Gói thầu: Gói thầu số 03.TCXD SCL 2022: Thi công các công trình: (1) Thay thế đường dây không trung thế và đầu cáp trung thế, mốc báo cáp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Bách Khoa năm 2022; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Thanh Nhàn năm 2022; (4) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Phạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.TCXD SCL 2022: Thi công các công trình: (1) Thay thế đường dây không trung thế và đầu cáp trung thế, mốc báo cáp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Bách Khoa năm 2022; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Thanh Nhàn năm 2022; (4) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Phạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:59:00 đến ngày 2022-01-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,651,568,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977353028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95470605E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, hòm công tơ trong khu vực đô thị cấp điện áp 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.098.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.568.294.240 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03.TCXD SCL 2022: Thi công các công trình: (1) Thay thế đường dây không trung thế và đầu cáp trung thế, mốc báo cáp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Bách Khoa năm 2022; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Thanh Nhàn năm 2022; (4) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Phạm Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Các tài liệu khác: không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN.
Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline :19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại: 0963792268 – FAX : 024.22225222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. 69 Định Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. 69 Định Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.2220085 Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Công trình: Thay thế đường dây không trung thế và đầu cáp trung thế, mốc báo cáp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022 | |||
| B | Phần Vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE 24kV | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.042 | m |
| 2 | Giáp níu dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE 24kV | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 27 | Sợi |
| 3 | Yếm + U giáp níu | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 27 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 21 | Cái |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 80 | Hộp |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulông dây AC-240 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 18 | Cái |
| 7 | Kẹp quai | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | Cái |
| 9 | Dây buộc định hình cổ sứ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 45 | Sợi |
| 10 | Băng cách điện trung thế | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Cuộn |
| 11 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 74 | Cái |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm - Mốc cáp trung áp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 18.767 | Cái |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm - Mốc cáp hạ áp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3.729 | Cái |
| 14 | Vít nở thép 60x6 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 67.710 | Bộ |
| C | Phần B thực hiện | |||
| D | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=240mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,042 | km |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,1 | 10đầu |
| 3 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | công/ 1 đầu cáp |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22.570 | viên |
| E | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | ca |
| F | Hạng mục Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Bách Khoa năm 2022 | |||
| G | Phần Vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 115 | cuộn |
| 2 | Biển tên cột | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 88 | Cái |
| 3 | Biển tên lộ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 11 | Cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 243 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 122,5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2.413,7 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 126 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 230 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.005 | m |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | cột |
| 11 | Đai ôm + Vít nở | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 45 | bộ |
| 12 | Đai thép không gỉ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 25 | m |
| 13 | Đầu cốt AM120 1 lỗ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | Cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | cái |
| 15 | Dây đồng bọc nhựa PVC M35mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | m |
| 16 | Dây thép bọc đường kính 1mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,1 | kg |
| 17 | Đề can dán hòm công tơ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.382 | Cái |
| 18 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 269 | cái |
| 19 | Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 19 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 7 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đơn (20,12kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (30,1kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 34 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 41 | hòm |
| 35 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite (không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 63 | hòm |
| 36 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composite (không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | hòm |
| 37 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | hòm |
| 38 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 316 | hòm |
| 39 | Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 63 | hộp |
| 40 | Kẹp hãm cáp ABC4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | cái |
| 41 | Khóa đai thép | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 25 | Cái |
| 42 | ống co ngót | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3,2 | m |
| 43 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13 | m |
| 44 | Phụ kiện gắn hòm công tơ và hộp phân dây (Bu lông + nở sắt) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 276 | bộ |
| 45 | Số hòm công tơ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 429 | |
| 46 | Tiếp địa lặp lại (20,63 kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 69 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | Bộ |
| H | Phần vật tư B cấp b thực hiện | |||
| I | Hạng mục: TBA Bách Khoa 6 | |||
| 1 | Xi măng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9.943,81 | kg |
| 2 | Cát vàng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21,13 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 34,48 | m3 |
| J | Hạng mục: TBA Động Cơ Đốt Trong | |||
| 1 | Xi măng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.971,9 | kg |
| 2 | Cát vàng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,57 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17,24 | m3 |
| K | Hạng mục: TBA Bách Khoa E | |||
| 1 | Xi măng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.485,95 | kg |
| 2 | Cát vàng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,62 | m3 |
| L | Hạng mục: TBA Thông Tấn Xã Việt Nam | |||
| 1 | Xi măng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 621,49 | kg |
| 2 | Cát vàng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| M | Phần B thực hiện | |||
| N | Hạng mục: TBA Bách Khoa Cũ | |||
| O | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp kẹp IPC | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Bộ |
| P | Phần công tơ | |||
| Q | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 31 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | 1m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 155 | 1m |
| 7 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đơn (20,12kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,36 | 1m |
| R | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 46,5 | 1m |
| S | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thế | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ (3 pha) |
| T | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dỡ giá đỡ hòm công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 90 | 1m |
| U | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2 | 10cọc |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,98 | 10m |
| V | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0018 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 236,7 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| W | Hạng mục: TBA Bách Khoa 5 | |||
| X | Phần vật liệu | |||
| Y | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp kẹp IPC | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Bộ |
| Z | Phần công tơ | |||
| AA | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | 1m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 160 | 1m |
| 7 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,52 | 1m |
| AB | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 62,5 | 1m |
| AC | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thế | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ (3 pha) |
| AD | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | 1 hộp |
| 7 | Tháo dỡ giá đỡ hòm công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,5 | 1m |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 99 | 1m |
| AE | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10cọc |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,97 | 10m |
| AF | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0027 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 246,7 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| AG | Hạng mục: TBA Bách Khoa 14 | |||
| AH | Phần vật liệu | |||
| AI | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp kẹp IPC | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 52 | Bộ |
| AJ | Phần công tơ | |||
| AK | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32,5 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | 1m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 245 | 1m |
| 7 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (30,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đơn (20,12kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,96 | 1m |
| AL | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 96 | 1m |
| AM | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thế | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ (3 pha) |
| AN | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dỡ giá đỡ hòm công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16,5 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 153 | 1m |
| AO | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 342,4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| AP | Hạng mục: TBA Bách Khoa 18 | |||
| AQ | Phần vật liệu | |||
| AR | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp kẹp IPC | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| AS | Phần công tơ | |||
| AT | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | 1m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | 1m |
| 7 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,16 | 1m |
| AU | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | 1m |
| AV | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| AW | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 3 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 4 | Tháo dỡ giá đỡ hòm công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | 1m |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | 1m |
| AX | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| AY | Hạng mục: TBA Bách Khoa 6 | |||
| AZ | Phần vật liệu | |||
| BA | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp kẹp IPC | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | Bộ |
| BB | Phần công tơ | |||
| BC | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | 1m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 115 | 1m |
| 7 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,64 | 1m |
| BD | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 65 | 1m |
| BE | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thế | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ (3 pha) |
| BF | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dỡ giá đỡ hòm công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 69 | 1m |
| BG | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 214,9 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | m |
| BH | Hạng mục: TBA Động Cơ Đốt Trong | |||
| BI | Phần vật liệu | |||
| BJ | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp kẹp IPC | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Bộ |
| BK | Phần công tơ | |||
| BL | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 140 | 1m |
| 6 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,6 | 1m |
| BM | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 89,5 | 1m |
| BN | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| BO | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dỡ giá đỡ hòm công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 98 | 1m |
| BP | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 315,4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| BQ | Hạng mục: TBA Bách Khoa E | |||
| BR | Phần vật liệu | |||
| BS | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,188 | km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,6 | 10đầu |
| 4 | Lắp kẹp IPC | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | công/bộ |
| BT | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,205 | km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| BU | Phần công tơ | |||
| BV | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 53 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | 1m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0009 | km |
| 8 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,92 | 1m |
| BW | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | 1m |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 104 | 1m |
| BX | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | hộp |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 1 hộp |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,5 | 1m |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | 1m |
| BY | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m đơn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,012 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 404,7 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| BZ | Hạng mục: TBA Thông Tấn Xã Việt Nam | |||
| CA | Phần vật liệu | |||
| CB | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,055 | km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Lắp kẹp IPC | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | công/bộ |
| CC | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,05 | km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| CD | Phần công tơ | |||
| CE | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 74 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0011 | km |
| 7 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,32 | 1m |
| CF | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,5 | 1m |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 143,5 | 1m |
| CG | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| CH | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 69 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | 1m |
| CI | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m đơn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,506 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0264 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 562,9 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | m |
| CJ | Phần vận chuyển | |||
| CK | Hạng mục: Bách Khoa Cũ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | ca |
| CL | Hạng mục: Bách Khoa 5 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | ca |
| CM | Hạng mục: Bách Khoa 14 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | ca |
| CN | Hạng mục: Bách Khoa 18 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | ca |
| CO | Hạng mục: Bách Khoa 6 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | ca |
| CP | Hạng mục: Động Cơ Đốt Trong | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | ca |
| CQ | Hạng mục: Bách Khoa E | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | ca |
| CR | Hạng mục: Thông Tấn Xã Việt Nam | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | ca |
| CS | Phần hoàn trả | |||
| CT | Hạng mục: TBA Bách Khoa Cũ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| CU | Hạng mục: TBA Bách Khoa 5 | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| CV | Hạng mục Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Thanh Nhàn năm 2022 | |||
| CW | Phần Vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 117 | cuộn |
| 2 | Biển tên cột | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 90 | cái |
| 3 | Biển tên lộ cáp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 92 | Bộ |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.697,5 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 195 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2.731,5 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 40 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.814 | m |
| 10 | Cáp lụa đường kính 6mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 21 | m |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân Liền | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | cột |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền. | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13 | cột |
| 13 | Cột sắt trồng tạm 6m | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 14 | Đai ôm + vít nở | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 184 | bộ |
| 15 | Đai thép không rỉ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 229 | m |
| 16 | Đai thép không rỉ công tơ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 20 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 15 | cái |
| 18 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 84 | cái |
| 19 | Dây đồng M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 15 | m |
| 20 | Dây thép bọc đường kính 1mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,7875 | kg |
| 21 | Đề can khách hàng | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.463 | Cái |
| 22 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (Ghíp 1 bu lông) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 15 | Cái |
| 23 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 581 | cái |
| 24 | Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 14 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 11 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 7 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (31kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,76kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ 4 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (21,2kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (40,04kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 39 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 40 | Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | Hộp |
| 41 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- Composite | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Hộp |
| 42 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | Hộp |
| 43 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 364 | Hộp |
| 44 | Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 91 | Hộp |
| 45 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 179 | cái |
| 46 | Khóa đai thép | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 229 | bộ |
| 47 | Khóa đai thép công tơ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 20 | bộ |
| 48 | Khóa hòm công tơ cầu 6mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 69 | cái |
| 49 | Ống co ngót cáp 120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16,8 | m |
| 50 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 23,4 | m |
| 51 | Phụ kiện gắn hòm công tơ (bulong sắt +vít nở) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 360 | bộ |
| 52 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | Cái |
| 53 | Tiếp địa cột đường dây không cho 1 lộ (20,63kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | bộ |
| 54 | Tiếp địa cột đường dây không cho 2 lộ (20,63kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 55 | Tiếp địa cột đường dây không cho 3 lộ (20,63kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 56 | Tiếp địa cột đường dây không cho 4 lộ (20,63kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 57 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 63 | bộ |
| 58 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | bộ |
| 59 | Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | bộ |
| 60 | Xà kèm trên cột H kép (10,97kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | bộ |
| 61 | Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 27 | bộ |
| 62 | Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 63 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | bộ |
| 64 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 65 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | bộ |
| 66 | Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | bộ |
| 67 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| CX | Phần vật tư B cấp B thực hiện | |||
| CY | Hạng mục: TBA TT Dệt 8/3- Máy 2 | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 957 | kg |
| 2 | Cát vàng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| CZ | Hạng mục: TBA PTCS Quỳnh Mai | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.329 | kg |
| 2 | Cát vàng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| DA | Hạng mục: TBA Quỳnh Lôi B | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 751 | kg |
| 2 | Cát vàng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| DB | Hạng mục: TBA TT Ngân Hàng NN | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 188 | kg |
| 2 | Cát vàng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| DC | Hạng mục: TBA Bạch Mai 20 | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 563 | kg |
| 2 | Cát vàng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| DD | Phần B thực hiện | |||
| DE | Hạng mục: TBA TT Dệt 8/3- Máy 2 | |||
| DF | Phần vật liệu | |||
| DG | Phần đường dây không đường trục | |||
| DH | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| DI | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| 1 | Lắp đặt Cột sắt trồng tạm 6m | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,98 | 10m |
| DJ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,228 | km/dây |
| DK | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cột |
| DL | Phần công tơ | |||
| DM | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 166 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 43 | 1 hộp |
| 3 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 182 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 85 | 1m |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 929 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19,92 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (40,04kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (31kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,76kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| DN | Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cột sắt tạm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | hộp |
| 5 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 6 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | 1m |
| 7 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 2 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | 1m |
| 8 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | 1m |
| 9 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | 1m |
| DO | Tháo ra và lắp lại từ cột tạm sang cột Lắp đặt | |||
| DP | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 202 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 4 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,5 | 1m |
| 5 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | 1m |
| DQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 162 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 108 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi giá đỡ hòm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 601 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40,5 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 354 | 1m |
| DR | Thu hồi vật tư phương án tạm | |||
| 1 | Thu hồi cột sắt tạm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| DS | Bốc xếp vận chuyển nội bộ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,55 | tấn |
| DT | Phần đường dây trung áp | |||
| DU | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| DV | Móng tạm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,202 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| DW | Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,199 | m3 |
| DX | Móng cột ly tâm 8,5m cột đúp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,365 | m3 |
| DY | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô có gắn cần trục 5T | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,282 | m3 |
| DZ | Phần Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| EA | Hạng mục: TBA PTCS Quỳnh Mai | |||
| EB | Phần vật liệu | |||
| EC | Phần đường dây không đường trục | |||
| ED | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,445 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân Liền | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | công/bộ |
| 11 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| EE | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| 1 | Lắp đặt Cột sắt trồng tạm 6m | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,98 | 10m |
| EF | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| EG | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,417 | km/dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi cột sắt | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cột |
| EH | Phần công tơ | |||
| EI | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 70 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | 1 hộp |
| 3 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 107 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | 1m |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 350 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,4 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| EJ | Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cột sắt trạm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | hộp |
| 5 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 6 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | 1m |
| 7 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 2 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 1m |
| 8 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | 1m |
| 9 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 1m |
| EK | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 102 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | 1m |
| EL | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 62 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi giá đỡ hòm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16,5 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 186 | 1m |
| EM | Thu hồi vật tư phương án tạm | |||
| 1 | Thu hồi cột sắt tạm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| EN | Bốc xếp vận chuyển nội bộ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | tấn |
| EO | Phần đường dây trung áp | |||
| EP | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| EQ | Móng tạm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,9 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,101 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| ER | Móng cột ly tâm 7,5m cột đơn loại đường kính ngọn cột 190 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| ES | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô có gắn cần trục 5T | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,681 | m3 |
| ET | Phần Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| EU | Hạng mục: TBA Quỳnh Lôi B | |||
| EV | Phần vật liệu | |||
| EW | Phần đường dây không đường trục | |||
| EX | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4495 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H kép (10,97kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | công/bộ |
| 11 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| EY | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| 1 | Tiếp địa cột | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2 | 10cọc |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,98 | 10m |
| EZ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| FA | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,352 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| FB | Phần công tơ | |||
| FC | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 58 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | 1 hộp |
| 4 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 71 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27,5 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 290 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,2 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,76kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| FD | Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cột sắt trạm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 4 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 69 | 1m |
| 5 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | 1m |
| FE | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 77 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | 1m |
| 3 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| FF | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 53 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi giá đỡ hòm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,5 | 1m |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 159 | 1m |
| FG | Thu hồi vật tư phương án tạm | |||
| FH | Bốc xếp vận chuyển nội bộ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,84 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,84 | tấn |
| FI | Phần đường dây trung áp | |||
| FJ | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| FK | Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14,4 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,932 | m3 |
| FL | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô có gắn cần trục 5T | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| FM | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| FN | Hạng mục: TBA TT Ngân Hàng NN | |||
| FO | Phần vật liệu | |||
| FP | Phần đường dây không đường trục | |||
| FQ | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,182 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | công/bộ |
| 5 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu |
| FR | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| FS | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,99 | 10m |
| FT | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,127 | km/dây (4 sợi) |
| FU | Phần công tơ | |||
| FV | Bốc xếp vận chuyển nội bộ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| FW | Phần đường dây trung áp | |||
| FX | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| FY | Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,733 | m3 |
| FZ | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô có gắn cần trục 5T | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| GA | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| GB | Hạng mục: TBA Kim Ngưu 5 | |||
| GC | Phần vật liệu | |||
| GD | Phần đường dây không đường trục | |||
| GE | Vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0565 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | công/bộ |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| GF | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| GG | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,98 | 10m |
| GH | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| GI | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,053 | km/dây (4 sợi) |
| GJ | Phần công tơ | |||
| GK | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- Composite | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 1 hộp |
| 4 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,5 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,2 | 1m |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (21,2kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| GL | Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm | |||
| GM | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 (ti)(cái) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| GN | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8(ti) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | 1m |
| GO | Phần đường dây trung áp | |||
| GP | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| GQ | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2T | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| GR | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| GS | Hạng mục: TBA Bạch Mai 20 | |||
| GT | Phần vật liệu | |||
| GU | Phần đường dây không đường trục | |||
| GV | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5645 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | công/bộ |
| 7 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu |
| GW | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| GX | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,512 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| GY | Phần công tơ | |||
| GZ | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 61 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | 1 hộp |
| 5 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 106 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 200 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,8 | 1m |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| HA | Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cột sắt trạm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | hộp |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 1 hộp |
| 6 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | 1m |
| 7 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | 1m |
| 8 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | 1m |
| 9 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,5 | 1m |
| HB | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60,5 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | 1m |
| 4 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | 1m |
| 5 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| HC | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ P8 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi giá đỡ hòm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 107 | 1m |
| HD | Bốc xếp vận chuyển nội bộ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,13 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,13 | tấn |
| HE | Phần đường dây trung áp | |||
| HF | Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,199 | m3 |
| HG | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô có gắn cần trục 5T | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| HH | Hạng mục công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Phạm Đình Hồ, Đồng Nhân, Bạch Đằng, Lê Đại Hành năm 2022 | |||
| HI | Phần vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 73 | cuộn |
| 2 | Biển tên cột | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 78 | cái |
| 3 | Biển tên lộ cáp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 105 | Bộ |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 931 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 122,5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.620,5 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 115,5 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 25 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.035 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 20 | m |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền. | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | cột |
| 12 | Cột sắt trồng tạm 6m | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 13 | Đai ôm + vít nở | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | bộ |
| 14 | Đai thép không rỉ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 155 | m |
| 15 | Đai thép không rỉ công tơ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 24 | cái |
| 18 | Dây đồng M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | m |
| 19 | Dây thép bọc đường kính 1mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,325 | kg |
| 20 | Đề can khách hàng | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 903 | Cái |
| 21 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (Ghíp 1 bu lông) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | Cái |
| 22 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 462 | cái |
| 23 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 7 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (16,28kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 11 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (21,84kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đúp (25,85kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ 5 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (33,48kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 39 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ 5 hòm H4 một trên cột H đơn (28,83kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ 6 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (51,04kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 42 | Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Hộp |
| 43 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- Composite | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Hộp |
| 44 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 37 | Hộp |
| 45 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 216 | Hộp |
| 46 | Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 50 | Hộp |
| 47 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 82 | cái |
| 48 | Khóa đai thép | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 155 | bộ |
| 49 | Khóa đai thép công tơ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | bộ |
| 50 | Khóa hòm công tơ cầu 6mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 24 | cái |
| 51 | Ống co ngót cáp 120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4,8 | m |
| 52 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 28,6 | m |
| 53 | Phụ kiện gắn hòm công tơ (bulong sắt +vít nở) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 100 | bộ |
| 54 | Tiếp địa cột đường dây không cho 1 lộ (20,63kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10 | bộ |
| 55 | Tiếp địa cột đường dây không cho 2 lộ (20,63kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 56 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 36 | bộ |
| 57 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | bộ |
| 58 | Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | bộ |
| 59 | Xà kèm trên cột H kép (10,97kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 60 | Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 15 | bộ |
| 61 | Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 62 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | bộ |
| 63 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 64 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9 | bộ |
| 65 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (35,37kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 66 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 67 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| HJ | Phần vật tư B cấp B thực hiện | |||
| HK | Hạng mục: TBA Nguyễn Huy Tự 2 | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 585 | kg |
| 2 | Cát vàng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| HL | Hạng mục: TBA Di dân Hồ Việt Xô-M2 | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 585 | kg |
| 2 | Cát vàng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| HM | Phần B thực hiện | |||
| HN | Hạng mục: TBA Nguyễn Huy Tự 2 | |||
| HO | Phần vật liệu | |||
| HP | Phần đường dây không đường trục | |||
| HQ | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0655 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | công/bộ |
| 6 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| HR | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| 1 | Lắp đặt Cột sắt trồng tạm 6m | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| HS | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,92 | 10m |
| HT | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,136 | km/dây |
| HU | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,063 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| HV | Phần công tơ | |||
| HW | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 131 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | 1 hộp |
| 5 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 132 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 65 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 610 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17,04 | 1m |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ 5 hòm H4 một trên cột H đơn (28,83kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (16,28kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đúp (25,85kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| HX | Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cột sắt tạm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 4 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | 1m |
| 5 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | 1m |
| HY | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 247,5 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | 1m |
| 5 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | 1m |
| 6 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| HZ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 61 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 31,5 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 366 | 1m |
| IA | Thu hồi vật tư phương án tạm | |||
| 1 | Thu hồi cột sắt tạm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| IB | Bốc xếp vận chuyển nội bộ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,13 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,13 | tấn |
| IC | Phần đường dây trung áp | |||
| ID | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22,4 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| IE | Móng tạm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,9 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,101 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| IF | Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,199 | m3 |
| IG | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô có gắn cần trục 5T | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,221 | m3 |
| IH | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | m2 |
| II | Hạng mục: TBA Trần Xuân Soạn 3 | |||
| IJ | Phần vật liệu | |||
| IK | Phần đường dây không đường trục | |||
| IL | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | công/bộ |
| IM | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| IN | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,99 | 10m |
| IO | Phần công tơ | |||
| IP | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 4 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 105 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,12 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ 5 hòm H4 một trên cột H đơn (28,83kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ 6 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (51,04kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (21,84kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ 5 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (33,48kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| IQ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 44,5 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| IR | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ P8 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 1m |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | 1m |
| IS | Phần đường dây trung áp | |||
| IT | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| IU | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2T | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| IV | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| IW | Hạng mục: TBA Cột Hồ Việt Xô | |||
| IX | Phần vật liệu | |||
| IY | Phần đường dây không đường trục | |||
| IZ | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,133 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | công/bộ |
| 7 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| JA | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| JB | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,122 | km/dây (4 sợi) |
| JC | Phần công tơ | |||
| JD | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | bộ |
| JE | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2T | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| JF | Hạng mục: TBA Di dân Hồ Việt Xô-M1 | |||
| JG | Phần vật liệu | |||
| JH | Phần đường dây không đường trục | |||
| JI | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,213 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (35,37kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | công/bộ |
| 8 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| JJ | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| JK | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,99 | 10m |
| JL | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,158 | km/dây (4 sợi) |
| JM | Phần công tơ | |||
| JN | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6 | 1m |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| JO | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,5 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| JP | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ P8 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | hộp |
| JQ | Phần đường dây trung áp | |||
| JR | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| JS | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2T | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| JT | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| JU | Hạng mục: TBA Di dân Hồ Việt Xô-M2 | |||
| JV | Phần vật liệu | |||
| JW | Phần đường dây không đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,224 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | công/bộ |
| 6 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| JX | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| 1 | Lắp đặt Cột sắt trồng tạm 6m | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| JY | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,127 | km/dây |
| JZ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,216 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| KA | Phần công tơ | |||
| KB | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 31 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- Composite | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | 1 hộp |
| 5 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17,5 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 155 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,4 | 1m |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| KC | Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cột sắt tạm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | hộp |
| 5 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 6 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha gián tiếp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 8 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 1m |
| 9 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 2 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | 1m |
| 10 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | 1m |
| 11 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 69 | 1m |
| 12 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | 1m |
| KD | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 29,5 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | 1m |
| 3 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 (ti)(cái) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| KE | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp công tơ P8(ti) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Thu hồi hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | 1 hộp |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,5 | 1m |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 90 | 1m |
| KF | Thu hồi vật tư phương án tạm | |||
| 1 | Thu hồi cột sắt tạm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| KG | Bốc xếp vận chuyển nội bộ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,13 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,13 | tấn |
| KH | Phần đường dây trung áp | |||
| KI | Móng tạm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,9 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,101 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| KJ | Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,199 | m3 |
| KK | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô có gắn cần trục 5T | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,501 | m3 |
| KL | Hạng mục: TBA Triển Lãm Vân Hồ | |||
| KM | Phần vật liệu | |||
| KN | Phần đường dây không đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2955 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H kép (10,97kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | công/bộ |
| 8 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| KO | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| KP | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,99 | 10m |
| KQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,278 | km/dây (4 sợi) |
| KR | Phần công tơ | |||
| KS | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | 1 hộp |
| 4 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 68 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 165 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,44 | 1m |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| KT | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 68 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| KU | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ P8 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp phân dây | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,5 | 1m |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ P8, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 68 | 1m |
| KV | Phần đường dây trung áp | |||
| KW | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| KX | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2T | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| KY | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977353028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95470605E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, hòm công tơ trong khu vực đô thị cấp điện áp 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.098.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.568.294.240 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 3 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 2 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi