Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135907-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Ngọc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220134547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 17:53:00 đến ngày 2022-01-27 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,460,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, lát sân... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.622.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.622.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Việt Ngọc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường THCS Việt Ngọc, huyện Tân Yên (Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Ngọc , địa chỉ: Thôn Dĩnh, xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức; Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Ngọc , địa chỉ: Thôn Dĩnh, xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ công trình cũ
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,553100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V48,0586m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V8,3974m3
4Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V324,75m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V64,68m2
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V21,175610m³/1km
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V21,175610m³/1km
B Xây lắp
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V6,8274100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V39,0965m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4725100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V2,1203tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V6,7611tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9,4612tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V3,5492100m2
8Bê tông móng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V166,6433m3
9Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V113,6079m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V8,9557100m3
11Mua đất cấp 3 để đắpTheo mô tả kỹ thuật chương V218,3062m3
12Bê tông nền vữa mác 150, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V44,4283m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V30,587m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V4,1572100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,518tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2980.0
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V8,114tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V70,9978m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V8,4392100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,796tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V4,3524tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,9937tấn
23Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V185,2451m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V13,8658100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V16,221tấn
26Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,3174m3
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6577tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3528tấn
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5731100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,5303m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5245100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,6204tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,4904m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,349tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0178tấn
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4082100m2
37Xây tường thẳng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo mô tả kỹ thuật chương V250,7485m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,3062m3
39Xây cột, trụ gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V36,2807m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,782m3
41Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,0082tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,0082tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V192,18421m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,7034100m2
45Tôn úp nóc úp sườn rộng 600dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V79,7m
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V877,0414m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.432,3961m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V569,7879m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V757,0508m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.386,58m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V146,2m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.260,7754m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V3.762,0808m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V142,9028m2
55Màng chống thấm dày 4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V251,5628m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.026,7708m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V176,1724m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V74,3961m2
59Trần nhựa PVCTheo mô tả kỹ thuật chương V49,5974m2
60Trần tôn lõi PU 3 lớpTheo mô tả kỹ thuật chương V40,446m2
61Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3097100m2
62Vách ngăn compact HPLTheo mô tả kỹ thuật chương V80,4051m2
63Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V99,936m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V174,32m
65Gia công lan can sắt cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1824tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V4,4141m2
67Gia công lan can inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2937tấn
68Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V155,6406m2
69Tay vịn gỗ Lim Nam Phi D60Theo mô tả kỹ thuật chương V17,674m
70Trụ gỗ cầu thang D120Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V12,8898100m2
72Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhôm hệ xinfa, kính trắng dày 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V77,76m2
73Cửa đi một cánh mở quay, cửa nhôm hệ xinfa, kính trắng dày 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V19,44m2
74Cửa sổ hai- bốn cánh mở quay, cửa nhôm hệ xinfa, kính trắng dày 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V164,16m2
75Cửa sổ một cánh mở lật, cửa nhôm hệ xinfa, kính trắng dày 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,48m2
76Cửa sổ hai cánh mở lật, cửa nhôm hệ xinfa, kính trắng dày 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,16m2
77Phụ kiện cửa 1 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
78Phụ kiện cửa 2 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
79Phụ kiện cửa 1 cánh mở lậtTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
80Phụ kiện cửa 2 cánh mở lậtTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
81Phụ kiện cửa sổ 2-4 cánh mở quay:Theo mô tả kỹ thuật chương V240.0
82Vách nhôm kính an toàn dày 6.38Theo mô tả kỹ thuật chương V76,5389m2
83Hoa sắt vuông cửa sổ 14*14Theo mô tả kỹ thuật chương V200,6371m2
84Bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" bằng alumiumTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
85Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V36,19081m3
86Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,8613m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1133100m2
88Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,7339m3
89Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0502100m3
90Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V3,0504m3
91Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,3196m3
92Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8184m3
93Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0744100m2
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V32,085m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V32,085m2
96Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo mô tả kỹ thuật chương V5,394m2
97San xuất lan can inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0791tấn
98Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V7,44m2
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V29,8808m3
100Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V77,5864m2
101Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V97,3m
102Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,149100m3
103Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8276m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1479tấn
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0334100m2
106Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,944m3
107Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,2303m3
108Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,504m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1652m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0214tấn
112Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0288100m2
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V121cấu kiện
114Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0567100m3
C Tường rào, Sân
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,648100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,4106m3
3Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V29,5778m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3181100m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3375m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1676100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1458tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,1415m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,7093m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,2852m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V176,7694m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V49,0842m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V49,0842m2
14Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,265100m3
15Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V26,5m3
16Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V265m2
D Chống sét, cấp điện
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật chương V7cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V63m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Theo mô tả kỹ thuật chương V19m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1,69561m2
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
7Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V7,21m3
8Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V7,2m3
9Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V7Cái
10Mũ tôn chống đột ở kimTheo mô tả kỹ thuật chương V7Cái
11Thuê máy đo kiểm tra điện trởTheo mô tả kỹ thuật chương V1Ca
12Kẹp kiểm traTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
13Hộp kiểm tra điện trở, hộp nhựa 15x15Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
14Tủ điện 800x600x200Theo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
15Tủ điện 400x300x150Theo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
16Lắp đặt hộp aptomat 6 ModuleTheo mô tả kỹ thuật chương V12hộp
17MCCB 3P 75A 22KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 2P 50A 30KATheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
19Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 2P 25A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
20Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 25A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
21Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 16A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V36cái
22Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V27cái
23Lắp đặt Bộ đèn FS40/36x2, đèn ledTheo mô tả kỹ thuật chương V72bộ
24Lắp đặt đèn sát trần 25WTheo mô tả kỹ thuật chương V59bộ
25Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V79cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
28Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
29Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
30Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
31Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
32Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V10m
33Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V309m
34Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.502m
35Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x1.5 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2.341m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.537m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V144m
38Lắp đặt hộp nốiTheo mô tả kỹ thuật chương V132hộp
E Cấp thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
2Lắp đặt xí bệt + dây cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Lắp đặt chậu rửa lavabor + xiphong + dây cấp nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Lắp đặt vòi rửa chậuTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
6Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
7Lắp đặt vòi xịt xíTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
8Lắp đặt vòi rửa D15Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt móc treo giấyTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
10Lắp đặt phễu thoát sàn D75Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Rọ thu nước D90Theo mô tả kỹ thuật chương V11cái
12Lắp đặt van phao điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt van phao cơTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt van xả tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,814100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,272100m
18Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
19Lắp đặt van D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
20Lắp đặt 1 chiều D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
21Cút nhựa PPR D50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
22Cút nhựa PPR D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
23Côn PPR-D32-25Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
24Côn PPR-D50-40Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
25Tê PPR D50Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
26Tê PPR D50-32Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
27Tê PPR D25Theo mô tả kỹ thuật chương V31cái
28Cút ren trong 1/2 D25Theo mô tả kỹ thuật chương V33cái
29Nút bịt nhựa ren D25Theo mô tả kỹ thuật chương V33cái
30Măng sông nhựa PPR D25Theo mô tả kỹ thuật chương V25cái
31Măng sông nhựa PPR D50Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
32Măng sông ren nhựa PPR D50Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
33Tê thép mạ kẽm D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
34Ống uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V0,528100m
35Ống uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,306100m
36Ống uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
37Ống uPVC D34Theo mô tả kỹ thuật chương V0,09100m
38Cút uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
39Cút uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
40Cút uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
41Chếch uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V33cái
42Chếch uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V36cái
43Chếch uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật chương V24cái
44Chếch uPVC D34Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
45Tê uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
46Tê uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
47Tê uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
48Y uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V30cái
49Y uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
50Y uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật chương V15cái
51Y uPVC D90x76Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
52Côn thu D90x76Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
53Côn thu D76x34Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
54Nút bịt uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
55Nút bịt uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
56Đào móng, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3166100m3
57Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,79m3
58Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,96m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V36m2
60Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,234m3
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1741tấn
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1277100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V451cấu kiện
F Chống mối
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo mô tả kỹ thuật chương V37,5555m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiTheo mô tả kỹ thuật chương V509,5261m2
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V37,55551m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3756100m3
G Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả kỹ thuật chương V12hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo mô tả kỹ thuật chương V12bình
3Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V12bình
4Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ\
H Thông tin liên lạc
1Mua dây Cat6Theo mô tả kỹ thuật chương V264m
2Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V264m
3Mua ống luồn dây DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V185m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa các loại ngầm trong tường, âm dưới đường, đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V185m
5Mua tủ nổi 400x300x160mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
6Lắp đặt tủ rack, tủ điện bằng kim loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
7Mua bộ phát wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
8Mua switch chia mạng 8 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
I Thiết bị
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồi khung bàn hộp sắt sơn tĩnh điên 25 x 50 ,25 x 25, 20x 20 . Mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, bụng bàn là cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 12 ly , KT : bàn 1200 x 500 x 690mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V240Bộ
2Ghế học sinh khung ghế sắt hộp 25 x 50, 25 x 25 sơn tĩnh điện .Mặt,tựa gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly ghế R 340 x D 360 x cao 380mm,tựa ghế R170 x D340mmTheo mô tả kỹ thuật chương V480Chiếc
3Bàn giáo viên có đợt để cặp khung sắt bàn 25 x 50 + 25 x 25 mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, yếm bàn gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 14 ly; KT:bàn 1200 x 600 x 7500Theo mô tả kỹ thuật chương V12Chiếc
4Ghế giáo viên khung ghế sắt mạ kẽm 25 x 25 sơn tĩnh điện mặt,tựa ghế gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly;KT: R 420 X D 420 x Cao 450 , tựa ghế 180x 340Theo mô tả kỹ thuật chương V12Chiếc
5Bảng từ chống lóa Hàn Quốc màu xanh làm bằng thép từ tính,có các dòng kẻ mờ 5cm x 5 cm,viết phấn,có hút nam châm,loại treo tường Mặt bảng Hàn quốc KT: 3600 x 1220mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V12Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, lát sân... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.622.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.622.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->