Gói thầu: Xây dựng ( chi phí xây lắp + chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126546-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây dựng ( chi phí xây lắp + chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220119241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đăk Nông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 17:33:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,205,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.308107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61621E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình, tương tự về Quy mô đầu tư xây dựng; (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng mình tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.543.783.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợị hạng III, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi trở lên. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8-1.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ > 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây dựng ( chi phí xây lắp + chi phí dự phòng)
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống kênh mương nội đồng tại xã Đăk D’rông, huyện Cư Jút
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đăk Nông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đăk D'rông; Địa chỉ: Xã Đăk D'rông, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Gia Phát; -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Jút; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đăk D'rông; Địa chỉ: Xã Đăk D'rông, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMt, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đăk D'rông; Địa chỉ: Xã Đăk D'rông, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cư Jút; Địa chỉ: Số 353 Nguyễn Tất Thành, TT. Ea T'ling, tỉnh Đăk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0846489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư Jút, địa chỉ: Số 353 Nguyễn Tất Thành, TT. Ea T'ling, tỉnh Đăk Nông;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trục 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương 5, E-HSMT13,38100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương 5, E-HSMT13,38100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương 5, E-HSMT13,38100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương 5, E-HSMT13,38100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Chương 5, E-HSMT33,98100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT7,36100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT46,72100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT46,72100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT46,72100m3/1km
10Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT29,31m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT58,634m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT77,31m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT14,02100m2
14Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT1,82100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT1,65tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT5,076tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5, E-HSMT0,832m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,249100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,3406tấn
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT24,232m2
B CTTK trục 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương 5, E-HSMT0,996m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,077100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,02100m3
4Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,207m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,681m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,786m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,078m3
8Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,018100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,068100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuChương 5, E-HSMT0,78m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0049tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0014tấn
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT1m2
14Sản xuất cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,0931tấn
15Lắp đặt cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,0931tấn
16Máy V0.5Chương 5, E-HSMT1bộ
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT0,089100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,035100m3
19Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,326m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,36m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,02m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,826m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,159tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,024tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,096tấn
26Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,025100m2
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,098100m2
28Ván khuôn gỗ cầu mángChương 5, E-HSMT0,004100m2
29Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,24m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,56m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công- ĐK Chương 5, E-HSMT0,0621 tấn
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT0,34m2
33Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT1,571m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT7,469m3
35Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,21100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,866tấn
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT7,14m3
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,61100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,173tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,46m3
41Ván khuôn gỗ cầu mángChương 5, E-HSMT0,24100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,436tấn
43Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,08m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,304m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,001100m2
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,176m3
47Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,0017100m2
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT0,0036m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT26,61m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,144100m3
51Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,861m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,115100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT2,826m3
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,43100m2
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,045m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,023tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,082tấn
58Ván khuôn gỗ cầu mángChương 5, E-HSMT0,002100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0159tấn
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,25m3
61Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmChương 5, E-HSMT51 đoạn ống
62Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT2,45m2
63Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT0,9m3
64Sản xuất cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,14561tấn
65Lắp đặt cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,14561tấn
66Máy V0.5Chương 5, E-HSMT5bộ
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT13,681m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,067100m3
69Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,517m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,067100m2
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,69m3
72Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,237100m2
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,683m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,014tấn
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,049tấn
76Ván khuôn gỗ cầu mángChương 5, E-HSMT0,012100m2
77Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0095tấn
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,15m3
79Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmChương 5, E-HSMT31 đoạn ống
80Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT1,47m2
81Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT0,54m3
82Sản xuất cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,08731tấn
83Lắp đặt cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,08731tấn
84Máy V0.5Chương 5, E-HSMT3bộ
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT46,551m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,25100m3
87Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT1,401m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,172100m2
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT4,776m3
90Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,431100m2
91Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,045m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0236tấn
93Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0825tấn
94Ván khuôn gỗ cầu mángChương 5, E-HSMT0,002100m2
95Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0159tấn
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,25m3
97Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmChương 5, E-HSMT201 đoạn ống
98Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT2,45m2
99Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT0,9m3
100Sản xuất cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,14561tấn
101Lắp đặt cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,14561tấn
102Máy V0.5Chương 5, E-HSMT5bộ
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT23,941m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,13100m3
105Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,84m3
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,103100m2
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT2,86m3
108Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,237100m2
109Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,683m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,014tấn
111Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,049tấn
112Ván khuôn gỗ cầu mángChương 5, E-HSMT0,012100m2
113Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0095tấn
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,15m3
115Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmChương 5, E-HSMT121 đoạn ống
116Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT1,47m2
117Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT0,54m3
118Sản xuất cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,08731tấn
119Lắp đặt cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,08731tấn
120Máy V0.5Chương 5, E-HSMT3bộ
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT16,951m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,58100m3
123Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT2,148m3
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,132100m2
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,594tấn
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT4,108m3
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,329m3
128Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,888m3
129Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,576m3
130Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,142tấn
131Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,452100m2
132Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT2,376m3
133Ván khuôn gỗ cầu mángChương 5, E-HSMT0,063100m2
134Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,286tấn
C Trục 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT6,25100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT10,87100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT8,84100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT8,84100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT8,84100m3/1km
6Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương 5, E-HSMT3,12100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương 5, E-HSMT3,12100m3
8Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT15,926m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT31,853m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT39,816m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT8,37100m2
12Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT1,08100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,896tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT3,018tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5, E-HSMT0,498m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,149100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,203tấn
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT13,687m2
D CTTK trục 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT0,0766100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,0234100m3
3Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,207m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,681m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,786m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,078m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0187100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,068100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuChương 5, E-HSMT0,78m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0049tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0014tấn
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT1m2
13Sản xuất cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,021tấn
14Lắp đặt cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,021tấn
15Máy V0.5Chương 5, E-HSMT1bộ
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT0,087100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,089100m3
18Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,382m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,094100m2
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,811m3
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,657m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,091tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,019100m2
24Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,207m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,043tấn
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,0988100m2
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,83m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT2,023m3
29Ván khuôn gỗ cầu mángChương 5, E-HSMT0,21100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,115tấn
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT7,763m3
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT1,515m2
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT9,121m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,0446100m3
35Lót đá 4x6 VXM M50Chương 5, E-HSMT0,344m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0446100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,13m3
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,1587100m2
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,122m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0094tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,033tấn
42Ván khuôn gỗ cầu mángChương 5, E-HSMT0,008100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0064tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,1m3
45Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmChương 5, E-HSMT21 đoạn ống
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT0,98m2
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT0,36m3
48Sản xuất cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,0581tấn
49Lắp đặt cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,0581tấn
50Máy V0.5Chương 5, E-HSMT2bộ
51Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,144m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,908m3
53Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương 5, E-HSMT0,065100m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng phát sinh khối lượngChương 5, E-HSMT0,02Chi phí xây dựng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.308107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61621E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình, tương tự về Quy mô đầu tư xây dựng; (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng mình tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.543.783.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợị hạng III, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
2 Kỹ sư phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi trở lên. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
2 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
4 Máy đào 0,8-1.6 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định1
5 Máy khoan bê tông cầm tay 1.5kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
7 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định1
8 Máy nén khí diezel 360m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định1
9 Ô tô tự đổ > 5 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->