Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang; Xây dựng hàng rào bảo vệ khuôn viên Công viên văn hóa An Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang; Xây dựng hàng rào bảo vệ khuôn viên Công viên văn hóa An Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 17:39:00 đến ngày 2022-01-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,598,992,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1398E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.279E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.638.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, (Từ năm 2018 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.319.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.638.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng phù hợp với gói thầu.+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 02 kỹ sư chuyên ngành dân dụng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình hoàn thành tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị dùng trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang; Xây dựng hàng rào bảo vệ khuôn viên Công viên văn hóa An Hòa Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang; Xây dựng hàng rào bảo vệ khuôn viên Công viên văn hóa An Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang Địa chỉ: Số 981 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang. Điện thoại: 02973919236; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,1578 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,2048 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,7976 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ khung bông sắt hộp | 36,57 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính | 509,85 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 28,2014 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,7518 | m3 | |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 8,88 | m2 | |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 10,98 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,6264 | m3 | |
| 13 | Thi công vách 2 mặt bằng tấm Cemboard Durafex dày 10 mm, khung xương Vĩnh Tường | 81,63 | m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,668 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,472 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 191,174 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 499,587 | m2 | |
| 18 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,706 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3329 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0377 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0654 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0764 | tấn | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,2024 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,5033 | m3 | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,2944 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3393 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,22 | m3 | |
| 28 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | 40,9625 | m2 | |
| 29 | Lát gạch bậc tam cấp, PCB40 | 62,37 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | 466,193 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | 399,3414 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhà | 171,2756 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong nhà | 32,766 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần ngoài nhà | 126,0233 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần trong nhà | 8,178 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 6,4 | m2 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 16,4858 | m2 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 9,9868 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,4858 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,9868 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 657,367 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 960,6584 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, trần ngoài nhà | 297,2989 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, trần trong nhà | 1.053,224 | m2 | |
| 45 | Sơn tường, cột, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.099,9038 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.775,024 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,4 | 1m2 | |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 120,38 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,73 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm Sikalatex chân tường | 61,73 | m2 | |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 109,38 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | 58,65 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | 199,884 | m2 | |
| 54 | Ốp đá chẻ vào tường | 13,62 | m2 | |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.256,7 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic bóng - Tiết diện gạch 80x80cm, XM PCB40 | 1.092,23 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám- Tiết diện gạch 80x80cm, XM PCB40 | 197,02 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 36,5 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ bục hội trường cũ | 32,4 | m2 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4019 | m3 | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3159 | m3 | |
| 62 | Lắp dựng giằng thép hộp 40x80x1.2 ly | 0,1257 | tấn | |
| 63 | Thi công mặt sàn tấm cembroad dày 16mm | 30,78 | m2 | |
| 64 | Trải thảm hội trường | 30,78 | m2 | |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp, PCB40 | 6,4 | m2 | |
| 66 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 40,828 | m | |
| 67 | Lan can cầu thang cao 0.9m, chân trụ inox 304 dày 4 ly, vách kính cường lực dày 10 ly, tay vịn gỗ căm xe 60x80 sơn Pu. | 40,828 | m | |
| 68 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (gạch 300x300) | 83,1167 | m2 | |
| 69 | Lát đá Granit bậc cầu thang, xi măng PCB40 | 85,8567 | m2 | |
| 70 | Tháo dỡ trần | 369,5 | m2 | |
| 71 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi | 83,7 | m2 | |
| 72 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm | 1.012,28 | m2 | |
| 73 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 1,4685 | tấn | |
| 74 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,6758 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x20x2 ly (509 mét) | 1,7331 | tấn | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp | 3,6758 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 10 ly (bao gồm phụ kiện VVP) Bao gồm chi phí lắp đặt (diện tích >10m2) | 13,2 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa, kínhcường lực dày 5 ly, phụ kiện Kinlong | 143,24 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 5 ly, phụ kiện Kinlong | 206,56 | m2 | |
| 80 | Gia công, lắp dựng khung bảo vệ cửa song sắt hộp 14x14x1.0 ly, kc thanh đứng a = 300, kc thanh ngang a = 150 mm. | 203,68 | ||
| 81 | Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa song sắt hộp 14x14x1.0 ly, kc thanh đứng a = 300, kc thanh ngang a = 150 mm. | 203,68 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng vách nhôm xingfa, kính cường lực dày 5 ly | 13,8 | m2 | |
| 83 | Vệ sinh cửa sắt kéo | 16 | m2 | |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7885 | tấn | |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7885 | tấn | |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate dày 5 mm | 1,0965 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 16,9381 | 100m2 | |
| 88 | Lắp đặt dây cáp CXV 4x95-0.6/1KV | 25 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây cáp CV-10.0-0.6/1KV | 464 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây cáp CV-6.0-0.6/1KV | 74 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây cáp CV-4.0-0.6/1KV | 91 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5-0.6/1KV | 3.178 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5-0.6/1KV | 2.274 | m | |
| 94 | Lắp đặt đèn LED 1,2m-1x20w chóa nhựa nổi | 7 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt đèn LED 1,2m-2x20w chóa nhựa nổi | 70 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 24W | 21 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 9W | 51 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 6W | 10 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt quạt hút | 20 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (âm tường) | 775 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 869 | m | |
| 102 | Lắp đặt co PVC D20 | 198 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê PVC D20 | 50 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 89 | m | |
| 105 | Lắp đặt co PVC D40 | 22 | cái | |
| 106 | Lắp đặt mặt 1 công tắc đơn 1 chiều | 11 | cái | |
| 107 | Lắp đặt mặt 1 công tắc đôi 1 chiều | 33 | cái | |
| 108 | Lắp đặt mặt 1 công tắc ba 1 chiều | 11 | cái | |
| 109 | Lắp đặt mặt 1 công tắc đơn 2 chiều | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt mặt 1 công tắc đôi 2 chiều | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đơn, 2 cực + G, 10A | 25 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ô cắm kép 3 chấu 10A, âm tường | 52 | cái | |
| 113 | Lắp đặt automat MCCB 250A-3P-25KA | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt automat MCCB 160A-3P-25KA | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt automat MCCB 63A-3P | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt automat MCB 32A-3P | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt automat MCB 32A-2P + đế hộp | 9 | cái | |
| 118 | Lắp đặt automat MCB 16A-2P | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt automat MCB 16A-2P + đế hộp | 11 | cái | |
| 120 | Lắp đặt automat MCB 16A-1P | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt hộp Box BJ 20/1,2,3,4 | 497 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt hộp Box 150x150 | 15 | hộp | |
| 123 | Lắp đặt hộp Box 40x80 | 168 | hộp | |
| 124 | Lắp đặt vỏ tủ điện chính | 1 | 1 tủ | |
| 125 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB | 3 | 1 tủ | |
| 126 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | 32 | m | |
| 127 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2.4 mét | 8 | cọc | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 76mm | 20 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây cáp CV-10.0-0.6/1KV | 1.183 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây cáp CV-6.0-0.6/1KV | 504 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây cáp CV-4.0-0.6/1KV | 683 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5-0.6/1KV | 151 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 226 | m | |
| 134 | Lắp đặt co PVC D40 | 36 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 381 | m | |
| 136 | Lắp đặt co PVC D20 | 82 | cái | |
| 137 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 17 | cái | |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 1.0 HP) | 2 | máy | |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 1.0 HP) | 3 | máy | |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 1.5 HP) | 2 | máy | |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 2.0 HP) | 11 | máy | |
| 142 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 2.0 HP) | 7 | máy | |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 2.5 HP) | 1 | máy | |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 2.5 HP) | 2 | máy | |
| 145 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | 1 | máy | |
| 146 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | 4 | máy | |
| 147 | Ống đồng máy lạnh D8 + D14 | 164 | M | |
| 148 | Ống đồng máy lạnh D10 + D16 | 30 | M | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | 2,85 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt co PVC D21 | 132 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê PVC D21 | 16 | cái | |
| 152 | Lắp đặt automat MCCB 160A-3P-25KA | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt automat MCCB 63A-3P-18 KA | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt automat MCB 32A-3P + đế hộp | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt automat MCB 32A-2P + đế hộp | 3 | cái | |
| 156 | Lắp đặt automat MCB 16A-2P + đế hộp | 26 | cái | |
| 157 | Lắp đặt hộp Box BJ 20/1,2,3,4 | 40 | hộp | |
| 158 | Lắp đặt hộp Box 150x150 | 12 | hộp | |
| 159 | Phụ kiện lắp đặt ống bảo ôn | 17 | Bộ | |
| 160 | Vệ sinh, bơm ga máy lạnh tận dụng lại | 17 | Bộ | |
| 161 | Đục tường đặt ống PVC, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 10 | m2 | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 0,51 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | 0,76 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 166 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | 21 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | 15 | cái | |
| 168 | Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60/27mm | 4 | cái | |
| 169 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 2 | bể | |
| 170 | Lắp đặt van phau tự động | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt van thau khóa D60 | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt van thau khóa D27 | 6 | cái | |
| 173 | Lắp đặt van khóa D27 máy bơm | 2 | cái | |
| 174 | Lắp đặt van D42 xả cặn | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt luppe D27 | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt dây Cu/PVC đôi VC 2x4mm2 | 40 | m | |
| 177 | Lắp đặt ống PVC luồn- Đường kính 20mm | 40 | m | |
| 178 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | 0,33 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 0,16 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 0,39 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 185 | Lắp đặt T nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 186 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 9 | cái | |
| 187 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 189 | Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 114/90mm | 3 | cái | |
| 190 | Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 114/42mm | 2 | cái | |
| 191 | Lắp rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90/42mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90/60mm | 5 | cái | |
| 193 | Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60/34mm | 5 | cái | |
| 194 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt vòi xịt | 10 | cái | |
| 196 | Lắp đặt lavabo | 9 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 198 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | 8 | cái | |
| 199 | Máy lạnh Inverter 1 HP | 3 | Bộ | |
| 200 | Máy lạnh Inverter 2 HP | 7 | Bộ | |
| 201 | Máy lạnh Inverter 2.5 HP | 2 | Bộ | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNG RÀO CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,312 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,825 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,814 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,176 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,37 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa, khung hàng rào bằng thủ công | 39,7175 | m2 | |
| 7 | Gia công hàng rào cổng chính | 9,4 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa hàng rào cổng chính | 9,4 | 1m2 | |
| 9 | Lắp dựng cổng hàng rào cổng phụ - cửa mở quay | 3,6425 | 1m2 | |
| 10 | Lắp dựng khung hàng rào | 23,31 | m2 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,584 | 1m3 | |
| 12 | Đóng cọc tràm dài 3.7m bằng thủ công - Cấp đất I | 0,925 | 100m | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0014 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2327 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,338 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0384 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0882 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0676 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1372 | 100m2 | |
| 23 | Trãi tấm nilon chống thấm nước cho bê tông nền | 0,0263 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0014 | 100m2 | |
| 25 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 30 | 1 lỗ khoan | |
| 26 | Cấy thép sử dụng keo Ramsat Epcon G5 (hoặc tương đương) | 30 | 1 lỗ khoan | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0078 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 6mm | 0,017 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 10mm | 0,0255 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 14mm | 0,0435 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0086 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0451 | tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 6mm | 0,0059 | 100kg | |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6176 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,504 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0268 | m3 | |
| 37 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,36 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 10,03 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,035 | m2 | |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,9657 | m2 | |
| 41 | Khắc chữ bảng tên trụ sở | 1 | Bộ | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | 45 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | 22,044 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 12,42 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên khung hàng rào | 76,731 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 44,079 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | 76,81 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120,889 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,731 | 1m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | 54,075 | m2 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | 46,288 | m2 | |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 26,16 | m2 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên khung hàng rào | 94,176 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 46,288 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | 80,235 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,523 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,176 | 1m2 | |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | 18,81 | m2 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | 199,41 | m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 32,355 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 199,41 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | 51,165 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 250,575 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN NỀN, RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch đất nung | 217,3 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 4,736 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,678 | m3 | |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | 217,3 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 99 | cái | |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | 9,85 | 10m | |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 99 | cái | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6912 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,096 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,0115 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0205 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0047 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,045 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0215 | tấn | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,6975 | m3 | |
| 16 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | 9,4908 | m2 | |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1,355 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO BẢO VỆ KHUÔN VIÊN CÔNG VIÊN VĂN HÓA AN HÒA | |||
| 1 | Phát hoang bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 27,2479 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,8586 | 100m2 | |
| 3 | Trãi tấm nilon chống thấm nước cho bê tông nền | 2,4924 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,5027 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 5,1522 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 50,592 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 13,02 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,488 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 25,7039 | 1m3 | |
| 10 | Trãi tấm nilon chống thấm nước cho bê tông nền | 2,5704 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 1,8521 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 1,5601 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 5,258 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,4416 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,8556 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 80,1997 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,867 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 2,9064 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép cột chiều cao ≤28m | 6,5472 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,736 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (gạch không nung) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 51,4078 | m3 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 1.028,156 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 603,18 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | 1.631,336 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.631,336 | m2 | |
| 26 | Lắp hàng rào lưới B40 | 1.927,7925 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 19 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1398E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.279E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.638.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, (Từ năm 2018 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.319.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.638.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng phù hợp với gói thầu.+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 kỹ sư chuyên ngành dân dụng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình hoàn thành tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | đầm dùi | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 1 |
| 10 | Dàn giáo (có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực) | thiết bị dùng trong xây dựng | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi