Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng Nhà đo lường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136651-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng Nhà đo lường
Số hiệu KHLCNT 20210980477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 19:26:00 đến ngày 2022-01-28 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,680,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng Nhà đo lường
Đầu tư nâng cao năng lực sản xuất thiết bị công nghiệp của Nhà máy Z125/Tổng cục CNQP
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng , địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z125/Tổng cục CNQP.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo NCKT, thiết kế BVTC-dự toán: Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP; Viện Thiết kế/Bộ Quốc phòng. + Tư vấn thẩm tra báo cáo NCKT; Tư vấn thẩm trá hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thương mại dịch vụ H&T Việt Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc và Công nghệ Hà Nội.


- Bên mời thầu: Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng , địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z125/Tổng cục CNQP.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) qui định tại Mẫu số 04B Chương IV. - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác liên quan có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z125/Tổng cục CNQP.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà trung tâm đo lường, thử nghiệm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,887100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,447m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,148m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V106,977m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,237100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,315tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,693tấn
11Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
12Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,064m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,015100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,841m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,952m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,901tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,095tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V59,003m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,191tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,763tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V188,498m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,657100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16,84tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,162100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,074tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
36Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,022tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,444tấn
38Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V542,434m2
40Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7,022tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,444tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
43Bulong M12x800Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
44Bulong M20x200Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
45Bulong M40x70Mô tả kỹ thuật theo chương V304cái
46Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V119,998m3
47Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,903m3
48Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V139,853m3
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,58m3
50Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,379m3
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V457,43m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V756,948m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V872,911m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.271,391m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V560,349m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V444m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V519,199m2
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,64m
59Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V756,948m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.577,835m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V688,956m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V688,956m2
63Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V688,956m2
64Thi công trần thạch cao tấm thả KT:600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V54,879m2
65Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.236,104m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V90,015m2
67Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,879m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V194,388m2
69Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,906m2
70Vách Composite dày 12mm màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V19,413m2
71Đá granit mặt bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
72Khung thép đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
73Công tác ốp gạch Inax vào tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,198m2
74Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
75Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V67,14m2
76Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V186,06m2
77Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
78Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,439m2
79Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,474m2
80Quét 2 lớp chống thấm (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,414m2
81Láng sê nô chỗ mỏng nhất dày 2cm, tạo dốc 0,4% (chiều dày trung bình 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V206,694m2
82Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,236100m2
83Tôn úp nóc, úp diềmMô tả kỹ thuật theo chương V59,12m
84Thang sắt +Nắp mái+khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,254m3
86Lát đá granit bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V101,077m2
87Sản xuất, lắp dựng lan can sắt, tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V38,238m
88Ốp tấm AluMô tả kỹ thuật theo chương V46,39m2
89Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,803100m2
90Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,284100m2
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V77,136m3
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444tấn
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V83,90810m2
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,59210m2
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,396tấn
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,205100m2
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,37110m2
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,597m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
106Lan can tay vịn sắt hộp sơn màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V5,195md
107Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,562m3
108Lát đá granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V52,306m2
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m3
110Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
112Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
113Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,369m3
116Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,976m2
117Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
120Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
121Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
127Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
128Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
129Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
130Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
131Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,194m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
133Thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
134Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
135Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
136Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m3
142Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040m
143Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
144Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
145Lắp đặt hộp đấu nối điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
146Lắp đặt công tắc đơn ( mặt, hạt) 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
147Lắp đặt công tắc đôi ( mặt, hạt) 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
148Lắp đặt công tắc ba ( mặt, hạt) 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt công tắc bốn ( mặt, hạt) 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều ( mặt, hạt) 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều ( mặt, hạt) 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V49hộp
153Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m 3x18W/220V chóa tản quang bằng nhôm sọcMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
154Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
155Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
156Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng Led 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
157Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trần D110 1x11WMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
158Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trần D108 1x25WMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
159Lắp đặt dây điện CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.756m
160Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.378m
161Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V426cái
162Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
163Gia công kim thu sét D18 loại kim dài 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt Dây thu sét D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V253m
166Lắp đặt chân bật thép D8 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
167Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
168Đóng cọc tiếp địa D63x63x6 mạ kẽm-L2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
169Dây thu sét D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
170Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
171Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
172Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
175Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
176Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
177Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
178Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
183Lắp đặt ống PP-R D32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
184Lắp đặt ống PP-R D25-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
185Lắp đặt ống PP-R D20-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
186Dây mềm nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt rắc co PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt rắc co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Lắp đặt rắc co PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
198Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20/20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
199Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
200Lắp đặt Măng sông PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
201Lắp đặt Măng sông PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
202Lắp đặt Măng sông PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
203Lắp đặt Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
205Lắp đặt Côn PP-R D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt Côn PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
209Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
210Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
211Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
212Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m
213Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m
215Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
216Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
217Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
220Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
221Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
222Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
225Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
227Lắp đặt nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Lắp đặt nút bịt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
229Lắp đặt nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
230Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
231Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
232Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
233Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
234Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
235Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
237Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
238Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
239Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
240Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
241Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 8 Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy).53
3 Tổ trưởng công nhân 3 có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị).53
4 Công nhân nghề 30 bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu1
2 Máy bơm bê tông 50 m3/h Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu3
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu2
5 Máy dầm dùi 1,5 kW Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu5
6 Máy đào 0,80 m3 Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu1
7 Máy đầm bàn 1 kW Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu5
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu1
9 Máy hàn 23 kW Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu2
11 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu3
12 Máy khoan đứng 4,5 kW Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu1
13 Máy mài 1 kW Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu1
15 Máy trộn vữa 150 lít Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu1
16 Máy vận thăng 3T Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu1
17 Ô tô tự đổ 5T Phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->