Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136633-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220117347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 18:34:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,722,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.916E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Tân Ước (Đoạn từ UBND xã đi đường Tân Ước - Liên Châu), huyện Thanh Oai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thành Phát - Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng JSC - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Thanh Oai - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến tối thiểu hết ngày 30/06/2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,369m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0232100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt618,153m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,6338100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,152m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5537100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,98m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,4782100m3
9Mua đất để đắp K90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt162,591m3
10Mua đất để đắp K95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5.910,8148m3
11Mua đất để đắp K98Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt817,3305m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,4651100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,1972100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,3138100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,0543100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,6804100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt61,8153100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt61,8153100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4602100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4602100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6152100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6152100m3
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,6961100m2
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,0446100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,0446100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,0446100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,0446100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,7134100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,1815100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,1815100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,1815100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,1815100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0272100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0272100m3
12Mua đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt817,344m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,0544100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,6223100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,6223100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,6223100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,6223100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,6223100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,6223100m2
C HẠNG MỤC: VUỐT NỐI
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5431100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5431100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5431100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5431100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,163100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4221100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4221100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4221100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4221100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0633100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0633100m3
12Mua đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,091m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1266100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2514100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2514100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2514100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2514100m2
D HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1Lát vỉa hè bằng gạch terrazo 30x30x3mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt254m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4064100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,32m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,54100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1319100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,74m3
7Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 (23x26x100)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,041100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,16m3
10Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 (23x26x25)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14m
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,06m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1049100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1181 cấu kiện
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt621,1611100m
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt155,2903100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt124,23m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt721,63m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt225,83m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.004,97m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,57m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,9284100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8346tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,599tấn
11Lắp đặt ống nhựa UPVC DN90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,864100m
12Rải vải địa kỹ thuật bọc ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,64100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt201,4m2
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1936100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt78,9m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,5433100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,1942tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2614tấn
6Lắp đặt thân rãnh bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2431 cấu kiện
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt230mối nối
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,98m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1664100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2368tấn
11Lắp đặt bản rãnh bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2431 cấu kiện
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,99m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1706100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,94m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0936100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,17m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,22m2
19Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,86m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,156100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6748tấn
23Gia công thang thép mạ kẽmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1396tấn
24Lắp đặt thép mạ kẽmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1396tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
26Nắp ga CompositeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt131 cấu kiện
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,209m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4197100m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66,94m3
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6694100m3
32Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054100m
33Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0213100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3877100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0037100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0037100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6907100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6907100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,09m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0218100m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0167100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0162100m3
43Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0305100m3
44Mua đất đắp K98Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,1175m3
45Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6đoạn cống
46Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 800x800mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1đoạn cống
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, - Cống hộp BxH=800x800mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6mối nối
G HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt121m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt430,28m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
4Biển báo tam giác D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1500X2000MMTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
6Biển báo hình chữ nhật 1500x2000mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
7Cột biển báoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
8Cọc tiêuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.916E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy rải Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
4 Máy lu rung Khối lượng khi gia tải 1
5 Máy lu tĩnh bánh lốp Khối lượng khi gia tải 1
6 Máy san Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy ủi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy cắt, uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Thiết bị sơn kẻ đường Có hoá đơn và sử dụng tốt1
18 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->