Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 18:18:00 đến ngày 2022-01-27 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,927,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng Nâng cấp, cải tạo Trung tâm y tế huyện Đan Phượng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I.1. Nhà làm việc, nhà khám bệnh 3 tầng xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,513 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,286 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,205 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,205 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,205 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,732 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,153 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,517 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,821 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,001 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,986 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,501 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - TC 10% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,281 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,274 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,589 | m2 |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,589 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,718 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (p=198kg/tấm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 42 | Ngâm chống thấm bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,241 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,651 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,103 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,671 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,085 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,46 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,178 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,653 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,089 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép C100x50x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,443 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,443 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,336 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,609 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,15 | m |
| 65 | Thang sắt lên mái D20 a 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,262 | kg |
| 66 | Nắp tôn che cửa lên mái dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,524 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,882 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,032 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 955,608 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,22 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 341,167 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,695 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 752,2 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 971,279 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.412,062 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (lần 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,146 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,146 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,983 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 517,501 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,238 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,629 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335,109 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 826,891 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,669 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,685 | m2 |
| 98 | Thi công trần nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,429 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,688 | m2 |
| 100 | Trụ thang Inox D100 dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Gia công lan can inox cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,89 | m2 |
| 103 | Gia công lan can inox hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,338 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,634 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | m3 |
| 107 | Lót bạt dứa dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,269 | m2 |
| 108 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 109 | Gia công lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 113 | Xây gạch không nung tam cấp 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,468 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,984 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,409 | m2 |
| 116 | Bộ khung giá đỡ chậu rửa bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 117 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,14 | m2 |
| 118 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,86 | m2 |
| 119 | Cửa khung sắt bịt tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 121 | Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 122 | Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,82 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,428 | m2 |
| 127 | Vách ngăn compact dày 12 chống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,592 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần công suất 14W đường kính D320mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần chống bụi , chống ẩm công suất 9W đường kính D282mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn led có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt hút 220V/28W, đường kính 250MM, 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 135 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | hộp |
| 138 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 3 đến 6 MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 139 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12 MCB có khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 505 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 150 | Dây cu\PVC tiếp địa M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 717 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 505 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 717 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 505 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 160 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 165 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 168 | Dây mềm cấp nước dài 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt lavabo lắp âm bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 171 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 172 | Dây xoắn Inox D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 178 | Cung cấp lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 179 | Cung cấp lắp đặt van phao điện D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 180 | Y lọc D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van 1 chiều D40 nối ren ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van 2 chiều D40 nối ren ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 185 | Khâu nối ren ngoài D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Khâu nối ren ngoài D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Khâu nối ren ngoài D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 188 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Rắc co nhựa PPR D40 nối ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/D40 nối hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/D32 nối hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 208 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m |
| 214 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 218 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 219 | Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 220 | Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 221 | Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi Lavabo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D90 (bao gồm cả ống thoát nước mưa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60 (bao gồm cả ống thông hơi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D48 (ống thông hơi bể phốt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m |
| 230 | Lắp đặt van bi nhựa PPR D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | Rắc co nhựa PPR D27 nối ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN75/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 243 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt ba chạc U.PVC DN110/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt ba chạc U.PVC DN90/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 255 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 256 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 257 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 258 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 259 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 260 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 261 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 262 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 263 | Kẹp giữ ống đường D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| C | I.2. Bể PCCC + Nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,947 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,906 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,906 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,906 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,026 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,718 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,712 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,641 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,267 | m3 |
| 14 | Quét chống thấm bằng phụ gia | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,72 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,72 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,14 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,968 | m2 |
| 18 | Băng cản nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép C100x50x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,504 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | md |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,892 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,384 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,104 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,084 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,104 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung sắt bịt tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn led 220V/2x18W dài 1,2m loại gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 53w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 3 đến 6 MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 50 | Qủa cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 45 độ U.PVC DN76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 90 độ U.PVC DN76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 54 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | I.3. Hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - TC 10% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,812 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,929 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,049 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,455 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,875 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,219 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,151 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,533 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,879 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,464 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,443 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,618 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,635 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,119 | m2 |
| 47 | Gia công lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,585 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,881 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,706 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần công suất 14W đường kính D320mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| E | I.4. Nhà cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 708,029 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,294 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép C100x50x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,294 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,294 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,74 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,69 | m |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền đã bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,35 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 12 | Tạo nhám mặt tường trước khi ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 433,5 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường 300x450 vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 433,5 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 (Lát lại 20%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 411,682 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh mặt tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.296,161 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.667,438 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.628,723 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,656 | m2 |
| 19 | Vệ sinh cạo sơn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,656 | m2 |
| 20 | Vệ sinh cạo khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,49 | m2 |
| 21 | Vệ sinh và cạo sơn hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,464 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 625,312 | m2 |
| 23 | Sơn khuôn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,49 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,656 | m2 cấu kiện |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,732 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,985 | 100m2 |
| F | I.5. Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tủ điện tổng kích thước 1100x500x140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện phân phối kích thước 500x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 4 | Thép cán 40x4 dài 255 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Nở sắt dùng cho Bulong M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Bulong M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Ê cu và long đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Bóng đèn LED 100W + chóa đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 14 | Cáp chống cháy Cu/mica/Xlpel/Lszh (3x25+1x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 20 | Đào mương cáp đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,014 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 22 | Gạch chỉ bảo vệ đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.201,5 | viên |
| 23 | Sứ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 25 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch block chiều dày 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa HDPE 90 độ D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa HDPE 90 độ D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt van phao cơ D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Crephin D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Máy bơm cấp nước cs 4,0 m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Cắt sân BTXM hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | 10m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 48 | Rải bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 49 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 50 | Đào hào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,133 | 100m3 |
| 53 | Bạt dứa lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.410 | m2 |
| 54 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,2 | m3 |
| 55 | Lát gạch Terazoo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.410 | m2 |
| 56 | Đào rãnh thoát nước, hố ga đất cấp II - TC 10% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,991 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m3 |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,242 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,417 | m3 |
| 64 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,911 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mũ rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,04 | m2 |
| 68 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,606 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
| 73 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cấu kiện |
| 74 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 78 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,662 | m3 |
| 79 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,662 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,411 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cấu kiện |
| G | II. HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ác quy dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 đầu |
| 6 | Chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 12 | Đèn exit thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 14 | Đèn báo phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 19 | Lắp hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 10 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | cái |
| 26 | Măng sông nối ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 27 | Hộp chia 3,4 ngả D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 28 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kênh |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép hàn D100/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép hàn D100/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép hàn D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Rìu chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Kìm cộng lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Chăn sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Búa tạ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bích thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 57 | Zoăng cao su D100 (5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt van góc bằng gang chuyên dụng D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp mặt bích D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp mặt bích D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp mặt bích D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt y lọc rác mặt bích D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rọ hút (Crepin) D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng vòi, bình chữa cháy KT: 1200x600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 71 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-8kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 75 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 76 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 80 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 1000x800x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC D32 bảo vệ dây nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 87 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | bộ |
| 88 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 89 | Băng tan cao su non quấn đầu ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cuộn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8898 | m2 |
| 91 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 92 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 96 | Vật liệu phụ hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo cháy và chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC) | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi