Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả thiết bị phòng cháy chữa cháy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136112-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả thiết bị phòng cháy chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20210980477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 17:40:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,045,505,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.393.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là nhân lực của nhả thầu, trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC; có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 01 kỹ sư ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc các ngành có liên quan với lĩnh vực hoạt động trên và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động); đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng ho đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả thiết bị phòng cháy chữa cháy)
Đầu tư nâng cao năng lực sản xuất thiết bị công nghiệp của Nhà máy Z125/Tổng cục CNQP
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng , địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38843336 Fax: 024.38840504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo NCKT, thiết kế BVTC-dự toán: Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP; Viện Thiết kế/Bộ Quốc phòng. + Tư vấn thẩm tra báo cáo NCKT; Tư vấn thẩm trá hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thương mại dịch vụ H&T Việt Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc và Công nghệ Hà Nội.


- Bên mời thầu: Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng , địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38843336 Fax: 024.38840504


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC đối với tổ chức và Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: Có phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công, lắp đặt hệ thống PCCC: tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác). - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác liên quan có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38843336 Fax: 024.38840504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống PCCC Nhà xưởng
1Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tườngKT: 600x1250x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
2Tiêu lệnh, nội dung PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt Lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt Khớp nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Cuộn vòi D50-L20mMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
7Bình chữa cháy ABC -4 kgMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
8Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
9Lắp đặt ống thép đen D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
11Lắp đặt Măng xông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Lắp đặt Van khóa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Khớp nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Côn thu cân D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Cút thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt Tê thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Tê thép hàn D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt Bích thép nối D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,56m2
21Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tườngKT: 600x1250x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
22Tiêu lệnh, nội dung PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt Lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt Khớp nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Cuộn vòi D50-L20mMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
27Bình chữa cháy ABC -4 kgMô tả kỹ thuật theo chương V14bình
28Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bình
29Lắp đặt ống thép đen D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
31Lắp đặt Măng xông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
32Lắp đặt Van khóa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Khớp nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Côn thu cân D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Cút thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Lắp đặt Tê thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Tê thép hàn D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt Bích thép nối D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,06m2
41Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tườngKT: 600x1250x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
42Tiêu lệnh, nội dung PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt Lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt Khớp nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Cuộn vòi D50-L20mMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
47Bình chữa cháy ABC -4 kgMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
48Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
49Lắp đặt ống thép đen D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
52Lắp đặt Măng xông thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Lắp đặt Măng xông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt Van khóa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt Khớp nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt Côn thu cân D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt Côn thu cân D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt Cút thép ren D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt Tê thép hàn D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt Tê thép hàn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt Bích thép nối D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,7m2
64Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tườngKT: 600x1250x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Tiêu lệnh, nội dung PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt Lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt Khớp nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Cuộn vòi D50-L20mMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
70Bình chữa cháy ABC -4 kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
71Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
72Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay xuống A22-68 độMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
73Lắp đặt ống thép đen D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
78Lắp đặt Măng xông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
79Lắp đặt Măng xông thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt Măng xông thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
81Lắp đặt Măng xông thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
82Lắp đặt Van khóa kết hợp van giám sát D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt Van khóa D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt Van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt Khớp nối mềm D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt Cút thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt Cút thép ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt Cút thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
93Lắp đặt Tê thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt Tê thép hàn D125/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt Tê thép hàn D125/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt Tê thép hàn D125/32Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
97Lắp đặt Tê thép ren D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
98Lắp đặt Côn thu cân D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
99Lắp đặt Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
100Lắp đặt Côn thu cân D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
101Lắp đặt Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
102Lắp đặt Bích thép nối D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
103Giá thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
104Đai ôm ống D125Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
105Kẹp xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
106Ty treo M10 (1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
107Đai treoMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
108Đai ốc M10Mô tả kỹ thuật theo chương V816cái
109Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,54m2
111Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tườngKT: 600x1250x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
112Tiêu lệnh, nội dung PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Lắp đặt Lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Lắp đặt Khớp nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Cuộn vòi D50-L20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
117Bình chữa cháy ABC -4 kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
118Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
119Lắp đặt ống thép đen D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
120Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
121Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
122Lắp đặt Măng xông thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt Măng xông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt Van khóa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt Khớp nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt Côn thu cân D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt Côn thu cân D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt Cút thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
129Lắp đặt Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt Tê thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt Tê thép hàn D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt Tê thép hàn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt Bích thép nối D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,91m2
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,078m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
137Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
144Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,25m2
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536100m3
148Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
149Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,707100m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
154Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
155Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
156Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói kiểu tia BeamMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
157Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
158Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
159Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
160Lắp đặt nút ấn địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
161Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V200m
163Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V230m
164Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
165Lắp đặt cút nhựa PVC D20 (tạm tính 3m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
166Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
167Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt không hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
169Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
170Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V330m
171Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
172Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
173Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
174Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói kiểu tia BeamMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
175Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
176Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
177Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
178Lắp đặt nút ấn địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
179Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V230m
180Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V145m
181Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
182Lắp đặt cút nhựa PVC D20 (tạm tính 3m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
183Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
184Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
185Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt không hướngMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
186Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
187Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V335m
188Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
189Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
190Lắp đặt aptomat 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
192Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu
193Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói kiểu tia BeamMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
194Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
195Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 chuông
196Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
197Lắp đặt nút ấn địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 nút
198Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
199Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V380m
200Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V32m
201Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
202Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V234cái
203Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
204Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
205Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt không hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
206Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
207Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt có chỉ hướng 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
208Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V480m
209Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
210Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
211Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
212Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
213Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói kiểu tia BeamMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
214Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
215Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
216Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
217Lắp đặt nút ấn địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
218Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
219Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V200m
220Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V120m
221Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
222Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
223Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
224Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
225Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt không hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
226Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
227Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt có chỉ hướng 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
228Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V265m
229Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
230Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
231Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
232Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
233Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
234Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 chuông
235Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
236Lắp đặt nút ấn địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 nút
237Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V130m
238Lắp đặt dây (2x1,0)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V300m
239Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
240Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
241Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
242Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
243Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt không hướngMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 đèn
244Lắp đặt dây (2x1,5)mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V235m
245Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
246Lắp đặt cút nhựa PVC D16 (tạm tính 3m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
B Hạng mục 2: Hệ thống PCCC ngoài nhà
1Lắp đặt Bơm điện chữa cháy Q=102l/s; H=80m; P=150kw (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Lắp đặt Bơm bù chữa cháy Q=1.0l/s; H=90m; P=2kw (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt Rọ hút D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Lắp đặt Van góc D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Cuộn vòi D65-L30mMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
9Lắp đặt khớp nối ngàm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt ống thép đen D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
11Lắp đặt ống thép đen D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
12Lắp đặt ống thép đen D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
13Lắp đặt ống thép đen D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
14Lắp đặt ống thép đen D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
19Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Côn thu cân D150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Côn thu cân D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Côn thu lệch D200/125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Côn thu lệch D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt Chếch thép hàn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt Chếch thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Chếch thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Cút thép hàn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt Cút thép hàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Cút thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt Cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Cút thép ren D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt Cút thép ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Tê thép hàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt Tê thép hàn D150/125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt Tê thép hàn D150/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt Tê thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt Tê thép hàn D125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt Tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Tê thép hàn D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt Tê thép hàn D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt Van khóa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt Van khóa D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt Van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt Van an toàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt Van 1 chiều D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt Van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt Y lọc D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt Van tín hiệu báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt Bích thép nôi D200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
63Lắp đặt Bích thép nôi D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
64Lắp đặt Bích thép nối D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
65Lắp đặt Bích thép đặc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
66Bu lông neo M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Bu lông neo M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,89m2
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m3
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075100m3
73Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V63m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
78Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5100m
79Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5100m
C Hạng mục 3: Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy thường 20 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Bơm điện chữa cháy HĐ:Q=102/s; H=80mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bơm điện chữa cháy DP:Q=102/s; H=80mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bơm bù chữa cháy Q=1.0l/s; H=90m; P=2kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bình tích áp 500lMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.393.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là nhân lực của nhả thầu, trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC; có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 01 kỹ sư ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc các ngành có liên quan với lĩnh vực hoạt động trên và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động); đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại.53
3 Tổ trưởng công nhân 3 có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị).53
4 Công nhân nghề 10 bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu1
2 Đồng ho đo áp lực Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu1
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu1
4 Máy hàn 23 kW Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu2
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Phù hợp với yêu cầu thực tế thi công của gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->