm, ruột bấm theo mẫu
11Biên bản bàn giao thiết bị sau khi sửa chữa500TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
12Biên bản tài sản của BN1.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
13Biểu đồ chuyển dạ10.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
14Đơn thuốc (tờ rời) TTDV15.000TờLoại giấy: Fort 100Khổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, 4 màu
15Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật/ thủ thuật và GMHS23.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A5, 01 mặt, chữ màu đen
16Giấy cam đoan làm kỹ thuật CĐHA3.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A5, 01 mặt, chữ màu đen
17Giấy cam đoan tự nguyện phá thai1.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
18Giấy cam kết bỏ thai bằng thuốc (theo ý muốn)500TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
19Giấy cam kết điều trị nội trú45.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
20Giấy đăng ký để tử thi tủ lạnh100TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
21Giấy đăng ký sử dụng nhà tang lễ120TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
22Giấy giải thích tình trạng bệnh tật cho BN & người nhà BN60.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
23Nhãn nước cất 500ml70.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: (6x10)cm, chữ màu xanh
24Phiếu chăm sóc150.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
25Phiếu chăm sóc theo dõi người bệnh cấp 115.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A3, 02 mặt, chữ màu đen
26Phiếu chuyển khoa (trong bệnh viện)30.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
27Phiếu đăng ký dịch vụ y tế30.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: (14,5x10)cm, 01 mặt, chữ màu đen
28Phiếu đăng ký kỹ thuật giảm đau chuyển dạ3.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
29Phiếu điều trị thận nhân tạo ngoại trú20.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
30Phiếu điều trị tủy (màu xanh)1.500TờLoại giấy: Bìa Đồng Nai xanh biểnKhổ giấy: A5, 02 mặt, chữ màu đen
31Phiếu gây mê hồi sức15.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
32Phiếu hẹn trả kết quả tại khu khám DV12.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: (10,5x7)cm, 01 mặt, chữ màu đen
33Phiếu hẹn trả kết quả tại phòng XN DV3.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: (10,5x7)cm, 01 mặt, chữ màu đen
34Phiếu hóa trị2.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 ngang, 01 mặt, chữ màu đen
35Phiếu in KQXN liên kết Medic (có logo)3.000TờLoại giấy: Fort, 100Khổ giấy: A4, 01 mặt, in 4 màu
36Phiếu in KQXN tại bệnh viện220.000TờLoại giấy: Fort, 100Khổ giấy: A4, 01 mặt, in 4 màu
37Phiếu khai báo khám bệnh36.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A5, 01 mặt, chữ màu đen
38Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu (Bộ)29.000BộLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 tờ 03 mặt, chữ màu đen
39Phiếu khám chuyên khoa60.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
40Phiếu kiểm hồ sơ bệnh án80.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
41Phiếu sàng lọc trước sinh1.000TờLoại giấy: Fort, 100Khổ giấy: A4, 01 mặt, in 4 màu
42Phiếu tầm soát tình trạng dinh dưỡng nữ mang thai5.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
43Phiếu theo dõi chức năng sống70.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
44Phiếu theo dõi truyền dịch30.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
45Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhi8.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A3, 02 mặt, chữ màu đen
46Sổ bàn giao thuốc thường trực100QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
47Sổ biên bản hội chẩn (1 liên)30QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
48Sổ biên bản hội chẩn sử dụng thuốc200QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
49Sổ cấp phát huyết tương20QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
50Sổ cấp phát máu (khoa HHTM)20QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
51Sổ cấp và phát máu100QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A4 ngang, 02 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
52Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại đơn vị ngoài (CNK)300QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A5, 03 tờ 02 mặt, đóng tập, chữ màu đen
53Sổ giao nhận thuốc đến các khoa lâm sàng20QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa Đồng NaiKhổ giấy: A4 ngang, 02 mặt, đóng tập 12 tờ, chữ màu đen
54Sổ họp giao ban50QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
55Sổ khám sức khỏe định kỳ (12 trang)200QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A3, 06 tờ 02 mặt, đóng tập, chữ màu đen
56Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp260QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A3, 06 tờ 02 mặt, đóng tập, chữ màu đen
57Sổ nhận mẫu HHTM30QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
58Sổ nhập máu - chế phẩm máu20QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
59Sổ nhật ký sử dụng máy hấp BK 75 LX10QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa Đồng NaiKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, đóng tập 12 tờ, chữ màu đen
60Sổ nhật ký sử dụng máy sấy chai10QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa Đồng NaiKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, đóng tập 12 tờ, chữ màu đen
61Sổ nhật ký vệ sinh kho20QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa Đồng NaiKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, đóng tập 12 tờ, chữ màu đen
62Sổ theo dõi nhiệt độ bảo quản thuốc tủ lạnh20QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa Đồng NaiKhổ giấy: A4 ngang, 01 mặt, đóng tập 12 tờ, chữ màu đen
63Sổ theo dõi nhiệt độ tủ lạnh20QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa Đồng NaiKhổ giấy: A4 ngang, 01 mặt, đóng tập 12 tờ, chữ màu đen
64Sổ theo dõi nhiệt độ, độ ẩm20QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa Đồng NaiKhổ giấy: A4 ngang, 02 mặt, đóng tập 12 tờ, chữ màu đen
65Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày50QuyểnLoại giấy: giấy 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A3, 02 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
66Sổ xét nghiệm HIV30QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
67Sổ xét nghiệm miễn dịch (khoa HHTM)20QuyểnLoại giấy: Bãi Bằng 58gms, Bìa coucheKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
68Tờ điều trị200.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
69Tờ giải thích mổ lấy thai (SVD)2.000TờLoại giấy: Fort, 100gmsKhổ giấy: A4, 02 mặt, in 4 màu
70Tờ giải thích về sinh đường âm đạo (SDV)3.000TờLoại giấy: Fort, 100gmsKhổ giấy: A4, 02 mặt, in 4 màu
71Trích biên bản hội chẩn20.000TờLoại giấy: Bãi Bằng, 60gmsKhổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->