Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng Nhà đo lường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng Nhà đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 19:26:00 đến ngày 2022-01-28 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,680,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.128.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng Nhà đo lường Đầu tư nâng cao năng lực sản xuất thiết bị công nghiệp của Nhà máy Z125/Tổng cục CNQP 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) qui định tại Mẫu số 04B Chương IV. - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác liên quan có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z125/Tổng cục CNQP. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà trung tâm đo lường, thử nghiệm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,887 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,447 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,148 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,977 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,693 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,841 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,952 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,003 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,763 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,498 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,657 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 36 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,022 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,444 | tấn |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,434 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,022 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,444 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 43 | Bulong M12x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 44 | Bulong M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 45 | Bulong M40x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 46 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,998 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,903 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,853 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,379 | m3 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,43 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,948 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,911 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,391 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,349 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,199 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,64 | m |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,948 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.577,835 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,956 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,956 | m2 |
| 63 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,956 | m2 |
| 64 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT:600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,879 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,104 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,015 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,879 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,388 | m2 |
| 69 | Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,906 | m2 |
| 70 | Vách Composite dày 12mm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,413 | m2 |
| 71 | Đá granit mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 72 | Khung thép đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 73 | Công tác ốp gạch Inax vào tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,198 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,14 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,06 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,439 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,474 | m2 |
| 80 | Quét 2 lớp chống thấm (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,414 | m2 |
| 81 | Láng sê nô chỗ mỏng nhất dày 2cm, tạo dốc 0,4% (chiều dày trung bình 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,694 | m2 |
| 82 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc, úp diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,12 | m |
| 84 | Thang sắt +Nắp mái+khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m3 |
| 86 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,077 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,238 | m |
| 88 | Ốp tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,39 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,803 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,284 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,136 | m3 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | tấn |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,908 | 10m2 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,592 | 10m2 |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,396 | tấn |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,205 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,371 | 10m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 106 | Lan can tay vịn sắt hộp sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,195 | md |
| 107 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | m3 |
| 108 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,306 | m2 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,976 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 128 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 131 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 133 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 144 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn ( mặt, hạt) 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đôi ( mặt, hạt) 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc ba ( mặt, hạt) 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc bốn ( mặt, hạt) 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều ( mặt, hạt) 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều ( mặt, hạt) 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 153 | Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m 3x18W/220V chóa tản quang bằng nhôm sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng Led 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trần D110 1x11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trần D108 1x25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 159 | Lắp đặt dây điện CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.756 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378 | m |
| 161 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 163 | Gia công kim thu sét D18 loại kim dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt Dây thu sét D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 166 | Lắp đặt chân bật thép D8 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 167 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Đóng cọc tiếp địa D63x63x6 mạ kẽm-L2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 169 | Dây thu sét D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 170 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 177 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt ống PP-R D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 186 | Dây mềm nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt rắc co PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt rắc co PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20/20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt Măng sông PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 201 | Lắp đặt Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 202 | Lắp đặt Măng sông PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 205 | Lắp đặt Côn PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt Côn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 209 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 216 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 230 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 231 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 235 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 237 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 240 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 241 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.128.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 8 | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy). | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 3 | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 30 | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông 50 m3/h | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 2 |
| 5 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 5 |
| 6 | Máy đào 0,80 m3 | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 kW | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 5 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 3 |
| 12 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 1 |
| 13 | Máy mài 1 kW | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa 150 lít | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 1 |
| 16 | Máy vận thăng 3T | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5T | Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi