Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136047-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220106966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 18:18:00 đến ngày 2022-01-27 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,927,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Trung tâm y tế huyện Đan Phượng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội (Địa chỉ: Tổ 25, xóm Cầu, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An (Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội); + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán PCCC: Công ty cổ phần thương mại và kỹ thuật PCCC An Bình (Địa chỉ: NO 10-LK45 khu đất dịch vụ LK20a, Lk20b, phường Dương Nội, quận Hà Đông, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán PCCC: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hợp Thành (Địa chỉ: A6-TT15, khu đô thị Văn Quán, phường Văn Quán, quận hà Đông, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG
B I.1. Nhà làm việc, nhà khám bệnh 3 tầng xây mới
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,513m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,286100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,445100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,205100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,205100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,205100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,36m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m2
9Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,732m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,153100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,731tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,517tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,821tấn
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,001m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,477100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,986tấn
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,68m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,244100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,247tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,501m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - TC 10%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,281m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
31Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,274m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,589m2
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,589m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,718m2
38Bê tông tấm đan mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,475m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (p=198kg/tấm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
42Ngâm chống thấm bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
43Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,241m3
44Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,485tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,967tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,651tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,103m3
49Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,671100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,085tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,519tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,46m3
54Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,178100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,653tấn
56Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,089m3
57Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,868100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,227tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,386tấn
60Gia công xà gồ thép C100x50x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,443tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,443tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,336m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,609100m2
64Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,15m
65Thang sắt lên mái D20 a 350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,262kg
66Nắp tôn che cửa lên mái dày 0,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,903m2
67Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,728m3
68Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
71Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
72Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,492tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,524m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,882m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,032m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,002m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật955,608m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,22m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật341,167m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật318,695m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật752,2m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật971,279m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.412,062m2
86Quét dung dịch chống thấm sê nô (lần 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,146m2
87Quét dung dịch chống thấm sê nô (lần 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,146m2
88Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,4m2
89Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,311100m3
90Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,983m3
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật517,501m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,238m2
93Quét dung dịch chống thấm nền nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,629m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật335,109m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật826,891m2
96Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,669m2
97Công tác ốp gạch thẻ chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,685m2
98Thi công trần nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,429m2
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,688m2
100Trụ thang Inox D100 dày 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Gia công lan can inox cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
102Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,89m2
103Gia công lan can inox hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
104Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,338m2
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,634m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,779m3
107Lót bạt dứa dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,269m2
108Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,856m3
109Gia công lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
110Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,544m2
111Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,977m3
112Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
113Xây gạch không nung tam cấp 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,468m3
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,984m2
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,409m2
116Bộ khung giá đỡ chậu rửa bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
117Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,14m2
118Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,86m2
119Cửa khung sắt bịt tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
120Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,72m2
121Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
122Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
123Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,82m2
124Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,671tấn
125Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,96m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,428m2
127Vách ngăn compact dày 12 chống nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,592100m2
129Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần công suất 14W đường kính D320mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
130Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần chống bụi , chống ẩm công suất 9W đường kính D282mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
131Lắp đặt các loại đèn led có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
132Lắp đặt quạt hút 220V/28W, đường kính 250MM, 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
133Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
135Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58cái
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87hộp
138Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 3 đến 6 MCBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
139Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12 MCB có khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật505m
147Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176m
148Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
149Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m
150Dây cu\PVC tiếp địa M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật717m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật505m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
155Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật717m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật505m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật176m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31m
160Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
163Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
164Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57m
165Kẹp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
166Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
168Dây mềm cấp nước dài 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
169Lắp đặt lavabo lắp âm bànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
171Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
172Dây xoắn Inox D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
173Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
174Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
175Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
176Lắp đặt vòi rửa tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
178Cung cấp lắp đặt van phao cơ D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
179Cung cấp lắp đặt van phao điện D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
180Y lọc D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Lắp đặt van 1 chiều D40 nối ren ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Lắp đặt van 2 chiều D40 nối ren ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
183Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Lắp đặt van 2 chiều D25 nối ren ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
185Khâu nối ren ngoài D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
186Khâu nối ren ngoài D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
187Khâu nối ren ngoài D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
188Rắc co nhựa PPR D50 nối renChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
189Rắc co nhựa PPR D40 nối renChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Rắc co nhựa PPR D25 nối renChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR D50/D40 nối hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192Lắp đặt côn nhựa PPR D40/D32 nối hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 nối hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
196Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
203Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
204Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
205Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
206Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
208Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
209Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m
214Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
215Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
216Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
217Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
218Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
219Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
220Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
221Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi Lavabo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
222Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D90 (bao gồm cả ống thoát nước mưa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60 (bao gồm cả ống thông hơi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D48 (ống thông hơi bể phốt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m
230Lắp đặt van bi nhựa PPR D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
231Rắc co nhựa PPR D27 nối renChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
232Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
233Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
235Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
236Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
237Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
238Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
239Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN75/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
240Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
241Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
242Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
243Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
244Lắp đặt ba chạc U.PVC DN110/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
245Lắp đặt ba chạc U.PVC DN90/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
246Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
247Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
248Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
249Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
250Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
251Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
252Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
253Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
254Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
255Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
256Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
257Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
258Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
259Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
260Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
261Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
262Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
263Kẹp giữ ống đường D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
C I.2. Bể PCCC + Nhà để máy bơm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,947m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,79100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,906100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,906100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,906100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,026m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,635100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,683tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,718tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,712tấn
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,641100m2
13Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,267m3
14Quét chống thấm bằng phụ giaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật325,72m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật325,72m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,14m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,968m2
18Băng cản nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96m
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,987m3
23Gia công xà gồ thép C100x50x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,504m2
25Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,221100m2
27Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,25md
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,892m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,384m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,104m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,084m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,104m2
34Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung sắt bịt tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
35Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
36Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,008m2
40Lắp đặt các loại đèn led 220V/2x18W dài 1,2m loại gắn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 53wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 3 đến 6 MCBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
50Qủa cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt co 45 độ U.PVC DN76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Lắp đặt co 90 độ U.PVC DN76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
54Kẹp giữ ống đứng DN76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D I.3. Hành lang cầu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - TC 10%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,812m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,253100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,929m3
9Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,049m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,166100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,499tấn
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,729m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,356m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,455m3
22Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,875m3
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,523100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,362tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,219m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,423100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,151m3
33Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,538100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,714tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,533m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,879m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,464m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,3m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,8m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật208,443m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,564m3
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,618m2
44Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,635m2
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,564m3
46Quét dung dịch chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,119m2
47Gia công lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
48Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,585m2
49Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,487m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,881m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,706m2
52Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần công suất 14W đường kính D320mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
E I.4. Nhà cải tạo
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật708,029m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,294tấn
3Gia công xà gồ thép C100x50x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,294tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,294tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật200,74m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,08100m2
7Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,69m
8Phá dỡ gạch lát nền đã bị hư hỏngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,35m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
12Tạo nhám mặt tường trước khi ốp gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật433,5m2
13Công tác ốp gạch vào tường 300x450 vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật433,5m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 (Lát lại 20%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật411,682m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh mặt tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7.296,161m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.667,438m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.628,723m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật312,656m2
19Vệ sinh cạo sơn cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật312,656m2
20Vệ sinh cạo khuôn cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật269,49m2
21Vệ sinh và cạo sơn hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật157,464m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật625,312m2
23Sơn khuôn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật269,49m2
24Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật312,656m2 cấu kiện
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,732m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,985100m2
F I.5. Các hạng mục phụ trợ
1Tủ điện tổng kích thước 1100x500x140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Tủ điện phân phối kích thước 500x400x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cần đèn
4Thép cán 40x4 dài 255 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Nở sắt dùng cho Bulong M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Bulong M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Ê cu và long đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
8Bóng đèn LED 100W + chóa đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Cáp Cu/XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43m
13Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53m
14Cáp chống cháy Cu/mica/Xlpel/Lszh (3x25+1x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,5m
15Lắp đặt dây cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,5m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,015100m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
20Đào mương cáp đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,014m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
22Gạch chỉ bảo vệ đường dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.201,5viên
23Sứ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
25Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
26Lát gạch block chiều dày 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,173m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025m3
29Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,335m3
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
33Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
37Lắp đăt cút nhựa HDPE 90 độ D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp đăt cút nhựa HDPE 90 độ D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Cung cấp lắp đặt van phao cơ D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt Crephin D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Máy bơm cấp nước cs 4,0 m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
43Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Cắt sân BTXM hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,610m
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m3
48Rải bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,2m2
49Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m3
50Đào hào đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,133100m3
53Bạt dứa lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.410m2
54Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật289,2m3
55Lát gạch Terazoo 400x400 vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.410m2
56Đào rãnh thoát nước, hố ga đất cấp II - TC 10%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,991m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,539100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,399100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,399100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,399100m3
62Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,242m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,417m3
64Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,911m3
65Ván khuôn mũ rãnh, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,729100m2
66Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,435tấn
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,04m2
68Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,6m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,606m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97cấu kiện
73Tháo dỡ tấm đan cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật207cấu kiện
74Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,7m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m3
78Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,662m3
79Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,662m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,656100m2
81Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,981tấn
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,6m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,411m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật207cấu kiện
G II. HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt ác quy dự phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
4Đầu báo nhiệt gia tăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
5Lắp đặt đầu báo báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,510 đầu
6Chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45 chuông
8Đèn báo cháy vị tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45 đèn
10Nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
11Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45 nút
12Đèn exit thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15 đèn
14Đèn báo phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
15Lắp đặt đèn báo phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
16Đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt đèn báo cháy sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65 đèn
18Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
19Lắp hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
21Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
23Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1110 m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
25Kẹp đỡ ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550cái
26Măng sông nối ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300cái
27Hộp chia 3,4 ngả D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50hộp
28Aptomat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5kênh
30Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
31Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
35Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Lắp đặt cút thép hàn D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
40Lắp đặt tê thép hàn D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp đặt tê thép hàn D100/65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt tê thép hàn D100/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt côn thu thép hàn D65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt kép thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt măng sông tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
51Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
52Rìu chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Kìm cộng lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Chăn sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Búa tạChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt bích thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cặp bích
57Zoăng cao su D100 (5mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
58Lắp đặt van góc bằng gang chuyên dụng D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt van chặn mặt bích D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp mặt bích D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp mặt bích D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp ren D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp mặt bích D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt y lọc rác mặt bích D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt rọ hút (Crepin) D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt hộp đựng vòi, bình chữa cháy KT: 1200x600x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
70Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
71Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
73Lắp đặt khớp nối ren trong D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-8kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bình
75Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
76Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
77Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
80Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt khớp nối ren trong D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 1000x800x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
84Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
86Lắp đặt ống PVC D32 bảo vệ dây nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
87Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160bộ
88Dây đay cuốn đầu ống nối renChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2kg
89Băng tan cao su non quấn đầu ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật200cuộn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,8898m2
91Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
92Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
93Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
96Vật liệu phụ hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo cháy và chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;53
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC) 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
8 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá4
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
6 Máy đầm đất Máy đầm đất2
7 Máy hàn Máy hàn3
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
11 Máy bơm nước Máy bơm nước1
12 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->