Gói thầu: Gói thầu số 02.TCXD SCL 2022: Thi công các công trình: (1) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Vĩnh Tuy năm 2022”; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Minh Khai năm 2022”; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Đồng Tâm, Trương Định năm 2022; (4) Đại tu kiến trúc các trạm biến áp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111131-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02.TCXD SCL 2022: Thi công các công trình: (1) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Vĩnh Tuy năm 2022”; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Minh Khai năm 2022”; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Đồng Tâm, Trương Định năm 2022; (4) Đại tu kiến trúc các trạm biến áp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20211252874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 16:56:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,340,005,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.841006445E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002001681E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, hòm công tơ, trong khu vực đô thị và cải tạo trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.338.003.923 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.014.011.769 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)].- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02.TCXD SCL 2022: Thi công các công trình: (1) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Vĩnh Tuy năm 2022”; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Minh Khai năm 2022”; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Đồng Tâm, Trương Định năm 2022; (4) Đại tu kiến trúc các trạm biến áp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022.
Các công trình sửa chữa lớn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline :19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư M.E Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng , địa chỉ: 88 Võ Thị Sáu -Hai Bà Trưng-Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline :19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline :19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại: 0963792268 – FAX : 024.22225222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. 69 Định Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. 69 Định Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.2220085 Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gói thầu số 02.TCXD SCL/2022: Thi công các công trình: (1) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Vĩnh Tuy năm 2022; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Minh Khai năm 2022; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Đồng Tâm, Trương Định năm 2022; (4) Đại tu kiến trúc các trạm biến áp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022
B HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. Hạng mục Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Vĩnh Tuy năm 2022
D 1. Vật tư A cấp B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa5.759m
2Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân LiềnTrong HSMT mua sắm hàng hóa2cột
3Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa439cái
4Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Trong HSMT mua sắm hàng hóa124Cái
5Ống co ngót cáp 120mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa24,8m
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Trong HSMT mua sắm hàng hóa932cái
7Biển tên cộtTrong HSMT mua sắm hàng hóa132cái
8Phụ kiện gắn hòm công tơ (bulong sắt +vít nở)Trong HSMT mua sắm hàng hóa180bộ
9Đai ôm + vít nởTrong HSMT mua sắm hàng hóa18bộ
10Băng dính cách điệnTrong HSMT mua sắm hàng hóa115cuộn
11Tiếp địa cột đường dây không cho 1 lộ (20,63kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa5bộ
12Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10Trong HSMT mua sắm hàng hóa13m
13Dây đồng M35Trong HSMT mua sắm hàng hóa5m
14Đầu cốt đồng M35 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa5cái
15Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (Ghíp 1 bu lông)Trong HSMT mua sắm hàng hóa5cái
16Đai thép không rỉTrong HSMT mua sắm hàng hóa29m
17Khóa đai thépTrong HSMT mua sắm hàng hóa29bộ
18Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa11bộ
19Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa46bộ
20Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa13bộ
21Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa4bộ
22Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
23Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa12bộ
24Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63ATrong HSMT mua sắm hàng hóa25Hộp
25Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63ATrong HSMT mua sắm hàng hóa374Hộp
26Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeTrong HSMT mua sắm hàng hóa22Hộp
27Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Trong HSMT mua sắm hàng hóa51hộp
28Đề can khách hàngTrong HSMT mua sắm hàng hóa1.521Cái
29Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa75m
30Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa2.765m
31Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa33m
32Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa274m
33Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa1.705m
34Khóa hòm công tơ cầu 6mmTrong HSMT mua sắm hàng hóa41cái
35Dây thép bọc đường kính 1mmTrong HSMT mua sắm hàng hóa0,1kg
36Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa95bộ
37Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa11bộ
38Tấm treo cáp TT-ABC-20Trong HSMT mua sắm hàng hóa8Cái
39Đai thép không rỉ đường trụcTrong HSMT mua sắm hàng hóa12m
40Khóa đai thép đường trụcTrong HSMT mua sắm hàng hóa16bộ
41Biển tên lộ cápTrong HSMT mua sắm hàng hóa187Bộ
42Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa6bộ
43Cột sắt trồng tạm 6mTrong HSMT mua sắm hàng hóa1cái
44Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63ATrong HSMT mua sắm hàng hóa5Hộp
45Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa4bộ
46Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3bộ
47Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
48Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
49Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
50Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3bộ
51Xà kèm trên cột H kép (10,97kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
52Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa5bộ
53Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3bộ
54Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa4bộ
E 2. Vật tư B cấp B thực hiện
F Phần xây dựng
1Xi măng PCB30chương V218kg
2Cát vàngchương V0,47m3
3Đá dăm 2x4chương V0,76m3
G Phần xây dựng
1Xi măng PCB30chương V240kg
2Cát vàngchương V0,52m3
3Đá dăm 2x4chương V0,84m3
H 3. Vật liệu, nhân công, máy thi công
I 3.1 TBA Vĩnh Tuy 1
J Phần đường dây không đường trục
K Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V0,9685km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân Liềnchương V1cột
3Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)chương V1bộ
4Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)chương V6bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)chương V3bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)chương V1bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ)chương V1bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)chương V2bộ
9Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V40bộ
10Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120chương V3,610 đầu
L Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIchương V0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)chương V0,9910m
M Vật liệu tháo ra và lắp lại
N Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánhchương V6bộ
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2chương V0,93km/dây (4 sợi)
3Thu hồi cột sắtchương V2cột
O Phần công tơ
P Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V1hộp
2Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V72hộp
3Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V7hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)chương V121 hộp
5Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V143bộ
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2chương V301m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V2091m
8Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V3601m
9Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V9,61m
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V17bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)chương V1bộ
Q Tháo ra và lắp lại từ cột tạm sang cột thay thế
R Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10chương V1421m
2Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, M2x6chương V61m
3Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V7cái
S Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V8hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)chương V4hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V63hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8chương V7hộp
5Thu hồi hộp phân dâychương V121 hộp
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V241m
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V121m
8Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V181m
9Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V1891m
T Thu hồi vật tư phương án tạm
U Bốc xếp vận chuyển nội bộ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngchương V0,5tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly chương V0,5tấn
V Phần đường dây trung áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmchương V2,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,05m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng chương V0,24m3
4Đắp đất nền móng công trìnhchương V0,2m3
5Cắt đường BTXM dày 10cmchương V4m
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,9m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V0,85m3
8Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,99m3
9Ô tô vận tải gắn cần trục 5Tchương V1Chuyến
W 3.2 TBA Vĩnh Tuy 6
X Phần vật liệu
Y Phần đường dây không đường trục
Z Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V0,7145km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân Liềnchương V1cột
3Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)chương V8bộ
4Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)chương V1bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)chương V1bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)chương V1bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)chương V2bộ
8Lắp đặt Biển tên lộ cápchương V32công/bộ
9Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V32bộ
10Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120chương V1,210 đầu
AA Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
1Lắp đặt Cột sắt trồng tạm 6mchương V1cột
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIchương V0,210cọc
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)chương V1,9810m
AB Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại đèn chiếu sángchương V1bộ
AC Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánhchương V4bộ
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2chương V0,671km/dây (4 sợi)
3Thu hồi cột H5,5chương V1cột
AD Phần công tơ
AE Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V21hộp
2Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V4hộp
3Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V63hộp
4Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V2hộp
5Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)chương V121 hộp
6Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V110bộ
7Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2chương V201m
8Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V251m
9Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V2351m
10Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V10,81m
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V4bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)chương V1bộ
AF Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm
1Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 phachương V1hộp
2Tháo ra và lắp lại hộp 2 công tơ 1 phachương V1hộp
3Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V31m
4Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 2 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V31m
AG Tháo ra và lắp lại từ cột tạm sang cột thay thế
AH Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10chương V91,51m
2Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, M2x6chương V61m
3Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V2cái
AI Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V27hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)chương V4hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V59hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8chương V2hộp
5Thu hồi hộp phân dâychương V121 hộp
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V691m
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V121m
8Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V181m
9Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V1771m
AJ Bốc xếp vận chuyển nội bộ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngchương V0,5tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly chương V0,5tấn
3Cắt đường BTXM dày 10cmchương V5,6m
4Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,1m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng chương V0,48m3
6Đắp đất nền móng công trìnhchương V0,4m3
7Cắt đường BTXM dày 10cmchương V1,9m
8Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,101m3
9Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V0,085m3
10Cắt đường BTXM dày 10cmchương V4m
11Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,9m3
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V0,85m3
13Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V1,181m3
14Ô tô vận tải gắn cần trục 5Tchương V1Chuyến
AK 3.4 TBA Vĩnh Tuy 7
AL Phần vật liệu
AM Phần đường dây không đường trục
AN Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V1,1965km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)chương V4bộ
3Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)chương V7bộ
4Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)chương V1bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)chương V6bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)chương V2bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ)chương V4bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ)chương V2bộ
9Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)chương V2bộ
10Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ)chương V1bộ
11Lắp đặt Biển tên lộ cápchương V37công/bộ
12Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V64bộ
13Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120chương V1,610 đầu
AO Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIchương V0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)chương V1,9810m
AP Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánhchương V12bộ
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2chương V1,159km/dây (4 sợi)
AQ Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V2hộp
2Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V90hộp
3Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V1hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)chương V111 hộp
5Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V148bộ
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2chương V251m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V101m
8Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V4051m
9Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V11,161m
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V20bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)chương V5bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)chương V2bộ
13Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)chương V2bộ
14Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)chương V3bộ
AR Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10chương V163,51m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V1cái
AS Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V20hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)chương V1hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V80hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8chương V1hộp
5Thu hồi hộp phân dâychương V111 hộp
6Thu hồi giá đỡ hòmchương V3bộ
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V571m
8Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V31m
9Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V16,51m
10Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V2401m
AT Phần đường dây trung áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmchương V5,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,1m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng chương V0,48m3
4Đắp đất nền móng công trìnhchương V0,4m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,18m3
6Ô tô vận tải gắn cần trục 5Tchương V1Chuyến
AU 3.5 TBA Kho Nội Thương
AV Phần vật liệu
AW Phần đường dây không đường trục
AX Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V1,079km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)chương V15bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)chương V2bộ
4Lắp đặt Biển tên lộ cápchương V42công/bộ
5Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V32bộ
6Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120chương V1,210 đầu
AY Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
AZ Vật liệu tháo ra và lắp lại
BA Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánhchương V1bộ
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2chương V0,979km/dây (4 sợi)
BB Phần công tơ
BC Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V1hộp
2Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V36hộp
3Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V5hộp
4Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V105bộ
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V51m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V1801m
7Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V5,041m
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V19bộ
BD Tháo ra và lắp lại từ cột tạm sang cột thay thế
BE Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10chương V74,51m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V5cái
BF Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V20hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)chương V2hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V23hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8chương V5hộp
5Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V601m
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V31m
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V361m
8Ô tô vận tải gắn cần trục 5Tchương V1Chuyến
BG 3.6 TBA Vĩnh Tuy 4
BH Phần vật liệu
BI Phần đường dây không đường trục
BJ Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V0,7405km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)chương V3bộ
3Lắp đặt Xà kèm trên cột H kép (10,97kg/bộ)chương V1bộ
4Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)chương V7bộ
5Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)chương V1bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)chương V3bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)chương V2bộ
8Lắp đặt Biển tên lộ cápchương V32công/bộ
9Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V24bộ
10Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120chương V210 đầu
BK Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
BL Vật liệu tháo ra và lắp lại
BM Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánhchương V3bộ
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2chương V0,696km/dây (4 sợi)
BN Phần công tơ
BO Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V44hộp
2Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V5hộp
3Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V113bộ
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V2201m
5Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V5,881m
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V16bộ
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)chương V1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)chương V5bộ
BP Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10chương V90,51m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V5cái
BQ Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V9hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)chương V1hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V38hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8chương V5hộp
5Thu hồi giá đỡ hòmchương V6bộ
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V121m
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V31m
8Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V1141m
9Ô tô vận tải gắn cần trục 5Tchương V1Chuyến
BR 3.7 TBA Dệt 10/10B
BS Phần vật liệu
BT Phần đường dây không đường trục
BU Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V0,146km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)chương V1bộ
3Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)chương V1bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)chương V2bộ
5Lắp đặt Biển tên lộ cápchương V7công/bộ
6Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V16bộ
7Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120chương V0,810 đầu
BV Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
BW Vật liệu tháo ra và lắp lại
BX Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánhchương V2bộ
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2chương V0,134km/dây (4 sợi)
BY Phần công tơ
BZ Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V1hộp
2Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V29hộp
3Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V2hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)chương V51 hộp
5Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V33bộ
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V251m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V1451m
8Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V3,841m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V5bộ
10Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)chương V3bộ
11Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)chương V4bộ
CA Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10chương V601m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V2cái
CB Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V9hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)chương V1hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V25hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8chương V2hộp
5Thu hồi hộp phân dâychương V51 hộp
6Thu hồi giá đỡ hòmchương V3bộ
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V271m
8Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V31m
9Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V7,51m
10Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V751m
11Ô tô vận tải gắn cần trục 5Tchương V1Chuyến
CC 3.8 TBA HTX Vĩnh Thành
CD Phần vật liệu
CE Phần đường dây không đường trục
CF Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V0,914km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)chương V2bộ
3Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)chương V2bộ
4Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)chương V3bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ)chương V1bộ
6Lắp đặt Biển tên lộ cápchương V37công/bộ
7Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120chương V210 đầu
CG Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
CH Vật liệu tháo ra và lắp lại
CI Vật liệu thu hồi
1Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2chương V0,872km/dây (4 sợi)
CJ Phần công tơ
CK Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V40hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)chương V111 hộp
3Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V72bộ
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V1601m
5Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V4,81m
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V14bộ
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)chương V3bộ
CL Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10chương V641m
CM Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V5hộp
2Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V35hộp
3Thu hồi hộp phân dâychương V111 hộp
4Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V151m
5Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V16,51m
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V1051m
7Ô tô vận tải gắn cần trục 5Tchương V1Chuyến
CN 4. Hoàn trả hè đường
CO 4.1 TBA Vĩnh Tuy 1
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũchương V0,25m2
CP 4.2 TBA Vĩnh Tuy 6
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũchương V0,5m2
CQ 4.3 TBA Vĩnh Tuy 7
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũchương V0,5m2
CR II. Hạng mục công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Minh Khai năm 2022
CS 1. Vật tư A cấp B thực hiện
1Băng dính cách điệnTrong HSMT mua sắm hàng hóa85cuộn
2Biển tên cộtTrong HSMT mua sắm hàng hóa65Cái
3Biển tên lộTrong HSMT mua sắm hàng hóa109Cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa2.647m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa65m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa1.199,5m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa37,5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa95m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa480m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Trong HSMT mua sắm hàng hóa25m
11Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0-Thân liềnTrong HSMT mua sắm hàng hóa3cột
12Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTrong HSMT mua sắm hàng hóa3cột
13Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnTrong HSMT mua sắm hàng hóa11cột
14Cột sắt đường kính 100mm (6m/cột)Trong HSMT mua sắm hàng hóa5cột
15Đai thép không gỉTrong HSMT mua sắm hàng hóa186m
16Đầu cốt AM120 1 lỗTrong HSMT mua sắm hàng hóa44Cái
17Đầu cốt M35Trong HSMT mua sắm hàng hóa2cái
18Dây đồng bọc nhựa PVC M35mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa2m
19Dây thép bọc đường kính 1mmTrong HSMT mua sắm hàng hóa0,6kg
20Đề can dán hòm công tơTrong HSMT mua sắm hàng hóa745Cái
21Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Trong HSMT mua sắm hàng hóa424cái
22Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
23Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa22Bộ
24Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
25Giá đỡ 3 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
26Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (16,64kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
27Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa6Bộ
28Hộp 1 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A)Trong HSMT mua sắm hàng hóa56hòm
29Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite (không ATM)Trong HSMT mua sắm hàng hóa25hòm
30Hộp 2 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A)Trong HSMT mua sắm hàng hóa98hòm
31Hộp 4 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A)Trong HSMT mua sắm hàng hóa117hòm
32Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Trong HSMT mua sắm hàng hóa53hộp
33Kẹp hãm cáp ABC4x120mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa200cái
34Khóa đai thépTrong HSMT mua sắm hàng hóa186Cái
35ống co ngótTrong HSMT mua sắm hàng hóa8,8m
36Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10Trong HSMT mua sắm hàng hóa5,2m
37Phụ kiện gắn hòm công tơ và hộp phân dây (Bu lông + nở sắt)Trong HSMT mua sắm hàng hóa556bộ
38Tấm ốp cộtTrong HSMT mua sắm hàng hóa6Cái
39Tiếp địa lặp lại (20,63 kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
40Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa11Bộ
41Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa4Bộ
42Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
43Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3Bộ
44Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
45Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg)Trong HSMT mua sắm hàng hóa35Bộ
46Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (34,2kg)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Bộ
47Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn(38,88kg)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Bộ
CT 2. Vật tư B cấp B thực hiện
CU 2.1 TBA Minh Khai 4
1Xi măngchương V313,72kg
2Cát vàngchương V0,667m3
3Đá dăm 2x4chương V1,088m3
CV 2.2TBA Dệt 10/10A
1Xi măngchương V1.087,48kg
2Cát vàngchương V2,311m3
3Đá dăm 2x4chương V3,771m3
CW 2.3TBA Lạc Trung 12
CX 2.4 TBA Lạc Trung 3
1Xi măngchương V3.028,521kg
2Cát vàngchương V6,398m3
3Đá dăm 2x4chương V10,44m3
CY 2.5 TBA Minh Khai 10
1Xi măngchương V842,998kg
2Cát vàngchương V1,766m3
3Đá dăm 2x4chương V2,882m3
CZ 3. Vật liệu, nhân công, máy thi công, máy thi công
DA 3.1 TBA Minh Khai 4
DB Phần thiết bị
DC Phần vật liệu
DD Vật liệu thay thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn chương V0,2225km
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V1cột
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp chương V0,810đầu
4Lắp đặt - Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (34,2kg)chương V1Bộ
5Lắp đặt - Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg)chương V3Bộ
6Lắp đặt - Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn(38,88kg)chương V1Bộ
7Lắp đặt - Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)chương V1Bộ
8Lắp kẹp IPCchương V36Bộ
9Lắp kẹp IPCchương V8Bộ
10Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt chương V8công/bộ
DE Vật liệu tháo ra và lắp lại
DF Vật liệu thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn chương V0,209km
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V1cột
DG Phần công tơ
DH Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V6hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V21hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200chương V61 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V151m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V101m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V51m
7Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V1051m
8Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2chương V0,001km
9Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)chương V4Bộ
10Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)chương V1Bộ
11Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)chương V2Bộ
12Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây chương V3,241m
13Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V61m
14Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây chương V39,51m
DI Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V3hộp
2Tháo dỡ, lắp lại hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200chương V11 hộp
3Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện chương V3cái
4Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V91m
5Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V31m
DJ Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V2hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V1hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V21hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V3hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200chương V51 hộp
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V631m
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V7,51m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V61m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V31m
10Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện chương V88cái
DK Vật liệu thay thế
1Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngchương V1,32m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V1,253m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,0132100m3
4Lắp đặt dây đơn, loại dây chương V161,5m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây chương V4,5m
DL 3.2 TBA Dệt 10/10A
DM Phần vật liệu
DN Vật liệu thay thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn chương V0,2105km
2Thay, di chuyển cáp vặn xoắn chương V0,168km
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V3cột
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V1cột
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp chương V1,210đầu
6Lắp đặt - Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg)chương V5Bộ
7Lắp kẹp IPCchương V42Bộ
8Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt chương V8công/bộ
DO Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chao, chụp và chóa đèn các loại - Loa truyền thanhchương V2bộ
2Chao, chụp và chóa đèn các loại - Đèn chiếu sagnschương V3bộ
DP Vật liệu thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn chương V0,159km
DQ Phần công tơ
DR Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V4hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V27hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200chương V61 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V151m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V51m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V501m
7Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2chương V0,004km
8Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V2Bộ
9Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)chương V6Bộ
10Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)chương V2Bộ
11Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây chương V3,721m
12Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V391m
13Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây chương V21m
DS Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V4hộp
2Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V19hộp
3Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ hòm công tơchương V3Bộ
4Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V61m
5Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V571m
6Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V61m
DT Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V1hộp
2Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện chương V4cái
DU Vật liệu thay thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIchương V0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)chương V0,9910m
DV Vật liệu thay thế
1Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngchương V0,05m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng chương V0,24m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngchương V0,2m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,0009100m3
5Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngchương V3,24m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V3,09m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,0324100m3
8Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngchương V1,32m3
9Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V1,253m3
10Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,0132100m3
11Lắp đặt dây đơn, loại dây chương V203,5m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây chương V3m
DW 3.3 TBA Lạc Trung 12
DX Phần thiết bị
DY Phần vật liệu
DZ Vật liệu thay thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn chương V0,0575km
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp chương V0,410đầu
3Lắp đặt - Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg)chương V3Bộ
4Lắp kẹp IPCchương V16Bộ
5Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt chương V2công/bộ
EA Vật liệu tháo ra và lắp lại
EB Vật liệu thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn chương V0,054km
EC Phần công tơ
ED Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V33hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V16hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200chương V101 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V2,51m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V251m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V601m
7Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)chương V2Bộ
8Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây chương V5,881m
9Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây chương V62,51m
EE Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện chương V2cái
EF Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V5hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V28hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V16hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V2hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200chương V71 hộp
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V361m
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V61m
8Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện chương V125cái
EG Vật liệu thay thế
EH Vật liệu thay thế
1Lắp đặt dây đơn, loại dây chương V206,5m
EI 3.4 TBA Lạc Trung 3
EJ Phần thiết bị
EK Phần vật liệu
EL Vật liệu thay thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn chương V0,7315km
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V9cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V3cột
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp chương V210đầu
5Lắp đặt - Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg)chương V12Bộ
6Lắp kẹp IPCchương V102Bộ
7Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt chương V25công/bộ
EM Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chao, chụp và chóa đèn các loại - Loa truyền thanhchương V2bộ
2Chao, chụp và chóa đèn các loại - Đèn chiếu sagnschương V8bộ
EN Vật liệu thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn chương V0,763km
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V3cột
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V3cột
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V7cột
5Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V1cột
EO Phần công tơ
EP Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V16hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V24hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200chương V51 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V12,51m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V151m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V1201m
7Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2chương V0,006km
8Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V9Bộ
9Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)chương V10Bộ
10Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)chương V2Bộ
11Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)chương V1Bộ
12Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (16,64kg/bộ)chương V2Bộ
13Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)chương V1Bộ
14Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây chương V4,81m
15Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V43,51m
EQ Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V26hộp
2Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V23hộp
3Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ hòm công tơchương V3Bộ
4Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V141m
5Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện chương V13cái
6Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V91m
7Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V61m
8Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V691m
9Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V511m
ER Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V3hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V2hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V23hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V13hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V181m
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V91m
7Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện chương V99cái
ES Vật liệu thay thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIchương V0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)chương V0,9910m
ET Vật liệu thay thế
1Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngchương V0,05m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng chương V0,24m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngchương V0,2m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,0009100m3
5Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngchương V0,405m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V0,357m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,0041100m3
8Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngchương V11,88m3
9Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V11,277m3
10Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,1188100m3
11Lắp đặt dây đơn, loại dây chương V181,5m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây chương V19,5m
EU 3.5 TBA Minh Khai 10
EV Phần thiết bị
EW Phần vật liệu
EX Vật liệu thay thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn chương V1,425km
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V2cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V1cột
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V2cột
5Lắp đặt - Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg)chương V12Bộ
6Lắp đặt - Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn(38,88kg)chương V1Bộ
7Lắp đặt - Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ)chương V4Bộ
8Lắp đặt - Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ)chương V3Bộ
9Lắp đặt - Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)chương V1Bộ
10Lắp kẹp IPCchương V202Bộ
11Lắp kẹp IPCchương V16Bộ
12Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt chương V66công/bộ
EY Vật liệu tháo ra và lắp lại
EZ Vật liệu thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn chương V1,101km
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V2cột
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V1cột
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chương V2cột
5Tháo xà thép cột đỡ, TLchương V6bộ
FA Phần công tơ
FB Vật liệu thay thế
1Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V120hộp
2Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V29hộp
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200chương V261 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V201m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V401m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V201m
7Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V1451m
8Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2chương V0,001km
9Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)chương V1Bộ
10Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)chương V1Bộ
11Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây chương V17,881m
12Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V9,51m
13Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây chương V1431m
FC Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V3hộp
2Tháo dỡ, lắp lại hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200chương V21 hộp
3Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện chương V7cái
4Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V91m
5Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V61m
FD Vật liệu thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V65hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V80hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V17hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp chương V7hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200chương V251 hộp
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V511m
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V37,51m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V811m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây chương V391m
10Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện chương V293cái
FE Vật liệu thay thế
1Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngchương V0,27m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V0,238m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,0027100m3
4Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngchương V1,32m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V1,253m3
6Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,0132100m3
7Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ côngchương V1,694m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V1,559m3
9Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,0169100m3
10Lắp đặt dây đơn, loại dây chương V446,5m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây chương V10,5m
FF 4. Vận chuyển vật liệu
FG 4.1 Minh Khai 4
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnchương V1ca
FH 4.2 Dệt 10/10A
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnchương V1ca
FI 4.3 Lạc Trung 12
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnchương V1ca
FJ 4.4 Lạc Trung 3
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnchương V1ca
FK 4.5 Minh Khai 10
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnchương V1ca
FL 5. Hoàn trả hè đường
FM 5.1 TBA Dệt 10/10A
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cmchương V0,25m2
FN 5.2 TBA Lạc Trung 3
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cmchương V0,25m2
FO III. Hạng mục Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Đồng Tâm, Trương Định năm 2022
FP 1. Vật tư A cấp B thực hiện
1Băng dính cách điệnTrong HSMT mua sắm hàng hóa112cuộn
2Biển tên cộtTrong HSMT mua sắm hàng hóa114cái
3Biển tên lộ cápTrong HSMT mua sắm hàng hóa118Bộ
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa2.503m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa90m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa2.630,5m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa37,5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa160m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTrong HSMT mua sắm hàng hóa1.645m
10Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân LiềnTrong HSMT mua sắm hàng hóa1cột
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0- Thân LiềnTrong HSMT mua sắm hàng hóa2cột
12Cột sắt trồng tạm 6mTrong HSMT mua sắm hàng hóa2cái
13Đai ôm + vít nởTrong HSMT mua sắm hàng hóa87bộ
14Đai thép không rỉTrong HSMT mua sắm hàng hóa42m
15Đai thép không rỉ công tơTrong HSMT mua sắm hàng hóa4m
16Đai thép không rỉ đường trụcTrong HSMT mua sắm hàng hóa48m
17Đầu cốt đồng M35 mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa4cái
18Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Trong HSMT mua sắm hàng hóa100Cái
19Dây đồng M35Trong HSMT mua sắm hàng hóa4m
20Dây thép bọc đường kính 1mmTrong HSMT mua sắm hàng hóa0,2kg
21Đề can khách hàngTrong HSMT mua sắm hàng hóa1.461Cái
22Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (Ghíp 1 bu lông)Trong HSMT mua sắm hàng hóa4cái
23Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.Trong HSMT mua sắm hàng hóa836cái
24Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
25Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa16bộ
26Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
27Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa3bộ
28Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
29Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa15bộ
30Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa6bộ
31Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
32Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (29,92kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
33Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
34Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
35Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
36Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63ATrong HSMT mua sắm hàng hóa16Hộp
37Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- CompositeTrong HSMT mua sắm hàng hóa2Hộp
38Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeTrong HSMT mua sắm hàng hóa27Hộp
39Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63ATrong HSMT mua sắm hàng hóa19Hộp
40Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63ATrong HSMT mua sắm hàng hóa362Hộp
41Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)Trong HSMT mua sắm hàng hóa68hộp
42Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa250cái
43Khóa đai thépTrong HSMT mua sắm hàng hóa42bộ
44Khóa đai thép công tơTrong HSMT mua sắm hàng hóa4bộ
45Khóa đai thép đường trụcTrong HSMT mua sắm hàng hóa52bộ
46Khóa hòm công tơ cầu 6mmTrong HSMT mua sắm hàng hóa45cái
47Ống co ngót cáp 120mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa19,2m
48Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10Trong HSMT mua sắm hàng hóa10,4m
49Phụ kiện gắn hòm công tơ (bulong sắt +vít nở)Trong HSMT mua sắm hàng hóa200bộ
50Tấm treo cáp TT-ABC-20Trong HSMT mua sắm hàng hóa42Cái
51Tiếp địa cột đường dây không cho 1 lộ (20,63kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa4bộ
52Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa77bộ
53Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa9bộ
54Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa6bộ
55Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
56Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
57Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa22bộ
58Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
59Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1bộ
60Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa13bộ
61Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
FQ 2. Vật tư B cấp B thực hiện
FR 2.1 TBA Đồng Tâm 17
FS Phần xây dựng
1Xi măng PCB30chương V188kg
2Cát vàngchương V0,4m3
3Đá dăm 2x4chương V0,66m3
FT 2.2 TBA Giếng Mứt 1
FU Phần xây dựng
1Xi măng PCB30chương V449kg
2Cát vàngchương V0,97m3
3Đá dăm 2x4chương V1,57m3
FV 3. Vật liệu, nhân công, máy thi công
FW 3.1 Đại La 4
FX Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V1hộp
2Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V40hộp
3Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V2hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)chương V81 hộp
5Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V52bộ
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2chương V201m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V2051m
8Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V5,161m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)chương V3bộ
11Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)chương V2bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)chương V2bộ
13Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)chương V1bộ
14Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (29,92kg/bộ)chương V1bộ
15Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2Tchương V1Chuyến
FY Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V821m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V2cái
FZ Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V11hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)chương V2hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V35hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8chương V2hộp
5Thu hồi hộp phân dâychương V81 hộp
6Thu hồi giá đỡ hòmchương V6bộ
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V331m
8Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V61m
9Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V121m
10Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V1101m
GA 3.2 TBA TTVPQH
GB Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V16hộp
2Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V4hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)chương V41 hộp
4Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V36bộ
5Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2chương V101m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V801m
7Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V2,41m
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V4bộ
9Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)chương V2bộ
10Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2Tchương V1Chuyến
GC Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V341m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V4cái
GD Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V1hộp
2Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V15hộp
3Thu hồi hộp công tơ P8chương V4hộp
4Thu hồi hộp phân dâychương V41 hộp
5Thu hồi giá đỡ hòmchương V2bộ
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V31m
7Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V61m
8Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V451m
GE 3.3 TBA Đồng Tâm 1
GF Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V17hộp
2Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V6hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)chương V41 hộp
4Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V50bộ
5Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2chương V101m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V851m
7Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V2,761m
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V4bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)chương V1bộ
10Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)chương V1bộ
11Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2Tchương V1chuyến
GG Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V371m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V6cái
GH Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V3hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)chương V1hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V13hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8chương V6hộp
5Thu hồi hộp phân dâychương V41 hộp
6Thu hồi giá đỡ hòmchương V1bộ
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V91m
8Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V31m
9Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V61m
10Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V391m
GI 3.4 TBA 20 Trương Định M2
GJ Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V12hộp
2Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V14hộp
3Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V44hộp
4Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- Compositechương V2hộp
5Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)chương V31 hộp
6Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V49bộ
7Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2chương V7,51m
8Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V601m
9Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V2101m
10Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V8,641m
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V4bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)chương V3bộ
13Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2Tchương V1chuyến
GK Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V551m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 (ti)chương V2cái
GL Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V36hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)chương V19hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V35hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8(ti)chương V2hộp
5Thu hồi hộp phân dâychương V31 hộp
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V1081m
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V571m
8Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V4,51m
9Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V1051m
GM 3.5 TBA Bưu Điện Trung ương
GN Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V1hộp
2Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V2hộp
3Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V71hộp
4Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V6hộp
5Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)chương V171 hộp
6Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V109bộ
7Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2chương V42,51m
8Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V51m
9Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V3551m
10Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V9,61m
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V16bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)chương V9bộ
13Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)chương V6bộ
14Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)chương V2bộ
15Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)chương V1bộ
16Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)chương V2bộ
17Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)chương V2bộ
18Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2Tchương V1Chuyến
GO Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V115,51m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V6cái
GP Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V6hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)chương V2hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V67hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8chương V6hộp
5Thu hồi hộp phân dâychương V171 hộp
6Thu hồi giá đỡ hòmchương V18bộ
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V181m
8Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V16,51m
9Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V451m
GQ 3.6 TBA Đồng Tâm 17
GR Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V0,559km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0- Thân Liềnchương V1cột
3Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)chương V2bộ
4Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)chương V1bộ
5Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)chương V1bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)chương V1bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)chương V1bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ)chương V2bộ
9Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)chương V7bộ
10Lắp đặt Biển tên lộ cápchương V19công/bộ
11Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V32bộ
12Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120chương V210 đầu
GS Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIchương V0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)chương V1,9810m
GT Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại loa phát thanhchương V2bộ
2Tháo ra và lắp lại đèn chiếu sángchương V1bộ
GU Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánhchương V11bộ
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2chương V0,528km/dây (4 sợi)
3Thu hồi cột H8,5chương V1cột
GV Phần công tơ
GW Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V4hộp
2Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V1hộp
3Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V129bộ
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V201m
5Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V0,61m
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V15bộ
7Tháo ra và lắp lại cột sắt tạmchương V1cột
8Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 phachương V2hộp
9Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V61m
GX Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V8,51m
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâmchương V2hộp
3Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V71m
4Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V41m
5Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V1cái
GY Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V2hộp
2Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V3hộp
3Thu hồi hộp công tơ P8chương V1hộp
4Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V61m
5Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V91m
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngchương V0,71tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly chương V0,71tấn
GZ Phần đường dây trung áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmchương V5,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,1m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng chương V0,48m3
4Đắp đất nền móng công trìnhchương V0,4m3
5Cắt đường BTXM dày 10cmchương V3,6m
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,8m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V0,733m3
8Ô tô vận tải gắn cần trục 5Tchương V1Chuyến
9Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,98m3
HA 3.7 TBA Đồng Tâm 14
HB Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V0,6185km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)chương V2bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)chương V7bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)chương V2bộ
5Lắp đặt Biển tên lộ cápchương V29công/bộ
6Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V32bộ
7Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120chương V1,210 đầu
8Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2Tchương V1Chuyến
HC Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
HD Vật liệu tháo ra và lắp lại
HE Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánhchương V9bộ
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2chương V0,57km/dây (4 sợi)
HF Phần công tơ
HG Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V1hộp
2Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V2hộp
3Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V21hộp
4Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V74bộ
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V851m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V1051m
7Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V2,881m
8Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)chương V2bộ
HH Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V44,51m
HI Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)chương V2hộp
2Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V21hộp
3Thu hồi giá đỡ hòmchương V2bộ
4Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V61m
5Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V631m
HJ 3.8 TBA Bạch Mai 20
HK Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V0,6435km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)chương V1bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)chương V8bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ)chương V1bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)chương V1bộ
6Lắp đặt Biển tên lộ cápchương V32công/bộ
7Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V32bộ
8Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120chương V3,610 đầu
HL Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIchương V0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)chương V0,9910m
HM Vật liệu tháo ra và lắp lại
HN Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánhchương V7bộ
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2chương V0,418km/dây (4 sợi)
HO Phần công tơ
HP Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V2hộp
2Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V71hộp
3Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V4hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)chương V151 hộp
5Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V98bộ
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V101m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V3351m
8Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V9,241m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V10bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)chương V3bộ
11Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)chương V3bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)chương V1bộ
13Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)chương V1bộ
14Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)chương V1bộ
15Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)chương V1bộ
16Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ)chương V1bộ
HQ Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V1371m
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V4cái
HR Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V4hộp
2Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V60hộp
3Thu hồi hộp công tơ P8chương V4hộp
4Thu hồi hộp phân dâychương V151 hộp
5Thu hồi giá đỡ hòmchương V3bộ
6Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V121m
7Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V22,51m
8Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V1821m
9Cắt đường BTXM dày 10cmchương V2,8m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,05m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng chương V0,24m3
12Đắp đất nền móng công trìnhchương V0,2m3
13Ô tô vận tải gắn cần trục 5Tchương V1Chuyến
14Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V0,09m3
HS 3.9 TBA Giếng Mứt 1
HT Vật liệu lắp đặt
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V0,682km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân Liềnchương V1cột
3Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0- Thân Liềnchương V1cột
4Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)chương V1bộ
5Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)chương V1bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)chương V6bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ)chương V1bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)chương V3bộ
9Lắp đặt Biển tên lộ cápchương V38công/bộ
10Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V48bộ
11Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120chương V3,210 đầu
HU Phần phương án thay cột tại vị trí cũ
1Lắp đặt Cột sắt trồng tạm 6mchương V2cột
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIchương V0,110cọc
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)chương V0,9910m
HV Vật liệu tháo ra và lắp lại
HW Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánhchương V10bộ
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2chương V0,519km/dây (4 sợi)
3Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2chương V0,091km/dây (4 sợi)
4Thu hồi cột H5,5chương V1cột
5Thu hồi cột H8,5chương V1cột
HX Phần công tơ
HY Vật liệu Lắp đặt
1Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63Achương V78hộp
2Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Compositechương V4hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai)chương V171 hộp
4Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.chương V95bộ
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệchương V2501m
6Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơchương V9,841m
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)chương V23bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)chương V2bộ
9Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)chương V5bộ
10Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ)chương V1bộ
11Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 phachương V7hộp
12Tháo ra và lắp lại hộp phân dâychương V21 hộp
13Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V211m
14Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V31m
HZ Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V871m
2Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V141m
3Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8chương V4cái
IA Vật liệu thu hồi
1Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)chương V14hộp
2Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)chương V3hộp
3Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)chương V65hộp
4Thu hồi hộp công tơ P8chương V4hộp
5Thu hồi hộp phân dâychương V171 hộp
6Thu hồi giá đỡ hòmchương V5bộ
7Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V391m
8Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V91m
9Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2.chương V241m
10Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.chương V1761m
11Thu hồi cột sắt tạmchương V2cột
12Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngchương V1,21tấn
13Vận chuyển Cột bê tông Cự ly chương V1,21tấn
14Cắt đường BTXM dày 10cmchương V2,8m
15Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,05m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng chương V0,24m3
17Đắp đất nền móng công trìnhchương V0,2m3
18Cắt đường BTXM dày 10cmchương V3,8m
19Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,202m3
20Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V0,17m3
21Cắt đường BTXM dày 10cmchương V4m
22Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,9m3
23Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V0,85m3
24Cắt đường BTXM dày 10cmchương V3,6m
25Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taychương V0,8m3
26Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng chương V0,733m3
27Ô tô vận tải gắn cần trục 5Tchương V1Chuyến
28Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmchương V1,992m3
IB 4. Hoàn trả hè đường
IC 4.1 TBA Đồng Tâm 17
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũchương V0,5m2
ID 4.2 TBA Bạch Mai 20
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũchương V0,25m2
IE 4.3 TBA Giếng Mứt 1
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũchương V0,25m2
IF VI. Hạng mục Công trình: Đại tu kiến trúc các trạm biến áp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022
IG 1. PHẦN ĐIỆN
IH 1.1 Vật tư B cấp B thực hiện
1Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmchương V48Bộ
2Băng dính cách điện hạ ápchương V2Cuộn
II 1.2 Phần Vật liêu, Nhân công, máy thi công
IJ Phần thiết bị
1Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kVchương V0,21Mvar
2Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtchương V2tủ
3Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phachương V2tủ
4Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất chương V2máy
IK Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha chương V1máy
IL 2. PHẦN XÂY DỰNG
IM 2.1 TBA Đồng Nhân 2
1Tháo dỡ hàng rào song sắtchương V10,846m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnchương V1ca
3Tháo dỡ gạch ốp tườngchương V6,615m2
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchchương V1,584m3
5Đục nhám mặt bê tôngchương V15,9705m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạichương V2,2616m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tchương V2,2616m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5Tchương V2,2616m3
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép chương V0,1412100kg
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép chương V0,626100kg
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngchương V14,0481m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao chương V0,7726m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày chương V2,4728m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75chương V1,0454m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chương V37,2488m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chương V8,7208m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủchương V45,96961m2
18Rải nion lót nền đổ bê tôngchương V0,1211100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250chương V2,4215m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100chương V12,10731m2
21Gia công hàng rào song sắtchương V14,05m2
22Lắp dựng hàng rào song sắtchương V14,05m2
23Gia công cửa sắtchương V0,0854tấn
24Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủchương V32,421m2
25Lắp dựng cửachương V2,16m2 cấu kiện
26Khóa cửachương V1cái
27Bản lềchương V6cái
28Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạichương V7,2m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạichương V7,2m3
30Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạichương V7,2m3
31Bốc xếp xi măng đóng bao các loạichương V2,05tấn
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạichương V2,05tấn
33Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạichương V2,05tấn
34Bốc xếp gạch xây các loạichương V1,9631000v
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạichương V1,9631000v
36Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạichương V1,9631000v
37Biển tên trạmchương V1cái
38Biển báo an toànchương V1cái
IN 2.2 TBA Tô Hoàng 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V21,16m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnchương V1ca
3Bạt che bụi khi thi côngchương V133,728m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchương V27,0442m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchương V54,0816m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnchương V10,0683m2
7Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngchương V10,06831m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụchương V189,2935m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnchương V93,5334m2
10Đục nhám mặt bê tôngchương V11,55m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạichương V1,7144m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tchương V1,7144m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5Tchương V1,7144m3
14Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmchương V0,256100m
15Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mmchương V8cái
16Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmchương V4cái
17Cầu chắn rác inox D90chương V4cái
18Đai ôm ống nước ômegachương V16cái
19Máng tôn inox thu nướcchương V30,28md
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chương V27,0442m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chương V54,0816m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủchương V90,38731m2
23Quét nước xi măngchương V28,60171m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủchương V255,2281m2
25Rải nion lót nền đổ bê tôngchương V0,1155100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250chương V1,155m3
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100chương V11,551m2
28Gia công cửa sắtchương V0,1232tấn
29Gia công cửa lưới thépchương V13,43m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépchương V16,5984m2
31Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủchương V34,51841m2
32Lắp dựng cửachương V22,16m2 cấu kiện
33Khóa cửa Minh Khaichương V3cái
34Bản lềchương V18cái
35Bình cứu hỏa 4kgchương V6cái
36Giá đỡ bình cứu hỏachương V3cái
37Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnchương V30m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính chương V30m
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngchương V4bộ
40Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, ATM âm tườngchương V6hộp
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2chương V30m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2chương V20m
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcchương V3cái
44Lắp đặt ổ cắm đôichương V4cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện chương V3cái
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao chương V1,4328100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mchương V0,5133100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmchương V0,5133100m2
49Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạichương V3,9m3
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạichương V3,9m3
51Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạichương V3,9m3
52Bốc xếp xi măng đóng bao các loạichương V1,15tấn
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạichương V1,15tấn
54Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạichương V1,15tấn
55Biển tên trạmchương V1cái
56Biển tên buồng trạmchương V3cái
57Hộp mica đựng nhật kýchương V1hộp
58Biển báo máy biến ápchương V2cái
59Biển báo an toànchương V5cái
IO 2.3 TBA Quỳnh Mai 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V21,51m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnchương V1ca
3Bạt che bụi khi thi côngchương V114,048m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchương V56,9215m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchương V27,1236m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnchương V27,8928m2
7Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngchương V27,89281m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụchương V87,6833m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnchương V58,304m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máichương V32,768m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máichương V45,018m2
12Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngchương V45,0181m2
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngchương V15,2693m3
14Đục nhám mặt bê tôngchương V1,76m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạichương V17,0012m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tchương V17,0012m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5Tchương V17,0012m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100chương V45,0181m2
19Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmchương V0,208100m
20Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mmchương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmchương V4cái
22Cầu chắn rác inox D90chương V4cái
23Đai ôm ống nước ômegachương V12cái
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chương V56,9215m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chương V27,1236m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủchương V111,39641m2
27Quét nước xi măngchương V27,89281m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủchương V151,1361m2
29Rải nion lót nền đổ bê tôngchương V0,0176100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250chương V0,352m3
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100chương V1,761m2
32Gia công cửa sắtchương V0,1567tấn
33Gia công cửa lưới thépchương V10,33m2
34Cạo rỉ các kết cấu thépchương V10,5364m2
35Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủchương V27,33641m2
36Lắp dựng khuôn cửachương V8,1m cấu kiện
37Lắp dựng cửachương V21,48m2 cấu kiện
38Khóa cửa Minh Khaichương V1cái
39Bản lềchương V6cái
40Bình cứu hỏa 4kgchương V2cái
41Giá đỡ bình cứu hỏachương V1cái
42Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnchương V20m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính chương V20m
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngchương V1bộ
45Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, ATM âm tườngchương V3hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2chương V20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2chương V15m
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcchương V1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôichương V1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện chương V1cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao chương V1,1405100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mchương V0,4803100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmchương V0,4803100m2
54Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cmchương V8,651m2
55Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thếchương V0,8421m3
56Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thếchương V49,65m2
57Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạichương V4,3m3
58Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạichương V4,3m3
59Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạichương V4,3m3
60Bốc xếp xi măng đóng bao các loạichương V1,4tấn
61Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạichương V1,4tấn
62Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạichương V1,4tấn
63Biển tên trạmchương V1cái
64Biển tên buồng trạmchương V1cái
65Hộp mica đựng nhật kýchương V1hộp
66Biển báo máy biến ápchương V1cái
67Biển báo an toànchương V2cái
IP 2.4 TBA Thi Công Cơ Giới
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V8,14m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnchương V1ca
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchương V77,865m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchương V56,968m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnchương V28,6066m2
6Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngchương V15,94661m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnchương V13,376m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máichương V18,043m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máichương V28,1664m2
10Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngchương V28,16641m2
11Đục nhám mặt bê tôngchương V14,1226m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngchương V9,1848m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạichương V12,0601m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tchương V12,0601m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5Tchương V12,0601m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100chương V28,16641m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ chương V0,1891tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ chương V0,1891tấn
19Gia công xà gồ thépchương V0,1856tấn
20Lắp dựng xà gồ thépchương V0,1856tấn
21Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônchương V39,42131m2
22Tôn úp nóc, úp sườnchương V18,91md
23Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmchương V0,208100m
24Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mmchương V8cái
25Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmchương V4cái
26Cầu chắn rác inox D90chương V4cái
27Đai ôm ống nước ômegachương V12cái
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chương V77,865m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chương V56,968m2
30Trát trần, vữa XM M100chương V12,66m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủchương V75,9451m2
32Quét nước xi măngchương V15,94661m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủchương V31,2941m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75chương V51,711m2
35Gia công cửa sắtchương V0,1958tấn
36Gia công cửa lưới thépchương V7,89m2
37Cạo rỉ các kết cấu thépchương V0,46m2
38Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽmchương V19,44m
39Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủchương V14,23521m2
40Lắp dựng cửachương V8,46m2 cấu kiện
41Khóa cửachương V1cái
42Bản lềchương V6cái
43Bình cứu hỏa 4kgchương V2cái
44Giá đỡ bình cứu hỏachương V1cái
45Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnchương V20m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính chương V20m
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngchương V1bộ
48Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, ATM âm tườngchương V3hộp
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2chương V20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2chương V15m
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcchương V1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôichương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện chương V1cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao chương V0,748100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mchương V0,307100m2
56Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạichương V4,9m3
57Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạichương V4,9m3
58Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạichương V4,9m3
59Bốc xếp xi măng đóng bao các loạichương V1,7tấn
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạichương V1,7tấn
61Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạichương V1,7tấn
62Biển tên trạmchương V1cái
63Biển tên buồng trạmchương V1cái
64Hộp mica đựng nhật kýchương V1hộp
65Biển báo máy biến ápchương V1cái
66Biển báo an toànchương V2cái
IQ 2.5 TBA PTCS Quỳnh Mai
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V37,262m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnchương V1ca
3Bạt che bụi khi thi côngchương V215,028m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchương V19,5887m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchương V20,4034m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnchương V13,3864m2
7Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngchương V13,38641m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụchương V359,9289m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnchương V66,0128m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máichương V46,2886m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máichương V72,5166m2
12Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngchương V72,51661m2
13Đục nhám mặt bê tôngchương V15,738m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngchương V23,6221m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạichương V24,8949m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tchương V24,8949m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5Tchương V24,8949m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100chương V72,51661m2
19Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmchương V0,264100m
20Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mmchương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmchương V4cái
22Cầu chắn rác inox D90chương V4cái
23Đai ôm ống nước ômegachương V24cái
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chương V19,5887m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chương V20,4034m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủchương V241,47581m2
27Quét nước xi măngchương V46,79891m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủchương V238,47431m2
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhchương V3,4261m3
30Rải nion lót nền đổ bê tôngchương V0,0571100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250chương V2,1448m3
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100chương V21,44821m2
33Gia công cửa sắtchương V0,2825tấn
34Cạo rỉ các kết cấu thépchương V69,5488m2
35Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủchương V88,32281m2
36Lắp dựng cửachương V42,407m2 cấu kiện
37Khóa cửa Minh Khaichương V5cái
38Bản lềchương V30cái
39Bình cứu hỏa 4kgchương V4cái
40Giá đỡ bình cứu hỏachương V2cái
41Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnchương V50m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính chương V50m
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngchương V3bộ
44Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, ATM âm tườngchương V9hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2chương V50m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2chương V40m
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcchương V3cái
48Lắp đặt ổ cắm đôichương V3cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện chương V3cái
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao chương V3,9096100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mchương V0,6647100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmchương V0,6647100m2
53Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cmchương V17,31m2
54Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thếchương V1,6841m3
55Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMUchương V99,3m2
56Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạichương V12,3m3
57Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạichương V12,3m3
58Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạichương V12,3m3
59Bốc xếp xi măng đóng bao các loạichương V2,6tấn
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạichương V2,6tấn
61Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạichương V2,6tấn
62Biển tên trạmchương V1cái
63Biển tên buồng trạmchương V3cái
64Hộp mica đựng nhật kýchương V1hộp
65Biển báo máy biến ápchương V2cái
66Biển báo an toànchương V7cái
IR 2.6 TBA Minh Khai 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V20,03m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnchương V1ca
3Bạt che bụi khi thi côngchương V155,792m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máichương V52,038m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máichương V67,2672m2
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngchương V67,26721m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngchương V19,9138m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchương V65,8792m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchương V149,3744m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnchương V43,766m2
11Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngchương V43,7661m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụchương V64,0176m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnchương V65,184m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạichương V25,0942m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tchương V25,0942m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5Tchương V25,0942m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100chương V67,26721m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ chương V0,3295tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ chương V0,3295tấn
20Gia công xà gồ thépchương V0,4242tấn
21Lắp dựng xà gồ thépchương V0,4242tấn
22Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônchương V94,47461m2
23Tôn úp sườn, máng nước khổ 600chương V44,548md
24Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmchương V0,224100m
25Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mmchương V8cái
26Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmchương V4cái
27Cầu chắn rác inox D90chương V4cái
28Đai ôm ống nước ômegachương V16cái
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chương V65,8792m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chương V149,3744m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủchương V65,87921m2
32Quét nước xi măngchương V43,7661m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủchương V278,5761m2
34Gia công cửa lưới thépchương V19,1m2
35Cạo rỉ các kết cấu thépchương V26,9824m2
36Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủchương V36,08241m2
37Lắp dựng cửachương V20,94m2 cấu kiện
38Khóa cửa Minh Khaichương V3cái
39Bản lềchương V18cái
40Bình cứu hỏa 4kgchương V6cái
41Giá đỡ bình cứu hỏachương V3cái
42Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnchương V40m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính chương V40m
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngchương V3bộ
45Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, ATM âm tườngchương V9hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2chương V40m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2chương V30m
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcchương V3cái
49Lắp đặt ổ cắm đôichương V3cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện chương V3cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao chương V0,819100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mchương V0,7095100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmchương V0,7095100m2
54Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cmchương V19,71m2
55Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMUchương V2,0261m3
56Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMUchương V117,7m2
57Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạichương V7,1m3
58Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạichương V7,1m3
59Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạichương V7,1m3
60Bốc xếp xi măng đóng bao các loạichương V2,35tấn
61Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạichương V2,35tấn
62Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạichương V2,35tấn
63Biển tên trạmchương V1cái
64Biển tên buồng trạmchương V3cái
65Hộp mica đựng nhật kýchương V1hộp
66Biển báo máy biến ápchương V2cái
67Biển báo an toànchương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.841006445E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002001681E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, hòm công tơ, trong khu vực đô thị và cải tạo trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.338.003.923 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.014.011.769 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)].- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 3 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy3
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy3
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->