Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế Luật |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 18:52:00 đến ngày 2022-01-27 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,707,606,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4561410394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.912282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29,1 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh;Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư. (Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thực hiện công trình tương tự, bao gồm thi công và lắp đặt các hạng mục chính sau: Dựng cột, lắp kèo thép; xà gồ, lợp mái; chữa cháy.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc điện khí hoá – cung cấp điện.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách trắc đạc hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi bộ gồm 42 khung + 42 chéo.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu nêu trên về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu/trục ô tô ≥ 10T, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu nêu trên về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện/biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu nêu trên về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt uốn, sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu nêu trên về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu nêu trên về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu nêu trên về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế Luật |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà để xe máy của Trường Đại học Kinh tế - Luật 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc nhà công nghiệp còn hiệu lực. - Đối với việc thi công chữa cháy: Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình 2 loại văn bản trên trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Kinh tế - Luật, Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 028 37244555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: KP3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Q. 1, Tp. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: KP3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,1442 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (bằng 10% KL đào đất móng bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 68,27 | m3 |
| 3 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 87,9449 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng và cổ cột đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,845 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng và cổ cột đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 5,184 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,402 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 3,352 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép sàn đk | Theo bản vẽ thiết kế | 9,184 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép ram dốc đk | Theo bản vẽ thiết kế | 1,144 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn BT lót móng, đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5645 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9416 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9416 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,0713 | 100m2 |
| 14 | Tole lót sàn deck dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,2292 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 15,004 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đà kiềng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,6782 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 81,378 | m3 |
| 18 | Bê tông cột h | Theo bản vẽ thiết kế | 11,088 | m3 |
| 19 | Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,0695 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế | 93,8075 | m3 |
| 21 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 225,138 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn tầng 2 đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 231,1344 | m3 |
| 23 | Bê tông ram dốc đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,088 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 187,615 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm 0x4 nền nhà xe | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9381 | 100m3 |
| 26 | Giấy nilon lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 18,7615 | 100m2 |
| 27 | Lăn rai tạo nhám | Theo bản vẽ thiết kế | 1.876,15 | m2 |
| 28 | Cắt tạo khe co rộng 5mm, sâu 10mm và chèn bằng Sikaflex hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế | 1.388 | m |
| 29 | Chèn múp xốp, Sikaflex hoặc tương đương vào khe ngăn cách | Theo bản vẽ thiết kế | 460 | m |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 32,99 | tấn |
| 31 | Sản xuất dầm thép (D1,D2,B1) | Theo bản vẽ thiết kế | 65,939 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép tấm liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 14,837 | tấn |
| 33 | Sản xuất giằng dọc thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 2,176 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 8,354 | tấn |
| 35 | Sản xuất cầu thang và ram dốc bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,596 | tấn |
| 36 | SXLD mái đón khung thép hình và tấm lợp lấy sáng Polycacbonate | Theo bản vẽ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt cao 1m | Theo bản vẽ thiết kế | 296,3 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 32,99 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dầm thép | Theo bản vẽ thiết kế | 65,939 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 14,837 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng dọc thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 2,176 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 8,354 | tấn |
| 43 | Lắp cầu thang và ram dốc | Theo bản vẽ thiết kế | 5,596 | tấn |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo D27 L=800 (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 330 | Cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo D22 L=600 (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 176 | Cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo D20 L=250 (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | Cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D24 L=80 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.034 | Cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D22 L=80 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.456 | Cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20 L=80 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | Cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D16 L=80 | Theo bản vẽ thiết kế | 624 | Cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D12 L=40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.200 | Cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Cáp giằng D12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.084 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Ty giằng D12 | Theo bản vẽ thiết kế | 442 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Ố xiết ty | Theo bản vẽ thiết kế | 520 | Cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Ố cáp D12 | Theo bản vẽ thiết kế | 240 | Cái |
| 57 | Đổ Sika grout chân cột chống co ngót bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | Cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3.509 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm (tole + lớp cách nhiệt) | Theo bản vẽ thiết kế | 23,1581 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt diềm chỉ mái | Theo bản vẽ thiết kế | 160,24 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tole khổ 1000 dày 0.8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 18,7615 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 2 lớp cửa KT: 400x600x210x1.2 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 2 | Đèn báo pha R, Y, B | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Cầu chì 5A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Đồng hồ Volt 500V + Switch chuyển mạch | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đồng hồ Ampe 100A + Switch chuyển mạch | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | MCT 100A/5A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | MCB 3P-40A-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P-20A-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | MCB 1P-16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | MCB 1P-10A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | RCBO-2P-20A-30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Đèn Led 2x18W 1.2m | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 13 | Đèn EXIT | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 14 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.800 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 16 | Ống luồn dây PVC D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 17 | Ống ruột gà xoắn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 18 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5.538 | m |
| 19 | Cáp điện CXV 4Cx4.0 mm2 + E 4.0 mm2 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 102 | m |
| 20 | Cáp điện CXV 4Cx6.0 mm2 + E 6.0 mm2 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | m |
| 22 | Lắp đặt Trunking 100x50x1.2 + nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 239 | m |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 Zone | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Chuông báo động cháy loại Zone | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt Cáp CV 2x2.5mm2 chống cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1.367 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.195 | m |
| D | HỆ THỐNG CAMERA (phần đường dây, đường ống): | |||
| 1 | Cáp CAT6 4UTP | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 3 | Cáp CAT6 4UTP | Theo bản vẽ thiết kế | 1.600 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt Trunking 100x70x1.2 + nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 137 | m |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống uPVC PN6 D315 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt gối cống D315 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Ống uPVC PN6 D250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 4 | Ống uPVC PN6 D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 5 | Ống uPVC PN6 D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 100m |
| 6 | Lơi uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| F | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 31,5791 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 11,6735 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0232 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,316 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,452 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 103,08 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 8 | GC lắp tấm đan BTCT đúc sẵn bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4561410394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.912282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29,1 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh;Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư. (Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thực hiện công trình tương tự, bao gồm thi công và lắp đặt các hạng mục chính sau: Dựng cột, lắp kèo thép; xà gồ, lợp mái; chữa cháy.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc điện khí hoá – cung cấp điện.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự phụ trách trắc đạc | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách trắc đạc hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. Tổng số năm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Mỗi bộ gồm 42 khung + 42 chéo.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu nêu trên về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 2 | Cần cẩu/trục ô tô ≥ 10T, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu nêu trên về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy hàn điện/biến thế hàn | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu nêu trên về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 5 |
| 4 | Máy cắt uốn, sắt | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu nêu trên về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 4 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu nêu trên về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu nêu trên về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi