Gói thầu: Gói thầu số 02.TCXD SCL 2022: Thi công các công trình: (1) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Vĩnh Tuy năm 2022”; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Minh Khai năm 2022”; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Đồng Tâm, Trương Định năm 2022; (4) Đại tu kiến trúc các trạm biến áp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02.TCXD SCL 2022: Thi công các công trình: (1) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Vĩnh Tuy năm 2022”; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Minh Khai năm 2022”; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Đồng Tâm, Trương Định năm 2022; (4) Đại tu kiến trúc các trạm biến áp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:56:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,340,005,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.841006445E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002001681E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, hòm công tơ, trong khu vực đô thị và cải tạo trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.338.003.923 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.014.011.769 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)].- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02.TCXD SCL 2022: Thi công các công trình: (1) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Vĩnh Tuy năm 2022”; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Minh Khai năm 2022”; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Đồng Tâm, Trương Định năm 2022; (4) Đại tu kiến trúc các trạm biến áp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022. Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN.
Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline :19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại: 0963792268 – FAX : 024.22225222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. 69 Định Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. 69 Định Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.2220085 Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu số 02.TCXD SCL/2022: Thi công các công trình: (1) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Vĩnh Tuy năm 2022; (2) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Minh Khai năm 2022; (3) Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Đồng Tâm, Trương Định năm 2022; (4) Đại tu kiến trúc các trạm biến áp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022 | |||
| B | HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. Hạng mục Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Vĩnh Tuy năm 2022 | |||
| D | 1. Vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5.759 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân Liền | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cột |
| 3 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 439 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 124 | Cái |
| 5 | Ống co ngót cáp 120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 24,8 | m |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 932 | cái |
| 7 | Biển tên cột | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 132 | cái |
| 8 | Phụ kiện gắn hòm công tơ (bulong sắt +vít nở) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 180 | bộ |
| 9 | Đai ôm + vít nở | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 18 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 115 | cuộn |
| 11 | Tiếp địa cột đường dây không cho 1 lộ (20,63kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | bộ |
| 12 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13 | m |
| 13 | Dây đồng M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | cái |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (Ghíp 1 bu lông) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 29 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 29 | bộ |
| 18 | Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 11 | bộ |
| 19 | Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 46 | bộ |
| 20 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13 | bộ |
| 21 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | bộ |
| 22 | Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 23 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | bộ |
| 24 | Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 25 | Hộp |
| 25 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 374 | Hộp |
| 26 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 22 | Hộp |
| 27 | Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 51 | hộp |
| 28 | Đề can khách hàng | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.521 | Cái |
| 29 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 75 | m |
| 30 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2.765 | m |
| 31 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 33 | m |
| 32 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 274 | m |
| 33 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.705 | m |
| 34 | Khóa hòm công tơ cầu 6mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 41 | cái |
| 35 | Dây thép bọc đường kính 1mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,1 | kg |
| 36 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 95 | bộ |
| 37 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 11 | bộ |
| 38 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | Cái |
| 39 | Đai thép không rỉ đường trục | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | m |
| 40 | Khóa đai thép đường trục | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | bộ |
| 41 | Biển tên lộ cáp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 187 | Bộ |
| 42 | Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | bộ |
| 43 | Cột sắt trồng tạm 6m | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | cái |
| 44 | Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | Hộp |
| 45 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | bộ |
| 46 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | bộ |
| 47 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 48 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 49 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 50 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | bộ |
| 51 | Xà kèm trên cột H kép (10,97kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 52 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | bộ |
| 53 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | bộ |
| 54 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | bộ |
| E | 2. Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | chương V | 218 | kg |
| 2 | Cát vàng | chương V | 0,47 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | chương V | 0,76 | m3 |
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | chương V | 240 | kg |
| 2 | Cát vàng | chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | chương V | 0,84 | m3 |
| H | 3. Vật liệu, nhân công, máy thi công | |||
| I | 3.1 TBA Vĩnh Tuy 1 | |||
| J | Phần đường dây không đường trục | |||
| K | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 0,9685 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân Liền | chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | chương V | 3,6 | 10 đầu |
| L | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | chương V | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | chương V | 0,99 | 10m |
| M | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| N | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh | chương V | 6 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | chương V | 0,93 | km/dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi cột sắt | chương V | 2 | cột |
| O | Phần công tơ | |||
| P | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 72 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 7 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | chương V | 12 | 1 hộp |
| 5 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 143 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | chương V | 30 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 209 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 360 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 9,6 | 1m |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| Q | Tháo ra và lắp lại từ cột tạm sang cột thay thế | |||
| R | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | chương V | 142 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, M2x6 | chương V | 6 | 1m |
| 3 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 7 | cái |
| S | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 8 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 4 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 63 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 7 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | chương V | 12 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 24 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 12 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 18 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 189 | 1m |
| T | Thu hồi vật tư phương án tạm | |||
| U | Bốc xếp vận chuyển nội bộ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | chương V | 0,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | chương V | 0,5 | tấn |
| V | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 2,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,05 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 4 | m |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 0,85 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,99 | m3 |
| 9 | Ô tô vận tải gắn cần trục 5T | chương V | 1 | Chuyến |
| W | 3.2 TBA Vĩnh Tuy 6 | |||
| X | Phần vật liệu | |||
| Y | Phần đường dây không đường trục | |||
| Z | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 0,7145 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân Liền | chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | chương V | 32 | công/bộ |
| 9 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | chương V | 1,2 | 10 đầu |
| AA | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| 1 | Lắp đặt Cột sắt trồng tạm 6m | chương V | 1 | cột |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | chương V | 0,2 | 10cọc |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | chương V | 1,98 | 10m |
| AB | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại đèn chiếu sáng | chương V | 1 | bộ |
| AC | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh | chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | chương V | 0,671 | km/dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi cột H5,5 | chương V | 1 | cột |
| AD | Phần công tơ | |||
| AE | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 21 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 63 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | chương V | 12 | 1 hộp |
| 6 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 110 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | chương V | 20 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 25 | 1m |
| 9 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 235 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 10,8 | 1m |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| AF | Tháo ra và lắp lại từ cột cũ sang cột tạm | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha | chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 1 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 3 | 1m |
| 4 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 2 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 3 | 1m |
| AG | Tháo ra và lắp lại từ cột tạm sang cột thay thế | |||
| AH | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | chương V | 91,5 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, M2x6 | chương V | 6 | 1m |
| 3 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 2 | cái |
| AI | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 27 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 4 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 59 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 2 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | chương V | 12 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 69 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 12 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 18 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 177 | 1m |
| AJ | Bốc xếp vận chuyển nội bộ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | chương V | 0,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 5,6 | m |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 1,9 | m |
| 8 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,101 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 0,085 | m3 |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 4 | m |
| 11 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 0,85 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 1,181 | m3 |
| 14 | Ô tô vận tải gắn cần trục 5T | chương V | 1 | Chuyến |
| AK | 3.4 TBA Vĩnh Tuy 7 | |||
| AL | Phần vật liệu | |||
| AM | Phần đường dây không đường trục | |||
| AN | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 1,1965 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ) | chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | chương V | 37 | công/bộ |
| 12 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 64 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | chương V | 1,6 | 10 đầu |
| AO | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | chương V | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | chương V | 1,98 | 10m |
| AP | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh | chương V | 12 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | chương V | 1,159 | km/dây (4 sợi) |
| AQ | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 90 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | chương V | 11 | 1 hộp |
| 5 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 148 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | chương V | 25 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 10 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 405 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 11,16 | 1m |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | chương V | 3 | bộ |
| AR | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | chương V | 163,5 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 1 | cái |
| AS | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 20 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 1 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 80 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 1 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | chương V | 11 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi giá đỡ hòm | chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 57 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 3 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 16,5 | 1m |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 240 | 1m |
| AT | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 5,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Ô tô vận tải gắn cần trục 5T | chương V | 1 | Chuyến |
| AU | 3.5 TBA Kho Nội Thương | |||
| AV | Phần vật liệu | |||
| AW | Phần đường dây không đường trục | |||
| AX | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 1,079 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | chương V | 42 | công/bộ |
| 5 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | chương V | 1,2 | 10 đầu |
| AY | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| AZ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| BA | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh | chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | chương V | 0,979 | km/dây (4 sợi) |
| BB | Phần công tơ | |||
| BC | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 36 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 105 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 5 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 180 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 5,04 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 19 | bộ |
| BD | Tháo ra và lắp lại từ cột tạm sang cột thay thế | |||
| BE | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | chương V | 74,5 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 5 | cái |
| BF | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 20 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 2 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 23 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 5 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 60 | 1m |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 3 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 36 | 1m |
| 8 | Ô tô vận tải gắn cần trục 5T | chương V | 1 | Chuyến |
| BG | 3.6 TBA Vĩnh Tuy 4 | |||
| BH | Phần vật liệu | |||
| BI | Phần đường dây không đường trục | |||
| BJ | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 0,7405 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H kép (10,97kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | chương V | 32 | công/bộ |
| 9 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | chương V | 2 | 10 đầu |
| BK | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| BL | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| BM | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh | chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | chương V | 0,696 | km/dây (4 sợi) |
| BN | Phần công tơ | |||
| BO | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 44 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 113 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 220 | 1m |
| 5 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 5,88 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | chương V | 5 | bộ |
| BP | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | chương V | 90,5 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 5 | cái |
| BQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 9 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 1 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 38 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 5 | hộp |
| 5 | Thu hồi giá đỡ hòm | chương V | 6 | bộ |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 12 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 3 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 114 | 1m |
| 9 | Ô tô vận tải gắn cần trục 5T | chương V | 1 | Chuyến |
| BR | 3.7 TBA Dệt 10/10B | |||
| BS | Phần vật liệu | |||
| BT | Phần đường dây không đường trục | |||
| BU | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 0,146 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | chương V | 7 | công/bộ |
| 6 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | chương V | 0,8 | 10 đầu |
| BV | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| BW | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| BX | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh | chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | chương V | 0,134 | km/dây (4 sợi) |
| BY | Phần công tơ | |||
| BZ | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 29 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | chương V | 5 | 1 hộp |
| 5 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 25 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 145 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 3,84 | 1m |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | chương V | 4 | bộ |
| CA | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | chương V | 60 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 2 | cái |
| CB | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 9 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 1 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 25 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 2 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | chương V | 5 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi giá đỡ hòm | chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 27 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 3 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 7,5 | 1m |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 75 | 1m |
| 11 | Ô tô vận tải gắn cần trục 5T | chương V | 1 | Chuyến |
| CC | 3.8 TBA HTX Vĩnh Thành | |||
| CD | Phần vật liệu | |||
| CE | Phần đường dây không đường trục | |||
| CF | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 0,914 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | chương V | 37 | công/bộ |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | chương V | 2 | 10 đầu |
| CG | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| CH | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| CI | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | chương V | 0,872 | km/dây (4 sợi) |
| CJ | Phần công tơ | |||
| CK | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 40 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | chương V | 11 | 1 hộp |
| 3 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 160 | 1m |
| 5 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 4,8 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | chương V | 3 | bộ |
| CL | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | chương V | 64 | 1m |
| CM | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 5 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 35 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp phân dây | chương V | 11 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 15 | 1m |
| 5 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 16,5 | 1m |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 105 | 1m |
| 7 | Ô tô vận tải gắn cần trục 5T | chương V | 1 | Chuyến |
| CN | 4. Hoàn trả hè đường | |||
| CO | 4.1 TBA Vĩnh Tuy 1 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | chương V | 0,25 | m2 |
| CP | 4.2 TBA Vĩnh Tuy 6 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | chương V | 0,5 | m2 |
| CQ | 4.3 TBA Vĩnh Tuy 7 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | chương V | 0,5 | m2 |
| CR | II. Hạng mục công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Minh Khai năm 2022 | |||
| CS | 1. Vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 85 | cuộn |
| 2 | Biển tên cột | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 65 | Cái |
| 3 | Biển tên lộ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 109 | Cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2.647 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 65 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.199,5 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 37,5 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 95 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 480 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 25 | m |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0-Thân liền | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cột |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cột |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 11 | cột |
| 14 | Cột sắt đường kính 100mm (6m/cột) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | cột |
| 15 | Đai thép không gỉ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 186 | m |
| 16 | Đầu cốt AM120 1 lỗ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 44 | Cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 18 | Dây đồng bọc nhựa PVC M35mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | m |
| 19 | Dây thép bọc đường kính 1mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,6 | kg |
| 20 | Đề can dán hòm công tơ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 745 | Cái |
| 21 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 424 | cái |
| 22 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 22 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ 3 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (16,64kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | Bộ |
| 28 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 56 | hòm |
| 29 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite (không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 25 | hòm |
| 30 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 98 | hòm |
| 31 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 117 | hòm |
| 32 | Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 53 | hộp |
| 33 | Kẹp hãm cáp ABC4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 200 | cái |
| 34 | Khóa đai thép | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 186 | Cái |
| 35 | ống co ngót | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8,8 | m |
| 36 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5,2 | m |
| 37 | Phụ kiện gắn hòm công tơ và hộp phân dây (Bu lông + nở sắt) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 556 | bộ |
| 38 | Tấm ốp cột | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | Cái |
| 39 | Tiếp địa lặp lại (20,63 kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 11 | Bộ |
| 41 | Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 43 | Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | Bộ |
| 44 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| 45 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 35 | Bộ |
| 46 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (34,2kg) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Bộ |
| 47 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn(38,88kg) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Bộ |
| CT | 2. Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| CU | 2.1 TBA Minh Khai 4 | |||
| 1 | Xi măng | chương V | 313,72 | kg |
| 2 | Cát vàng | chương V | 0,667 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | chương V | 1,088 | m3 |
| CV | 2.2TBA Dệt 10/10A | |||
| 1 | Xi măng | chương V | 1.087,48 | kg |
| 2 | Cát vàng | chương V | 2,311 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | chương V | 3,771 | m3 |
| CW | 2.3TBA Lạc Trung 12 | |||
| CX | 2.4 TBA Lạc Trung 3 | |||
| 1 | Xi măng | chương V | 3.028,521 | kg |
| 2 | Cát vàng | chương V | 6,398 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | chương V | 10,44 | m3 |
| CY | 2.5 TBA Minh Khai 10 | |||
| 1 | Xi măng | chương V | 842,998 | kg |
| 2 | Cát vàng | chương V | 1,766 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | chương V | 2,882 | m3 |
| CZ | 3. Vật liệu, nhân công, máy thi công, máy thi công | |||
| DA | 3.1 TBA Minh Khai 4 | |||
| DB | Phần thiết bị | |||
| DC | Phần vật liệu | |||
| DD | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | chương V | 0,2225 | km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 1 | cột |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | chương V | 0,8 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt - Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (34,2kg) | chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt - Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg) | chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt - Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn(38,88kg) | chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt - Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp kẹp IPC | chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Lắp kẹp IPC | chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | chương V | 8 | công/bộ |
| DE | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| DF | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | chương V | 0,209 | km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 1 | cột |
| DG | Phần công tơ | |||
| DH | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 21 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | chương V | 6 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 15 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 10 | 1m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 5 | 1m |
| 7 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 105 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | chương V | 0,001 | km |
| 9 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | chương V | 3,24 | 1m |
| 13 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 6 | 1m |
| 14 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | chương V | 39,5 | 1m |
| DI | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 3 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | chương V | 1 | 1 hộp |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 9 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 3 | 1m |
| DJ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 21 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 3 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | chương V | 5 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 63 | 1m |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 7,5 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 6 | 1m |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 3 | 1m |
| 10 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 88 | cái |
| DK | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 1,253 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | chương V | 161,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | chương V | 4,5 | m |
| DL | 3.2 TBA Dệt 10/10A | |||
| DM | Phần vật liệu | |||
| DN | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | chương V | 0,2105 | km |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | chương V | 0,168 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 3 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 1 | cột |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | chương V | 1,2 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt - Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg) | chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp kẹp IPC | chương V | 42 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | chương V | 8 | công/bộ |
| DO | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chao, chụp và chóa đèn các loại - Loa truyền thanh | chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chao, chụp và chóa đèn các loại - Đèn chiếu sagns | chương V | 3 | bộ |
| DP | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | chương V | 0,159 | km |
| DQ | Phần công tơ | |||
| DR | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 27 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | chương V | 6 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 15 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 5 | 1m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 50 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | chương V | 0,004 | km |
| 8 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | chương V | 3,72 | 1m |
| 12 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 39 | 1m |
| 13 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | chương V | 2 | 1m |
| DS | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 4 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 19 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ hòm công tơ | chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 6 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 57 | 1m |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 6 | 1m |
| DT | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 4 | cái |
| DU | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | chương V | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | chương V | 0,99 | 10m |
| DV | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 3,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | chương V | 1,32 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 1,253 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | chương V | 203,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | chương V | 3 | m |
| DW | 3.3 TBA Lạc Trung 12 | |||
| DX | Phần thiết bị | |||
| DY | Phần vật liệu | |||
| DZ | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | chương V | 0,0575 | km |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | chương V | 0,4 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt - Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg) | chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp kẹp IPC | chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | chương V | 2 | công/bộ |
| EA | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| EB | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | chương V | 0,054 | km |
| EC | Phần công tơ | |||
| ED | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 33 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 16 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | chương V | 10 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 2,5 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 25 | 1m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 60 | 1m |
| 7 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | chương V | 5,88 | 1m |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | chương V | 62,5 | 1m |
| EE | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | chương V | 2 | cái |
| EF | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 5 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 28 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 16 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | chương V | 7 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 36 | 1m |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 6 | 1m |
| 8 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 125 | cái |
| EG | Vật liệu thay thế | |||
| EH | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | chương V | 206,5 | m |
| EI | 3.4 TBA Lạc Trung 3 | |||
| EJ | Phần thiết bị | |||
| EK | Phần vật liệu | |||
| EL | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | chương V | 0,7315 | km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 9 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 3 | cột |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | chương V | 2 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt - Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg) | chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp kẹp IPC | chương V | 102 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | chương V | 25 | công/bộ |
| EM | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chao, chụp và chóa đèn các loại - Loa truyền thanh | chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chao, chụp và chóa đèn các loại - Đèn chiếu sagns | chương V | 8 | bộ |
| EN | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | chương V | 0,763 | km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 3 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 3 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 7 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 1 | cột |
| EO | Phần công tơ | |||
| EP | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 16 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 24 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | chương V | 5 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 12,5 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 15 | 1m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 120 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | chương V | 0,006 | km |
| 8 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt - Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (16,64kg/bộ) | chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | chương V | 4,8 | 1m |
| 15 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 43,5 | 1m |
| EQ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 26 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 23 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ hòm công tơ | chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 14 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | chương V | 13 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 9 | 1m |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 6 | 1m |
| 8 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 69 | 1m |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 51 | 1m |
| ER | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 3 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 23 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 13 | hộp |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 18 | 1m |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 9 | 1m |
| 7 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 99 | cái |
| ES | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | chương V | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | chương V | 0,99 | 10m |
| ET | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | chương V | 0,405 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 0,357 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | chương V | 11,88 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 11,277 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | chương V | 181,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | chương V | 19,5 | m |
| EU | 3.5 TBA Minh Khai 10 | |||
| EV | Phần thiết bị | |||
| EW | Phần vật liệu | |||
| EX | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | chương V | 1,425 | km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt - Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg) | chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt - Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn(38,88kg) | chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt - Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ) | chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt - Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ) | chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt - Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp kẹp IPC | chương V | 202 | Bộ |
| 11 | Lắp kẹp IPC | chương V | 16 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | chương V | 66 | công/bộ |
| EY | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| EZ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | chương V | 1,101 | km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chương V | 2 | cột |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | chương V | 6 | bộ |
| FA | Phần công tơ | |||
| FB | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 120 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 29 | hộp |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | chương V | 26 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 20 | 1m |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 40 | 1m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 20 | 1m |
| 7 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 145 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | chương V | 0,001 | km |
| 9 | Lắp đặt - Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt - Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn bằng chôn ngầm trong tường, tiết diện dây | chương V | 17,88 | 1m |
| 12 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 9,5 | 1m |
| 13 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | chương V | 143 | 1m |
| FC | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 3 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | chương V | 2 | 1 hộp |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | chương V | 7 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 9 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 6 | 1m |
| FD | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 65 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 80 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 17 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | chương V | 7 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | chương V | 25 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 51 | 1m |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 37,5 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 81 | 1m |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | chương V | 39 | 1m |
| 10 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 293 | cái |
| FE | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 0,238 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 1,253 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | chương V | 1,694 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 1,559 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | chương V | 446,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | chương V | 10,5 | m |
| FF | 4. Vận chuyển vật liệu | |||
| FG | 4.1 Minh Khai 4 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | chương V | 1 | ca |
| FH | 4.2 Dệt 10/10A | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | chương V | 1 | ca |
| FI | 4.3 Lạc Trung 12 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | chương V | 1 | ca |
| FJ | 4.4 Lạc Trung 3 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | chương V | 1 | ca |
| FK | 4.5 Minh Khai 10 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | chương V | 1 | ca |
| FL | 5. Hoàn trả hè đường | |||
| FM | 5.1 TBA Dệt 10/10A | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | chương V | 0,25 | m2 |
| FN | 5.2 TBA Lạc Trung 3 | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | chương V | 0,25 | m2 |
| FO | III. Hạng mục Đại tu hệ thống hòm công tơ, đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Đồng Tâm, Trương Định năm 2022 | |||
| FP | 1. Vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 112 | cuộn |
| 2 | Biển tên cột | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 114 | cái |
| 3 | Biển tên lộ cáp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 118 | Bộ |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2.503 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 90 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2.630,5 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 37,5 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 160 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.645 | m |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân Liền | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0- Thân Liền | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cột |
| 12 | Cột sắt trồng tạm 6m | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 13 | Đai ôm + vít nở | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 87 | bộ |
| 14 | Đai thép không rỉ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 42 | m |
| 15 | Đai thép không rỉ công tơ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | m |
| 16 | Đai thép không rỉ đường trục | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 48 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 100 | Cái |
| 19 | Dây đồng M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | m |
| 20 | Dây thép bọc đường kính 1mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,2 | kg |
| 21 | Đề can khách hàng | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.461 | Cái |
| 22 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (Ghíp 1 bu lông) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| 23 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 836 | cái |
| 24 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | bộ |
| 26 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | bộ |
| 28 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 29 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 15 | bộ |
| 30 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | bộ |
| 31 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 32 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (29,92kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 33 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 34 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 35 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 36 | Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | Hộp |
| 37 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- Composite | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Hộp |
| 38 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 27 | Hộp |
| 39 | Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 19 | Hộp |
| 40 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 362 | Hộp |
| 41 | Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 68 | hộp |
| 42 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 250 | cái |
| 43 | Khóa đai thép | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 42 | bộ |
| 44 | Khóa đai thép công tơ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | bộ |
| 45 | Khóa đai thép đường trục | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 52 | bộ |
| 46 | Khóa hòm công tơ cầu 6mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 45 | cái |
| 47 | Ống co ngót cáp 120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 19,2 | m |
| 48 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10,4 | m |
| 49 | Phụ kiện gắn hòm công tơ (bulong sắt +vít nở) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 200 | bộ |
| 50 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 42 | Cái |
| 51 | Tiếp địa cột đường dây không cho 1 lộ (20,63kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | bộ |
| 52 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 77 | bộ |
| 53 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9 | bộ |
| 54 | Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | bộ |
| 55 | Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 56 | Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 57 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 22 | bộ |
| 58 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 59 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 60 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13 | bộ |
| 61 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| FQ | 2. Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| FR | 2.1 TBA Đồng Tâm 17 | |||
| FS | Phần xây dựng | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | chương V | 188 | kg |
| 2 | Cát vàng | chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | chương V | 0,66 | m3 |
| FT | 2.2 TBA Giếng Mứt 1 | |||
| FU | Phần xây dựng | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | chương V | 449 | kg |
| 2 | Cát vàng | chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | chương V | 1,57 | m3 |
| FV | 3. Vật liệu, nhân công, máy thi công | |||
| FW | 3.1 Đại La 4 | |||
| FX | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 40 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | chương V | 8 | 1 hộp |
| 5 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 52 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | chương V | 20 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 205 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 5,16 | 1m |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (29,92kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2T | chương V | 1 | Chuyến |
| FY | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 82 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 2 | cái |
| FZ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 11 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 2 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 35 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 2 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | chương V | 8 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi giá đỡ hòm | chương V | 6 | bộ |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 33 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 6 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 12 | 1m |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 110 | 1m |
| GA | 3.2 TBA TTVPQH | |||
| GB | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 16 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | chương V | 4 | 1 hộp |
| 4 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | chương V | 10 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 80 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 2,4 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2T | chương V | 1 | Chuyến |
| GC | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 34 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 4 | cái |
| GD | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 15 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 4 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp phân dây | chương V | 4 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi giá đỡ hòm | chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 3 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 6 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 45 | 1m |
| GE | 3.3 TBA Đồng Tâm 1 | |||
| GF | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 17 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | chương V | 4 | 1 hộp |
| 4 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 50 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | chương V | 10 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 85 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 2,76 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2T | chương V | 1 | chuyến |
| GG | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 37 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 6 | cái |
| GH | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 3 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 1 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 13 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 6 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | chương V | 4 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi giá đỡ hòm | chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 9 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 3 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 6 | 1m |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 39 | 1m |
| GI | 3.4 TBA 20 Trương Định M2 | |||
| GJ | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 44 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- Composite | chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | chương V | 3 | 1 hộp |
| 6 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 49 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | chương V | 7,5 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 60 | 1m |
| 9 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 210 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 8,64 | 1m |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | chương V | 3 | bộ |
| 13 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2T | chương V | 1 | chuyến |
| GK | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 55 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 (ti) | chương V | 2 | cái |
| GL | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 36 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 19 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 35 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8(ti) | chương V | 2 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | chương V | 3 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 108 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 57 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 4,5 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 105 | 1m |
| GM | 3.5 TBA Bưu Điện Trung ương | |||
| GN | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 71 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | chương V | 17 | 1 hộp |
| 6 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 109 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | chương V | 42,5 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 5 | 1m |
| 9 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 355 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 9,6 | 1m |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2T | chương V | 1 | Chuyến |
| GO | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 115,5 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 6 | cái |
| GP | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 6 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 2 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 67 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 6 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | chương V | 17 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi giá đỡ hòm | chương V | 18 | bộ |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 18 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 16,5 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 45 | 1m |
| GQ | 3.6 TBA Đồng Tâm 17 | |||
| GR | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 0,559 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0- Thân Liền | chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | chương V | 19 | công/bộ |
| 11 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | chương V | 2 | 10 đầu |
| GS | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | chương V | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | chương V | 1,98 | 10m |
| GT | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại loa phát thanh | chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo ra và lắp lại đèn chiếu sáng | chương V | 1 | bộ |
| GU | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh | chương V | 11 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | chương V | 0,528 | km/dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi cột H8,5 | chương V | 1 | cột |
| GV | Phần công tơ | |||
| GW | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 129 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 20 | 1m |
| 5 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 0,6 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 15 | bộ |
| 7 | Tháo ra và lắp lại cột sắt tạm | chương V | 1 | cột |
| 8 | Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | chương V | 2 | hộp |
| 9 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 6 | 1m |
| GX | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 8,5 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm | chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 7 | 1m |
| 4 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 4 | 1m |
| 5 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 1 | cái |
| GY | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 2 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 3 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 1 | hộp |
| 4 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 6 | 1m |
| 5 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 9 | 1m |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | chương V | 0,71 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | chương V | 0,71 | tấn |
| GZ | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 5,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 3,6 | m |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 0,733 | m3 |
| 8 | Ô tô vận tải gắn cần trục 5T | chương V | 1 | Chuyến |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,98 | m3 |
| HA | 3.7 TBA Đồng Tâm 14 | |||
| HB | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 0,6185 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | chương V | 29 | công/bộ |
| 6 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 8 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2T | chương V | 1 | Chuyến |
| HC | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| HD | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| HE | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh | chương V | 9 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | chương V | 0,57 | km/dây (4 sợi) |
| HF | Phần công tơ | |||
| HG | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 21 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 74 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 85 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 105 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 2,88 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| HH | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 44,5 | 1m |
| HI | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 2 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 21 | hộp |
| 3 | Thu hồi giá đỡ hòm | chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 6 | 1m |
| 5 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 63 | 1m |
| HJ | 3.8 TBA Bạch Mai 20 | |||
| HK | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 0,6435 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | chương V | 32 | công/bộ |
| 7 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | chương V | 3,6 | 10 đầu |
| HL | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | chương V | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | chương V | 0,99 | 10m |
| HM | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| HN | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh | chương V | 7 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | chương V | 0,418 | km/dây (4 sợi) |
| HO | Phần công tơ | |||
| HP | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 71 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | chương V | 15 | 1 hộp |
| 5 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 98 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 10 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 335 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 9,24 | 1m |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| HQ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 137 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 4 | cái |
| HR | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 4 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 60 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 4 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp phân dây | chương V | 15 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi giá đỡ hòm | chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 12 | 1m |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 22,5 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 182 | 1m |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 2,8 | m |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Ô tô vận tải gắn cần trục 5T | chương V | 1 | Chuyến |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 0,09 | m3 |
| HS | 3.9 TBA Giếng Mứt 1 | |||
| HT | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 0,682 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân Liền | chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0- Thân Liền | chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp | chương V | 38 | công/bộ |
| 10 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | chương V | 3,2 | 10 đầu |
| HU | Phần phương án thay cột tại vị trí cũ | |||
| 1 | Lắp đặt Cột sắt trồng tạm 6m | chương V | 2 | cột |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | chương V | 0,1 | 10cọc |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | chương V | 0,99 | 10m |
| HV | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| HW | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh | chương V | 10 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | chương V | 0,519 | km/dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | chương V | 0,091 | km/dây (4 sợi) |
| 4 | Thu hồi cột H5,5 | chương V | 1 | cột |
| 5 | Thu hồi cột H8,5 | chương V | 1 | cột |
| HX | Phần công tơ | |||
| HY | Vật liệu Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | chương V | 78 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit (đầu cốt, đai thép, khóa đai) | chương V | 17 | 1 hộp |
| 4 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | chương V | 95 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 250 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây chống cháy trong hộp công tơ | chương V | 9,84 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | chương V | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) | chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | chương V | 7 | hộp |
| 12 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây | chương V | 2 | 1 hộp |
| 13 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn cho hộp 4 công tơ 1 pha, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 21 | 1m |
| 14 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 3 | 1m |
| HZ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 87 | 1m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 14 | 1m |
| 3 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 | chương V | 4 | cái |
| IA | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 14 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | chương V | 3 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | chương V | 65 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ P8 | chương V | 4 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | chương V | 17 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi giá đỡ hòm | chương V | 5 | bộ |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 39 | 1m |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2,Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 9 | 1m |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2. | chương V | 24 | 1m |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | chương V | 176 | 1m |
| 11 | Thu hồi cột sắt tạm | chương V | 2 | cột |
| 12 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | chương V | 1,21 | tấn |
| 13 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | chương V | 1,21 | tấn |
| 14 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 2,8 | m |
| 15 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,05 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | chương V | 0,24 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 3,8 | m |
| 19 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,202 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 0,17 | m3 |
| 21 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 4 | m |
| 22 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,9 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 0,85 | m3 |
| 24 | Cắt đường BTXM dày 10cm | chương V | 3,6 | m |
| 25 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | chương V | 0,733 | m3 |
| 27 | Ô tô vận tải gắn cần trục 5T | chương V | 1 | Chuyến |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | chương V | 1,992 | m3 |
| IB | 4. Hoàn trả hè đường | |||
| IC | 4.1 TBA Đồng Tâm 17 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | chương V | 0,5 | m2 |
| ID | 4.2 TBA Bạch Mai 20 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | chương V | 0,25 | m2 |
| IE | 4.3 TBA Giếng Mứt 1 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | chương V | 0,25 | m2 |
| IF | VI. Hạng mục Công trình: Đại tu kiến trúc các trạm biến áp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022 | |||
| IG | 1. PHẦN ĐIỆN | |||
| IH | 1.1 Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | chương V | 48 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ áp | chương V | 2 | Cuộn |
| II | 1.2 Phần Vật liêu, Nhân công, máy thi công | |||
| IJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | chương V | 0,2 | 1Mvar |
| 2 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | chương V | 2 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | chương V | 2 | máy |
| IK | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | chương V | 1 | máy |
| IL | 2. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| IM | 2.1 TBA Đồng Nhân 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | chương V | 10,846 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | chương V | 1 | ca |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | chương V | 6,615 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | chương V | 15,9705 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương V | 2,2616 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | chương V | 2,2616 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | chương V | 2,2616 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V | 0,1412 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V | 0,626 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | chương V | 14,048 | 1m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | chương V | 0,7726 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | chương V | 2,4728 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | chương V | 1,0454 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V | 37,2488 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V | 8,7208 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 45,9696 | 1m2 |
| 18 | Rải nion lót nền đổ bê tông | chương V | 0,1211 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | chương V | 2,4215 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | chương V | 12,1073 | 1m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | chương V | 14,05 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | chương V | 14,05 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt | chương V | 0,0854 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 32,42 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa | chương V | 2,16 | m2 cấu kiện |
| 26 | Khóa cửa | chương V | 1 | cái |
| 27 | Bản lề | chương V | 6 | cái |
| 28 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | chương V | 7,2 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | chương V | 7,2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | chương V | 7,2 | m3 |
| 31 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | chương V | 2,05 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | chương V | 2,05 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | chương V | 2,05 | tấn |
| 34 | Bốc xếp gạch xây các loại | chương V | 1,963 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | chương V | 1,963 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | chương V | 1,963 | 1000v |
| 37 | Biển tên trạm | chương V | 1 | cái |
| 38 | Biển báo an toàn | chương V | 1 | cái |
| IN | 2.2 TBA Tô Hoàng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V | 21,16 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi khi thi công | chương V | 133,728 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V | 27,0442 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V | 54,0816 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | chương V | 10,0683 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | chương V | 10,0683 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | chương V | 189,2935 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | chương V | 93,5334 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | chương V | 11,55 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương V | 1,7144 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | chương V | 1,7144 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | chương V | 1,7144 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | chương V | 0,256 | 100m |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | chương V | 4 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác inox D90 | chương V | 4 | cái |
| 18 | Đai ôm ống nước ômega | chương V | 16 | cái |
| 19 | Máng tôn inox thu nước | chương V | 30,28 | md |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V | 27,0442 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V | 54,0816 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 90,3873 | 1m2 |
| 23 | Quét nước xi măng | chương V | 28,6017 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 255,228 | 1m2 |
| 25 | Rải nion lót nền đổ bê tông | chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | chương V | 1,155 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | chương V | 11,55 | 1m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt | chương V | 0,1232 | tấn |
| 29 | Gia công cửa lưới thép | chương V | 13,43 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | chương V | 16,5984 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 34,5184 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa | chương V | 22,16 | m2 cấu kiện |
| 33 | Khóa cửa Minh Khai | chương V | 3 | cái |
| 34 | Bản lề | chương V | 18 | cái |
| 35 | Bình cứu hỏa 4kg | chương V | 6 | cái |
| 36 | Giá đỡ bình cứu hỏa | chương V | 3 | cái |
| 37 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, ATM âm tường | chương V | 6 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | chương V | 1,4328 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | chương V | 0,5133 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | chương V | 0,5133 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | chương V | 3,9 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | chương V | 3,9 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | chương V | 3,9 | m3 |
| 52 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | chương V | 1,15 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | chương V | 1,15 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | chương V | 1,15 | tấn |
| 55 | Biển tên trạm | chương V | 1 | cái |
| 56 | Biển tên buồng trạm | chương V | 3 | cái |
| 57 | Hộp mica đựng nhật ký | chương V | 1 | hộp |
| 58 | Biển báo máy biến áp | chương V | 2 | cái |
| 59 | Biển báo an toàn | chương V | 5 | cái |
| IO | 2.3 TBA Quỳnh Mai 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V | 21,51 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi khi thi công | chương V | 114,048 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V | 56,9215 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V | 27,1236 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | chương V | 27,8928 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | chương V | 27,8928 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | chương V | 87,6833 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | chương V | 58,304 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | chương V | 32,768 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | chương V | 45,018 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | chương V | 45,018 | 1m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | chương V | 15,2693 | m3 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | chương V | 1,76 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương V | 17,0012 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | chương V | 17,0012 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | chương V | 17,0012 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | chương V | 45,018 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | chương V | 0,208 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | chương V | 4 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác inox D90 | chương V | 4 | cái |
| 23 | Đai ôm ống nước ômega | chương V | 12 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V | 56,9215 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V | 27,1236 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 111,3964 | 1m2 |
| 27 | Quét nước xi măng | chương V | 27,8928 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 151,136 | 1m2 |
| 29 | Rải nion lót nền đổ bê tông | chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | chương V | 0,352 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | chương V | 1,76 | 1m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt | chương V | 0,1567 | tấn |
| 33 | Gia công cửa lưới thép | chương V | 10,33 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | chương V | 10,5364 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 27,3364 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa | chương V | 8,1 | m cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng cửa | chương V | 21,48 | m2 cấu kiện |
| 38 | Khóa cửa Minh Khai | chương V | 1 | cái |
| 39 | Bản lề | chương V | 6 | cái |
| 40 | Bình cứu hỏa 4kg | chương V | 2 | cái |
| 41 | Giá đỡ bình cứu hỏa | chương V | 1 | cái |
| 42 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, ATM âm tường | chương V | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | chương V | 1,1405 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | chương V | 0,4803 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | chương V | 0,4803 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | chương V | 8,65 | 1m2 |
| 55 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | chương V | 0,842 | 1m3 |
| 56 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế | chương V | 49,65 | m2 |
| 57 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | chương V | 4,3 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | chương V | 4,3 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | chương V | 4,3 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | chương V | 1,4 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | chương V | 1,4 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | chương V | 1,4 | tấn |
| 63 | Biển tên trạm | chương V | 1 | cái |
| 64 | Biển tên buồng trạm | chương V | 1 | cái |
| 65 | Hộp mica đựng nhật ký | chương V | 1 | hộp |
| 66 | Biển báo máy biến áp | chương V | 1 | cái |
| 67 | Biển báo an toàn | chương V | 2 | cái |
| IP | 2.4 TBA Thi Công Cơ Giới | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V | 8,14 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | chương V | 1 | ca |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V | 77,865 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V | 56,968 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | chương V | 28,6066 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | chương V | 15,9466 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | chương V | 13,376 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | chương V | 18,043 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | chương V | 28,1664 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | chương V | 28,1664 | 1m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | chương V | 14,1226 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | chương V | 9,1848 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương V | 12,0601 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | chương V | 12,0601 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | chương V | 12,0601 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | chương V | 28,1664 | 1m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | chương V | 0,1891 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | chương V | 0,1891 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | chương V | 0,1856 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V | 0,1856 | tấn |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | chương V | 39,4213 | 1m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, úp sườn | chương V | 18,91 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | chương V | 0,208 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | chương V | 4 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác inox D90 | chương V | 4 | cái |
| 27 | Đai ôm ống nước ômega | chương V | 12 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V | 77,865 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V | 56,968 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M100 | chương V | 12,66 | m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 75,945 | 1m2 |
| 32 | Quét nước xi măng | chương V | 15,9466 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 31,294 | 1m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 | chương V | 51,71 | 1m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt | chương V | 0,1958 | tấn |
| 36 | Gia công cửa lưới thép | chương V | 7,89 | m2 |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | chương V | 0,46 | m2 |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm | chương V | 19,44 | m |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 14,2352 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa | chương V | 8,46 | m2 cấu kiện |
| 41 | Khóa cửa | chương V | 1 | cái |
| 42 | Bản lề | chương V | 6 | cái |
| 43 | Bình cứu hỏa 4kg | chương V | 2 | cái |
| 44 | Giá đỡ bình cứu hỏa | chương V | 1 | cái |
| 45 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, ATM âm tường | chương V | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | chương V | 0,748 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | chương V | 0,307 | 100m2 |
| 56 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | chương V | 4,9 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | chương V | 4,9 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | chương V | 4,9 | m3 |
| 59 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | chương V | 1,7 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | chương V | 1,7 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | chương V | 1,7 | tấn |
| 62 | Biển tên trạm | chương V | 1 | cái |
| 63 | Biển tên buồng trạm | chương V | 1 | cái |
| 64 | Hộp mica đựng nhật ký | chương V | 1 | hộp |
| 65 | Biển báo máy biến áp | chương V | 1 | cái |
| 66 | Biển báo an toàn | chương V | 2 | cái |
| IQ | 2.5 TBA PTCS Quỳnh Mai | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V | 37,262 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi khi thi công | chương V | 215,028 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V | 19,5887 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V | 20,4034 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | chương V | 13,3864 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | chương V | 13,3864 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | chương V | 359,9289 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | chương V | 66,0128 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | chương V | 46,2886 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | chương V | 72,5166 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | chương V | 72,5166 | 1m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | chương V | 15,738 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | chương V | 23,6221 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương V | 24,8949 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | chương V | 24,8949 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | chương V | 24,8949 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | chương V | 72,5166 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | chương V | 0,264 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | chương V | 4 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác inox D90 | chương V | 4 | cái |
| 23 | Đai ôm ống nước ômega | chương V | 24 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V | 19,5887 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V | 20,4034 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 241,4758 | 1m2 |
| 27 | Quét nước xi măng | chương V | 46,7989 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 238,4743 | 1m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương V | 3,4261 | m3 |
| 30 | Rải nion lót nền đổ bê tông | chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | chương V | 2,1448 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | chương V | 21,4482 | 1m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt | chương V | 0,2825 | tấn |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | chương V | 69,5488 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 88,3228 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa | chương V | 42,407 | m2 cấu kiện |
| 37 | Khóa cửa Minh Khai | chương V | 5 | cái |
| 38 | Bản lề | chương V | 30 | cái |
| 39 | Bình cứu hỏa 4kg | chương V | 4 | cái |
| 40 | Giá đỡ bình cứu hỏa | chương V | 2 | cái |
| 41 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, ATM âm tường | chương V | 9 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | chương V | 3,9096 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | chương V | 0,6647 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | chương V | 0,6647 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | chương V | 17,3 | 1m2 |
| 54 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | chương V | 1,684 | 1m3 |
| 55 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | chương V | 99,3 | m2 |
| 56 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | chương V | 12,3 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | chương V | 12,3 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | chương V | 12,3 | m3 |
| 59 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | chương V | 2,6 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | chương V | 2,6 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | chương V | 2,6 | tấn |
| 62 | Biển tên trạm | chương V | 1 | cái |
| 63 | Biển tên buồng trạm | chương V | 3 | cái |
| 64 | Hộp mica đựng nhật ký | chương V | 1 | hộp |
| 65 | Biển báo máy biến áp | chương V | 2 | cái |
| 66 | Biển báo an toàn | chương V | 7 | cái |
| IR | 2.6 TBA Minh Khai 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V | 20,03 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi khi thi công | chương V | 155,792 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | chương V | 52,038 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | chương V | 67,2672 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | chương V | 67,2672 | 1m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | chương V | 19,9138 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V | 65,8792 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V | 149,3744 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | chương V | 43,766 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | chương V | 43,766 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | chương V | 64,0176 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | chương V | 65,184 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương V | 25,0942 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | chương V | 25,0942 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | chương V | 25,0942 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | chương V | 67,2672 | 1m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | chương V | 0,3295 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | chương V | 0,3295 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | chương V | 0,4242 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V | 0,4242 | tấn |
| 22 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | chương V | 94,4746 | 1m2 |
| 23 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 | chương V | 44,548 | md |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | chương V | 0,224 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | chương V | 4 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác inox D90 | chương V | 4 | cái |
| 28 | Đai ôm ống nước ômega | chương V | 16 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V | 65,8792 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V | 149,3744 | m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 65,8792 | 1m2 |
| 32 | Quét nước xi măng | chương V | 43,766 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 278,576 | 1m2 |
| 34 | Gia công cửa lưới thép | chương V | 19,1 | m2 |
| 35 | Cạo rỉ các kết cấu thép | chương V | 26,9824 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 36,0824 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa | chương V | 20,94 | m2 cấu kiện |
| 38 | Khóa cửa Minh Khai | chương V | 3 | cái |
| 39 | Bản lề | chương V | 18 | cái |
| 40 | Bình cứu hỏa 4kg | chương V | 6 | cái |
| 41 | Giá đỡ bình cứu hỏa | chương V | 3 | cái |
| 42 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, ATM âm tường | chương V | 9 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | chương V | 0,819 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | chương V | 0,7095 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | chương V | 0,7095 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | chương V | 19,7 | 1m2 |
| 55 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | chương V | 2,026 | 1m3 |
| 56 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | chương V | 117,7 | m2 |
| 57 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | chương V | 7,1 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | chương V | 7,1 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | chương V | 7,1 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | chương V | 2,35 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | chương V | 2,35 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | chương V | 2,35 | tấn |
| 63 | Biển tên trạm | chương V | 1 | cái |
| 64 | Biển tên buồng trạm | chương V | 3 | cái |
| 65 | Hộp mica đựng nhật ký | chương V | 1 | hộp |
| 66 | Biển báo máy biến áp | chương V | 2 | cái |
| 67 | Biển báo an toàn | chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.841006445E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002001681E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, hòm công tơ, trong khu vực đô thị và cải tạo trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.338.003.923 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.014.011.769 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)].- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 3 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi