Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135569-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220135534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 17:40:00 đến ngày 2022-01-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,751,551,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.626.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện - điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng, hạng III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc, cứu nạn, cứu hộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa - bản đồ; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng, hạng III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có tối thiểu 03 công nhân vận hành máy có bằng lái xe cơ giới hoặc chứng chỉ, chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ vị trí công việc, Văn bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Trụ sở làm việc công an xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 71/22A, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ : Số 71/22A, đường Phó Cơ Điều, phường 3, TPVL, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.860755
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 71/22A, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ : Số 71/22A, đường Phó Cơ Điều, phường 3, TPVL, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.860755


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ : Số 71/22A, đường Phó Cơ Điều, phường 3, TPVL, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.860755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TPVL, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (Phần xây dựng)
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,44100 m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,288m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7073100 m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,8448m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2768100 m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V104,3303m3
7Lót tấm nilong (chống mất nước bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1323100 m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,116m3
9Bê tông lót móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2378m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,648m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4894m3
13Bê tông cổ móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0228m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1235m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4986m3
16Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5635m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4345m3
18Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8688m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1331m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9164m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,576100 m2
22SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100 m2
23SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100 m2
24SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống hMô tả kỹ thuật theo chương V3,135100 m2
25Ván khuôn thép đà kiềng chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2649100 m2
26Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4067100 m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4176100 m2
28SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837100 m2
29SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6623100 m2
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,779m3
31Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7706m3
32Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5984m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0536m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8304m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,935m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7357m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0936m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1072m3
39CCLĐ cửa đi kính cường lực 10ly (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
40CCLĐ cửa đi nhôm kính 5ly hệ 1000 + Khung bảo vệ (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3m2
41CCLĐ cửa sổ nhôm kính 5ly hệ 1000 + khung bảo vệ (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,92m2
42Lắp dựng cửa sổ khung sắt V30x30x3 ốp tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
43Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa D18 a 120Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
44CCLĐ vách kính 10ly cường lực khung nhôm hệ 1000 (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41m2
45Lắp dựng khung thép V30x30x3 lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
46Lắp dựng cửa nhôm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
47Gia công lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
48Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,328m2
50Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
51Trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
52Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 2mm mạ kẽm, a700Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1917tấn
53Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100 dày 2mm mạ kẽm, a700Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1917tấn
54Lợp mái tôn dập sóng vuông màu xanh lá dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,939100 m2
55Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V196,02m2
56SXLD lam nhôm 25x50x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100 m
57Ốp chân tường gạch men 600x600mm cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,768m2
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
59Ốp chân tường tiết diện gạch 6x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,025m2
60Lát nền, sàn gạch men nhám 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,95m2
61Lát nền, sàn gạch men 60x60cm (trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V240,61m2
62Lát nền, sàn gạch men 60x60cm (nhám)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,335m2
63Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V57,1725m2
64Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,354m2
65Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,652m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8505m2
67Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V98,9605m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V98,9605m2
69Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,535m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V455,054m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V974,066m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,794m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,75m2
74Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,13m2
75Trát sê nô, ô văng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V358,614m2
76Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m2
77Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,18m
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,352m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V873,6825m2
82Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V717,1588m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.502,8758m2
84Lắp đặt bộ chữ + huy hiệu (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85SXLD cốt thép cọc ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,235tấn
86SXLD cốt thép cọc ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8383tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2602tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
90SXLD cốt thép móng đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7731tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3079tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3599tấn
93SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437tấn
94SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,3799tấn
95SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,4262tấn
96SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437tấn
97SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,3799tấn
98SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,4262tấn
99SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,5325tấn
100SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 08mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2767tấn
102SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908tấn
103SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm hMô tả kỹ thuật theo chương V1,0356tấn
104SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,9841tấn
105SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,8673tấn
106SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2612tấn
107SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 08mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
108SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
109SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
110SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,8542tấn
111SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,5001tấn
112SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
113SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576tấn
114SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,3254tấn
115SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 10mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,3073tấn
116SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
117SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2659tấn
118SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,3067tấn
119SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 10mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
120SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
121SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 14mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365tấn
122SXLD cốt thép sàn mái đk 06mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013tấn
123SXLD cốt thép sàn mái đk 08mm hMô tả kỹ thuật theo chương V1,1467tấn
124SXLD cốt thép sàn mái đk 10mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
125SXLD cốt thép cầu thang đk 06mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
126SXLD cốt thép cầu thang đk 08mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
127SXLD cốt thép cầu thang đk 12mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,3174tấn
128SXLD cốt thép cầu thang đk 16mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
129Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100 m
131Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100 m
132Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8952100 m2
133Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7225100 m2
B NHÀ LÀM VIỆC (Phần điện)
1Cáp đồng bọc Duplex 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Rack 1 + sứMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
5Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
6Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V385m
7Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 sọc xanh (PE)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
8Đế nhựa đôi lắp nổi + viền đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đế nhựa đơn lắp nổi + viền đơnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
10Mặt 1 lỗ công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Mặt 2 lỗ công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12MCCB 2P/100A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCB 2P/63A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14CB 2P/20A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15CB 2P/10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Mặt + đế CBMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Cáp đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Hộp nối điện kích thước 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Ống nhựa Courant D32 ( xoắn )Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
20Ống nhựa Courant D25 ( xoắn )Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
21Ống nhựa Courant D20 ( xoắn )Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
22Quạt treo tường 50W/220V + phích cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Công tắc điện 1 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
25Công tắc điện 2 chiều 10A/250V ( cầu thang )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Đèn Led bán nguyệt 1.2m/36W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
29Đèn Led bán nguyệt 0,6m/18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Đèn bán cầu Led D260 24W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
31Cọc tiếp địa D16, dài L=2.4m + bộ kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
32Lắp đặt tủ điện vỏ sắt nắp nhựa 4 MoudulMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuồn
C NHÀ LÀM VIỆC (Phần cấp thoát nước)
1Lắp đặt xí bệt + thùng dộiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt chậu rửa bát đôi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt sen tắm + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt vòi nước Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt tiểu treo nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Van phao đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt bồn nước Inox ngang 1000L + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt móc treo quần áo đôi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
17Lắp đặt co nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt nối nhựa uPVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100 m
22Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt co nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt nối nhựa uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
26Lắp đặt co nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài thauMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong thauMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Băng keo quấn đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
31Keo dán ống nhựa uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m
33Lắp đặt co nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt co nhựa uPVC D114 (45o)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 (45o)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x60 (45o)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt nối nhựa uPVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Bộ tê kiểm tra (nối thông tắt) D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100 m
41Lắp đặt co nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt co nhựa uPVC D90 (45o)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45o)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Bộ kiểm tra (nối thông tắt) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt nối nhựa uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100 m
49Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (45o)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt co nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC D60 (45o)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt nối nhựa uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
55Lắp đặt co nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D NHÀ LÀM VIỆC (Hầm tự hoại)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2488100 m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,464m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0632m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100 m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
10Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V5,2442m3
11Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1344m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m2
14Lớp than đướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,405M3
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
16Lắp đặt co nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m
19Lắp nắp khóa nhựa uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E NHÀ VỆ SINH (Phần xây dựng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100 m3
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100 m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
4Bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100 m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,655m3
7Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5996m3
8Bê tông lót đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m2
10Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
11Lót tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100 m2
12Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100 m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8685m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100 m2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4871m3
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1623100 m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100 m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1153m3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4981100 m2
22Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6874m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0925m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1325m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,07m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7075m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,215m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8m
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,975m2
31Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V9,975m2
32Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,975m2
33Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,825m2
34Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,96m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V101,225m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,285m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,275m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,235m2
39CCLD cửa đi hệ 1000 kính 5 ly - mờ + khung bảo vệ (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
40CCLD cửa sổ hệ 1000 kính 5 ly - mờ + khung bảo vệ (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
41Lợp mái che tường bằng Tôn dập sóng vuông màu xanh lá D0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100 m2
42Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
45Đóng trần nhựa khung nhôm nổi (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,92m2
46Ống PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100 m
47Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1964tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
F NHÀ VỆ SINH (Phần điện)
1Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Lắp đặt mặt đế công tắc 1 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt mặt đế công tắc 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt CB 2P/10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt mặt + đế CBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa courant D20 (xoắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt đèn led 0.6m/10w/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuồn
G NHÀ VỆ SINH (Phần cấp thoát nước)
1Lắp đặt xí bệt + thùng dộiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt sen tắm + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt vòi nước Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt tiểu treo nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt móc treo quần áo đôi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt co nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt nối nhựa uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt van thau uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
18Lắp đặt co nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài thauMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong thauMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Băng keo quấn đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
23Keo dán ống nhựa uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
25Lắp đặt co nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
28Lắp đặt co nhựa uPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt nối nhựa uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
32Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt nối nhựa uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
36Lắp đặt co nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H NHÀ XE
1Đào móng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425100 m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0517m3
3Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100 m3
5Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0461m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
7Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,923m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7414m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100 m2
14Ván khuôn gỗ ram dốc, bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100 m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100 m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100 m2
18Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,86m2
21Gia công cột bằng thép STK D114x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
22Gia công cột bằng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
23Bulong D18, L600Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471tấn
25Gia công xà gồ thép STK D60x3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3325tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3325tấn
27Gia công vì kèo thép STK D60x3,6mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
28Gia công vì kèo thép STK D90x4,0mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086tấn
30Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm (uốn cong)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5146100 m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,2075m2
I HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2703100 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100 m3
3Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
6Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0304m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m2
11SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100 m2
12SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống hMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100 m2
13SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống hMô tả kỹ thuật theo chương V0,4534100 m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8669m3
15Sản xuất hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,557m2
16Lắp đặt hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1401tấn
17Thép tròn phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V99,414kg
18Thép dẹt 14x3Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7167kg
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,672m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,304m2
22Đắp vữa XM đầu cột M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,623m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V295,476m2
25SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3086tấn
26SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3132tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
28SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1462tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1984tấn
31Thép phi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V249,04kg
32Thép phi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V581,09kg
33Thép phi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V237,47kg
J SÂN ĐƯỜNG
1Lót tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
3Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,25m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5m
6Kẻ ron rộng 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2510 m
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,925m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ công (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8004m3
3Ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
4Co nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Van thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Keo dán ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
7Ống nhựa uPVC D42 dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
8Co nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Tê nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tê nhựa uPVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van thau D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van phao D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Nối nhựa uPVC đầu ren ngoài thau D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Ống nhựa uPVC D34 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
15Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Van thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Van thau 01 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Nối nhựa uPVC D34 đầu ren ngoài thauMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Máy bơm nước ly tâm, công suất tương đương P~1.5HP (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Bồn nước Inox ngang 1500L + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào HG rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1794100 m3
2Đào đặt cống rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4472100 m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5044100 m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0809m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100 m2
9Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5441100 m2
10SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100 m2
11SXLĐ thép đan đúc sẵn fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
12SXLĐ thép đan đúc sẵn fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0778tấn
13SXLĐ thép đan đúc sẵn fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
14SXLĐ thép đan đúc sẵn thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D220x8.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100 m
M HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng cột trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
6Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100 m
7Ống nối HDPE TFP 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Bulông D22mm dài 1200mm + RondellMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Đai sắt D10mm hình vuông 332x332mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Ống nhựa vặn xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Cáp đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
12Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
14Đầu cose 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp dựng trụ đèn bát giác thép mạ kẽm chiều cao 7m bằng thủ công (đáy phi 176 - ngọn phi 60mm, dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
16Đèn led năng lượng mặt trời (SOLAR) 60W/5000K - IP=66Mô tả kỹ thuật theo chương V2trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.626.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực1010
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện - điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy55
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng, hạng III còn hiệu lực55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực55
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc, cứu nạn, cứu hộ;55
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực55
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát định vị công trình 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa - bản đồ; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng, hạng III còn hiệu lực55
10 Công nhân kỹ thuật: 10 Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có tối thiểu 03 công nhân vận hành máy có bằng lái xe cơ giới hoặc chứng chỉ, chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ vị trí công việc, Văn bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít trộn bê tông2
2 Máy cắt sắt cắt sắt2
3 Máy hàn hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->