Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả cung cấp lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả cung cấp lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh gaii đoạn 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 17:25:00 đến ngày 2022-01-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,229,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình giao thông cấp IV trở lên; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình giao thông cấp IV trở lên; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 22KV)- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả cung cấp lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao) Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường DM3 (đoạn từ đường DN3 đến B9), phường Bình Minh, Thành Phố Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh gaii đoạn 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,633 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới lớp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lớp xáo xới K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,699 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,699 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí cự ly 20km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 100 tấn |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | 100m3 |
| 13 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m2 |
| 15 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | m2 |
| 16 | Lát viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | m2 |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 18 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,454 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | 100m2 |
| 20 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,84 | m2 |
| 21 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,642 | m3 |
| 22 | Lắp dựng viên bó vỉa, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | m |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | m2 |
| 25 | Xây gờ hố trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 27 | Cây Sấu Dgốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 28 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cây/90 ngày |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,896 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,896 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,387 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,264 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,231 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,363 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,462 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,257 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,224 | m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,36 | m3 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,431 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | tấn |
| 30 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m3 |
| 32 | Đào móng hố van rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 35 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m3 |
| 36 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | m3 |
| 37 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,787 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 42 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,994 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,994 | 100m3 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 4 | Đầu nối HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,868 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 8 | Đai khởi thủy nhựa D90x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Van hai chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê thép D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài, đk 50x1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,903 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 16 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 23 | Tê thép D100x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đầu nối HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 29 | Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 30 | Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,953 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 34 | Xây hố móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - PN10; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 41 | Van một chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 42 | Đai khởi thủy D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 43 | Côn thép D20/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 44 | Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 45 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 46 | Rắc co thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 47 | Nút bịt HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 48 | Đào móng hố van rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,498 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đào kênh đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,334 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,334 | m3 |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 59 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 60 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| 61 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| D | CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 1000v |
| 8 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 9 | Bê tông mốc, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 10 | Ống nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 11 | Rải mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 18 | Đào đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 22 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 1000v |
| 25 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 27 | Ống nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 28 | Rải mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 31 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 33 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 35 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 37 | Đào đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 41 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 46 | Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 48 | ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 50 | ống thép mạ kẽm D150 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,8 | kg |
| 51 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 52 | Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp nối |
| 53 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 54 | Đấu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 56 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 58 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 60 | Vận chuyển cáp ngầm 22KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | tấn |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp RMU, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| F | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất thép tấm ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 8 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 23 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,931 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | 10 m |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,003 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 29 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 31 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| G | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,488 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 10 | Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 19 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m |
| 21 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | ống nhựa xoắn HDPE D165/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D165/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 27 | ống thép mạ kẽm D110 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D110 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| H | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,154 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| I | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,309 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100kg |
| 4 | Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông (A50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Dây nối AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Cột TC-PCI: 10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 8 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | tấn |
| 9 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | km/dây |
| 13 | Móc ốp F16S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp ES 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 17 | Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | bộ |
| 18 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Bịt đầu cáp B120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Áptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 22 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 23 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 24 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 25 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hòm |
| 26 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 27 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 28 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 30 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 31 | Cáp Muller 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 32 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 33 | Cáp Muller 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 34 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 35 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp bộ thu DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Bộ khuyếch đại đo xa RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp bộ khuyếch đại đo xa RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 46 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 47 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 1km dây |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | km/dây |
| 49 | Vận chuyển đường dây 0.4KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | tấn |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Chụp Cần đèn đơn CĐ-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 3 | Chụp Cần đèn đôi CĐ2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 5 | Chóa đèn cao áp Master S250W không bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bóng đèn cáp áp Osram S250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 9 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m |
| 10 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Móc treo MT F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp ES 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 16 | Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Ghíp móng đồng 16-50mm2 (25/2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Vận chuyển cáp chiếu sáng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Thí nghiệm tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 22 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tụ |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| K | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 22KV + 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| L | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ trạm Kiosk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ trung thế, tủ RMU IIQI Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Vỏ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Attomat tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Attomat nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Attomat nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tơ điện tử 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 13 | Phụ kiện làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Thanh cái đồng (tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đồng hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Cáp điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 22 | Bộ thu thập dữ liệu DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| N | CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình giao thông cấp IV trở lên; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình giao thông cấp IV trở lên; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 22KV)- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi