Gói thầu: Gói thầu số 03.TCXD SCL 2022: Thi công các công trình: (1) Thay thế đường dây không trung thế và đầu cáp trung thế, mốc báo cáp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Bách Khoa năm 2022; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Thanh Nhàn năm 2022; (4) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Phạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113384-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 03.TCXD SCL 2022: Thi công các công trình: (1) Thay thế đường dây không trung thế và đầu cáp trung thế, mốc báo cáp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Bách Khoa năm 2022; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Thanh Nhàn năm 2022; (4) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Phạm
Số hiệu KHLCNT 20211252874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 16:59:00 đến ngày 2022-01-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,651,568,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977353028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95470605E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, hòm công tơ trong khu vực đô thị cấp điện áp 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.098.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.568.294.240 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03.TCXD SCL 2022: Thi công các công trình: (1) Thay thế đường dây không trung thế và đầu cáp trung thế, mốc báo cáp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Bách Khoa năm 2022; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Thanh Nhàn năm 2022; (4) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Phạm
Các công trình sửa chữa lớn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline :19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư M.E + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng , địa chỉ: 88 Võ Thị Sáu -Hai Bà Trưng-Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline :19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Các tài liệu khác: không
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline :19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại: 0963792268 – FAX : 024.22225222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. 69 Định Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. 69 Định Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.2220085 Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Công trình: Thay thế đường dây không trung thế và đầu cáp trung thế, mốc báo cáp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022
B Phần Vật tư A cấp B thực hiện
1Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE 24kVTrong HSMT mua sắm hàng hóa1.042m
2Giáp níu dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE 24kVTrong HSMT mua sắm hàng hóa27Sợi
3Yếm + U giáp níuTrong HSMT mua sắm hàng hóa27Bộ
4Đầu cốt đồng nhôm AM-240Trong HSMT mua sắm hàng hóa21Cái
5Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngTrong HSMT mua sắm hàng hóa80Hộp
6Ghíp nhôm 3 bulông dây AC-240Trong HSMT mua sắm hàng hóa18Cái
7Kẹp quaiTrong HSMT mua sắm hàng hóa3Cái
8Kẹp hotlineTrong HSMT mua sắm hàng hóa3Cái
9Dây buộc định hình cổ sứTrong HSMT mua sắm hàng hóa45Sợi
10Băng cách điện trung thếTrong HSMT mua sắm hàng hóa2Cuộn
11Mốc báo hiệu hộp nối cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mmTrong HSMT mua sắm hàng hóa74Cái
12Mốc báo hiệu cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm - Mốc cáp trung ápTrong HSMT mua sắm hàng hóa18.767Cái
13Mốc báo hiệu cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm - Mốc cáp hạ ápTrong HSMT mua sắm hàng hóa3.729Cái
14Vít nở thép 60x6Trong HSMT mua sắm hàng hóa67.710Bộ
C Phần B thực hiện
D Phần vật liệu
1Thay dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=240mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,042km
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,110đầu
3Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật80công/ 1 đầu cáp
4Làm mốc báo hiệu cápChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật22.570viên
E Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2ca
F Hạng mục Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Bách Khoa năm 2022
G Phần Vật tư A cấp B thực hiện
1Băng dính cách điệnTrong HSMT mua sắm hàng hóa115cuộn
2Biển tên cộtTrong HSMT mua sắm hàng hóa88Cái
3Biển tên lộTrong HSMT mua sắm hàng hóa11Cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa243m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa122,5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa2.413,7m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa126m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa230m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa1.005m
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnTrong HSMT mua sắm hàng hóa6cột
11Đai ôm + Vít nởTrong HSMT mua sắm hàng hóa45bộ
12Đai thép không gỉTrong HSMT mua sắm hàng hóa25m
13Đầu cốt AM120 1 lỗTrong HSMT mua sắm hàng hóa16Cái
14Đầu cốt M35Trong HSMT mua sắm hàng hóa5cái
15Dây đồng bọc nhựa PVC M35mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa5m
16Dây thép bọc đường kính 1mmTrong HSMT mua sắm hàng hóa0,1kg
17Đề can dán hòm công tơTrong HSMT mua sắm hàng hóa1.382Cái
18Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Trong HSMT mua sắm hàng hóa269cái
19Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
20Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
21Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơnTrong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
22Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúpTrong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
23Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa10Bộ
24Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa19Bộ
25Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa9Bộ
26Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa7Bộ
27Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúpTrong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
28Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đơn (20,12kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3Bộ
29Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơnTrong HSMT mua sắm hàng hóa3Bộ
30Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa8Bộ
31Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (30,1kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa4Bộ
32Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa6Bộ
33Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
34Hộp 1 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A)Trong HSMT mua sắm hàng hóa41hòm
35Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite (không ATM)Trong HSMT mua sắm hàng hóa63hòm
36Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composite (không ATM)Trong HSMT mua sắm hàng hóa4hòm
37Hộp 2 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A)Trong HSMT mua sắm hàng hóa5hòm
38Hộp 4 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A)Trong HSMT mua sắm hàng hóa316hòm
39Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Trong HSMT mua sắm hàng hóa63hộp
40Kẹp hãm cáp ABC4x120mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa16cái
41Khóa đai thépTrong HSMT mua sắm hàng hóa25Cái
42ống co ngótTrong HSMT mua sắm hàng hóa3,2m
43Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10Trong HSMT mua sắm hàng hóa13m
44Phụ kiện gắn hòm công tơ và hộp phân dây (Bu lông + nở sắt)Trong HSMT mua sắm hàng hóa276bộ
45Số hòm công tơTrong HSMT mua sắm hàng hóa429
46Tiếp địa lặp lại (20,63 kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa5Bộ
47Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa69Bộ
48Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa5Bộ
H Phần vật tư B cấp b thực hiện
I Hạng mục: TBA Bách Khoa 6
1Xi măngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật9.943,81kg
2Cát vàngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật21,13m3
3Đá dăm 2x4Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật34,48m3
J Hạng mục: TBA Động Cơ Đốt Trong
1Xi măngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4.971,9kg
2Cát vàngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10,57m3
3Đá dăm 2x4Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật17,24m3
K Hạng mục: TBA Bách Khoa E
1Xi măngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2.485,95kg
2Cát vàngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,28m3
3Đá dăm 2x4Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8,62m3
L Hạng mục: TBA Thông Tấn Xã Việt Nam
1Xi măngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật621,49kg
2Cát vàngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,32m3
3Đá dăm 2x4Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,16m3
M Phần B thực hiện
N Hạng mục: TBA Bách Khoa Cũ
O Vật liệu thay thế
1Lắp kẹp IPCChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật44Bộ
P Phần công tơ
Q Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật22hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật101 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật251m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật201m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1551m
7Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
8Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
11Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
13Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đơn (20,12kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
15Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6,361m
R Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật46,51m
S Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật15cái
2Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
3Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thếChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ (3 pha)
T Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật30hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật15hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật101 hộp
6Tháo dỡ giá đỡ hòm công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật151m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật901m
U Vật liệu thay thế
1Tiếp địa lặp lạiChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,210cọc
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,9810m
V Vật liệu thay thế
1Tiếp địa lặp lạiChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
2Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,1m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,48m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,4m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0018100m3
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật236,7m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật30m
W Hạng mục: TBA Bách Khoa 5
X Phần vật liệu
Y Vật liệu thay thế
1Lắp kẹp IPCChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật40Bộ
Z Phần công tơ
AA Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật14hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật32hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật101 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật251m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật101m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1601m
7Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
8Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
10Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,521m
AB Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật62,51m
AC Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
2Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
3Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thếChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ (3 pha)
AD Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật7hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật33hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật12hộp
5Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
6Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật51 hộp
7Tháo dỡ giá đỡ hòm công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật11Bộ
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật7,51m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật991m
AE Vật liệu thay thế
1Tiếp địa lặp lạiChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,310cọc
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,9710m
AF Vật liệu thay thế
1Tiếp địa lặp lạiChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
2Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,15m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,72m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,6m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0027100m3
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật246,7m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật20m
AG Hạng mục: TBA Bách Khoa 14
AH Phần vật liệu
AI Vật liệu thay thế
1Lắp kẹp IPCChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật52Bộ
AJ Phần công tơ
AK Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật13hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật45hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật131 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật32,51m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật601m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2451m
7Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
8Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
10Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (30,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
13Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
14Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đơn (20,12kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúpChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
17Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6,961m
AL Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật961m
AM Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
2Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
3Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thếChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ (3 pha)
AN Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật7hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật45hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật111 hộp
6Tháo dỡ giá đỡ hòm công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật16,51m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1531m
AO Vật liệu thay thế
1Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật342,4m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
AP Hạng mục: TBA Bách Khoa 18
AQ Phần vật liệu
AR Vật liệu thay thế
1Lắp kẹp IPCChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
AS Phần công tơ
AT Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật12hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật41 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật101m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật101m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật601m
7Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
8Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
9Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,161m
AU Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật271m
AV Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
AW Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật12hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6hộp
3Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật41 hộp
4Tháo dỡ giá đỡ hòm công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61m
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật361m
AX Vật liệu thay thế
1Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật90m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
AY Hạng mục: TBA Bách Khoa 6
AZ Phần vật liệu
BA Vật liệu thay thế
1Lắp kẹp IPCChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật38Bộ
BB Phần công tơ
BC Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật19hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật28hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật91 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật201m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật101m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1151m
7Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
8Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
9Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
10Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
11Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
13Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,641m
BD Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật651m
BE Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8cái
2Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
3Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thếChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ (3 pha)
BF Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật7hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật28hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật11hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật91 hộp
6Tháo dỡ giá đỡ hòm công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật121m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật691m
BG Vật liệu thay thế
1Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật214,9m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật22m
BH Hạng mục: TBA Động Cơ Đốt Trong
BI Phần vật liệu
BJ Vật liệu thay thế
1Lắp kẹp IPCChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật48Bộ
BK Phần công tơ
BL Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật14hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật41hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật121 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật501m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1401m
6Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật11Bộ
7Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
9Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
13Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6,61m
BM Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật89,51m
BN Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
BO Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật7hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật41hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật121 hộp
6Tháo dỡ giá đỡ hòm công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật181m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật981m
BP Vật liệu thay thế
1Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật315,4m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
BQ Hạng mục: TBA Bách Khoa E
BR Phần vật liệu
BS Vật liệu thay thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,188km
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4cột
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,610đầu
4Lắp kẹp IPCChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
5Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8công/bộ
BT Vật liệu thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,205km
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3cột
BU Phần công tơ
BV Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật13hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật53hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật41 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật101m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật101m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật501m
7Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0009km
8Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
9Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật7,921m
BW Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật91m
2Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1041m
BX Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật51hộp
4Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4,51m
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật301m
BY Vật liệu thay thế
1Móng cột bê tông ly tâm 8,5m đơnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
2Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,28m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,012m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0528100m3
5Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật404,7m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
BZ Hạng mục: TBA Thông Tấn Xã Việt Nam
CA Phần vật liệu
CB Vật liệu thay thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,055km
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2cột
3Lắp kẹp IPCChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
4Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3công/bộ
CC Vật liệu thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,05km
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2cột
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cột
CD Phần công tơ
CE Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật12hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật74hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật11 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật601m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật801m
6Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0011km
7Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
8Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
9Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
10Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
11Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúpChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10,321m
CF Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10,51m
2Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật143,51m
CG Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
CH Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật9hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật69hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật331m
CI Vật liệu thay thế
1Móng cột bê tông ly tâm 8,5m đơnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
2Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,64m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,506m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0264100m3
5Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật562,9m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8m
CJ Phần vận chuyển
CK Hạng mục: Bách Khoa Cũ
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1ca
CL Hạng mục: Bách Khoa 5
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1ca
CM Hạng mục: Bách Khoa 14
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1ca
CN Hạng mục: Bách Khoa 18
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1ca
CO Hạng mục: Bách Khoa 6
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1ca
CP Hạng mục: Động Cơ Đốt Trong
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1ca
CQ Hạng mục: Bách Khoa E
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1ca
CR Hạng mục: Thông Tấn Xã Việt Nam
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1ca
CS Phần hoàn trả
CT Hạng mục: TBA Bách Khoa Cũ
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,5m2
CU Hạng mục: TBA Bách Khoa 5
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,75m2
CV Hạng mục Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Thanh Nhàn năm 2022
CW Phần Vật tư A cấp B thực hiện
1Băng dính cách điệnTrong HSMT mua sắm hàng hóa117cuộn
2Biển tên cộtTrong HSMT mua sắm hàng hóa90cái
3Biển tên lộ cápTrong HSMT mua sắm hàng hóa92Bộ
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa1.697,5m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa195m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa2.731,5m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa6m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa40m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa1.814m
10Cáp lụa đường kính 6mmTrong HSMT mua sắm hàng hóa21m
11Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân LiềnTrong HSMT mua sắm hàng hóa6cột
12Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền.Trong HSMT mua sắm hàng hóa13cột
13Cột sắt trồng tạm 6mTrong HSMT mua sắm hàng hóa3cái
14Đai ôm + vít nởTrong HSMT mua sắm hàng hóa184bộ
15Đai thép không rỉTrong HSMT mua sắm hàng hóa229m
16Đai thép không rỉ công tơTrong HSMT mua sắm hàng hóa20m
17Đầu cốt đồng M35 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa15cái
18Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Trong HSMT mua sắm hàng hóa84cái
19Dây đồng M35Trong HSMT mua sắm hàng hóa15m
20Dây thép bọc đường kính 1mmTrong HSMT mua sắm hàng hóa0,7875kg
21Đề can khách hàngTrong HSMT mua sắm hàng hóa1.463Cái
22Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (Ghíp 1 bu lông)Trong HSMT mua sắm hàng hóa15Cái
23Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Trong HSMT mua sắm hàng hóa581cái
24Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
25Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
26Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa14Bộ
27Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa5Bộ
28Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa11Bộ
29Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa7Bộ
30Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa9Bộ
31Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa8Bộ
32Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
33Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (31kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
34Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa4Bộ
35Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,76kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3Bộ
36Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3Bộ
37Giá đỡ 4 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (21,2kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
38Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (40,04kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
39Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
40Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63ATrong HSMT mua sắm hàng hóa3Hộp
41Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- CompositeTrong HSMT mua sắm hàng hóa1Hộp
42Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeTrong HSMT mua sắm hàng hóa3Hộp
43Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63ATrong HSMT mua sắm hàng hóa364Hộp
44Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Trong HSMT mua sắm hàng hóa91Hộp
45Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa179cái
46Khóa đai thépTrong HSMT mua sắm hàng hóa229bộ
47Khóa đai thép công tơTrong HSMT mua sắm hàng hóa20bộ
48Khóa hòm công tơ cầu 6mmTrong HSMT mua sắm hàng hóa69cái
49Ống co ngót cáp 120mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa16,8m
50Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10Trong HSMT mua sắm hàng hóa23,4m
51Phụ kiện gắn hòm công tơ (bulong sắt +vít nở)Trong HSMT mua sắm hàng hóa360bộ
52Tấm treo cáp TT-ABC-20Trong HSMT mua sắm hàng hóa8Cái
53Tiếp địa cột đường dây không cho 1 lộ (20,63kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa6bộ
54Tiếp địa cột đường dây không cho 2 lộ (20,63kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
55Tiếp địa cột đường dây không cho 3 lộ (20,63kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
56Tiếp địa cột đường dây không cho 4 lộ (20,63kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
57Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa63bộ
58Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa12bộ
59Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3bộ
60Xà kèm trên cột H kép (10,97kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3bộ
61Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa27bộ
62Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
63Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa16bộ
64Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
65Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa4bộ
66Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa5bộ
67Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
CX Phần vật tư B cấp B thực hiện
CY Hạng mục: TBA TT Dệt 8/3- Máy 2
1Xi măng PCB30Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật957kg
2Cát vàngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,06m3
3Đá dăm 2x4Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3,34m3
CZ Hạng mục: TBA PTCS Quỳnh Mai
1Xi măng PCB30Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1.329kg
2Cát vàngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,86m3
3Đá dăm 2x4Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4,64m3
DA Hạng mục: TBA Quỳnh Lôi B
1Xi măng PCB30Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật751kg
2Cát vàngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,62m3
3Đá dăm 2x4Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,62m3
DB Hạng mục: TBA TT Ngân Hàng NN
1Xi măng PCB30Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật188kg
2Cát vàngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,4m3
3Đá dăm 2x4Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,66m3
DC Hạng mục: TBA Bạch Mai 20
1Xi măng PCB30Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật563kg
2Cát vàngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,21m3
3Đá dăm 2x4Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,97m3
DD Phần B thực hiện
DE Hạng mục: TBA TT Dệt 8/3- Máy 2
DF Phần vật liệu
DG Phần đường dây không đường trục
DH Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5cột
2Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
DI Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
1Lắp đặt Cột sắt trồng tạm 6mChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2cột
2Tiếp địa cộtChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,210cọc
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,9810m
DJ Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,228km/dây
DK Vật liệu thu hồi
1Thu hồi cột H7,5Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2cột
2Thu hồi cột H8,5Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4cột
DL Phần công tơ
DM Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63AChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật166hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật431 hộp
3Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật182bộ
4Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật851m
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật9291m
6Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật19,921m
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật24bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật9bộ
9Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
13Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (40,04kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (31kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,76kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
DN Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm
1Tháo ra và lắp lại cột sắt tạmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3cột
2Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2hộp
3Tháo ra và lắp lại hộp 2 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
4Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật18hộp
5Tháo ra và lắp lại hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật41 hộp
6Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật251m
7Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 2 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61m
8Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật661m
9Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61m
DO Tháo ra và lắp lại từ cột tạm sang cột Lắp đặt
DP Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2021m
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
3Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3hộp
4Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3,51m
5Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật401m
DQ Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật162hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật108hộp
4Thu hồi hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật361 hộp
5Thu hồi giá đỡ hòmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6011m
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật161m
8Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật40,51m
9Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3541m
DR Thu hồi vật tư phương án tạm
1Thu hồi cột sắt tạmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2cột
DS Bốc xếp vận chuyển nội bộ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3,55tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3,55tấn
DT Phần đường dây trung áp
DU Tiếp địa cột đường dây không
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,1m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,48m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,4m3
DV Móng tạm
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,202m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,17m3
DW Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,4m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,199m3
DX Móng cột ly tâm 8,5m cột đúp
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,5m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,365m3
DY Phần vận chuyển
1Ô tô có gắn cần trục 5TChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1chuyến
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4,282m3
DZ Phần Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,5m2
EA Hạng mục: TBA PTCS Quỳnh Mai
EB Phần vật liệu
EC Phần đường dây không đường trục
ED Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,445km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân LiềnChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6cột
3Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt Biển tên lộ cápChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật17công/bộ
11Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật24bộ
12Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,210 đầu
EE Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
1Lắp đặt Cột sắt trồng tạm 6mChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cột
2Tiếp địa cộtChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,210cọc
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,9810m
EF Vật liệu tháo ra và lắp lại
EG Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánhChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật9bộ
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,417km/dây (4 sợi)
3Thu hồi cột sắtChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cột
4Thu hồi cột H6,5Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cột
5Thu hồi cột H7,5Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4cột
EH Phần công tơ
EI Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63AChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật70hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật181 hộp
3Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật107bộ
4Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật451m
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3501m
6Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8,41m
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật15bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
EJ Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm
1Tháo ra và lắp lại cột sắt trạmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5cột
2Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4hộp
3Tháo ra và lắp lại hộp 2 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
4Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật16hộp
5Tháo ra và lắp lại hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật21 hộp
6Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật121m
7Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 2 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31m
8Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật481m
9Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31m
EK Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1021m
2Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật401m
EL Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật12hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật62hộp
4Thu hồi hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật111 hộp
5Thu hồi giá đỡ hòmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật361m
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật91m
8Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật16,51m
9Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1861m
EM Thu hồi vật tư phương án tạm
1Thu hồi cột sắt tạmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cột
EN Bốc xếp vận chuyển nội bộ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3tấn
EO Phần đường dây trung áp
EP Tiếp địa cột đường dây không
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,1m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,48m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,4m3
EQ Móng tạm
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,9m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,101m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,085m3
ER Móng cột ly tâm 7,5m cột đơn loại đường kính ngọn cột 190
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,4m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,1m3
ES Phần vận chuyển
1Ô tô có gắn cần trục 5TChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1chuyến
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,681m3
ET Phần Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,5m2
EU Hạng mục: TBA Quỳnh Lôi B
EV Phần vật liệu
EW Phần đường dây không đường trục
EX Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,4495km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4cột
3Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt Xà kèm trên cột H kép (10,97kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt Biển tên lộ cápChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật25công/bộ
11Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8bộ
12Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,210 đầu
EY Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
1Tiếp địa cộtChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,210cọc
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,9810m
EZ Vật liệu tháo ra và lắp lại
FA Vật liệu thu hồi
1Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,352km/dây (4 sợi)
2Thu hồi cột H7,5Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2cột
3Thu hồi cột H8,5Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3cột
FB Phần công tơ
FC Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63AChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật58hộp
2Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật111 hộp
4Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật71bộ
5Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật27,51m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2901m
7Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật7,21m
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5bộ
11Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
15Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,76kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
FD Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm
1Tháo ra và lắp lại cột sắt trạmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4cột
2Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật23hộp
3Tháo ra và lắp lại hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật41 hộp
4Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật691m
5Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61m
FE Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật771m
2Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật401m
3Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
FF Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật53hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2hộp
5Thu hồi hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật91 hộp
6Thu hồi giá đỡ hòmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8bộ
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật241m
8Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31m
9Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật13,51m
10Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1591m
FG Thu hồi vật tư phương án tạm
FH Bốc xếp vận chuyển nội bộ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,84tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,84tấn
FI Phần đường dây trung áp
FJ Tiếp địa cột đường dây không
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,1m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,48m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,4m3
FK Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật14,4m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3,2m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,932m3
FL Phần vận chuyển
1Ô tô có gắn cần trục 5TChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1chuyến
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3,38m3
FM Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,5m2
FN Hạng mục: TBA TT Ngân Hàng NN
FO Phần vật liệu
FP Phần đường dây không đường trục
FQ Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,182km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cột
3Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt Biển tên lộ cápChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật15công/bộ
5Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,410 đầu
FR Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
FS Tiếp địa cột
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,9910m
FT Vật liệu thu hồi
1Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,127km/dây (4 sợi)
FU Phần công tơ
FV Bốc xếp vận chuyển nội bộ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,71tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,71tấn
FW Phần đường dây trung áp
FX Tiếp địa cột đường dây không
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,05m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,24m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,2m3
FY Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,8m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,733m3
FZ Phần vận chuyển
1Ô tô có gắn cần trục 5TChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,5chuyến
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,89m3
GA Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,25m2
GB Hạng mục: TBA Kim Ngưu 5
GC Phần vật liệu
GD Phần đường dây không đường trục
GE Vật liệu lắp mới
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0565km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt Biển tên lộ cápChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2công/bộ
6Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,410 đầu
GF Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
GG Tiếp địa cột
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,9810m
GH Vật liệu tháo ra và lắp lại
GI Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánhChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,053km/dây (4 sợi)
GJ Phần công tơ
GK Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63AChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật9hộp
2Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- CompositeChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31 hộp
4Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật35bộ
5Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật7,51m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật161m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật451m
8Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,21m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (21,2kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
GL Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm
GM Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật181m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 (ti)(cái)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
GN Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8(ti)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
5Thu hồi hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật21 hộp
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61m
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31m
8Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31m
9Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật181m
GO Phần đường dây trung áp
GP Tiếp địa cột đường dây không
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,1m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,48m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,4m3
GQ Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2TChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1chuyến
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,18m3
GR Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,5m2
GS Hạng mục: TBA Bạch Mai 20
GT Phần vật liệu
GU Phần đường dây không đường trục
GV Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,5645km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3cột
3Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật11bộ
5Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt Biển tên lộ cápChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật33công/bộ
7Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật48bộ
8Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3,210 đầu
GW Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
GX Vật liệu thu hồi
1Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,512km/dây (4 sợi)
2Thu hồi cột H8,5Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3cột
GY Phần công tơ
GZ Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63AChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3hộp
2Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63AChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61hộp
3Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật161 hộp
5Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật106bộ
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật301m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật241m
8Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2001m
9Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật7,81m
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật11bộ
11Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5bộ
13Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
HA Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm
1Tháo ra và lắp lại cột sắt trạmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3cột
2Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3hộp
3Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật9hộp
4Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếpChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2hộp
5Tháo ra và lắp lại hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31 hộp
6Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật91m
7Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61m
8Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật291m
9Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4,51m
HB Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật60,51m
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6hộp
3Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật141m
4Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật201m
5Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
HC Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8hộp
2Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật56hộp
3Thu hồi hộp công tơ P8Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
4Thu hồi hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật121 hộp
5Thu hồi giá đỡ hòmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật181m
7Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật121m
8Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1071m
HD Bốc xếp vận chuyển nội bộ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,13tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,13tấn
HE Phần đường dây trung áp
HF Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,4m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,199m3
HG Phần vận chuyển
1Ô tô có gắn cần trục 5TChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1chuyến
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,4m3
HH Hạng mục công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Phạm Đình Hồ, Đồng Nhân, Bạch Đằng, Lê Đại Hành năm 2022
HI Phần vật tư A cấp B thực hiện
1Băng dính cách điệnTrong HSMT mua sắm hàng hóa73cuộn
2Biển tên cộtTrong HSMT mua sắm hàng hóa78cái
3Biển tên lộ cápTrong HSMT mua sắm hàng hóa105Bộ
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa931m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa122,5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa1.620,5m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa115,5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa25m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa1.035m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa20m
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền.Trong HSMT mua sắm hàng hóa6cột
12Cột sắt trồng tạm 6mTrong HSMT mua sắm hàng hóa2cái
13Đai ôm + vít nởTrong HSMT mua sắm hàng hóa8bộ
14Đai thép không rỉTrong HSMT mua sắm hàng hóa155m
15Đai thép không rỉ công tơTrong HSMT mua sắm hàng hóa6m
16Đầu cốt đồng M35 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa12cái
17Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Trong HSMT mua sắm hàng hóa24cái
18Dây đồng M35Trong HSMT mua sắm hàng hóa12m
19Dây thép bọc đường kính 1mmTrong HSMT mua sắm hàng hóa0,325kg
20Đề can khách hàngTrong HSMT mua sắm hàng hóa903Cái
21Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (Ghíp 1 bu lông)Trong HSMT mua sắm hàng hóa12Cái
22Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Trong HSMT mua sắm hàng hóa462cái
23Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
24Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
25Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa4Bộ
26Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
27Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa7Bộ
28Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
29Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (16,28kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
30Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
31Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3Bộ
32Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
33Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa11Bộ
34Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
35Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (21,84kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
36Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
37Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đúp (25,85kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3Bộ
38Giá đỡ 5 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (33,48kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
39Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa4Bộ
40Giá đỡ 5 hòm H4 một trên cột H đơn (28,83kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
41Giá đỡ 6 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (51,04kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
42Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63ATrong HSMT mua sắm hàng hóa1Hộp
43Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- CompositeTrong HSMT mua sắm hàng hóa1Hộp
44Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeTrong HSMT mua sắm hàng hóa37Hộp
45Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63ATrong HSMT mua sắm hàng hóa216Hộp
46Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Trong HSMT mua sắm hàng hóa50Hộp
47Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa82cái
48Khóa đai thépTrong HSMT mua sắm hàng hóa155bộ
49Khóa đai thép công tơTrong HSMT mua sắm hàng hóa6bộ
50Khóa hòm công tơ cầu 6mmTrong HSMT mua sắm hàng hóa24cái
51Ống co ngót cáp 120mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa4,8m
52Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10Trong HSMT mua sắm hàng hóa28,6m
53Phụ kiện gắn hòm công tơ (bulong sắt +vít nở)Trong HSMT mua sắm hàng hóa100bộ
54Tiếp địa cột đường dây không cho 1 lộ (20,63kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa10bộ
55Tiếp địa cột đường dây không cho 2 lộ (20,63kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
56Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa36bộ
57Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3bộ
58Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa5bộ
59Xà kèm trên cột H kép (10,97kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
60Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa15bộ
61Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
62Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3bộ
63Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
64Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa9bộ
65Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (35,37kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
66Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
67Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
HJ Phần vật tư B cấp B thực hiện
HK Hạng mục: TBA Nguyễn Huy Tự 2
1Xi măng PCB30Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật585kg
2Cát vàngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,26m3
3Đá dăm 2x4Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,04m3
HL Hạng mục: TBA Di dân Hồ Việt Xô-M2
1Xi măng PCB30Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật585kg
2Cát vàngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,26m3
3Đá dăm 2x4Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,04m3
HM Phần B thực hiện
HN Hạng mục: TBA Nguyễn Huy Tự 2
HO Phần vật liệu
HP Phần đường dây không đường trục
HQ Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0655km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3cột
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt Biển tên lộ cápChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật37công/bộ
6Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,410 đầu
HR Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
1Lắp đặt Cột sắt trồng tạm 6mChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cột
HS Tiếp địa cột
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật7,9210m
HT Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,136km/dây
HU Vật liệu thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,063km/dây (4 sợi)
2Thu hồi cột H8,5Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3cột
HV Phần công tơ
HW Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63AChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63AChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật131hộp
3Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật271 hộp
5Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật132bộ
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật651m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật251m
8Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6101m
9Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật17,041m
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật24bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật7bộ
14Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
15Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt Giá đỡ 5 hòm H4 một trên cột H đơn (28,83kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (16,28kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
23Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đúp (25,85kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
HX Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm
1Tháo ra và lắp lại cột sắt tạmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2cột
2Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10hộp
3Tháo ra và lắp lại hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật41 hộp
4Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật301m
5Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61m
HY Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật247,51m
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
3Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2hộp
4Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật71m
5Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật201m
6Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10cái
HZ Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật17hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật120hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10hộp
5Thu hồi hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật211 hộp
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật611m
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61m
8Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31,51m
9Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3661m
IA Thu hồi vật tư phương án tạm
1Thu hồi cột sắt tạmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cột
IB Bốc xếp vận chuyển nội bộ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,13tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,13tấn
IC Phần đường dây trung áp
ID Tiếp địa cột đường dây không
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật22,4m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,4m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,92m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,6m3
IE Móng tạm
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,9m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,101m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,085m3
IF Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,4m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,199m3
IG Phần vận chuyển
1Ô tô có gắn cần trục 5TChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1chuyến
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3,221m3
IH Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2m2
II Hạng mục: TBA Trần Xuân Soạn 3
IJ Phần vật liệu
IK Phần đường dây không đường trục
IL Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Biển tên lộ cápChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6công/bộ
IM Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
IN Tiếp địa cột
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,9910m
IO Phần công tơ
IP Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63AChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật21hộp
2Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật41 hộp
4Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật48bộ
5Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật101m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1051m
7Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3,121m
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt Giá đỡ 5 hòm H4 một trên cột H đơn (28,83kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt Giá đỡ 6 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (51,04kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (21,84kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt Giá đỡ 5 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (33,48kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
IQ Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật44,51m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
IR Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
2Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật20hộp
3Thu hồi hộp công tơ P8Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5hộp
4Thu hồi hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật41 hộp
5Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31m
6Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61m
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật601m
IS Phần đường dây trung áp
IT Tiếp địa cột đường dây không
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,05m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,24m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,2m3
IU Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2TChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1chuyến
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,09m3
IV Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,25m2
IW Hạng mục: TBA Cột Hồ Việt Xô
IX Phần vật liệu
IY Phần đường dây không đường trục
IZ Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,133km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt Biển tên lộ cápChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8công/bộ
7Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật16bộ
8Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,410 đầu
JA Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
JB Vật liệu thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,122km/dây (4 sợi)
JC Phần công tơ
JD Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật18bộ
JE Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2TChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1chuyến
JF Hạng mục: TBA Di dân Hồ Việt Xô-M1
JG Phần vật liệu
JH Phần đường dây không đường trục
JI Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,213km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (35,37kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt Biển tên lộ cápChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật9công/bộ
8Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật8bộ
9Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,410 đầu
JJ Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
JK Tiếp địa cột
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,9910m
JL Vật liệu thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,158km/dây (4 sợi)
JM Phần công tơ
JN Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5hộp
2Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật40bộ
3Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,61m
4Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
JO Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,51m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
JP Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ P8Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5hộp
JQ Phần đường dây trung áp
JR Tiếp địa cột đường dây không
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,05m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,24m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,2m3
JS Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2TChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1chuyến
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,09m3
JT Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,25m2
JU Hạng mục: TBA Di dân Hồ Việt Xô-M2
JV Phần vật liệu
JW Phần đường dây không đường trục
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,224km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3cột
3Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5bộ
5Lắp đặt Biển tên lộ cápChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5công/bộ
6Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật24bộ
7Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,410 đầu
JX Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
1Lắp đặt Cột sắt trồng tạm 6mChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cột
JY Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,127km/dây
JZ Vật liệu thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,216km/dây (4 sợi)
2Thu hồi cột H8,5Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật3cột
KA Phần công tơ
KB Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63AChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31hộp
2Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật13hộp
3Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- CompositeChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật71 hộp
5Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật84bộ
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật17,51m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1551m
8Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5,41m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5bộ
11Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
KC Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm
1Tháo ra và lắp lại cột sắt tạmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2cột
2Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
3Tháo ra và lắp lại hộp 2 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2hộp
4Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 phaChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật23hộp
5Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếpChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật5hộp
6Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha gián tiếpChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
7Tháo ra và lắp lại hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật41 hộp
8Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31m
9Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 2 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61m
10Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật151m
11Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật691m
12Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61m
KD Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật29,51m
2Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật381m
3Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật13cái
4Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 (ti)(cái)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
KE Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật30hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật13hộp
5Thu hồi hộp công tơ P8(ti)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
6Thu hồi hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật51 hộp
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật31m
8Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật61m
9Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật7,51m
10Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật901m
KF Thu hồi vật tư phương án tạm
1Thu hồi cột sắt tạmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1cột
KG Bốc xếp vận chuyển nội bộ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,13tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,13tấn
KH Phần đường dây trung áp
KI Móng tạm
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1,9m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,101m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,085m3
KJ Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật10,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,4m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,199m3
KK Phần vận chuyển
1Ô tô có gắn cần trục 5TChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1chuyến
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,501m3
KL Hạng mục: TBA Triển Lãm Vân Hồ
KM Phần vật liệu
KN Phần đường dây không đường trục
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,2955km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt Xà kèm trên cột H kép (10,97kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt Biển tên lộ cápChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật40công/bộ
8Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật16bộ
9Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,810 đầu
KO Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
KP Tiếp địa cột
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,9910m
KQ Vật liệu thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,278km/dây (4 sợi)
KR Phần công tơ
KS Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63AChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật33hộp
2Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật121 hộp
4Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật68bộ
5Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật301m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật201m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1651m
8Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4,441m
9Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
KT Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật681m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
KU Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật9hộp
2Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật26hộp
3Thu hồi hộp công tơ P8Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật4hộp
4Thu hồi hộp phân dâyChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật101 hộp
5Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70, cáp điện vặn xoắn 0,6/1KV-4x70mm2Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật13,51m
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ P8, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật121m
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật681m
KV Phần đường dây trung áp
KW Tiếp địa cột đường dây không
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật2,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,05m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,24m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,2m3
KX Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2TChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật1chuyến
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,09m3
KY Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V-Tiêu chuẩn kỹ thuật0,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977353028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95470605E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, hòm công tơ trong khu vực đô thị cấp điện áp 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.098.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.568.294.240 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nước máy3
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện máy3
7 Máy phát điện >10kVA máy2
8 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->