Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133494-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220133483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 07:22:00 đến ngày 2022-01-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,139,799,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7042411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.801492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 8.497.859.000 đồng (1x 8.497.859.000 = 8.497.859.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó có các công tác: thi công xây dựng mới nhà có kết cấu chính hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép kết hợp thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị camera quan sát.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 8.497.859.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.497.859.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Đầu tư xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Nam Hưng Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học
390 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Nam Hưng huyện Tiền Hải tỉnh Thái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Huy, địa chỉ Lô 51 khu tái định cư, tổ 25, Phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải, địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu. - Địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu. - Địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Nam Hưng huyện Tiền Hải tỉnh Thái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Nam Hưng Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,9100m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,725100m
3Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,9100m cọc
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật2,31tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật130,05
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật208,08
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật8,32100m³
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật69,36
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,77100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,936100m³
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,936100m³/km
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3100m³
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3100m³/km
14Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật305,55100m
15Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật48,89
16Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,47
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật198,818
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,323100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,22tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7,14tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,117tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,24
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,529
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,31100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,358tấn
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,576
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật140,358
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,76
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,939100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,457tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,285tấn
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,783100m³
35Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật69,59
36Ni lông lót nềnChương V Yêu cầu kỹ thuật512,57m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,44
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,34
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,95tấn
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,667100m²
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,23
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,42tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,73tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,376tấn
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật3,25100m²
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật102,575
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,434100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,845tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,275tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,97tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật7,23tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật13,675tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật165,18
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật14,605100m²
57Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật14,686tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,2
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật3,416100m²
60Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
61Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
62Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,204tấn
63Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,563tấn
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,53
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m²
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật60cấu kiện
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,87
69Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,098tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,76tấn
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,795100m²
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật79,994
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật165,48
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,967
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,77
76Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,54
77Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,5
78Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,406
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,861
80Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật4,49tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật269,271m²
82Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật4,49tấn
83Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật6,15100m²
84SX lắp dựng tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,45 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật74,52md
85SX lắp dựng 'máng tôn thu nước khổ 0,6m dày 0,45Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,5md
86Sản xuất lắp dựng ke chống bãoChương V Yêu cầu kỹ thuật4.205cái
87Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật881,17
88Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.098,06
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật916,21
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật921,3
91Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.455,77
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật754,79
93Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật144,48
94Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật521,91
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V Yêu cầu kỹ thuật791,07
96Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.792,37m
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật288,54m
98Láng granitô cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật156,88
99Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật321,79m
100Đắp chữ nổi bằng vữa XM chữ cao 45 cm bản chữ 10cm sơn mầu đỏChương V Yêu cầu kỹ thuật44chữ
101Đắp chữ nổi bằng vữa XM chữ cao 30 cm bản chữ 6cm sơn mầu đỏChương V Yêu cầu kỹ thuật22chữ
102Đắp biểu tượng giáo dục bằng vữa XMChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.477,13
104Khò chống thấm bằng tấm BREIGLASChương V Yêu cầu kỹ thuật12m2
105Lớp xốp kê ống có lỗ đinh đổ bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật12m2
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6
107Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật18
108Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật113,75
109Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật72,33
110Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật4.464,06
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2.377,01
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu kỹ thuật17,38100m²
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật15,58100m²
114Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 2 mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện: đồng bộ KINLONG)Chương V Yêu cầu kỹ thuật120,96m2
115Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 2mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
116Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện tay nắm đa điểm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật266,4m2
117Khóa cửa sổ 4 cánh (thêm 2 khóa một cửa )Chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
118Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6m2
119Bản lề chữ A cửa sổChương V Yêu cầu kỹ thuật72cái
120Sản xuất vách nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG)Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,52m2
121Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật27,52
122Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật397,56
123Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật3,797tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật164,971m²
125Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật268,2
126Sản xuất và lắp đặt lan can inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật706,83kg
127Trụ lan can cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật48,75
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật48,75
130Gia công và đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật8cọc
131Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật65m
132Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật116m
133Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
134Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
135Chân đỡ D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật116cái
136Ống nhựa bảo vệ D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
137Thép bản 160x40x8Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,74kg
138Bu lông 12Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
139Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤500cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
140Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật175hộp
141Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật126bộ
142Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu kỹ thuật49bộ
143Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật79cái
144Móc treo quạt trần bằng inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật79cái
145Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
146Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật77cái
147Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
148Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
149Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
150Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
151Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
152Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
153Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
154Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
155Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
156Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30AChương V Yêu cầu kỹ thuật23cái
157Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1+16mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
158Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
159Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật184m
160Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật182m
161Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật144m
162Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật547m
163Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật521m
164Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.005m
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật510m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4.073m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật150m
169Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật11m
170Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
171Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cọc
172Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật5m
173Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14m
174Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1100m
175Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
176Van cơ chống trànChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
177Lắp đặt máy bơm nước Panasonic 200 jakChương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
179Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
180Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
181Lắp đặt van điện đường kính 400mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
182Van cơ chống trànChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
183Giỏ máy bơmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
184Zắc co D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
185Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
186Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,46100m
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
189Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
190Rọ chắn rác D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
191Đai inox giữ ống D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật246cái
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
193Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
195Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
197Xi phông thoát chậuChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
198Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
199Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
200Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
201Lắp đặt van ren đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
202Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
203Băng tanChương V Yêu cầu kỹ thuật20cuộn
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
205Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
206Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmChương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
208Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
211Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
214Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,73
215Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,58
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,072100m³
217Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,072100m³/km
218Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,576
219Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72
220Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,024100m²
221Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48
222Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,025100m²
223Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,118
224Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,021100m²
225Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
226Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
227Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
229Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,59
230Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,15
231Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,68
232Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật31,15
233Lắp đặt cút sành, nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
234Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,88
235Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,628
236Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,033100m³
237Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,033100m³/km
238Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,459
239Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,56
240Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,021100m²
241Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,375
242Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m²
243Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,097
244Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,035100m²
245Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
246Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
247Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
248Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
249Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,216
250Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,868
251Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,778
252Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật23,868
253Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật55,7
254Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,186100m³
255Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m³
256Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m³/km
257Ni lông lótChương V Yêu cầu kỹ thuật100,47m2
258Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,05
259Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,334100m²
260Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,67
261Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật130,72
262Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,357
263Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,682tấn
264Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,549100m²
265Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật222cấu kiện
266Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,2
267Ni lông lót nềnChương V Yêu cầu kỹ thuật382m2
268Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,2
269Tôn múi dày 0,42mmChương V Yêu cầu kỹ thuật308,75m2
270Mua thép hộpChương V Yêu cầu kỹ thuật1.229,44kg
271Gia công hàng rào lưới thépChương V Yêu cầu kỹ thuật308,75
272Phá dỡ hàng rào dây thép gai, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật308,75
273Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật5m
274Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4KGChương V Yêu cầu kỹ thuật24bình
275Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2 3kgChương V Yêu cầu kỹ thuật24bình
276Mua và lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy 600x700x200mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12tủ
277Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
278Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật387,24
279Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,91tấn
280Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật255,12
281Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V Yêu cầu kỹ thuật149,09
282Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V Yêu cầu kỹ thuật238,36
283Vận chuyển mái tôn+ các xà gồ thép cũ , cửa sổ, cửa đi bằng ô tô ra khỏi công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật5xe
284Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật48,96
285Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật436,4
286Vận chuyển phế thải tiếp 4000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật436,4
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Camera quan sát lớp học
'Camera IP hồng ngoại 5.0MP chuẩn nén H.265+
- Cảm biến hình ảnh S051/2.8" Progressive Scan CMOS; H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG
- Độ phân giải 2592Hx1944P@20fps/2572Hx1452@25 2316Hx1308V@25fps/1920x1080 với 25fps
Sử dụng ống kính 3.6mm
Nguồn DC12V & hỗ trợ POE hoặc 12VDC tính năng giảm nhiễu số 3D DNR
Chống ngược sáng WDR 140dB
Sử dụng 36 led tầm xa hồng ngoại IR : lên tới 30m,
Hỗ trợ P2P
- Tích hợp mic và hỗ trợ cổng Audio
Phần mềm xem trên điện thoại P6SLite
Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :VMS
Chương V Yêu cầu kỹ thuật14Cái
2Camera hành lang 'Camera IP Trụ hồng ngoại 4.0MP chuẩn nén H.265 - Cảm biến hình ảnh F4 1/2.8" Progressive Scan CMOS;H.265/H.264+/H.264/MJPEG - Độ phân giải 2316Hx1308V@20fps/1920x1080 với 25fps - Độ nhạy sáng 0.002Lux - Sử dụng ống kính 3.6mm Nguồn DC12V & hỗ trợ POE hoặc 12VDC tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, - Hỗ trợ P2P - Hồng ngoại 6 bóng led Array nhìn đêm50-60 mét - Hỗ trợ cổng kết nối với míc cắm ngoài - Phần mềm xem trên điện thoại: P6SLite - Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :VMSChương V Yêu cầu kỹ thuật8Cái
3Camera quan sát sân trường 'Camera IP Trụ hồng ngoại 4.0MP chuẩn nén H.265 - Cảm biến hình ảnh F4 1/2.8" Progressive Scan CMOS;H.265/H.264+/H.264/MJPEG - Độ phân giải 2316Hx1308V@20fps/1920x1080 với 25fps - Độ nhạy sáng 0.002Lux - Sử dụng ống kính điều chỉnh 2.8-12mm Nguồn DC12V & hỗ trợ POE hoặc 12VDC tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, - Hỗ trợ P2P - Hồng ngoại 6 bóng led Array nhìn đêm 70-80 mét - Hỗ trợ cổng kết nối với míc cắm ngoài - Phần mềm xem trên điện thoại: P6SLite - Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :VMSChương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái
4Đầu ghi hình camera 32 kênh ■ Hỗ trợ độ phân giải ghi hình tối đa 8.0Mp.■ Chuấn nén H.265/H.264/H.264+.■ Băng thông đầu vào: 192Mbps ■ Cổng ra HDMI/VGA 3840 × 2160P/60Hz. ■ Cổng audio vào/ra: 1/1. Hỗ trợ 2xUSB 2.0. 1■ Hỗ trợ cổng mạng RJ45 tối đa 100Mbps■ Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa 10TB■ Chuẩn onvif 2.6, lưu trữ đám mây ( google drive / drop box), gửi hình ảnh báo động qua điện thoại, liên lạc bằng giọng nói hai chiều■ hỗ trợ P2P ( Máy chủ tại việt nam)■ Phần mềm xem trên điện thoại: VSSMobile■ Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :IMS300■ Sử dụng điện áp 12VDCChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
5Siwth cấp nguồn cho camera POE RJ45 Port:16*10/100Mbps Uplink Port:2*10/100/1000Mbps DC:52V/4.8A Bandwidth:7.2G Power:Per≤30W &Whole≤250W Data signal port:1236 Power supply port:1236(+12 -36 45+78-) Distance:250M Extend:Yes Agreement:IEEE802.3AT/AFChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
6Ổ cứng 6TChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Ổ cắm 6 lỗChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Hộp nối kỹ thuậtChương V Yêu cầu kỹ thuật25Cái
9Vật tư phụ lắp đặt hệ thống camera bao gồm: dây mạng ống sino, rắc BNC, hạt mạng, dây dưỡng,…Chương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
10Tivi 55 + Gía treo tivi Kích cỡ màn hình: 55″Độ phân giải: UHD 3840*2160pGóc nhìn: 178°Khả năng hiển thị màu sắc: 1,07 tỉ màuChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Nhân công lắp đặt dây mạng, đầu ghi hình, camera, kiểm tra hiệu chỉnh, cài đặt, hướng dẫn sử dụng toàn bộ hệ thốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1Trọn gói
12Bộ loa sân khấu ngoài trời* Loa vế R được tích hợp bộ khuếch đại công suất với Công suất tối đa 2400w (800W x2 vế tại 8 Ohm, 1200w x 2 tại 4 Ohm) - Tích hợp bộ tạo vang và echo kỹ thuật số với chức năng: Đầu vào 4V (RMS); Đầu ra 4V (RMS);Music Gain MAX : 12dB; Độ nhạy của micro 64mV ( Out: 4V); SNR > 80dB; có 3 cổng kết nối micro. - Tích hợp khối thu micro không dây với dải tần số: 740 -814..3MHz; Số tần số: 200; Quy định tần số: IR Sync; Chế độ dao động: PLL tổng hợp; Độ ổn định tần số: + -10mpp; Chế độ nhận: Supperheterodyne; Độ nhạy đầu vào: -90dBm; Băng thông âm thanh: 40-20000Hz* Loa vế L:Tích hợp Bộ khuếch đại công suất cho loa phóng thanh ngoài trời Loa có bánh xe thuận tiện cho việc di chuyển* Loa nén phóng thanh công suất: 30-45wPhụ kiện đi kèm: Dây rắc kết nối tín hiệu, ổ cắmChương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7042411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.801492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 8.497.859.000 đồng (1x 8.497.859.000 = 8.497.859.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó có các công tác: thi công xây dựng mới nhà có kết cấu chính hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép kết hợp thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị camera quan sát.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 8.497.859.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.497.859.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung Công suất ≥ 170 kW1
2 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
9 Máy hàn Công suất 23 Kw1
10 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW1
11 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít2
12 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
13 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
14 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->