Gói thầu: gói thầu thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, phòng học, phòng chức năng trường tiểu học Tân Tiến, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132287-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông |
| Tên gói thầu | gói thầu thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, phòng học, phòng chức năng trường tiểu học Tân Tiến, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 18:09:00 đến ngày 2022-01-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,947,405,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.921107594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184221518E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình). Các tài liệu trên Scan kèm theo.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.763.183.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.526.367.088VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.763.183.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.526.367.088 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc tính kỹ thuật ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,70 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cốp pha sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha sắt(hoặc cốp pha định hình, tre ép, nhựa … ) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Giàn giáo định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo định hình băng thép ống |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, phòng học, phòng chức năng trường tiểu học Tân Tiến, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn Xây dựng nhà hiệu bộ, phòng học, phòng chức năng trường tiểu học Tân Tiến, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093850310, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cấp Quyết Định đầu tư: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850.310. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, HSTK | 2,564 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 20,264 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 25,685 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V, HSTK | 0,7626 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, HSTK | 1,0927 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, HSTK | 0,1392 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, HSTK | 1,1088 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 19,2828 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, HSTK | 1,753 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V, HSTK | 1,0858 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, HSTK | 1,4863 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, HSTK | 0,3903 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 39,9587 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, HSTK | 0,8547 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, HSTK | 1,163 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 33,2296 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, HSTK | 0,033 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, HSTK | 0,0964 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 0,6424 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, HSTK | 0,0142 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 0,816 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, HSTK | 0,0335 | tấn |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 2,5003 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 17,6754 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, HSTK | 0,0298 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, HSTK | 0,0367 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, HSTK | 0,544 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V, HSTK | 8 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 0,3118 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 2,9116 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, HSTK | 2,178 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 13,8908 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, HSTK | 3,68 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 0,9915 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 4,9523 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 30,292 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V, HSTK | 7,2691 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 13,8286 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 81,4345 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, HSTK | 0,8586 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 0,3394 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 0,4153 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 5,9838 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 2,5882 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, HSTK | 0,2381 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, HSTK | 0,0994 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V, HSTK | 0,2626 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 140,955 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 21,134 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 4,9949 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 6,0372 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, HSTK | 421,671 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, HSTK | 1.087,6786 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 726,9088 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 151,6694 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 375,862 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 421,671 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 2.342,1188 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 102,124 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 20,7418 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 41,181 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 673,2564 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 26,7409 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm, khung thép Vĩnh Tường | Theo chương V, HSTK | 27,0126 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, HSTK | 71,6196 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Theo chương V, HSTK | 61,404 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Theo chương V, HSTK | 70,56 | m2 |
| 21 | Khóa cửa đi KINLONG đa điểm | Theo chương V, HSTK | 19 | bộ |
| 22 | Khóa cửa đi KINLONG đơn điểm | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 23 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V, HSTK | 10,336 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V, HSTK | 0,891 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 37,8456 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, HSTK | 69,12 | m2 |
| 27 | Sản xuất thép hộp lan can 40*80*1,8 và 25*25*1,2 | Theo chương V, HSTK | 0,4969 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can thép | Theo chương V, HSTK | 0,4969 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 52,0152 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4mm | Theo chương V, HSTK | 1,4073 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, HSTK | 1,4073 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V, HSTK | 4,3456 | 100m2 |
| 33 | Tấm úp nóc (tương đương Hoa Sen, khổ 40, dày 0,4) | Theo chương V, HSTK | 61,38 | md |
| 34 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng inox D76 dày 1,5mm | Theo chương V, HSTK | 7,52 | m |
| 35 | Gia công và lắp dựng nắp tôn thăm mái | Theo chương V, HSTK | 1 | Cái |
| 36 | SX trụ thang bằng inox đúc sẵn | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 37 | Bê tông thang leo tay, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 0,0634 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng sắt thang leo tay D20 | Theo chương V, HSTK | 0,0299 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 0,7623 | 1m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 4,4336 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 0,5379 | m3 |
| 42 | Ốp gạch bục giảng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 4,89 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V, HSTK | 7,0618 | 100m2 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, HSTK | 34,776 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 7,56 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 7,5075 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V, HSTK | 7,56 | m3 |
| 48 | Láng, trát lòng rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V, HSTK | 92,4 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, HSTK | 2,672 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, HSTK | 0,2331 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, HSTK | 0,3253 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chương V, HSTK | 150 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V, HSTK | 7,1626 | 1m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 7,1626 | m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, HSTK | 0,6665 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V, HSTK | 39,56 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 32,25 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chương V, HSTK | 0,14 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chương V, HSTK | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V, HSTK | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V, HSTK | 0,27 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Máy bơm chìm Q= 5m3/h, h= 25m | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V, HSTK | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V, HSTK | 0,29 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V, HSTK | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo chương V, HSTK | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo chương V, HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo chương V, HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van điện, ĐK 400mm | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V, HSTK | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V, HSTK | 0,52 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V, HSTK | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 33 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V, HSTK | 6 | quả |
| 34 | Đai giữ ống | Theo chương V, HSTK | 48 | cái |
| E | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC - CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V, HSTK | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V, HSTK | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, HSTK | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm ba âm tường | Theo chương V, HSTK | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm ba âm sàn | Theo chương V, HSTK | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo chương V, HSTK | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Theo chương V, HSTK | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤30A | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤80A | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, HSTK | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V, HSTK | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V, HSTK | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V, HSTK | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V, HSTK | 115 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo chương V, HSTK | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo chương V, HSTK | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V, HSTK | 700 | m |
| 22 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,38x0,25mx0,15m tầng 1+ tầng 2 | Theo chương V, HSTK | 2 | tủ |
| 23 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,5x0,35mx0,2m tổng | Theo chương V, HSTK | 1 | tủ |
| 24 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,3x0,2mx0,15m phòng | Theo chương V, HSTK | 4 | tủ |
| 25 | Ổn áp Lioa 7.5KVA DRII (50V-250V) | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V, HSTK | 17,4 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V, HSTK | 17,4 | m3 |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V, HSTK | 12 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V, HSTK | 55,2 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chương V, HSTK | 43,5 | m |
| 32 | Lắp đặt kẹp tường bằng thép | Theo chương V, HSTK | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.921107594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184221518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình). Các tài liệu trên Scan kèm theo.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.763.183.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.526.367.088VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.763.183.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.526.367.088 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đặc tính kỹ thuật ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,70 kW | 3 |
| 9 | Máy vận thăng | Công suất ≥0,8 Tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 11 | Cốp pha sắt | Cốp pha sắt(hoặc cốp pha định hình, tre ép, nhựa … ) | 500 |
| 12 | Giàn giáo định hình | Giàn giáo định hình băng thép ống | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi