Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả thiết bị phòng cháy chữa cháy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả thiết bị phòng cháy chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 17:40:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,045,505,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.393.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là nhân lực của nhả thầu, trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC; có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 01 kỹ sư ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc các ngành có liên quan với lĩnh vực hoạt động trên và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động); đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng ho đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả thiết bị phòng cháy chữa cháy) Đầu tư nâng cao năng lực sản xuất thiết bị công nghiệp của Nhà máy Z125/Tổng cục CNQP 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC đối với tổ chức và Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: Có phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công, lắp đặt hệ thống PCCC: tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác). - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác liên quan có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.38843336 Fax: 024.38840504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống PCCC Nhà xưởng | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tườngKT: 600x1250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 2 | Tiêu lệnh, nội dung PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cuộn vòi D50-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 7 | Bình chữa cháy ABC -4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Măng xông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu cân D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bích thép nối D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,56 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tườngKT: 600x1250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 22 | Tiêu lệnh, nội dung PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Cuộn vòi D50-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 27 | Bình chữa cháy ABC -4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Măng xông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu cân D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bích thép nối D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,06 | m2 |
| 41 | Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tườngKT: 600x1250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 42 | Tiêu lệnh, nội dung PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Cuộn vòi D50-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 47 | Bình chữa cháy ABC -4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 48 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 49 | Lắp đặt ống thép đen D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Măng xông thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Măng xông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thu cân D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn thu cân D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút thép ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thép hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Bích thép nối D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 64 | Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tườngKT: 600x1250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Tiêu lệnh, nội dung PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Cuộn vòi D50-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 70 | Bình chữa cháy ABC -4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 71 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 72 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay xuống A22-68 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống thép đen D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Măng xông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt Măng xông thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Măng xông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt Măng xông thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van khóa kết hợp van giám sát D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van khóa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Khớp nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút thép ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê thép ren D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 98 | Lắp đặt Côn thu cân D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 99 | Lắp đặt Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 100 | Lắp đặt Côn thu cân D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 101 | Lắp đặt Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 102 | Lắp đặt Bích thép nối D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 103 | Giá thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 104 | Đai ôm ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 105 | Kẹp xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 106 | Ty treo M10 (1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 107 | Đai treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 108 | Đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | cái |
| 109 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,54 | m2 |
| 111 | Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tườngKT: 600x1250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 112 | Tiêu lệnh, nội dung PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Cuộn vòi D50-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 117 | Bình chữa cháy ABC -4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 118 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 119 | Lắp đặt ống thép đen D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Măng xông thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Măng xông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Côn thu cân D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Côn thu cân D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê thép hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Bích thép nối D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m2 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 144 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m2 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 100m3 |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 156 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói kiểu tia Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 157 | Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 158 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 159 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 160 | Lắp đặt nút ấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 161 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 163 | Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 (tạm tính 3m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt không hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 169 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 170 | Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói kiểu tia Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 175 | Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 176 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 177 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 178 | Lắp đặt nút ấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 179 | Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 180 | Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 (tạm tính 3m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 183 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt không hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 186 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 187 | Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 192 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 193 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói kiểu tia Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 194 | Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 195 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 196 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 197 | Lắp đặt nút ấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 198 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 200 | Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 203 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 205 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt không hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 206 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 207 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt có chỉ hướng 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 208 | Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 212 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 213 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói kiểu tia Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 214 | Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 215 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 216 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 217 | Lắp đặt nút ấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 218 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 220 | Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 223 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt không hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 226 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 227 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt có chỉ hướng 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 228 | Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 232 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 233 | Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 234 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 235 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 236 | Lắp đặt nút ấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 237 | Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 238 | Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 241 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 242 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt không hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 244 | Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm điện chữa cháy Q=102l/s; H=80m; P=150kw (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Bơm bù chữa cháy Q=1.0l/s; H=90m; P=2kw (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Rọ hút D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Van góc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cuộn vòi D65-L30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt khớp nối ngàm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu cân D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu cân D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thu lệch D200/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thu lệch D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chếch thép hàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Chếch thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Chếch thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút thép hàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút thép ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút thép ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thép hàn D150/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thép hàn D150/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van khóa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van khóa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van an toàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van 1 chiều D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lọc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van tín hiệu báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Bích thép nôi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt Bích thép nôi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt Bích thép nối D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt Bích thép đặc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 66 | Bu lông neo M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Bu lông neo M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,89 | m2 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy thường 20 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bơm điện chữa cháy HĐ:Q=102/s; H=80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm điện chữa cháy DP:Q=102/s; H=80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù chữa cháy Q=1.0l/s; H=90m; P=2kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 500l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.393.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là nhân lực của nhả thầu, trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC; có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 01 kỹ sư ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc các ngành có liên quan với lĩnh vực hoạt động trên và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động); đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 3 | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 10 | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu | 1 |
| 2 | Đồng ho đo áp lực | Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi