Gói thầu: Cung cấp lương thực, thực phẩm, rau quả phục vụ bệnh nhân tâm thần
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp lương thực, thực phẩm, rau quả phục vụ bệnh nhân tâm thần |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 17:29:00 đến ngày 2022-02-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,512,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,680,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu sáu trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5768E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1536E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm; - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.358.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.075.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp, Công nghệ thực phẩm;- Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm còn hiệu lực của đơn vị chức năng.- Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp, Công nghệ thực phẩm;- Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm còn hiệu lực của đơn vị chức năng.- Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm còn hiệu lực của đơn vị chức năng.- Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lương thực, thực phẩm, rau quả phục vụ bệnh nhân tâm thần Cung cấp lương thực, thực phẩm, rau quả phục vụ bệnh nhân tâm thần của Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải có đăng ký ngành, nghề kinh doanh thực phẩm trong Giấy đăng ký kinh doanh. b) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; c) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. d) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 và Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng đến hết quý IV năm 2020; e) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. f) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... g) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành, cụ thể như sau: - Sản phẩm bán tại cơ sở kinh doanh có đầy đủ thông tin về nguồn gốc xuất xứ theo quy định để đảm bảo truy suất được nguồn gốc của sản phẩm. - Hồ sơ giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa, gồm: + Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm (còn hiệu lực) hoặc giấy tờ tương đương khác. + Đối với hàng sản xuất trong nước: Bản tự công bố sản phẩm của nhà sản xuất; + Đối với hàng nhập khẩu: Bản tự công bố sản phẩm của nhà sản xuất; 3 thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu liên tiếp trong thời gian gần nhất; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Quy định tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa, gồm: + Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm (còn hiệu lực) hoặc giấy tờ tương đương khác. + Đối với hàng sản xuất trong nước: bản tự công bố sản phẩm của nhà sản xuất; + Đối với hàng nhập khẩu: bản tự công bố sản phẩm của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.680.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1, địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1, địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1, địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạo tẻ dẻo | 70.000 | kg | Đảm bảo đúng số lượng, chất lượng theo đúng mẫu được yêu cầu | ||
| 2 | Gạo thơm | 800 | kg | Đảm bảo đúng số lượng, chất lượng theo đúng mẫu được yêu cầu | ||
| 3 | Thịt lợn mông vai ba chỉ | 5.000 | kg | Đảm bảo thịt lợn không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc (Không dùng Thịt kho đông lạnh) | ||
| 4 | Thịt chân giò | 3.000 | kg | Đảm bảo thịt lợn không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc (Không dùng Thịt kho đông lạnh) | ||
| 5 | Thịt nạc xay | 5.000 | kg | Đảm bảo thịt lợn không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc (Không dùng Thịt kho đông lạnh) | ||
| 6 | Xương xườn | 100 | kg | Đảm bảo thịt lợn không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc (Không dùng Thịt kho đông lạnh) | ||
| 7 | Trứng vịt | 60.000 | quả | Đảm bảo xuất xứ, không để lâu ngày, vỡ, hỏng | ||
| 8 | Đậu phụ rán | 104.000 | Bìa | Đảm bảo tươi, không vỡ nát | ||
| 9 | Chả nạc | 1.500 | kg | Đảm bảo thịt lợn không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc | ||
| 10 | Chả mực,cua | 720 | Cái | Đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, hàng tươi, mới | ||
| 11 | Chả cá visan | 5.000 | kg | Đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, hàng tươi, mới | ||
| 12 | Giò lụa | 1.000 | kg | Đảm bảo thịt lợn không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc | ||
| 13 | Giò bò | 1.440 | kg | Đảm bảo thịt bò không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc | ||
| 14 | Giò mọc | 2.300 | kg | Đảm bảo thịt lợn không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc | ||
| 15 | Giò xào | 100 | kg | Đảm bảo thịt lợn không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc | ||
| 16 | Thịt bò thăn | 100 | kg | Đảm bảo thịt bò không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc (Không dùng Thịt kho đông lạnh) | ||
| 17 | Gà công nghiệp không xương | 5.200 | kg | Đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, hàng tươi, mới (Không dùng Thịt kho đông lạnh) | ||
| 18 | Nem | 24.200 | cái | Đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, hàng tươi, mới | ||
| 19 | Tôm biển | 3.500 | kg | Đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, hàng tươi, mới | ||
| 20 | Cá phile | 3.500 | kg | Cá tươi sống, không ươn, hỏng, cá khô mới, không mốc, hỏng | ||
| 21 | Lạc rang | 720 | kg | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 22 | Bánh mì ngọt | 30.000 | cái | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 23 | Rau củ quả( theo mùa) | 53.041 | kg | Đảm bảo tươi, không dập nát, thối hỏng, sơ chế trước khi giao | ||
| 24 | Hành lá, cà chua | 2.000 | kg | Đảm bảo tươi, không dập nát, thối hỏng, sơ chế trước khi giao | ||
| 25 | Hành tây,tỏi tây,cần tây | 4.900 | kg | Đảm bảo tươi, không dập nát, thối hỏng, sơ chế trước khi giao | ||
| 26 | Rau thơm các loại | 2.000 | kg | Đảm bảo tươi, không dập nát, thối hỏng, sơ chế trước khi giao | ||
| 27 | Đường trắng xuất khẩu | 1.800 | kg | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 28 | Mì tôm | 30.000 | Gói | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 29 | Muối | 2.000 | kg | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 30 | Mì chính | 600 | kg | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 31 | Dầu ăn | 1.500 | lít | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 32 | Gia vị | 1.002 | gói | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 33 | Nước mắm | 120 | chai | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 34 | Gừng, xả, riềng | 300 | kg | Đảm bảo tươi, không dập nát, thối hỏng, sơ chế trước khi giao | ||
| 35 | Ngũ vị hương | 300 | gói | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 36 | Mắm tôm | 100 | chai | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 37 | Nước hàng | 200 | chai | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 38 | Bột chiên các loại | 100 | Kg | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 39 | Măng khô | 20 | kg | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 40 | Miến dong | 30 | kg | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 41 | Gạo nếp | 50 | kg | Đảm bảo đúng số lượng, chất lượng theo đúng mẫu được yêu cầu | ||
| 42 | Bánh mỳ thường | 24.000 | cái | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 43 | Bánh tẻ | 20.000 | cái | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 44 | Đỗ xanh | 20 | kg | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 45 | Sữa đặc có đường | 4.000 | hộp | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 46 | Sữa tươi Vinamilk 180ml | 7.000 | hộp | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 47 | Sữa tươi Vinamilk 110ml | 4.000 | hộp | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 48 | Sữa đậu nành Fami | 4.000 | hộp | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5768E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1536E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm; - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.358.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.075.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp, Công nghệ thực phẩm;- Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm còn hiệu lực của đơn vị chức năng.- Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp, Công nghệ thực phẩm;- Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm còn hiệu lực của đơn vị chức năng.- Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách gói thầu | 3 | Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm còn hiệu lực của đơn vị chức năng.- Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi