Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 17:40:00 đến ngày 2022-01-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,751,551,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.626.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện - điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng, hạng III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc, cứu nạn, cứu hộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa - bản đồ; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng, hạng III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có tối thiểu 03 công nhân vận hành máy có bằng lái xe cơ giới hoặc chứng chỉ, chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ vị trí công việc, Văn bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Trụ sở làm việc công an xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ : Số 71/22A, đường Phó Cơ Điều, phường 3, TPVL, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.860755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TPVL, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | 100 m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7073 | 100 m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8448 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100 m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3303 | m3 |
| 7 | Lót tấm nilong (chống mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,116 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2378 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,648 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4894 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0228 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1235 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4986 | m3 |
| 16 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5635 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4345 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8688 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1331 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9164 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,576 | 100 m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100 m2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100 m2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | 100 m2 |
| 25 | Ván khuôn thép đà kiềng chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2649 | 100 m2 |
| 26 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4067 | 100 m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4176 | 100 m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100 m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6623 | 100 m2 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7706 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0536 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8304 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7357 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0936 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1072 | m3 |
| 39 | CCLĐ cửa đi kính cường lực 10ly (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 40 | CCLĐ cửa đi nhôm kính 5ly hệ 1000 + Khung bảo vệ (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 41 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính 5ly hệ 1000 + khung bảo vệ (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,92 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt V30x30x3 ốp tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa D18 a 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 44 | CCLĐ vách kính 10ly cường lực khung nhôm hệ 1000 (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khung thép V30x30x3 lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa nhôm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 47 | Gia công lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,328 | m2 |
| 50 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 51 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 2mm mạ kẽm, a700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1917 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100 dày 2mm mạ kẽm, a700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1917 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn dập sóng vuông màu xanh lá dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | 100 m2 |
| 55 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,02 | m2 |
| 56 | SXLD lam nhôm 25x50x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100 m |
| 57 | Ốp chân tường gạch men 600x600mm cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,768 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường tiết diện gạch 6x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,025 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch men nhám 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,95 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch men 60x60cm (trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,61 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch men 60x60cm (nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,335 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1725 | m2 |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,354 | m2 |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8505 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9605 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9605 | m2 |
| 69 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,535 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,054 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,066 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,794 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,75 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,13 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,614 | m2 |
| 76 | Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,18 | m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,352 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,6825 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,1588 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502,8758 | m2 |
| 84 | Lắp đặt bộ chữ + huy hiệu (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | SXLD cốt thép cọc ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | tấn |
| 86 | SXLD cốt thép cọc ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8383 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 90 | SXLD cốt thép móng đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7731 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | tấn |
| 93 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | tấn |
| 94 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | tấn |
| 95 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | tấn |
| 96 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | tấn |
| 97 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | tấn |
| 98 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | tấn |
| 99 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5325 | tấn |
| 100 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 08mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2767 | tấn |
| 102 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 103 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0356 | tấn |
| 104 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9841 | tấn |
| 105 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8673 | tấn |
| 106 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | tấn |
| 107 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 08mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 108 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 109 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 110 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8542 | tấn |
| 111 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5001 | tấn |
| 112 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 113 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 114 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | tấn |
| 115 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 10mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3073 | tấn |
| 116 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 117 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | tấn |
| 118 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3067 | tấn |
| 119 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 10mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 120 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 121 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 122 | SXLD cốt thép sàn mái đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 123 | SXLD cốt thép sàn mái đk 08mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1467 | tấn |
| 124 | SXLD cốt thép sàn mái đk 10mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 125 | SXLD cốt thép cầu thang đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 126 | SXLD cốt thép cầu thang đk 08mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 127 | SXLD cốt thép cầu thang đk 12mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 128 | SXLD cốt thép cầu thang đk 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100 m |
| 131 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100 m |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8952 | 100 m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7225 | 100 m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (Phần điện) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Duplex 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Rack 1 + sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 7 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 sọc xanh (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 8 | Đế nhựa đôi lắp nổi + viền đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đế nhựa đơn lắp nổi + viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Mặt 1 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Mặt 2 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | MCCB 2P/100A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P/63A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | CB 2P/20A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | CB 2P/10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Mặt + đế CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Ống nhựa Courant D32 ( xoắn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 20 | Ống nhựa Courant D25 ( xoắn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 21 | Ống nhựa Courant D20 ( xoắn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 22 | Quạt treo tường 50W/220V + phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 25 | Công tắc điện 2 chiều 10A/250V ( cầu thang ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Đèn Led bán nguyệt 1.2m/36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 29 | Đèn Led bán nguyệt 0,6m/18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Đèn bán cầu Led D260 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa D16, dài L=2.4m + bộ kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 32 | Lắp đặt tủ điện vỏ sắt nắp nhựa 4 Moudul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuồn |
| C | NHÀ LÀM VIỆC (Phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sen tắm + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi nước Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiểu treo nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Van phao đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bồn nước Inox ngang 1000L + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Băng keo quấn đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 31 | Keo dán ống nhựa uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x60 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bộ tê kiểm tra (nối thông tắt) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Bộ kiểm tra (nối thông tắt) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC (Hầm tự hoại) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,464 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0632 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2442 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1344 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 14 | Lớp than đước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | M3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m |
| 19 | Lắp nắp khóa nhựa uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100 m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100 m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100 m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5996 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 11 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8685 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100 m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4871 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100 m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1153 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | 100 m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6874 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0925 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1325 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7075 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,215 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,975 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,975 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,975 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,825 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,225 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,285 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,275 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,235 | m2 |
| 39 | CCLD cửa đi hệ 1000 kính 5 ly - mờ + khung bảo vệ (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 40 | CCLD cửa sổ hệ 1000 kính 5 ly - mờ + khung bảo vệ (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng Tôn dập sóng vuông màu xanh lá D0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100 m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 45 | Đóng trần nhựa khung nhôm nổi (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 46 | Ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| F | NHÀ VỆ SINH (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt mặt đế công tắc 1 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt đế công tắc 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt CB 2P/10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt + đế CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa courant D20 (xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led 0.6m/10w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuồn |
| G | NHÀ VỆ SINH (Phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt sen tắm + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi nước Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu treo nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van thau uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Băng keo quấn đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 23 | Keo dán ống nhựa uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0517 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100 m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0461 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7414 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ ram dốc, bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép STK D114x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 23 | Bulong D18, L600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép STK D60x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép STK D60x3,6mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép STK D90x4,0mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | tấn |
| 30 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm (uốn cong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5146 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2075 | m2 |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100 m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0304 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100 m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4534 | 100 m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8669 | m3 |
| 15 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,557 | m2 |
| 16 | Lắp đặt hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 17 | Thép tròn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,414 | kg |
| 18 | Thép dẹt 14x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7167 | kg |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,672 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,304 | m2 |
| 22 | Đắp vữa XM đầu cột M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,623 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,476 | m2 |
| 25 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | tấn |
| 31 | Thép phi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,04 | kg |
| 32 | Thép phi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,09 | kg |
| 33 | Thép phi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,47 | kg |
| J | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m |
| 6 | Kẻ ron rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10 m |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,925 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8004 | m3 |
| 3 | Ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 4 | Co nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Keo dán ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 7 | Ống nhựa uPVC D42 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 8 | Co nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van phao D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nối nhựa uPVC đầu ren ngoài thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa uPVC D34 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 15 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van thau 01 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Nối nhựa uPVC D34 đầu ren ngoài thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm nước ly tâm, công suất tương đương P~1.5HP (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bồn nước Inox ngang 1500L + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào HG rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | 100 m3 |
| 2 | Đào đặt cống rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4472 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5044 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0809 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5441 | 100 m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100 m2 |
| 11 | SXLĐ thép đan đúc sẵn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 12 | SXLĐ thép đan đúc sẵn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 13 | SXLĐ thép đan đúc sẵn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 14 | SXLĐ thép đan đúc sẵn thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220x8.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100 m |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m |
| 7 | Ống nối HDPE TFP 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Bulông D22mm dài 1200mm + Rondell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đai sắt D10mm hình vuông 332x332mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Ống nhựa vặn xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 14 | Đầu cose 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng trụ đèn bát giác thép mạ kẽm chiều cao 7m bằng thủ công (đáy phi 176 - ngọn phi 60mm, dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 16 | Đèn led năng lượng mặt trời (SOLAR) 60W/5000K - IP=66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.626.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực | 10 | 10 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện - điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng, hạng III còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc, cứu nạn, cứu hộ; | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát định vị công trình | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa - bản đồ; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng, hạng III còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có tối thiểu 03 công nhân vận hành máy có bằng lái xe cơ giới hoặc chứng chỉ, chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ vị trí công việc, Văn bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | cắt sắt | 2 |
| 3 | Máy hàn | hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi