Gói thầu: gói thầu thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, phòng học, phòng chức năng trường tiểu học Tân Tiến, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132287-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Tên gói thầu gói thầu thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, phòng học, phòng chức năng trường tiểu học Tân Tiến, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20220132047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 18:09:00 đến ngày 2022-01-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,947,405,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.921107594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184221518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình). Các tài liệu trên Scan kèm theo.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.763.183.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.526.367.088VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.763.183.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.526.367.088 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc tính kỹ thuật ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,70 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cốp pha sắt
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha sắt(hoặc cốp pha định hình, tre ép, nhựa … )
- Số lượng tối thiểu 500
12-Giàn giáo định hình
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo định hình băng thép ống
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
E-CDNT 1.2 gói thầu thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, phòng học, phòng chức năng trường tiểu học Tân Tiến, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Xây dựng nhà hiệu bộ, phòng học, phòng chức năng trường tiểu học Tân Tiến, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông , địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093850310,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Bắc Kạn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Bach Thông; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bach Thông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bach Thông;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông , địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093850310,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093850310,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cấp Quyết Định đầu tư: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850.310.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK2,564100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK20,264m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK25,685m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V, HSTK0,7626tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, HSTK1,0927tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, HSTK0,1392tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK1,1088100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK19,2828m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V, HSTK1,753100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V, HSTK1,0858tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, HSTK1,4863tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, HSTK0,3903tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK39,9587m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK0,8547100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK1,163100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK33,2296m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK0,033100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK0,0964100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK0,6424m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK0,0142100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,816m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, HSTK0,0335tấn
23Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK2,5003m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK17,6754m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V, HSTK0,0298100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, HSTK0,0367tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, HSTK0,544m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V, HSTK81cấu kiện
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK0,3118tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK2,9116tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK2,178100m2
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK13,8908m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, HSTK3,68100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK0,9915tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK4,9523tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK30,292m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, HSTK7,2691100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK13,8286tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK81,4345m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, HSTK0,8586100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK0,3394tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK0,4153tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK5,9838m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK2,5882m3
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,2381tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,0994tấn
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V, HSTK0,2626100m2
C HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK140,955m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK21,134m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK4,9949m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK6,0372m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, HSTK421,671m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, HSTK1.087,6786m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK726,9088m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK151,6694m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK375,862m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK421,671m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK2.342,1188m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK102,124m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK20,7418m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK41,181m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK673,2564m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK26,7409m2
17Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm, khung thép Vĩnh TườngTheo chương V, HSTK27,0126m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, HSTK71,6196m2
19Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Theo chương V, HSTK61,404m2
20Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Theo chương V, HSTK70,56m2
21Khóa cửa đi KINLONG đa điểmTheo chương V, HSTK19bộ
22Khóa cửa đi KINLONG đơn điểmTheo chương V, HSTK2bộ
23Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmTheo chương V, HSTK10,336m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V, HSTK0,891tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK37,84561m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, HSTK69,12m2
27Sản xuất thép hộp lan can 40*80*1,8 và 25*25*1,2Theo chương V, HSTK0,4969tấn
28Lắp dựng lan can thépTheo chương V, HSTK0,4969tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK52,01521m2
30Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4mmTheo chương V, HSTK1,4073tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, HSTK1,4073tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V, HSTK4,3456100m2
33Tấm úp nóc (tương đương Hoa Sen, khổ 40, dày 0,4)Theo chương V, HSTK61,38md
34Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng inox D76 dày 1,5mmTheo chương V, HSTK7,52m
35Gia công và lắp dựng nắp tôn thăm máiTheo chương V, HSTK1Cái
36SX trụ thang bằng inox đúc sẵnTheo chương V, HSTK1cái
37Bê tông thang leo tay, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,0634m3
38Sản xuất, lắp dựng sắt thang leo tay D20Theo chương V, HSTK0,0299tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK0,76231m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK4,4336m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V, HSTK0,5379m3
42Ốp gạch bục giảng, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK4,89m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V, HSTK7,0618100m2
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK34,7761m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK7,56m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK7,5075m3
47Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V, HSTK7,56m3
48Láng, trát lòng rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V, HSTK92,4m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, HSTK2,672m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V, HSTK0,2331100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, HSTK0,3253tấn
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chương V, HSTK1501 cấu kiện
53Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK7,16261m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V, HSTK7,1626m3
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK0,6665100m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V, HSTK39,56m3
57Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK32,25m3
58Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V, HSTK0,14100m
D HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo chương V, HSTK1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo chương V, HSTK2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V, HSTK2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V, HSTK2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, HSTK2bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V, HSTK2cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V, HSTK0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V, HSTK0,27100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK8cái
11Lắp đặt côn, cút thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK2cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK6cái
14Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo chương V, HSTK1cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V, HSTK2cái
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, HSTK2cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, HSTK2bộ
18Máy bơm chìm Q= 5m3/h, h= 25mTheo chương V, HSTK1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V, HSTK0,24100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo chương V, HSTK0,29100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK10cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo chương V, HSTK10cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmTheo chương V, HSTK1cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo chương V, HSTK4cái
25Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK2cái
26Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo chương V, HSTK3cái
27Lắp đặt van điện, ĐK 400mmTheo chương V, HSTK1cái
28Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chương V, HSTK4cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V, HSTK0,52100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK12cái
31Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK6cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V, HSTK6cái
33Quả cầu chắn rácTheo chương V, HSTK6quả
34Đai giữ ốngTheo chương V, HSTK48cái
E HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC - CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V, HSTK12bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V, HSTK48bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, HSTK4bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, HSTK31cái
5Lắp đặt ô cắm ba âm tườngTheo chương V, HSTK34cái
6Lắp đặt ô cắm ba âm sànTheo chương V, HSTK32cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V, HSTK2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo chương V, HSTK8cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤25ATheo chương V, HSTK10cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤30ATheo chương V, HSTK2cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V, HSTK2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤80ATheo chương V, HSTK1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo chương V, HSTK1cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, HSTK26cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V, HSTK8cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V, HSTK500m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V, HSTK400m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V, HSTK115m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo chương V, HSTK45m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo chương V, HSTK100m
21Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo chương V, HSTK700m
22Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,38x0,25mx0,15m tầng 1+ tầng 2Theo chương V, HSTK2tủ
23Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,5x0,35mx0,2m tổngTheo chương V, HSTK1tủ
24Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,3x0,2mx0,15m phòngTheo chương V, HSTK4tủ
25Ổn áp Lioa 7.5KVA DRII (50V-250V)Theo chương V, HSTK2cái
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V, HSTK17,41m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V, HSTK17,4m3
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V, HSTK6cái
29Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V, HSTK12cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V, HSTK55,2m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo chương V, HSTK43,5m
32Lắp đặt kẹp tường bằng thépTheo chương V, HSTK8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.921107594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184221518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình). Các tài liệu trên Scan kèm theo.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.763.183.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.526.367.088VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.763.183.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.526.367.088 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch Dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 5 Tấn2
3 Máy đầm cóc Đặc tính kỹ thuật ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250,0 lít2
5 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80,0 lít2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,70 kW3
9 Máy vận thăng Công suất ≥0,8 Tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 5 kW1
11 Cốp pha sắt Cốp pha sắt(hoặc cốp pha định hình, tre ép, nhựa … )500
12 Giàn giáo định hình Giàn giáo định hình băng thép ống50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->