Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang; Xây dựng hàng rào bảo vệ khuôn viên Công viên văn hóa An Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136282-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang; Xây dựng hàng rào bảo vệ khuôn viên Công viên văn hóa An Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220106198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 17:39:00 đến ngày 2022-01-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,598,992,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1398E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.279E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.638.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, (Từ năm 2018 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.319.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng phù hợp với gói thầu.+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 02 kỹ sư chuyên ngành dân dụng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình hoàn thành tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị thiết bị dùng trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang; Xây dựng hàng rào bảo vệ khuôn viên Công viên văn hóa An Hòa
Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang; Xây dựng hàng rào bảo vệ khuôn viên Công viên văn hóa An Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang Địa chỉ: Số 981 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang. Điện thoại: 02973919236; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Phú Vĩnh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang Địa chỉ: Số 981 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang. Điện thoại: 02973919236; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang Địa chỉ: Số 981 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang. Điện thoại: 02973919236; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,1578tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,2048tấn
3Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,7976100m2
4Tháo dỡ bệ xí1bộ
5Tháo dỡ chậu rửa1bộ
6Tháo dỡ khung bông sắt hộp36,57m2
7Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính509,85m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm28,2014m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm4,7518m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm8,88m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm10,98m2
12Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,6264m3
13Thi công vách 2 mặt bằng tấm Cemboard Durafex dày 10 mm, khung xương Vĩnh Tường81,63m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4018,668m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,472m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40191,174m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40499,587m2
18Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB401,706m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3329100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0377tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0654tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0764tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,2024m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,5033m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,2944m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3393100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,22m3
28Lát đá granite bậc tam cấp, PCB4040,9625m2
29Lát gạch bậc tam cấp, PCB4062,37m2
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà466,193m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà399,3414m2
32Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhà171,2756m2
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong nhà32,766m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần ngoài nhà126,0233m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần trong nhà8,178m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại6,4m2
37Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà16,4858m2
38Phá lớp vữa trát tường trong nhà9,9868m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,4858m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,9868m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài657,367m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong960,6584m2
43Bả bằng bột bả vào cột, trần ngoài nhà297,2989m2
44Bả bằng bột bả vào cột, trần trong nhà1.053,224m2
45Sơn tường, cột, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.099,9038m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.775,024m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,41m2
48Phá lớp vữa trát tường trong nhà120,38m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4061,73m2
50Quét dung dịch chống thấm Sikalatex chân tường61,73m2
51Tháo dỡ gạch ốp tường109,38m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB4058,65m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40199,884m2
54Ốp đá chẻ vào tường13,62m2
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.256,7m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic bóng - Tiết diện gạch 80x80cm, XM PCB401.092,23m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic nhám- Tiết diện gạch 80x80cm, XM PCB40197,02m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4036,5m2
59Tháo dỡ bục hội trường cũ32,4m2
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4019m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3159m3
62Lắp dựng giằng thép hộp 40x80x1.2 ly0,1257tấn
63Thi công mặt sàn tấm cembroad dày 16mm30,78m2
64Trải thảm hội trường30,78m2
65Lát gạch bậc tam cấp, PCB406,4m2
66Tháo dỡ lan can cầu thang40,828m
67Lan can cầu thang cao 0.9m, chân trụ inox 304 dày 4 ly, vách kính cường lực dày 10 ly, tay vịn gỗ căm xe 60x80 sơn Pu.40,828m
68Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (gạch 300x300)83,1167m2
69Lát đá Granit bậc cầu thang, xi măng PCB4085,8567m2
70Tháo dỡ trần369,5m2
71Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi83,7m2
72Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm1.012,28m2
73Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng1,4685tấn
74Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,6758100m2
75Lắp dựng xà gồ thép C45x100x20x2 ly (509 mét)1,7331tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp3,6758100m2
77Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 10 ly (bao gồm phụ kiện VVP) Bao gồm chi phí lắp đặt (diện tích >10m2)13,2m2
78Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa, kínhcường lực dày 5 ly, phụ kiện Kinlong143,24m2
79Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 5 ly, phụ kiện Kinlong206,56m2
80Gia công, lắp dựng khung bảo vệ cửa song sắt hộp 14x14x1.0 ly, kc thanh đứng a = 300, kc thanh ngang a = 150 mm.203,68
81Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa song sắt hộp 14x14x1.0 ly, kc thanh đứng a = 300, kc thanh ngang a = 150 mm.203,68m2
82Lắp dựng vách nhôm xingfa, kính cường lực dày 5 ly13,8m2
83Vệ sinh cửa sắt kéo16m2
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7885tấn
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7885tấn
86Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate dày 5 mm1,0965100m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m16,9381100m2
88Lắp đặt dây cáp CXV 4x95-0.6/1KV25m
89Lắp đặt dây cáp CV-10.0-0.6/1KV464m
90Lắp đặt dây cáp CV-6.0-0.6/1KV74m
91Lắp đặt dây cáp CV-4.0-0.6/1KV91m
92Lắp đặt dây cáp CV-2.5-0.6/1KV3.178m
93Lắp đặt dây cáp CV-1.5-0.6/1KV2.274m
94Lắp đặt đèn LED 1,2m-1x20w chóa nhựa nổi7bộ
95Lắp đặt đèn LED 1,2m-2x20w chóa nhựa nổi70bộ
96Lắp đặt đèn LED ốp trần 24W21bộ
97Lắp đặt đèn Downlight âm trần 9W51bộ
98Lắp đặt đèn Downlight âm trần 6W10bộ
99Lắp đặt quạt hút20cái
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (âm tường)775m
101Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm869m
102Lắp đặt co PVC D20198cái
103Lắp đặt tê PVC D2050cái
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm89m
105Lắp đặt co PVC D4022cái
106Lắp đặt mặt 1 công tắc đơn 1 chiều11cái
107Lắp đặt mặt 1 công tắc đôi 1 chiều33cái
108Lắp đặt mặt 1 công tắc ba 1 chiều11cái
109Lắp đặt mặt 1 công tắc đơn 2 chiều6cái
110Lắp đặt mặt 1 công tắc đôi 2 chiều1cái
111Lắp đặt ô cắm đơn, 2 cực + G, 10A25cái
112Lắp đặt ô cắm kép 3 chấu 10A, âm tường52cái
113Lắp đặt automat MCCB 250A-3P-25KA1cái
114Lắp đặt automat MCCB 160A-3P-25KA1cái
115Lắp đặt automat MCCB 63A-3P3cái
116Lắp đặt automat MCB 32A-3P1cái
117Lắp đặt automat MCB 32A-2P + đế hộp9cái
118Lắp đặt automat MCB 16A-2P1cái
119Lắp đặt automat MCB 16A-2P + đế hộp11cái
120Lắp đặt automat MCB 16A-1P4cái
121Lắp đặt hộp Box BJ 20/1,2,3,4497hộp
122Lắp đặt hộp Box 150x15015hộp
123Lắp đặt hộp Box 40x80168hộp
124Lắp đặt vỏ tủ điện chính11 tủ
125Lắp đặt vỏ tủ điện DB31 tủ
126Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm232m
127Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2.4 mét8cọc
128Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 76mm20m
129Lắp đặt dây cáp CV-10.0-0.6/1KV1.183m
130Lắp đặt dây cáp CV-6.0-0.6/1KV504m
131Lắp đặt dây cáp CV-4.0-0.6/1KV683m
132Lắp đặt dây cáp CV-2.5-0.6/1KV151m
133Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm226m
134Lắp đặt co PVC D4036cái
135Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm381m
136Lắp đặt co PVC D2082cái
137Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công17cái
138Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 1.0 HP)2máy
139Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 1.0 HP)3máy
140Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 1.5 HP)2máy
141Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 2.0 HP)11máy
142Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 2.0 HP)7máy
143Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 2.5 HP)1máy
144Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại 2.5 HP)2máy
145Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng1máy
146Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng4máy
147Ống đồng máy lạnh D8 + D14164M
148Ống đồng máy lạnh D10 + D1630M
149Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm2,85100m
150Lắp đặt co PVC D21132cái
151Lắp đặt tê PVC D2116cái
152Lắp đặt automat MCCB 160A-3P-25KA1cái
153Lắp đặt automat MCCB 63A-3P-18 KA3cái
154Lắp đặt automat MCB 32A-3P + đế hộp4cái
155Lắp đặt automat MCB 32A-2P + đế hộp3cái
156Lắp đặt automat MCB 16A-2P + đế hộp26cái
157Lắp đặt hộp Box BJ 20/1,2,3,440hộp
158Lắp đặt hộp Box 150x15012hộp
159Phụ kiện lắp đặt ống bảo ôn17Bộ
160Vệ sinh, bơm ga máy lạnh tận dụng lại17Bộ
161Đục tường đặt ống PVC, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm10m2
162Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm0,51100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm0,76100m
164Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm2cái
165Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm4cái
166Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm21cái
167Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm15cái
168Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60/27mm4cái
169Lắp đặt bể nước nhựa 2m32bể
170Lắp đặt van phau tự động2cái
171Lắp đặt van thau khóa D602cái
172Lắp đặt van thau khóa D276cái
173Lắp đặt van khóa D27 máy bơm2cái
174Lắp đặt van D42 xả cặn2cái
175Lắp đặt luppe D271cái
176Lắp đặt dây Cu/PVC đôi VC 2x4mm240m
177Lắp đặt ống PVC luồn- Đường kính 20mm40m
178Lắp đặt máy bơm nước1cái
179Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm0,33100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm0,16100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm0,39100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm0,04100m
183Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm2cái
184Lắp đặt co lơi nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm7cái
185Lắp đặt T nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm5cái
186Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm9cái
187Lắp đặt co lơi nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm8cái
188Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm14cái
189Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 114/90mm3cái
190Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 114/42mm2cái
191Lắp rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90/42mm2cái
192Lắp rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90/60mm5cái
193Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60/34mm5cái
194Lắp đặt xí bệt10bộ
195Lắp đặt vòi xịt10cái
196Lắp đặt lavabo9bộ
197Lắp đặt gương soi9cái
198Lắp đặt phễu thu sàn inox8cái
199Máy lạnh Inverter 1 HP3Bộ
200Máy lạnh Inverter 2 HP7Bộ
201Máy lạnh Inverter 2.5 HP2Bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNG RÀO CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO PHỤ
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,312m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,825m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,814m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm1,176m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,37m3
6Tháo dỡ cửa, khung hàng rào bằng thủ công39,7175m2
7Gia công hàng rào cổng chính9,4m2
8Lắp dựng cửa hàng rào cổng chính9,41m2
9Lắp dựng cổng hàng rào cổng phụ - cửa mở quay3,64251m2
10Lắp dựng khung hàng rào23,31m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,5841m3
12Đóng cọc tràm dài 3.7m bằng thủ công - Cấp đất I0,925100m
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0014100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,144m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,2327m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,338m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,0384m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0882m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,006100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0676100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1372100m2
23Trãi tấm nilon chống thấm nước cho bê tông nền0,0263100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0014100m2
25Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm301 lỗ khoan
26Cấy thép sử dụng keo Ramsat Epcon G5 (hoặc tương đương)301 lỗ khoan
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0078tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 6mm0,017tấn
29Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 10mm0,0255tấn
30Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 14mm0,0435tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0086tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0451tấn
33Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 6mm0,0059100kg
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6176m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,504m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0268m3
37Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,36m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4010,03m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,035m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán9,9657m2
41Khắc chữ bảng tên trụ sở1Bộ
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột45m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường22,044m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm12,42m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên khung hàng rào76,731m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài44,079m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm76,81m2
48Sơn dầm, tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ120,889m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,7311m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột54,075m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường46,288m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm26,16m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên khung hàng rào94,176m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài46,288m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm80,235m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,523m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,1761m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột18,81m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường199,41m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm32,355m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài199,41m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm51,165m2
63Sơn dầm, tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ250,575m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN NỀN, RẢNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ nền gạch đất nung217,3m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép4,736m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4027,678m3
4Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, XM PCB40217,3m2
5Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg99cái
6Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm9,8510m
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg99cái
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,6912m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,096m3
10Ván khuôn móng cột0,0115100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0205100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0047tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,045tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0215tấn
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,6975m3
16Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB409,4908m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán1,355m2
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO BẢO VỆ KHUÔN VIÊN CÔNG VIÊN VĂN HÓA AN HÒA
1Phát hoang bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây27,2479100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột2,8586100m2
3Trãi tấm nilon chống thấm nước cho bê tông nền2,4924100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,5027tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm5,1522tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)50,592m3
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I13,02100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,488m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I25,70391m3
10Trãi tấm nilon chống thấm nước cho bê tông nền2,5704100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m1,8521tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m1,5601tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m5,258tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,4416100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,8556100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4080,1997m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,867tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m2,9064tấn
19Ván khuôn thép cột chiều cao ≤28m6,5472100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4032,736m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (gạch không nung) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB4051,4078m3
22Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB401.028,156m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40603,18m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm1.631,336m2
25Sơn dầm, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.631,336m2
26Lắp hàng rào lưới B401.927,7925m2
27Lắp dựng cửa đi khung sắt19m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1398E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.279E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.638.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, (Từ năm 2018 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.319.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng phù hợp với gói thầu.+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: 02 kỹ sư chuyên ngành dân dụng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình hoàn thành tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển1
2 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
3 Máy phát điện phát điện1
4 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
5 Máy hàn hàn1
6 Máy đầm dùi đầm dùi1
7 Máy thủy bình dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
8 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá1
9 Máy khoan bê tông khoan bê tông1
10 Dàn giáo (có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực) thiết bị dùng trong xây dựng30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->