Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 17:38:00 đến ngày 2022-01-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,921,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.376E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 5,45 tỷ đồng, trong đó có hạng mục chính là Hồ bơi với giá trị ≥1.62 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,45 tỷ đồng*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥5,45 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hồ bơi có giá trị ≥1,62 tỷ đồng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị Trường THPT số 1 Đức Phổ- Xây dựng khu thể chất và các hạng mục phụ trợ 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi.
+ Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
+ Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, nâng cấp tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,2m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 đất |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,271 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 1m3 |
| 8 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột >0,1(m2), Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,479 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 1m3 |
| 20 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 1m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép râu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 tấn |
| 22 | Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,839 | 1m2 |
| 23 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,467 | 1m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,306 | 1m2 |
| 25 | Sơn cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,306 | 1m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | 1m |
| 27 | Đắp các biểu tượng thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | SX mạ kẽm thép hộp 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 29 | Lắp dựng inox 30x30x1.2mm, 6.64kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 30 | Chữ inox mạ vang cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chữ |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng,ray cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 33 | Bạt nhựa ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 34 | SXLD cổng ngõ bằng inox hộp, kể cả phần hoàn thiện và sắt Vray cổng, bản lề loại tốt, bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m2 |
| 35 | ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ổ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,929 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,026 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng và cột, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 1 tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 1 tấn |
| 42 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1m3 |
| 44 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng tường rào, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 1m3 |
| 45 | Xây lại móng đá chẻ, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,752 | 1m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 1m3 |
| 47 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 1m3 |
| 48 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,399 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,992 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,554 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 1 tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | 1 tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 1m3 |
| 57 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | 1m3 |
| 58 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,967 | 1m3 |
| 59 | Trát trụ, cột tường rào Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,466 | 1m2 |
| 60 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,815 | 1m2 |
| 61 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,305 | 1m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,283 | 1m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.627,869 | 1m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4 | 1m |
| 65 | Đắp bánh ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 66 | SXLD chông sắt theo hồ sơ thiết kế hoàn thiện sơn 3 nước chống rĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,085 | m |
| 67 | ốp đá granit tự nhiên đổ rubi vào trụ rào, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | 1m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng,ray cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 70 | Bạt nhựa ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 71 | SXLD cổng ngõ bằng inox hộp, kể cả phần hoàn thiện và sắt Vray cổng, bản lề loại tốt, bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m2 |
| 72 | ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ổ |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,577 | 1m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,031 | 1m3 |
| 75 | Tháo tấm lợp, tấm che tường, tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 76 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện Vận chuyển bằng máy đào, Máy đào có dung tích gầu 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển xà bần,Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển xà bần, Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | 100m3 /1km |
| B | Sân bêtông và cây xanh | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,523 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,511 | 1m3 |
| 4 | Bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,781 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,189 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn thành bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe nhiệt KT:3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,667 | m |
| 9 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,127 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép; Ván khuôn thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m2 |
| 13 | Vô đất hữu cơ vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 14 | Cây Bàng lá nhỏ, đường kính gốc 15-20cm, chiều cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 15 | Cây Giáng Hương đường kính gốc 15-20cm, chiều cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 16 | Duy trì cây xanh sau khi trồng (1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| C | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,528 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông thành hố ga - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông thành mương - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,986 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành mương, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | 1 tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,807 | 1m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mương hộp - Vữa BT M300, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương hộp, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương hộp, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 1 tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường > 25(cm) - Vữa BT M300, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| D | Điện chiếu sáng sân, lối đi | |||
| 1 | Hạ điện 1 pha (công hạ công tơ + đồng hồ do bên điện lực cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCB 100(Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây cáp điện 2 lõi đồng, giáp băng thép bảo vệ, cách điện chất dẻo tổng hợp CXV/DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | SXLD tủ điện sơn tỉnh điện KT: 330x220x20 có khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 đất |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 9 | SXLD tủ điện sơn tỉnh điện KT: 330x220x20 có khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCB 20(Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | SXLD đèn led pha D CP 03L/100w, KT: 280x252x85mm, vỏ bằng nhôm kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | SXLD đèn led pha 50w 12-24v, KT: 280x230x60mm, vỏ bằng nhôm kính cường lực, đã bao gồm nguồn cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, ruột đồng 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16x1.5(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Bằng vải cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 3 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan- Vữa BT M250, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,323 | 1m2 |
| 10 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,323 | 1m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | 1m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | 1m2 |
| 13 | SXLD ống cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | ống sứ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thông hơi, vượt khỏi mái, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 17 | Lớp than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 18 | Lớp sạn 4x6 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 19 | Lớp than củi dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 1m3 |
| 23 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 1m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 1 tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 1 tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 1 tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 1 tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép,Ván khuôn Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 1 tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 50 | SXLD tôn úp nóc KT: 3.1x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | m |
| 51 | SXLD xà gồ chữa C mạ kẽm 120x40x10x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 53 | SXLD cùm chống bảo 3CK/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m |
| 54 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | 1m3 |
| 57 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | 1m3 |
| 58 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 1m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | 1m2 |
| 63 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,195 | 1m2 |
| 64 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,43 | 1m2 |
| 65 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,74 | 1m2 |
| 66 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1m2 |
| 67 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,322 | 1m2 |
| 68 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,479 | 1m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,655 | 1m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,224 | 1m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,224 | 1m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1m2 |
| 74 | SXLD gạch bông gió kích thước 20x20x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Viên |
| 75 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | 1m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 1m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,801 | 1m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | 1m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,195 | 1m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,481 | 1m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,925 | 1m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 300X300 chống trược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,747 | 1m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 85 | SXLD cầu chắn rác trên mái bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt con son đón điện 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led tube | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 93 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 94 | Dây cáp điện 2 lõi đồng, giáp băng thép bảo vệ, cách điện chất dẻo tổng hợp TD: CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 95 | Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | SXLD đế âm KT: 70x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 99 | SXLD hộp nối KT: 50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu 20x20 cm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi Việt nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC d 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC d 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC d27/d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa PVC d27/d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt lơi nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt lơi nhựa PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt lơi nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC d60-d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC d34-d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nước cấp PRR, Đường kính ống 34x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 đất ng |
| 129 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều d 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều d 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| F | Nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,455 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 1 tấn |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1m3 |
| 10 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 1 tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | 1m3 |
| 17 | Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,384 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1 tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 1 tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 1 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 1 tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 1 tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn lanh tô ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 1 tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn lam, giằng tường, bổ trụ và gằng mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép lam, giằng tường, bổ trụ và gằng mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lam, giằng tường, bổ trụ và gằng mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 1 tấn |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 1m3 |
| 39 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây móng, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | 1m3 |
| 40 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,614 | 1m3 |
| 41 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | 1m3 |
| 42 | Xây gạch đặt không nung (5 x 10 x 20), Xây ốp cột, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | 1m3 |
| 43 | SXLD xà gồ mạ kẽm chữ C120x40x10x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m2 |
| 46 | SXLD tôn úp nóc KT: 0.6x3.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | tấm |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cùm chống bão 3ck/1m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | 1m2 |
| 51 | Trát tường, ốp trụ xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát ốp trụ, hộp gen, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | 1m2 |
| 52 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | 1m2 |
| 53 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,86 | 1m2 |
| 54 | Trát lanh tô, gằng, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | 1m2 |
| 55 | Trát chân tường, kẻ ron hình viên gạch, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m2 |
| 56 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | 1m2 |
| 57 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài đầu thu hồi, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | 1m2 |
| 58 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,28 | 1m2 |
| 59 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong tường thu hồi, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,376 | 1m2 |
| 60 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,895 | 1m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | 1m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,872 | 1m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | 1m2 |
| 64 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 65 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,79 | 1m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,09 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,37 | 1m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,51 | 1m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | SXLD cầu chắn rác fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | 1m |
| 74 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | 1m |
| 75 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | 1m |
| 76 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | 1m2 |
| 77 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 1m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh trượt, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 81 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa bằng thép hộp 13x26 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 1m2 |
| 83 | ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ổ |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m2 |
| 85 | SXLD thang lên thăm mái bằng ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m |
| 86 | SXLD hoa gió 2 bên đầu hồi ( kể cả phần sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 87 | Sơn phun gai các mặt cột tạo trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,618 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 92 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu 16A có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện, quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | SXLD tủ điện sơn tỉnh điện KT: 330x220x20 có khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đế âm đơn nhựa chống cháy KT: 70x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Hộp nối âm tường 50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng, giáp băng bảo vệ, cách điện chất dẻo tổng hợp CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 100 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 101 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng/xanh lá TD: 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 102 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng/xanh lá TD: 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 104 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 27x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20x1.7(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 108 | Hộp nối âm sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần 12w, KT: 170x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 112 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 113 | Giá để bình chửa cháy MFZ8 và bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tiếp địa cọc thép mạ đồng d16-2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 116 | Đầu cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1m3 |
| 119 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 120 | Đo điện trỡ nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| G | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 đất |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 tấn |
| 8 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | 1m3 |
| 14 | Lót lớp bạc ni lông chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,276 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 1m2 |
| 17 | Bulông M16 L = 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Bulông M16 L = 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 89x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp dựng cột thép tròn tráng kẽm D89x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 21 | Sản xuất bản đệm 400x400x8, bảng mã hàn, liên kết vào ống thép tráng kẽm bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 22 | Lắp dựng bản đệm 400x400x8, bảng mã hàn, liên kết vào ống thép tráng kẽm liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 23 | Sản xuất bản đệm 220x70x8 và 220x300x8 , bảng mã hàn, liên kết vào ống thép tráng kẽm bằng bu lông và hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 24 | Lắp dựng bản đệm 220x70x8 và 220x300x8 , bảng mã hàn, liên kết vào ống thép tráng kẽm bằng bu lông và hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 25 | SX thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 26 | SX thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 27 | SX thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 28 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 29 | SX thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m |
| 30 | SX thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 31 | SX thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | m |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông và phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm chữ C100x40x10x2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,423 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m2 |
| 37 | SXLD Cùm chống bão 3ck/md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 38 | Tôn nóc (0.6x3.1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,517 | tấm |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,96 | 1m2 |
| 40 | SXLD máng thoát nước bằng inox 304 dày 1.17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 41 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | Hồ bơi | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt ni lông chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,173 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,329 | m3 |
| 4 | Đổ bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm), Bê tông nền đáy hồ bơi - Vữa BT M300, Đá dăm 1x2, Độ sụt 10-12cm (Bê tông thương phầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,439 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hồ bơi, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hồ bơi, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,724 | 1 tấn |
| 8 | Đổ bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữabê tông thương phẩm), Bê tông thành hồ bơi, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,077 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn thành hồ bơi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | 100m2 |
| 10 | Đổ bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữabê tông thương phẩm), Bê tông mương - Vữa BT M300, Đá dăm 1x2, Độ sụt 10-12cm (Bê tông thương phầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,674 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành hồ bơi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành hồ bơi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | 1 tấn |
| 14 | Đổ bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm), Bê tông nắp bể cân bằng - Vữa BT M300, Đá dăm 1x2, Độ sụt 10-12cm (Bê tông thương phầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,946 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn nắp bể cân bằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M300, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 1m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn nắp thêm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 1 tấn |
| 21 | Băng cảng nước chống thấm tại mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,876 | m |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 23 | Láng chống thấm hồ bơi, Chiều dày 1.5cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,726 | 1m2 |
| 24 | Quét dung dịch sika chấm sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,726 | 1m2 |
| 25 | Lưới thuỷ tinh gia cường dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,726 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch thuỷ tinh KT :300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,726 | 1m2 |
| 27 | Láng mương, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,335 | 1m2 |
| 28 | SXLD đan thu nước rộng 310mm bằng inox 304 bằng thép hộp inox 15x15x1.2( 23thanh/m), 2 bên là inox V20x20x2mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | tấm |
| 29 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | SXLD tủ điều khiển hệ thống 4 bơm lọc KT: 700x500x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | SXLD đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 32 | SXLD đầu hút vệ sinh bằng nhựa ABS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | SXLD nắp thu đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | SXLD ống nối chống thấm thành bằng nhựa ABS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 35 | SXLD bộ test PH và Clo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | SXLD cốc neo tường cho dây phao bằng inox 304,ĐK: 89mm, h=52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 140x5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114x4.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 49x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PRR D34x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 44 | SXLD Tê D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | SXLD Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | SXLD Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | SXLD Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | SXLD Tê D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | SXLD Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | SXLD Co D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | SXLD Co D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | SXLD Co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | SXLD Co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | SXLD Co D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 55 | SXLD Co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | SXLD lơi D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | SXLD lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | SXLD lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | SXLD lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | SXLD lơi D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | SXLD co giảm 140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | SXLD co giảm 140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | SXLD co giảm 140/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | SXLD co giảm 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | SXLD co giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | SXLD co giảm 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | SXLD Tê giảm 140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | SXLD Tê giảm 140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | SXLD Tê giảm 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | SXLD Tê giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | SXLD Tê giảm 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | SXLD Tê giảm 90/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 73 | SXLD Tê giảm 60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | SXLD lơi giảm 140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | SXLD lơi giảm 140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | SXLD lơi giảm 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | SXLD lơi giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | SXLD lơi giảm 90/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | SXLD lơi giảm 60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | SXLD van chống nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | SXLD nút chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | SXLD van khoá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 83 | SXLD phụ kiện đầu nối, giá ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | SXLD tủ điện chiếu sáng sơn tỉnh điện KT: 330x220x200 có khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 90 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu 16A có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn led tube 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn led tube 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | SXLD đèn led pha 50w 12-24v, KT: 280x230x60mm, vỏ bằng nhôm kính cường lực, đã bao gồm nguồn cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 95 | Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 97 | Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng/xanh lá TD: 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 98 | Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD:10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 99 | Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng/xanh lá TD: 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 100 | Dây cáp điện 2 lõi đồng, giáp băng thép bảo vệ, cách điện chất dẻo tổng hợp CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm trong đất, Đường kính ống (34x2.4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (27x2.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (16x1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm trong đất, Đường kính ống (16x1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 105 | SXLD nối âm tường KT: 50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 106 | SXLD đế âm nhựa KT: 70x120 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | SXLD hộp đựng Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 110 | Gia công cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 111 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 1m2 |
| 113 | Đào chôn đường ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 đất |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 116 | Bạt ni lông chống chảy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 118 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 119 | SXLD cọc tiếp địa V63x63x6mm, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 120 | SXLD dây sắt mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | 1m3 |
| 122 | Rải lớp ni lông chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 124 | Lát đá băm xanh KT: 300x600x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | 1m2 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 126 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,522 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm , giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 1 tấn |
| 133 | Gia công cấu kiện sắt thép; bản mã 200x200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 134 | Lắp dựng bản mã 200x200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 1m2 |
| 136 | SXLD bu lông M10, L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 137 | Gia công cột, gằng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 138 | Lắp cột, gằng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,122 | 1m2 |
| 140 | SXLD ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | SXLD bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | SXLD lưới B40x3mm, loại ô lưới 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8 | m2 |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 144 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 1 tấn |
| 150 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | 1m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | 1m3 |
| 153 | Rải lớp ni lông chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép,Ván khuôn xà dầm , giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 1 tấn |
| 158 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép,Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 161 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1 tấn |
| 162 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 164 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 165 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 tấn |
| 166 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn sê nô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 1 tấn |
| 169 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép, Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 1 tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 173 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1m3 |
| 174 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1m3 |
| 175 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | 1m3 |
| 176 | SX xà gồ mạ kẽm chữ C120x40x10x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 177 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 178 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 179 | SXLD tôn úp nốc KT: 3.1x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m |
| 180 | SXLD cùm chống bảo 3CK/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 181 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 182 | Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 1m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 1m2 |
| 189 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 190 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 1m2 |
| 191 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1m |
| 192 | Cửa đi 1 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 193 | Cửa sổ 2 cánh trượt, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 194 | SX LD hoa sắt bảo vệ cửa 13x26x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 195 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m2 |
| 196 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,35 | 1m2 |
| 197 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,34 | 1m2 |
| 198 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m2 |
| 199 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,69 | 1m2 |
| 200 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,67 | 1m2 |
| 201 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1m2 |
| 202 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,39 | 1m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,76 | 1m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1 | 1m2 |
| 205 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,05 | 1m2 |
| 206 | Lát nền, sàn ceramic chống trược: KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | 1m2 |
| 207 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 209 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 1m3 |
| 210 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 211 | Ván khuôn thép; Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 212 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 1m3 |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 214 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 216 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 217 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 220 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 221 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 222 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 1 tấn |
| 223 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | 1m3 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 225 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 1m3 |
| 226 | Rải lớp ni lông chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 227 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dâ?m, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 229 | Ván khuôn thép,Ván khuôn xà dầm , giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 230 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 1 tấn |
| 231 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 232 | Ván khuôn thép,Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 233 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 234 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 1 tấn |
| 235 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | m3 |
| 236 | Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 237 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 1 tấn |
| 238 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 1 tấn |
| 239 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 240 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 241 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1 tấn |
| 242 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 243 | Ván khuôn thép, Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 244 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 1 tấn |
| 245 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 1 tấn |
| 246 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 1m3 |
| 247 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 1m3 |
| 248 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | 1m3 |
| 249 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | 1m3 |
| 250 | SX xà gồ mạ kẽm chữ C120x40x10x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 251 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 252 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 253 | SXLD cùm chống bảo 3CK/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | cái |
| 254 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | 1m2 |
| 255 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | 1m2 |
| 256 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m |
| 257 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 1m |
| 258 | Cửa đi 1 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 259 | Cửa sổ lật cánh mở, ô thoáng cố định, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 260 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,06 | 1m2 |
| 261 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,01 | 1m2 |
| 262 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 1m2 |
| 263 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 1m2 |
| 264 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,252 | 1m2 |
| 265 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 1m2 |
| 266 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,93 | 1m2 |
| 267 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,552 | 1m2 |
| 268 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,562 | 1m2 |
| 269 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | 1m2 |
| 270 | Lát nền, sàn ceramic chống trược: KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | 1m2 |
| 271 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 1m2 |
| 272 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 273 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 274 | Lắp đặt phiễu thu 20x20 cm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 277 | Xô nhựa 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 278 | SXLD Tê 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | SXLD Tê 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 280 | SXLD Tê 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 281 | SXLD co 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 282 | SXLD co 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 283 | SXLD co 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm. Loại ống PRR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 289 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 290 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều d 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 291 | Lắp đặt đầu bịt ống nhựa d 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 292 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 293 | Trọn bộ gương soi việt nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 294 | Khoan giếng từ 30 đến 60 m đến khi có nước sạch sử dụng được,ĐK Lỗ khoan 114mm; Bao gồm ống nhựa chống thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m khoan |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 296 | Khóa miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CXV/DSTA 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 300 | Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng/xanh lá TD: 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đi ngầm trong đất, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 302 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 303 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1m3 |
| 304 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 1m3 |
| 305 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 306 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 1m2 |
| 307 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 308 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 309 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1m3 |
| 310 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Sân đá banh | |||
| 1 | Thi công móng sân bóng đá, đá 0x4 lớp dưới k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,159 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng sân đá banh, đá mi bụi lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m3 |
| 3 | Cỏ nhân tạo ( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.772,96 | m2 |
| 4 | Bạt dán cỏ chuyên dụng( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.497,398 | md |
| 5 | Cao su chuyên dụng ( 5kg/m2)( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.864,8 | kg |
| 6 | Keo dán cỏ chuyên dụng ( 12m2/kgkeo)( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,888 | kg |
| 7 | Trải cát cho sân đá banh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,189 | 1m3 |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,824 | m3 |
| 10 | Lớp bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,731 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép; Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 tấn |
| 20 | Trụ điện bê tông dự ứng lực PC.I-14-6.5-377-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | trụ |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp cột; Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Vận chuyển cọc, cột điện bê tông bằng ôtô vận tải thùng 20t; Cự ly vận chuyển 116km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 10tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 60x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đường kính 42x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 27x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 32 | ổ khoá( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Dây xích để khoá cửa( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dây |
| 34 | Bản lề( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lưới ô 130m, sợi 3mm( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.895,4 | m2 |
| 36 | Cáp bọc nhựa 8mm, cáp căng 2 tầng( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 37 | Bộ ròng rọc và neo giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tấm mút mềm dày 3cm bọc chân trụ điện cao 2m( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,411 | m2 |
| 39 | Đào chôn đường ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 đất |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 42 | Vải báo cáp ngầm( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Đèn led 400w dùng sân đá banh, võ đèn đúc áp lực cao, chống sét 10KV, điện áp 220v ( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 47 | Tủ điện KT: 330x220x110 sơn tỉnh điện và có khoá (Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, giáp băng thép bảo vệ, cách điện chất dẻo tổng hợp CXV/DSTA 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 49 | Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng\xanh lá TD: 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, giáp băng thép bảo vệ, cách điện chất dẻo tổng hợp CXV/DSTA 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 51 | Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng\xanh lá TD: 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 52 | Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện chất dẻo tổng hợp TD: 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 53 | Dây dẫn điện đơn ruột đồng cách điện PVC màu sọc vàng\xanh lá TD: 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đi dưới đất, Đường kính ống (mm) 20 dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đi dưới đất, Đường kính ống (mm) 16 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 56 | Hộp nhựa đựng Aptomat( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Đai rút bằng inox 304 KT: 1200x10x0.4mm( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 58 | Đai thép mạ kẽm 50x5mm dài 0.5m( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 59 | Bu lông M12, L=180mm( Bao gồm VL+NC+VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 60 | Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công giàn đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép, giàn đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | 1m2 |
| 63 | ống thép mạ kẽm D34x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 64 | ống thép mạ kẽm D49x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 65 | Lắp dựng ống thép, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 66 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng , Lắp trên cạn ở độ cao H = 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1bộ |
| J | Sân bóng chuyền kết hợp bóng rổ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | 1m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,754 | 1m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 89x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 114x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 15 | SXLD bộ ròng rọc và neo lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | SXLD bộ lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Đường chạy điền kinh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,984 | 1m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,797 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,242 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m3 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,28 | 1m2 |
| L | Hố nhảy xa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng hố cát, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,708 | 1m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,841 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,058 | m3 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ bằng Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,52 | 1m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 12 | SXLD cao su bao quanh thành hố dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm hỏa tiễn 4 Inch Pentax,2.0HP-220v, lưu lượng: 2,4-9,6m3/h; cột áp: 78-33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Khung thành cầu môn 7 ngườiKT: 6x2.1x1.2 theo hồ sơ thiết kế,khung phía trước bằng ống thép d90x4mm, khung thép phía sau bằng ống thép d60x3,6mm; toàn bộ khung sơn tỉnh điện màu trắng , bao gồm lưới chắn bóng HDPE 3 bặt, KT: 80x80 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Trụ bóng rỗ+Vật liệu: Khung thép hộp tráng kẽm 25x50, trụ thép ống tráng kẽm D90, tay đòn hộp tráng kẽm 20x40+Sơn tỉnh điện màu trắng+ Pano Composite: 900x1200x20mm+Cao độ vành rỗ từ 2.6-3.05m+Đối trụ 70kg trụ+Di chuyển bằng bánh xe+Kèm lưới rỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bình lọc Lưu lượng 32m3/h; Đường kính: 900mm; chiều cao: 1300mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Máy bơm lọcLưu lượng 30m3/h; cộng cơ motor 1 pha; Có thiết bị bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Sào nhôm đứng để gắn các thiết bị vệ sinh khác, loại 49m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vợt rác bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chồi cọ vệ sinh bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bàn hút 8 bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang inox 304 bể bơi 3 bậc, kể cả liên kết tay vịn vào thành hồ bơi. Tay vịn inox phi 40mm, Kích thước: Chiều ngang thanh bậc thang 500mm, khoảng cách giữa các bậc thang 20mm. Chiều dài thang 1,8m. Phụ kiện đi kèm: Cốc chân, bulon kết nối; kích thước theo hồ sơ thiết kế; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thang inox 304 bể bơi 4 bậc, kể cả liên kết tay vịn vào thành hồ bơi. Tay vịn inox phi 40mm, Kích thước: Chiều ngang thanh bậc thang 500mm, khoảng cách giữa các bậc thang 20mm. Chiều dài thang 2,4m. Phụ kiện đi kèm: Cốc chân, bulon kết nối; kích thước theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Ống mềm D27, 3 lớp lưới dài 30M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bàn chờ phòng chờBàn Bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. KT khoảng: 2000x1000x760mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ghế ngồi chờ Ghế cao cấp khung gỗ. Ghế tựa có đường may. Chân hỗ chữ U ngược đáy lượn. Chân gỗ đệm bọc công nghiệp, đệm bọc da thật. KT: khoảng 620x760x1040mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Ghế nhựa dựa nhỏ 5 sọc, KT: khoảng 34x39x63cm; sử dụng nguyện liệu PP nguyên sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Banh bóng đá Tiêu chuẩn fifa, KT: 680-700mm; trọng lượng: 400-450g; độ nảy 120-160cm; độ thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trái |
| 17 | Banh bóng chuyền Có chu vi: 650-670mm; trọng lượng: 260-280g; độ nảy 90-120cm; da nhập khẩu cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trái |
| 18 | Banh bóng rỗ Size 6 và 7, có trọng lượng:650g; chất liệu cao su và da PU cao cấp, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trái |
| 19 | Khung thành cầu môn sân 5 người;KT: 3x2.0x1,2 theo hồ sơ thiết kế,khung phía trước bằng ống thép d76x3.2mm, khung thép phía sau bằng ống thép d27x2.1mm; toàn bộ khung sơn tỉnh điện màu trắng , bao gồm lưới chắn bóng HDPE 3 bặt, KT: 80x80 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Cát lọc thạch anh bể bơi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | kg |
| 21 | Dây chia làn hồ bơi, bao gồm cả móc inox 2 đầu.Chiều dài 25mCác dây làn được cung cấp với phao, dây polyester và móc Màu sắc: màu cam ở 2 đầu mỗi đầu dài 5m, còn lại màu trắng ở giữa dài 15m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.376E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 5,45 tỷ đồng, trong đó có hạng mục chính là Hồ bơi với giá trị ≥1.62 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,45 tỷ đồng*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥5,45 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 4 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hồ bơi có giá trị ≥1,62 tỷ đồng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 12 tấn | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥23kW | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi