Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 18:34:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,722,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.916E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Tân Ước (Đoạn từ UBND xã đi đường Tân Ước - Liên Châu), huyện Thanh Oai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến tối thiểu hết ngày 30/06/2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,369 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0232 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 618,153 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,6338 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,152 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5537 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,98 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,4782 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp K90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 162,591 | m3 |
| 10 | Mua đất để đắp K95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5.910,8148 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp K98 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 817,3305 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,4651 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,1972 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,3138 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,0543 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,6804 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,8153 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,8153 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4602 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4602 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6152 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6152 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,6961 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,0446 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,0446 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,0446 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,0446 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,7134 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,1815 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,1815 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,1815 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,1815 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,0272 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,0272 | 100m3 |
| 12 | Mua đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 817,344 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,0544 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,6223 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,6223 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,6223 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,6223 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,6223 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,6223 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: VUỐT NỐI | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5431 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5431 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5431 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5431 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4221 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4221 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4221 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4221 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0633 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0633 | 100m3 |
| 12 | Mua đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,091 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1266 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2514 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2514 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2514 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2514 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazo 30x30x3mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 254 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4064 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,32 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,54 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1319 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,74 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 (23x26x100) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 (23x26x25) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | m |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1049 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 118 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 621,1611 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155,2903 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 124,23 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 721,63 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 225,83 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.004,97 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,9284 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8346 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,599 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,864 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật bọc ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,64 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 201,4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1936 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 78,9 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,5433 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,1942 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2614 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 243 | 1 cấu kiện |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 230 | mối nối |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,98 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1664 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2368 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản rãnh bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 243 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1706 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,17 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,22 | m2 |
| 19 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,86 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6748 | tấn |
| 23 | Gia công thang thép mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1396 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1396 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 26 | Nắp ga Composite | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,209 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4197 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,94 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6694 | 100m3 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | 100m |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0213 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3877 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0037 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0037 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6907 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6907 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0167 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0162 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0305 | 100m3 |
| 44 | Mua đất đắp K98 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,1175 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | đoạn cống |
| 46 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 800x800mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | đoạn cống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, - Cống hộp BxH=800x800mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | mối nối |
| G | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 121 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 430,28 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1500X2000MM | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo hình chữ nhật 1500x2000mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cột biển báo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Cọc tiêu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.916E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy rải | Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Khối lượng khi gia tải | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh lốp | Khối lượng khi gia tải | 1 |
| 6 | Máy san | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi