Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134290-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220120632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 17:38:00 đến ngày 2022-01-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,921,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 5,45 tỷ đồng, trong đó có hạng mục chính là Hồ bơi với giá trị ≥1.62 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,45 tỷ đồng*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥5,45 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hồ bơi có giá trị ≥1,62 tỷ đồng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Trường THPT số 1 Đức Phổ- Xây dựng khu thể chất và các hạng mục phụ trợ
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn tổng hợp Bình Minh + Tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, nâng cấp tường rào cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 1,2m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m3 đất
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,515m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,271m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241 tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2711 tấn
6Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531m3
8Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột >0,1(m2), Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,424m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281 tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1221 tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,479m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1651 tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441 tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m2
19Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6381m3
20Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1821m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép râu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181 tấn
22Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8391m2
23Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4671m2
24Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,3061m2
25Sơn cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,3061m2
26Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,961m
27Đắp các biểu tượng thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28SX mạ kẽm thép hộp 30x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
29Lắp dựng inox 30x30x1.2mm, 6.64kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
30Chữ inox mạ vang cao 400Mô tả kỹ thuật theo chương V10chữ
31Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
32Ván khuôn thép; Ván khuôn móng,ray cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
33Bạt nhựa ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
34SXLD cổng ngõ bằng inox hộp, kể cả phần hoàn thiện và sắt Vray cổng, bản lề loại tốt, bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V18,05m2
35ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m2
37Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,123100m3
38Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,929m3
39Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,026m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép móng và cột, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0971 tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5661 tấn
42Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,143100m2
43Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,111m3
44Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng tường rào, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8761m3
45Xây lại móng đá chẻ, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7521m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9271m3
47Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3361m3
48Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3991m3
49Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,577100m3
50Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,992m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,798100m2
52Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,554m3
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2011 tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3291 tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,643100m2
56Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9441m3
57Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,151m3
58Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9671m3
59Trát trụ, cột tường rào Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V276,4661m2
60Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,8151m2
61Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V973,3051m2
62Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,2831m2
63Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.627,8691m2
64Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,41m
65Đắp bánh ú đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
66SXLD chông sắt theo hồ sơ thiết kế hoàn thiện sơn 3 nước chống rĩMô tả kỹ thuật theo chương V334,085m
67ốp đá granit tự nhiên đổ rubi vào trụ rào, Có chốt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,421m2
68Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
69Ván khuôn thép; Ván khuôn móng,ray cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
70Bạt nhựa ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
71SXLD cổng ngõ bằng inox hộp, kể cả phần hoàn thiện và sắt Vray cổng, bản lề loại tốt, bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V9,108m2
72ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V87,5771m3
74Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V237,0311m3
75Tháo tấm lợp, tấm che tường, tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m2
76Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện Vận chuyển bằng máy đào, Máy đào có dung tích gầu 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,246100m3
77Vận chuyển xà bần,Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,246100m3
78Vận chuyển xà bần, Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,246100m3 /1km
B Sân bêtông và cây xanh
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,35100m3
2Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,523m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V71,5111m3
4Bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,75100m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,781m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V149,189m3
7Ván khuôn thép; Ván khuôn thành bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
8Cắt khe nhiệt KT:3x3mMô tả kỹ thuật theo chương V916,667m
9Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,381m3
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,127m3
12Ván khuôn thép; Ván khuôn thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,817100m2
13Vô đất hữu cơ vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
14Cây Bàng lá nhỏ, đường kính gốc 15-20cm, chiều cao>6mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
15Cây Giáng Hương đường kính gốc 15-20cm, chiều cao>6mMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
16Duy trì cây xanh sau khi trồng (1 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cây
17Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3TMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4521m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
C Mương thoát nước
1Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7881m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,5281m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,46m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông thành hố ga - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,694m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông thành mương - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,672m3
7Ván khuôn thép; Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m2
8Ván khuôn thép; Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,986100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép thành mương, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7961 tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8071m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,746100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,566tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V282cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m3
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mương hộp - Vữa BT M300, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
17Ván khuôn thép; Ván khuôn móng hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương hộp, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651 tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương hộp, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2071 tấn
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường > 25(cm) - Vữa BT M300, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
D Điện chiếu sáng sân, lối đi
1Hạ điện 1 pha (công hạ công tơ + đồng hồ do bên điện lực cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCB 100(Ampe)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Dây cáp điện 2 lõi đồng, giáp băng thép bảo vệ, cách điện chất dẻo tổng hợp CXV/DSTA 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
4SXLD tủ điện sơn tỉnh điện KT: 330x220x20 có khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3 đất
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,321m3
7Lớp ni lông chống chảy nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
9SXLD tủ điện sơn tỉnh điện KT: 330x220x20 có khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCB 20(Ampe)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11SXLD đèn led pha D CP 03L/100w, KT: 280x252x85mm, vỏ bằng nhôm kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12SXLD đèn led pha 50w 12-24v, KT: 280x230x60mm, vỏ bằng nhôm kính cường lực, đã bao gồm nguồn cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt dây đơn, ruột đồng 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16x1.5(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Bằng vải cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
E Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346m3
3Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2391m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan- Vữa BT M250, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9051m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3231m2
10Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3231m2
11Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,021m2
12Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,021m2
13SXLD ống cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15ống sứ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thông hơi, vượt khỏi mái, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
17Lớp than xỉ dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
18Lớp sạn 4x6 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
19Lớp than củi dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
21Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1831m3
23Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4671m3
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
25Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,423m3
26Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0741 tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831 tấn
29Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m3
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
31Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,174m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171 tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581 tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
35Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161 tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0811 tấn
39Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371 tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141 tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
43Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
44Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2391 tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m2
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
47Ván khuôn thép,Ván khuôn Lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231 tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
50SXLD tôn úp nóc KT: 3.1x0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,839m
51SXLD xà gồ chữa C mạ kẽm 120x40x10x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m
52Lắp dựng xà gồ thép, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
53SXLD cùm chống bảo 3CK/mMô tả kỹ thuật theo chương V102,6m
54Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
55Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
56Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2631m3
57Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,441m3
58Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,105m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2211m3
60Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
61Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004m3
62Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6251m2
63Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1951m2
64Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,431m2
65ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,741m2
66ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631m2
67Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3221m2
68Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4791m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6551m2
70Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2241m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2241m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251m2
74SXLD gạch bông gió kích thước 20x20x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V48Viên
75Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,061m2
76Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,621m2
77Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,8011m2
78Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,731m2
79Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V44,1951m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,4811m2
81Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,9251m2
82Cửa đi 1 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
83Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 300X300 chống trượcMô tả kỹ thuật theo chương V16,7471m2
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
85SXLD cầu chắn rác trên mái bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
88Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
89Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
90Lắp đặt con son đón điện 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led tubeMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
92Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
93Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
94Dây cáp điện 2 lõi đồng, giáp băng thép bảo vệ, cách điện chất dẻo tổng hợp TD: CXV/DSTA 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
95Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
97Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98SXLD đế âm KT: 70x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
99SXLD hộp nối KT: 50x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
100Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Lắp đặt phễu thu 20x20 cm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Lắp đặt gương soi Việt namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Lắp đặt chữ Y nhựa PVC d 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt chữ Y nhựa PVC d 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt tê nhựa PVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Lắp đặt tê nhựa PVC d34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt tê nhựa PVC d27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt tê nhựa PVC d27/d21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Lắp đặt co nhựa PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Lắp đặt co nhựa PVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
115Lắp đặt co nhựa PVC d34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt co nhựa PVC d27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt co nhựa PVC d27/d21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt lơi nhựa PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt lơi nhựa PVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt lơi nhựa PVC d34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt nối giảm nhựa PVC d60-d34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt nối giảm nhựa PVC d34-d27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
127Lắp đặt ống nước cấp PRR, Đường kính ống 34x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
128Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3 đất ng
129Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
130Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
131Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
133Lắp đặt van nhựa 1 chiều d 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt van nhựa 1 chiều d 49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
F Nhà quản lý
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,316m3
3Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,455m3
5Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161 tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1791 tấn
8Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,806m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,391m3
10Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3961m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671 tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3291 tấn
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,9441m3
17Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m2
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,384m3
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691 tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2261 tấn
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0731 tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3861 tấn
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5081 tấn
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn lanh tô ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371 tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0971 tấn
34Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,316m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn lam, giằng tường, bổ trụ và gằng mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép lam, giằng tường, bổ trụ và gằng mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061 tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép lam, giằng tường, bổ trụ và gằng mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1341 tấn
38Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541m3
39Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây móng, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5021m3
40Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6141m3
41Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0471m3
42Xây gạch đặt không nung (5 x 10 x 20), Xây ốp cột, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1551m3
43SXLD xà gồ mạ kẽm chữ C120x40x10x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V74m
44Lắp dựng xà gồ thép, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m2
46SXLD tôn úp nóc KT: 0.6x3.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,552tấm
47Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
49Sản xuất lắp dựng cùm chống bão 3ck/1m xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,921m2
51Trát tường, ốp trụ xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát ốp trụ, hộp gen, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,691m2
52Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,71m2
53Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,861m2
54Trát lanh tô, gằng, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,921m2
55Trát chân tường, kẻ ron hình viên gạch, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91m2
56Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,561m2
57Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài đầu thu hồi, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,951m2
58Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,281m2
59Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong tường thu hồi, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3761m2
60Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,8951m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,281m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8721m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,281m2
64Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,856m3
65Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,791m2
66Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V150,091m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,371m2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,511m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72SXLD cầu chắn rác fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,41m
74Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,61m
75Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,541m
76Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V45,21m2
77ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m2
78Cửa đi 2 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
80Cửa sổ 2 cánh trượt, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
81SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa bằng thép hộp 13x26 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
82Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,121m2
83ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123100m2
85SXLD thang lên thăm mái bằng ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m
86SXLD hoa gió 2 bên đầu hồi ( kể cả phần sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
87Sơn phun gai các mặt cột tạo trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V13,618m2
88Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
89Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
92Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
93Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu 16A có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
94Lắp đặt quạt điện, quạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
96SXLD tủ điện sơn tỉnh điện KT: 330x220x20 có khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Đế âm đơn nhựa chống cháy KT: 70x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
98Hộp nối âm tường 50x80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Dây dẫn điện 2 lõi đồng, giáp băng bảo vệ, cách điện chất dẻo tổng hợp CXV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
100Dây điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
101Dây điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng/xanh lá TD: 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
102Dây điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
103Dây điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng/xanh lá TD: 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
104Dây điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 27x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20x1.7(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
108Hộp nối âm sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần 12w, KT: 170x170Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
112Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
113Giá để bình chửa cháy MFZ8 và bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt tiếp địa cọc thép mạ đồng d16-2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
116Đầu cos đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
117Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V141m3
119Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
120Đo điện trỡ nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
G Nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3 đất
2Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,222m3
6Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
7Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131 tấn
8Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2241m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161 tấn
13Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2451m3
14Lót lớp bạc ni lông chống chảy nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m2
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,276m3
16Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11m2
17Bulông M16 L = 220Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Bulông M16 L = 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 89x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
20Lắp dựng cột thép tròn tráng kẽm D89x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
21Sản xuất bản đệm 400x400x8, bảng mã hàn, liên kết vào ống thép tráng kẽm bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
22Lắp dựng bản đệm 400x400x8, bảng mã hàn, liên kết vào ống thép tráng kẽm liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
23Sản xuất bản đệm 220x70x8 và 220x300x8 , bảng mã hàn, liên kết vào ống thép tráng kẽm bằng bu lông và hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
24Lắp dựng bản đệm 220x70x8 và 220x300x8 , bảng mã hàn, liên kết vào ống thép tráng kẽm bằng bu lông và hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
25SX thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
26SX thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m
27SX thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
28Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
29SX thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m
30SX thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m
31SX thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,2m
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông và phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
33Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm chữ C100x40x10x2lyMô tả kỹ thuật theo chương V128m
34Lắp dựng xà gồ thép, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
35Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,4231m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,113100m2
37SXLD Cùm chống bão 3ck/md xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V384cái
38Tôn nóc (0.6x3.1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,517tấm
39Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,961m2
40SXLD máng thoát nước bằng inox 304 dày 1.17mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
41SXLD cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
43Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H Hồ bơi
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,464100m3
2Rải bạt ni lông chống chảy nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,173100m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V50,329m3
4Đổ bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm), Bê tông nền đáy hồ bơi - Vữa BT M300, Đá dăm 1x2, Độ sụt 10-12cm (Bê tông thương phầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,439m3
5Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hồ bơi, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9371 tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hồ bơi, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7241 tấn
8Đổ bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữabê tông thương phẩm), Bê tông thành hồ bơi, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,077m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn thành hồ bơi, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,244100m2
10Đổ bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữabê tông thương phẩm), Bê tông mương - Vữa BT M300, Đá dăm 1x2, Độ sụt 10-12cm (Bê tông thương phầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,674m3
11Ván khuôn thép; Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép thành hồ bơi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8511 tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép thành hồ bơi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6141 tấn
14Đổ bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm), Bê tông nắp bể cân bằng - Vữa BT M300, Đá dăm 1x2, Độ sụt 10-12cm (Bê tông thương phầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,946m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn nắp bể cân bằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M300, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn nắp thêm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0381 tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2111 tấn
21Băng cảng nước chống thấm tại mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V154,876m
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
23Láng chống thấm hồ bơi, Chiều dày 1.5cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V619,7261m2
24Quét dung dịch sika chấm sikaMô tả kỹ thuật theo chương V619,7261m2
25Lưới thuỷ tinh gia cường dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V619,726m2
26Lát nền, sàn gạch thuỷ tinh KT :300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V545,7261m2
27Láng mương, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3351m2
28SXLD đan thu nước rộng 310mm bằng inox 304 bằng thép hộp inox 15x15x1.2( 23thanh/m), 2 bên là inox V20x20x2mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V87tấm
29SXLD cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30SXLD tủ điều khiển hệ thống 4 bơm lọc KT: 700x500x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31SXLD đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABSMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
32SXLD đầu hút vệ sinh bằng nhựa ABSMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
33SXLD nắp thu đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34SXLD ống nối chống thấm thành bằng nhựa ABSMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
35SXLD bộ test PH và CloMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36SXLD cốc neo tường cho dây phao bằng inox 304,ĐK: 89mm, h=52mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 140x5.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114x4.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 49x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PRR D34x3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
44SXLD Tê D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45SXLD Tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46SXLD Tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47SXLD Tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48SXLD Tê D49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49SXLD Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50SXLD Co D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51SXLD Co D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52SXLD Co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53SXLD Co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54SXLD Co D49Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
55SXLD Co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56SXLD lơi D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57SXLD lơi D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58SXLD lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59SXLD lơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60SXLD lơi D49Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
61SXLD co giảm 140/114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62SXLD co giảm 140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63SXLD co giảm 140/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64SXLD co giảm 114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65SXLD co giảm 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66SXLD co giảm 60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67SXLD Tê giảm 140/114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68SXLD Tê giảm 140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69SXLD Tê giảm 114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70SXLD Tê giảm 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71SXLD Tê giảm 60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72SXLD Tê giảm 90/49Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
73SXLD Tê giảm 60/49Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74SXLD lơi giảm 140/114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75SXLD lơi giảm 140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76SXLD lơi giảm 114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77SXLD lơi giảm 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78SXLD lơi giảm 90/49Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79SXLD lơi giảm 60/49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80SXLD van chống nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81SXLD nút chụpMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
82SXLD van khoá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
83SXLD phụ kiện đầu nối, giá ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
84Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
87Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88SXLD tủ điện chiếu sáng sơn tỉnh điện KT: 330x220x200 có khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
89Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
90Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
91Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu 16A có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn led tube 18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn led tube 10wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
94SXLD đèn led pha 50w 12-24v, KT: 280x230x60mm, vỏ bằng nhôm kính cường lực, đã bao gồm nguồn cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
95Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
96Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
97Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng/xanh lá TD: 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
98Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD:10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
99Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng/xanh lá TD: 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
100Dây cáp điện 2 lõi đồng, giáp băng thép bảo vệ, cách điện chất dẻo tổng hợp CXV/DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm trong đất, Đường kính ống (34x2.4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (27x2.0mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
103Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (16x1.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
104Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm trong đất, Đường kính ống (16x1.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
105SXLD nối âm tường KT: 50x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
106SXLD đế âm nhựa KT: 70x120 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107SXLD hộp đựng AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
109Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
110Gia công cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
111Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
112Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6451m2
113Đào chôn đường ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3 đất
114Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
115Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
116Bạt ni lông chống chảy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
117Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
118Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
119SXLD cọc tiếp địa V63x63x6mm, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
120SXLD dây sắt mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
121Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,71m3
122Rải lớp ni lông chống chảy nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m2
123Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,58m3
124Lát đá băm xanh KT: 300x600x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2941m2
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347m3
126Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,011m3
127Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,522m3
128Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
129Ván khuôn thép; Ván khuôn móng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m2
130Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
131Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm , giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
132Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1171 tấn
133Gia công cấu kiện sắt thép; bản mã 200x200x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
134Lắp dựng bản mã 200x200x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
135Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,481m2
136SXLD bu lông M10, L250Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
137Gia công cột, gằng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,985tấn
138Lắp cột, gằng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,985tấn
139Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,1221m2
140SXLD ổ khoáMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141SXLD bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142SXLD lưới B40x3mm, loại ô lưới 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V155,8m2
143Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
144Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
145Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
146Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,972m3
147Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
148Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051 tấn
149Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0551 tấn
150Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7841m3
151Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
152Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4721m3
153Rải lớp ni lông chống chảy nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
154Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,736m3
155Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
156Ván khuôn thép,Ván khuôn xà dầm , giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
157Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0291 tấn
158Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
159Ván khuôn thép,Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
160Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211 tấn
161Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961 tấn
162Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
163Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
164Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281 tấn
165Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131 tấn
166Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,392m3
167Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn sê nô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m2
168Gia công, lắp dựng cốt thép sàn sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2761 tấn
169Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062m3
170Ván khuôn thép, Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
171Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0891 tấn
172Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0631 tấn
173Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141m3
174Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
175Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9121m3
176SX xà gồ mạ kẽm chữ C120x40x10x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
177Lắp dựng xà gồ thép, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
178Lợp mái tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
179SXLD tôn úp nốc KT: 3.1x0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,935m
180SXLD cùm chống bảo 3CK/mMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
181Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
182Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186SXLD cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,821m2
188Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,641m2
189Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
190Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,821m2
191Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231m
192Cửa đi 1 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
193Cửa sổ 2 cánh trượt, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
194SX LD hoa sắt bảo vệ cửa 13x26x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
195Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
196Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,351m2
197Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,341m2
198Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m2
199Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,691m2
200Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,671m2
201Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71m2
202Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V88,391m2
203Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V92,761m2
204Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,11m2
205Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,051m2
206Lát nền, sàn ceramic chống trược: KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V18,931m2
207Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
208Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
209Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3031m3
210Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
211Ván khuôn thép; Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
212Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1691m3
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
214Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
216Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
217Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,754m3
218Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
219Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,972m3
220Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
221Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051 tấn
222Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0551 tấn
223Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7521m3
224Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
225Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6041m3
226Rải lớp ni lông chống chảy nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
227Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
228Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
229Ván khuôn thép,Ván khuôn xà dầm , giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
230Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341 tấn
231Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
232Ván khuôn thép,Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
233Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211 tấn
234Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0991 tấn
235Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,257m3
236Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
237Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461 tấn
238Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1141 tấn
239Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612m3
240Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
241Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1531 tấn
242Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
243Ván khuôn thép, Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
244Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391 tấn
245Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431 tấn
246Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531m3
247Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2251m3
248Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8341m3
249Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9051m3
250SX xà gồ mạ kẽm chữ C120x40x10x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
251Lắp dựng xà gồ thép, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
252Lợp mái tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
253SXLD cùm chống bảo 3CK/mMô tả kỹ thuật theo chương V55,2cái
254Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6281m2
255Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6281m2
256Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m
257Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61m
258Cửa đi 1 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
259Cửa sổ lật cánh mở, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
260Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,061m2
261Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,011m2
262Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,91m2
263Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,41m2
264Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2521m2
265Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,861m2
266Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,931m2
267Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,5521m2
268Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,5621m2
269Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,921m2
270Lát nền, sàn ceramic chống trược: KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,461m2
271ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V31,21m2
272Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m2
273Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
274Lắp đặt phiễu thu 20x20 cm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
275Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
276Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
277Xô nhựa 20lMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
278SXLD Tê 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
279SXLD Tê 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
280SXLD Tê 21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
281SXLD co 42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
282SXLD co 34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
283SXLD co 21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
284Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
285Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
286Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
287Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm. Loại ống PRRMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
288Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
289Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
290Lắp đặt van nhựa 2 chiều d 21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
291Lắp đặt đầu bịt ống nhựa d 21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
292Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
293Trọn bộ gương soi việt namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
294Khoan giếng từ 30 đến 60 m đến khi có nước sạch sử dụng được,ĐK Lỗ khoan 114mm; Bao gồm ống nhựa chống thànhMô tả kỹ thuật theo chương V11m khoan
295Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
296Khóa miệng giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
297Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
298Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
299Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CXV/DSTA 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
300Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng/xanh lá TD: 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
301Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đi ngầm trong đất, Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
302Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
303Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261m3
304Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4191m3
305Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
306Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,321m2
307Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
308Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
309Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621m3
310Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I Sân đá banh
1Thi công móng sân bóng đá, đá 0x4 lớp dưới k95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,159100m3
2Thi công móng sân đá banh, đá mi bụi lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m3
3Cỏ nhân tạo ( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.772,96m2
4Bạt dán cỏ chuyên dụng( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.497,398md
5Cao su chuyên dụng ( 5kg/m2)( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V13.864,8kg
6Keo dán cỏ chuyên dụng ( 12m2/kgkeo)( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,888kg
7Trải cát cho sân đá banhMô tả kỹ thuật theo chương V83,1891m3
8Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,14m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,824m3
10Lớp bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
11Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,582100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m
13Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m3
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,731m3
16Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
17Ván khuôn thép; Ván khuôn cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4581 tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291 tấn
20Trụ điện bê tông dự ứng lực PC.I-14-6.5-377-190Mô tả kỹ thuật theo chương V12trụ
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp cột; Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Vận chuyển cọc, cột điện bê tông bằng ôtô vận tải thùng 20t; Cự ly vận chuyển 116kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75910tấn/1km
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
26Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
27Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435100m3
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 60x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m
30Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đường kính 42x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 27x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
32ổ khoá( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Dây xích để khoá cửa( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4dây
34Bản lề( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lưới ô 130m, sợi 3mm( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.895,4m2
36Cáp bọc nhựa 8mm, cáp căng 2 tầng( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
37Bộ ròng rọc và neo giữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Tấm mút mềm dày 3cm bọc chân trụ điện cao 2m( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,411m2
39Đào chôn đường ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3 đất
40Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
41Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
42Vải báo cáp ngầm( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
43Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Đèn led 400w dùng sân đá banh, võ đèn đúc áp lực cao, chống sét 10KV, điện áp 220v ( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
47Tủ điện KT: 330x220x110 sơn tỉnh điện và có khoá (Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, giáp băng thép bảo vệ, cách điện chất dẻo tổng hợp CXV/DSTA 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
49Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng\xanh lá TD: 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, giáp băng thép bảo vệ, cách điện chất dẻo tổng hợp CXV/DSTA 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
51Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng\xanh lá TD: 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
52Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
53Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng\xanh lá TD: 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đi dưới đất, Đường kính ống (mm) 20 dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đi dưới đất, Đường kính ống (mm) 16 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
56Hộp nhựa đựng Aptomat( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Đai rút bằng inox 304 KT: 1200x10x0.4mm( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
58Đai thép mạ kẽm 50x5mm dài 0.5m( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
59Bu lông M12, L=180mm( Bao gồm VL+NC+VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
60Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công giàn đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
61Lắp dựng giằng thép, giàn đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
62Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,581m2
63ống thép mạ kẽm D34x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
64ống thép mạ kẽm D49x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V46m
65Lắp dựng ống thép, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
66Lắp đặt đèn pha chiếu sáng , Lắp trên cạn ở độ cao H = 12mMô tả kỹ thuật theo chương V201bộ
J Sân bóng chuyền kết hợp bóng rổ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,51m3
2Lớp ni lông chống chảy nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V423,7541m2
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509m3
9Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071 tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051 tấn
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 89x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 114x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
15SXLD bộ ròng rọc và neo lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16SXLD bộ lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K Đường chạy điền kinh
1Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,9841m3
2Lớp ni lông chống chảy nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,797100m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V53,242m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,32m3
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V453,281m2
L Hố nhảy xa
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
2Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
5Ván khuôn thép; Ván khuôn móng hố cát, móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,7081m3
7Lớp ni lông chống chảy nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,742100m2
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,841m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,058m3
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ bằng EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V53,521m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
12SXLD cao su bao quanh thành hố dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
M Thiết bị
1Máy bơm hỏa tiễn 4 Inch Pentax,2.0HP-220v, lưu lượng: 2,4-9,6m3/h; cột áp: 78-33mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Khung thành cầu môn 7 ngườiKT: 6x2.1x1.2 theo hồ sơ thiết kế,khung phía trước bằng ống thép d90x4mm, khung thép phía sau bằng ống thép d60x3,6mm; toàn bộ khung sơn tỉnh điện màu trắng , bao gồm lưới chắn bóng HDPE 3 bặt, KT: 80x80 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Trụ bóng rỗ+Vật liệu: Khung thép hộp tráng kẽm 25x50, trụ thép ống tráng kẽm D90, tay đòn hộp tráng kẽm 20x40+Sơn tỉnh điện màu trắng+ Pano Composite: 900x1200x20mm+Cao độ vành rỗ từ 2.6-3.05m+Đối trụ 70kg trụ+Di chuyển bằng bánh xe+Kèm lưới rỗMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bình lọc Lưu lượng 32m3/h; Đường kính: 900mm; chiều cao: 1300mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Máy bơm lọcLưu lượng 30m3/h; cộng cơ motor 1 pha; Có thiết bị bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Sào nhôm đứng để gắn các thiết bị vệ sinh khác, loại 49mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Vợt rác bể bơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chồi cọ vệ sinh bể bơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bàn hút 8 bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thang inox 304 bể bơi 3 bậc, kể cả liên kết tay vịn vào thành hồ bơi. Tay vịn inox phi 40mm, Kích thước: Chiều ngang thanh bậc thang 500mm, khoảng cách giữa các bậc thang 20mm. Chiều dài thang 1,8m. Phụ kiện đi kèm: Cốc chân, bulon kết nối; kích thước theo hồ sơ thiết kế;Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Thang inox 304 bể bơi 4 bậc, kể cả liên kết tay vịn vào thành hồ bơi. Tay vịn inox phi 40mm, Kích thước: Chiều ngang thanh bậc thang 500mm, khoảng cách giữa các bậc thang 20mm. Chiều dài thang 2,4m. Phụ kiện đi kèm: Cốc chân, bulon kết nối; kích thước theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Ống mềm D27, 3 lớp lưới dài 30MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bàn chờ phòng chờBàn Bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. KT khoảng: 2000x1000x760mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Ghế ngồi chờ Ghế cao cấp khung gỗ. Ghế tựa có đường may. Chân hỗ chữ U ngược đáy lượn. Chân gỗ đệm bọc công nghiệp, đệm bọc da thật. KT: khoảng 620x760x1040mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Ghế nhựa dựa nhỏ 5 sọc, KT: khoảng 34x39x63cm; sử dụng nguyện liệu PP nguyên sinhMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
16Banh bóng đá Tiêu chuẩn fifa, KT: 680-700mm; trọng lượng: 400-450g; độ nảy 120-160cm; độ thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6trái
17Banh bóng chuyền Có chu vi: 650-670mm; trọng lượng: 260-280g; độ nảy 90-120cm; da nhập khẩu cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6trái
18Banh bóng rỗ Size 6 và 7, có trọng lượng:650g; chất liệu cao su và da PU cao cấp,Mô tả kỹ thuật theo chương V6trái
19Khung thành cầu môn sân 5 người;KT: 3x2.0x1,2 theo hồ sơ thiết kế,khung phía trước bằng ống thép d76x3.2mm, khung thép phía sau bằng ống thép d27x2.1mm; toàn bộ khung sơn tỉnh điện màu trắng , bao gồm lưới chắn bóng HDPE 3 bặt, KT: 80x80 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Cát lọc thạch anh bể bơi.Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000kg
21Dây chia làn hồ bơi, bao gồm cả móc inox 2 đầu.Chiều dài 25mCác dây làn được cung cấp với phao, dây polyester và móc Màu sắc: màu cam ở 2 đầu mỗi đầu dài 5m, còn lại màu trắng ở giữa dài 15m.Mô tả kỹ thuật theo chương V4dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 5,45 tỷ đồng, trong đó có hạng mục chính là Hồ bơi với giá trị ≥1.62 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,45 tỷ đồng*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥5,45 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 4 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hồ bơi có giá trị ≥1,62 tỷ đồng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đào ≥ 0,4 m32
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
6 Máy hàn điện ≥23kW2
7 Máy lu bánh thép ≥16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->