Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp Công trình: Xây dựng nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Sửa chữa trụ sở UBND xã Quân Hà huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134840-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp Công trình: Xây dựng nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Sửa chữa trụ sở UBND xã Quân Hà huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20220132143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 18:18:00 đến ngày 2022-01-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,221,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.391332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78266E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.232.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực xây dựng dân dụng trở lên.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo công tác
- Đặc điểm thiết bị Thép định hình
- Số lượng tối thiểu 20
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp Công trình: Xây dựng nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Sửa chữa trụ sở UBND xã Quân Hà huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Công trình: Xây dựng nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Sửa chữa trụ sở UBND xã Quân Hà huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
150 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông , địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Phố ngã ba, thị trấn phủ thông, huyện Bạch thông, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093.850.310
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Bắc Kạn + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 3 - 2. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bạch Thông. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bạch Thông. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bạch Thông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bạch Thông


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông , địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Phố ngã ba, thị trấn phủ thông, huyện Bạch thông, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093.850.310


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Phố ngã ba, thị trấn phủ thông, huyện Bạch thông, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093.850.310
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V, HSTK0,418100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V, HSTK1,2141m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK0,139100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK7,345m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK1,824m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, HSTK0,063tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, HSTK0,076tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK0,074100m2
9Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK3,709m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,071tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,558tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK9,657m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK18,459m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK0,342100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V, HSTK9,768m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,799m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,021tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,113tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK0,145100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK2,033m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,049tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,309tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, HSTK0,221100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK3,985m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK0,24tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, HSTK0,349100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK1,039m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,043tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,09tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, HSTK0,15100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK35,047m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V, HSTK2,822m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,437m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, HSTK0,04100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,038tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,013tấn
37Gia công xà gồ thépTheo chương V, HSTK0,481tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, HSTK0,481tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V, HSTK0,164tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V, HSTK0,164tấn
41Bu lông D20Theo chương V, HSTK12cái
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V, HSTK1,408100m2
43Tấm tôn úp nóc, diểm máiTheo chương V, HSTK32,38md
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK228,964m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK200,832m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK14,52m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK34,876m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK7,482m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK108,367m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK26,095m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK24,245m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, HSTK24,245m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK257,709m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK228,964m2
55Làm trần bằng tôn khung xương thépTheo chương V, HSTK107,311m2
56Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và cả công lắp đặt)Theo chương V, HSTK12,96m2
57Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện cửa và cả công lắp đặt)Theo chương V, HSTK17,28m2
58Cửa chớp kính đầu hồiTheo chương V, HSTK2cái
59Khoá cửa đi đa điểmTheo chương V, HSTK4bộ
60Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V, HSTK0,218tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK9,2741m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, HSTK17,28m2
63Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150Theo chương V, HSTK1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V, HSTK1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤25ATheo chương V, HSTK2cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, HSTK2cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V, HSTK4cái
68Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V, HSTK14cái
69Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V, HSTK2bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, HSTK8bộ
71Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, HSTK4cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Theo chương V, HSTK20m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Theo chương V, HSTK15m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo chương V, HSTK50m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo chương V, HSTK80m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo chương V, HSTK130m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo chương V, HSTK0,2100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V, HSTK4cái
79Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V, HSTK4cái
80Quả cầu chắn rác D90Theo chương V, HSTK4cái
81Đai giữ ốngTheo chương V, HSTK20cái
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK14,8051m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK3,218m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK3,196m3
85Láng, trát lòng rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V, HSTK39,336m2
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK1,286m3
87Ván khuôn tấm đanTheo chương V, HSTK0,1100m2
88Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V, HSTK0,139tấn
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V, HSTK641 cấu kiện
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK1,452m3
91Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK0,632100m3
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK63,2m3
93Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V, HSTK46,34710m
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V, HSTK160,62m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa (12kg/1m2)Theo chương V, HSTK0,74tấn
3Tháo dỡ bệ xíTheo chương V, HSTK4bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V, HSTK4bộ
5Tháo dỡ chậu tiểu namTheo chương V, HSTK6bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo chương V, HSTK11,8m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V, HSTK18,42m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V, HSTK583,75m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V, HSTK988,41m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V, HSTK433,78m2
11Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK2,421m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK3,171m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK0,02100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK1,58m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,79m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, HSTK0,03tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, HSTK0,03tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK0,04100m2
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK7,49m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK0,04100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK0,8m3
22Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK1,34m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,33m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,01tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,06tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK0,06100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,36m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,01tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,07tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, HSTK0,03100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK1,6m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK0,17tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, HSTK0,17100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V, HSTK0,6m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK58,74m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK9,93m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK16,72m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK12,01m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK65,1m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK681,14m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK1.487,28m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK11,64m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, HSTK11,64m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK25,25m2
45Sản xuất thép hộp lan can 40*80*1,4 và 25*25*1,2Theo chương V, HSTK0,25tấn
46Lắp dựng xà gồ thép hộp lan can 40*80*1,4 và 25*25*1,2Theo chương V, HSTK0,25tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK25,761m2
48Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và cả công lắp đặt)Theo chương V, HSTK63,24m2
49Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện cửa và cả công lắp đặt)Theo chương V, HSTK68,4m2
50Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện cửa và cả công lắp đặt)Theo chương V, HSTK7,74m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V, HSTK0,84tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK35,741m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, HSTK68,4m2
54Khoá cửa đi đa điểmTheo chương V, HSTK19bộ
55Khoá cửa đi đơn điểmTheo chương V, HSTK4bộ
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK3,281m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK0,71m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK0,71m3
59Láng, trát lòng rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V, HSTK8,71m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,28m3
61Ván khuôn tấm đanTheo chương V, HSTK0,02100m2
62Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V, HSTK0,03tấn
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V, HSTK141 cấu kiện
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,39m3
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, HSTK4bộ
66Lắp đặt xí bệtTheo chương V, HSTK4bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V, HSTK6bộ
68Di chuyển cột cờ (Áp dụng lương nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Theo chương V, HSTK8công
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V, HSTK5,36100m2
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK10,1216100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK10,1216100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.391332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78266E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.232.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực xây dựng dân dụng trở lên.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)53
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán. 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Dung tích gầu ≥0,6m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Đầm cóc Công suất 80 Kg1
4 Đầm bàn Công suất ≥ 1,5 KW1
5 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW1
6 Máy trộn vữa ≥250l2
7 Máy trộn bê tông ≥250l2
8 Máy phát điện ≥5 KW1
9 Máy bơm nước ≥1 KW1
10 Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử Vận hành tốt1
11 Giàn giáo công tác Thép định hình20
12 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->