Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả cung cấp lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135220-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả cung cấp lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Số hiệu KHLCNT 20220127641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh gaii đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 17:25:00 đến ngày 2022-01-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,229,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình giao thông cấp IV trở lên; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình giao thông cấp IV trở lên; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 22KV)- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả cung cấp lắp đặt thiết bị và nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường DM3 (đoạn từ đường DN3 đến B9), phường Bình Minh, Thành Phố Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh gaii đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,082100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,633100m3
4Xáo xới lớp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,33100m3
5Lu lèn lớp xáo xới K98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,33100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,699100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,699100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,846100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,846100 tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí cự ly 20km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,846100 tấn
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,949100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,599100m3
13Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,694100m2
15Đệm vữa XM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V130,2m2
16Lát viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V130,2m2
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,62m3
18Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,454m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,387100m2
20Đệm vữa XM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,84m2
21Bê tông móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,642m3
22Lắp dựng viên bó vỉa, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V434m
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,873m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,728m2
25Xây gờ hố trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,212m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
27Cây Sấu DgốcMô tả kỹ thuật theo chương V38cây
28Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V38cây
29Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V381 cây/90 ngày
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,896100m3
31San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,896100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,387m3
3Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m3
5Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,462100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,264m3
9Bê tông rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V129,231m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh hộpMô tả kỹ thuật theo chương V12,363100m2
11Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,462m3
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,297100m2
13Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,257m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,567tấn
17Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4121 cấu kiện
18Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,224m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V81,36m3
21Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
23Ván khuôn rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,728100m2
24Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
25Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
26Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,143tấn
27Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,431m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,339tấn
30Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V721 cấu kiện
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,721100m3
32Đào móng hố van rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,008m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,584m3
35Bê tông hố ga M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,464m3
36Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,702m3
37Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,787100m2
38Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,427m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
42Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
43Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
46Lắp dựng cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
47Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,994100m3
48San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,994100m3
C CẤP NƯỚC
1Đào đường ống rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
2Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7100m
4Đầu nối HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V66,868m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
8Đai khởi thủy nhựa D90x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Kép thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Van hai chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Tê thép D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Khâu nối ren ngoài, đk 50x1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,903m3
14Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,376m3
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753m3
16Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,922m3
17Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
19Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
22Lắp dựng tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
23Tê thép D100x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Van thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Đầu nối HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
29Bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
30Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,953m3
31Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,369m3
32Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
34Xây hố móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
37Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
39Lắp dựng tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - PN10; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
41Van một chiều D15Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
42Đai khởi thủy D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
43Côn thép D20/25Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
44Tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
45Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
46Rắc co thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
47Nút bịt HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
48Đào móng hố van rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,498m3
49Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
50Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
51Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,237m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
53Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,929m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
55Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1441 cấu kiện
56Đào kênh đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,334m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,334m3
58Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7100m
59Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7100m
60Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m3
61San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m3
D CÁP NGẦM 22KV
1Đào đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V37m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3331000v
8Sứ (mốc) báo hiệu cáp 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
9Bê tông mốc, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
10Ống nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
11Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
14Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
15Đắp cát nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
16Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
17Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
18Đào đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,698m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
22Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V31m
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2791000v
25Sứ (mốc) báo hiệu cáp 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
27Ống nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
28Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
30San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
31Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
32Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
33Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
35Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
36Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
37Đào đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,929m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
41Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12m
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081000v
44Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
45San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
46Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
47Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
48ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
50ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V364,8kg
51Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
52Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp nối
53Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối
54Đấu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp
56Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
57Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
58Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
60Vận chuyển cáp ngầm 22KV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7tấn
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ điện cao áp RMU, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 630kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
F MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA
1Đào móng, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
5Sản xuất thép tấm ghiMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
8Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
10Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
17ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
22San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
23Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V396,931kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LMô tả kỹ thuật theo chương V310 cọc
25Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V10,310 m
26Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,003m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
29Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
30Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V81 m
31Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
G CÁP NGẦM 0.4KV
1Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,488m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V109m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,9811000v
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
10Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
14Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541000v
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
18San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
19Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V289m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m
21Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
23Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
25ống nhựa xoắn HDPE D165/125Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D165/125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
27ống thép mạ kẽm D110 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,8kg
28Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D110 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
29Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9tấn
H MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,154m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
4Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,352m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
7Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
8San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
9Đào móng cột rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
12Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,312m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
15Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
16San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
17Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
I XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V260,309kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LMô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100kg
4Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông (A50)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Dây nối AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Cột TC-PCI: 10-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
8Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V32tấn
9Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V32tấn
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32cột
11Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V698m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698km/dây
13Móc ốp F16SMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
14Kẹp ngưng cáp EA 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Kẹp treo cáp ES 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
17Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V38,4bộ
18Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
19Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
20Bịt đầu cáp B120Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Áptomat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
22Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
23Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatMô tả kỹ thuật theo chương V8hòm
24Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
25Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatMô tả kỹ thuật theo chương V32hòm
26Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
27Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
28Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
29Cáp CU/XLPE/PVC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
30Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
31Cáp Muller 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
32Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
33Cáp Muller 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
34Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
35Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
36Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,610 đầu cốt
38Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
40Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12,810 đầu cốt
42Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp bộ thu DCUMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44Bộ khuyếch đại đo xa RFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp bộ khuyếch đại đo xa RFMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
46Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
47Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0561km dây
48Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025km/dây
49Vận chuyển đường dây 0.4KV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,2tấn
J CHIẾU SÁNG
1Chụp Cần đèn đơn CĐ-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
3Chụp Cần đèn đôi CĐ2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
5Chóa đèn cao áp Master S250W không bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Bóng đèn cáp áp Osram S250WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
8Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V233m
9Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m
10Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
11Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
12Móc treo MT F16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Kẹp ngưng cáp EA 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Kẹp treo cáp ES 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
16Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
17Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Ghíp móng đồng 16-50mm2 (25/2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
19Vận chuyển cáp chiếu sáng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
20Thí nghiệm tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
22Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tụ
23Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 250AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
K THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 22KV + 0.4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
L KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
3Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
4Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
M THIẾT BỊ
1Vỏ trạm KioskMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ trung thế, tủ RMU IIQI SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Vỏ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Attomat tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Attomat nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Attomat nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Công tơ điện tử 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
13Phụ kiện làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Thanh cái đồng (tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Đồng hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Biến dòng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Cáp điện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V16m
22Bộ thu thập dữ liệu DCUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Phụ kiện đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
N CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1Công tác nghiệm thu đóng điện bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình giao thông cấp IV trở lên; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình giao thông cấp IV trở lên; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 22KV)- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy lu tĩnh Còn sử dụng tốt1
5 Máy lu rung Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->