Gói thầu: Gói thầu số 01: Các hạng mục công trình xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136308-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cấp thoát nước số I Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Các hạng mục công trình xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220112313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 17:59:00 đến ngày 2022-01-27 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,872,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Có tối thiểu các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Trạm bơm (Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện), Bể chứa nước, Lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước, Thiết bị, Hệ thống điện động lực, Hệ thống giám sát Scada …v.v- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 07 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện – nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần cấp thoát nước số I Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Các hạng mục công trình xây dựng
Hệ thống cấp nước cho khu công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc - Giai đoạn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Tự có của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cấp thoát nước số I Vĩnh Phúc , địa chỉ: số 14 Lý Bôn, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 14 đường Lý Bôn, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cấp thoát nước số I Vĩnh Phúc , địa chỉ: số 14 Lý Bôn, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 14 đường Lý Bôn, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 14 đường Lý Bôn, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 14 đường Lý Bôn, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Trạm bơm Tăng áp Kim Long - Phần xây dựng
1Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt551,0551m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70,9121m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt184,029m3
4Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6702100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,9818m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,1196m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,39m3
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7097m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,9362m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,5393m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,4622m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5519100m2
13Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1424100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1129100m2
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4437100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8184100m2
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6793100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5828tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,4273tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5385tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,006tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5074tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5062tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5502tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4665tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1178tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2309tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,5206m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3598m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt289,612m2
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt290,076m2
32Trát trần, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt186,6984m2
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,84m2
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115,056m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140,6784m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126,3184m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt290,076m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt186,698m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt476,774m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt376,452m2
41Sản xuất cửa đI nhôm kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,84m2
42Sản xuất cửa sổ nhôm kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,52m2
43Sản xuất cửa cuốnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,4m2
44Động cơ của cuốn P350kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
45Sản xuất vách kính khuôn nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,48m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,36m2
47Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,48m2
48ống thép tráng kẽm D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53,55m
49Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tấn
50Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,68m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,681m2
52ống thoát nước PVC D90, C1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,6m
53Cút nhựa D90-45 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
54Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
55Rọ chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6471tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2008100m2
B HẠNG MỤC: Trạm bơm tăng áp Kim Long - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 600mm, dày 11,1mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1684100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm, dày 7,14Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,074100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm, dày 5,16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,004100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm, dày 4,78mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,004100m
5Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN600mm (Không gồm vật liệu Tê)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN600mm (Không gồm vật liệu Tê)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
9Lắp đặt mối nối mềm Cao su, DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt mối nối mềm BE-DN600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt mối nối mềm BE, DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt van bướm mặt bích, DN600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt van bướm mặt bích, DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt van bướm điện mặt bích, DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp bích thép rỗng DN600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bích
17Lắp bích thép đặc DN600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bích
18Lắp bích thép rỗng DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bích
19Lắp bích thép rỗng DN150mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bích
20Lắp bích thép rỗng DN200mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bích
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
22Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
23Lắp đặt van ren, DN15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
25Lắp đặt măng sông tráng kẽm, DN15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
26Lắp đặt lơ đồng, DN15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt lơ đồng, DN25x15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt bầu van xả khí, DN25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8tấn
31Nhân công lắp đặt máy bơm P=95; Q=400;H=65mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4máy
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
C HẠNG MỤC: Bể chứa 2000m3 - Phần xây dựng
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước và sau khi thi công, cọ rửa bể và bảo dưỡng bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40Công
2Đào móng, chiều rộng móng >20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.167,222100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,2242100m3
4Đào san đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,2241100m3
5Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,4931100m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,24100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,48m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4531100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,853m3
10Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt295,039m3
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt138,8872m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,9933m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108,468m3
14Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,2248m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,337m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6652100m2
17Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7501100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,664100m2
19Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6106100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4139tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,246tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3672tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2832tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,3249tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6899tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,831tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,0605tấn
28Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2319tấn
29Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3284tấn
30Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,7141m3
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt481,63m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt687,24m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt283,8m2
34Đào san đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5463100m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt154,629m3
36Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1543100m2
37Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,383m3
38Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,6915m3
39gia công lắp dựng tôn chắn các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5521Tấn
40Thép ren d14 định vị ván khuôn, a600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.306,8kg
41Ti cốc định hình vánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.600cái
42Bản lềTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
43Móc khóaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
44Khóa Việt tiệpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
45Gia công thang thép không rỉTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
D HẠNG MỤC: Bể chứa 2000m3 - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN150mm, dày 4,78mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,048100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN150mm, dày 4,78mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,011100m
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, DN700mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, DN600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt van mặt bích, DN600mm (ống hút máy bơm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt van mặt bích - DN400mm (ống dẫn vào bể)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt van mặt bích, DN150mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp bích thép, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cặp bích
12Lắp bích thép rỗng DN150mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bích
13Lắp đặt mối nối mềm BE , ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 600mm dày 11,1mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,029100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN 400mm, dày 7,14mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,048100m
16Lắp đặt đoạn ống thoát mái bằng ống thép Dn50, chiều dài 1 đoạn = 0,3mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20Đoạn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,0891m2
18Gia công lắp đặt van cửa lá lật - Đường kính 400mm (xả tràn bể)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
E HẠNG MỤC: Đường ống công nghệ ngoài nhà trạm bơm tăng áp Kim Long
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt123,251m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5413100m3
3Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,2848m3
4Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7197100m3
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, DN600mm, dày 11,1mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m,DN400mm, dày 7,14mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,81100m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt côn thép DN600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt cút thép DN600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt cút thép DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt cút thép DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt tê thép DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt tê thép DN600x500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp bích thép rỗng DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bích
16Lắp bích thép rỗng DN600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bích
17Lắp bích thép đặc DN600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bích
18Lắp bích thép đặc DN400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bích
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,33100m
21Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,81100m
22Khử trùng ống nước - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,33100m
23Khử trùng ống nước - Đường kính 400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,81100m
F HẠNG MỤC:Thoát nước sân vườn
1Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,4487m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,1343m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt271,48m2
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,14m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7486tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,954m3
G HẠNG MỤC: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6051m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,113m3
3Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,887m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,536m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0768100m2
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1188tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1188tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0538tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0823tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0823tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m2
12Buong M200 L600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
H HẠNG MỤC: Điện động lực và chiếu sáng trạm bơm Kim Long
1Lắp đặt tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin loại tự điều khiển máy biến áp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
2Vật liệu vỏ tủ điện KT : tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035, Tủ 6 Khoang C2200xR4200xS700Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
4Aptomat MCCB 800A - 3P - 50KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cái
6Aptomat MCCB 50A - 3P - 10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
7Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 cái
8Aptomat MCCB 50A - 2PTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
9Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
10Đèn báo pha 220VAC đỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
11Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
12Đèn báo pha 220VAC vàngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
13Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
14Đèn báo pha 220VAC xanhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
15Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
16Chống sét lan truyền 3PTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
17Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 6-10(15)kVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 bộ
18Cầu chì 5ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
19Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
20Đồng hồ đa chức năng đo kiểm thông số điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
21Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, loại 500KVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 bộ
22Máy biến dòng 800/5ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
25Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
28Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35m
29Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,510 m
30Thanh cái đồng 80*10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,510m
31Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2510 m
32Thanh cái đồng 20*5Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2510m
33Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cái
34Aptomat MCCB 250A - 3P - 25KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
35Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 bộ
36Tay xoay vặn kiểu V cho NF/250CV/SV/HV/SGV/HGV/LGV/SEV/HEV : 4 = 4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
37Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cái
38Aptomat MCB 10A - 3P 6kATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
39Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 6-10(15)kVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 bộ
40Contactor 3P- 12A : 8 = 8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
41Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
43Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
44Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 cái
45Nút nhấn màu đỏ có đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
46Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 cái
47Nút nhấn màu vàng có đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
48Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 cái
49Nút nhấn màu xanh có đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
50Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 bộ
51Chuyển mạch 3 vị tríTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
52Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cái
53Nút dừng khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
54Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 bộ
55Bộ phát dòng 0-20maTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
57Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
58Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
59Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
60Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
61Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28m
62Lắp đặt dây đơn 1x70mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12m
63Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160m
64Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24m
65Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,910 m
66Thanh cái đồng 80*10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,910m
67Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,410 m
68Thanh cái đồng 20*5Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,410m
69Lắp đặt máng điện đỡ cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16m
70Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
71Aptomat MCCB 50A - 3P - 10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
72Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cái
73Aptomat MCB 10A - 2P 6kATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
74Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 cái
75Aptomat MCB 10A - 3P 6kATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
76Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 6-10(15)kVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 bộ
77Contactor 3P- 12ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
78Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
80Cói báo động 220VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
81Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
82Nút dừng còi báo độngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
83Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
84Nút dừng khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
85Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 cái
86Nút nhấn màu đỏ có đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
87Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 cái
88Nút nhấn màu vàng có đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
89Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 cái
90Nút nhấn màu xanh có đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
91Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 bộ
92Chuyển mạch 3 vị tríTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
93Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
94Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
95Cói báo lỗi 220VACTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
96Lắp đặt bộ chia mạng EthernetTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
97Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
98Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC 250W-5ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
99Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
100Chống sét lan truyền 2PTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
101Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
102Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
103Bảo vệ pha 600 VPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
104Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha chung, loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
105Biến áp cách ly 380-220VACTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
107Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
108Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
109Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6m
111Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt200m
112Lắp đặt tụ điện liên lạc CMPTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51 bộ
113Tủ LCS điều khiển máy bơm, KT 450*350*200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
114Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24m
115Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 bộ
116Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
117Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
118Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
119Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cái
120Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,96100m
121Cáp CU/XLPE/PVC 1x300mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,96100m
122Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
123Cáp CU/XLPE/PVC 1x185mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
124Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,92100m
125Cáp động lực 3x70+1x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,92100m
126Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86m
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt186m
128Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt272m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48m
130Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48m
131Lắp đặt máng cáp tôn 1.5 ly KT 300x200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7m
132Lắp đặt máng cáp tôn 1.5 ly KT 300x100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18m
133Lắp đặt máng cáp tôn 1.5 ly KT 100x50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24m
134Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24m
135Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140m
136Phụ kiện nối máng ( Tê, cút 90 độ, bu lông)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1gói
137Phụ kiện đấu nối lắp đặt tủ (đầu cốt, dây bọp, máng nhựa, băng dính cách điện, hộp nối dây, bu lông, ....Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Gói
138Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 12 MODULETheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1modul
139Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
140Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
141Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
142Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
143Lắp đặt đèn thoát hiểm .Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,45 đèn
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
145Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
146Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bảng
147Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
148Hộp nối dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10hộp
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt350m
151Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt400m
152Cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
I Phần thiết bị điện – nước
1Biến tần ACQ580-132KW-3P Vật tư phụ: Module Fenna21, bộ gá, cáp kết nối, ….) hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
2Bộ điều khiển PLC và Modul điều khiển hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Cảm biến áp lực 0-10Bar hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Cảm biến mức nước bể chứa 0-10m hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Cảm biến mức nước tĩnh hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Bộ máy tính công nghiệp+ màn hình hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Phần mềm điều khiển có kết nối internet hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hệ
8Máy bơm nước Q400m3/h, H65m, Trục ngang 2 cửa hút, Cột áp: H=65m; Lưu lượng Q=400m3/h; Công suất P=110kW; Nguồn điện 380v/50Hz/3 pha; Hiệu suất: 75,4% hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
9Đồng hồ đo lưu lượng Dn400 - Điện từ (Bao gồm: Đồng hồ DN400; Tấm pin 50w; Pin; Cáp; Phí kiểm định; CO) hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Có tối thiểu các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Trạm bơm (Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện), Bể chứa nước, Lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước, Thiết bị, Hệ thống điện động lực, Hệ thống giám sát Scada …v.v- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 07 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.72
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện – nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).52
5 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
6 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Xe cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->