Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tường bao, một số hạng mục phụ trợ khác và mua sắm trang thiết bị cho các phòng, ban thuộc Huyện ủy –HĐND –UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa tường bao, một số hạng mục phụ trợ khác và mua sắm trang thiết bị cho các phòng, ban thuộc Huyện ủy –HĐND –UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 19:49:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,832,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2485085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.497017E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.982.637.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.965.274.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa tường bao, một số hạng mục phụ trợ khác và mua sắm trang thiết bị cho các phòng, ban thuộc Huyện ủy –HĐND –UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Cải tạo, sửa chữa tường bao, một số hạng mục phụ trợ khác và mua sắm trang thiết bị cho các phòng, ban thuộc Huyện ủy – HĐND – UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, số điện thoại: 02283820021
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, SĐT: 0989895103. Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, SĐT: 0228 3820021 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228 3820021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236. Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. Số điện thoại 0943112236 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản. Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT 0989852103 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO: MỞ RỘNG TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ rào thép cũ | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Phần tường rào cũ để làm cổng) | Theo chương V của E-HSMT | 4,0592 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,4406 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,3283 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Block hè | Theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bó vĩa | Theo chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 7 | Đào đất hạ cốt hè cũ | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 5,6448 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,568 | 100m |
| 11 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Theo chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 12 | B.T lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 13 | B.T móng Cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4986 | m3 |
| 17 | B.T cột trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột trụ cổng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột trụ cổng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 21 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,9595 | m3 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,08 | m |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V của E-HSMT | 1,3984 | m2 |
| 26 | Sản xuất + lắp dựng Cổng bằng inox 304 sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 144,1 | kg |
| 27 | Mua + lắp đặt mũi mác | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt bánh xe đẩy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Mua + Lắp đặt bản lề cổng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt chốt ngang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Khóa treo Inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 33 | Trát bờ bao, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 34 | Ni lon chống mất nước | Theo chương V của E-HSMT | 10,725 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 36 | B.T nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,9725 | m3 |
| 37 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm B.T đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,3 | m |
| B | SƠN KẺ VẠCH ĐỖ Ô TÔ, CẢI TẠO BỂ CẢNH, HM PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch chỗ đỗ ô tô bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V của E-HSMT | 29,97 | m2 |
| 2 | Cắt tường bể cũ để lắp đặt dây dẫn điện | Theo chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn led 3 màu 30w chiếu sáng trang trí bể cảnh | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 (cho đèn) | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (cho máy bơm) | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mua máy bơm chìm Ou Gecai HA 12000 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 12 | Mua chế phẩm Extra Bio khử rêu tảo 500ml | Theo chương V của E-HSMT | 12 | lọ |
| 13 | Mua chum sành (chum Bát Tràng 200 lít) làm bộ lọc nước | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Mua đế đặt chum Inox | Theo chương V của E-HSMT | 31,77 | kg |
| 15 | Bùi nhùi, đá nham thạch, than hoạt tính...lọc nước, đèn UV khử khuẩn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Bơm nước, dọn vệ sinh, thau rửa bể | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tron gói |
| 17 | Thay thế đèn tuýp Led dài 1,2m (phòng họp HU) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Thay thế đènLed treo tường 3 màu 100W (nhà cầu lông) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Thay đèn cao áp Philip 250W chiếu sáng khuôn viên hỏng. | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Xe thang phục vụ thay đèn cao áp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| C | TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | heo chương V của E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép giằng khung móng | Theo chương V của E-HSMT | 15,2712 | kg |
| 7 | Mua + lắp đặt bu lông neo M27x1080mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng khung gắn đèn bằng inox | Theo chương V của E-HSMT | 630,18 | kg |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,6302 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm aluminium bọc quả cầu led dày 3mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,0192 | m2 |
| 11 | Đà giáo phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tron gói |
| 12 | Đào đường cáp , đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 44,0944 | m3 |
| 13 | Cắt nền đường dạo để lắp đặt dây cáp | Theo chương V của E-HSMT | 41,6 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D40mm | heo chương V của E-HSMT | 2,398 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 232 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 18 | Rải gạch bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1.847 | viên |
| 19 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường dạo, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4141 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,0268 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt đèn Led 12 v ngoài trời | Theo chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt bóng đèn led D20mm ful màu | heo chương V của E-HSMT | 7.560 | bóng |
| 24 | Tủ điện 400x300x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 25 | Bộ đổi nguồn 5V-60A | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Bộ đổi nguồn 12V-33A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 198 | m |
| 29 | Bo mạch điều khiển bóng led | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi Samsung 55 inch | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tivi Samsung 65 inch | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy Photocopy Ricoh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy in Canon | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Điều hòa 1 chiều Panasonic | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Điều hòa 2 chiều Panasonic | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| E | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Loa hộp BOSCH | Theo chương V của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 2 | Amply tăng âm truyền thanh BOSCH | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Máy chủ tọa BOSCH | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Máy đại biểu BOSCH | Theo chương V của E-HSMT | 20 | chiếc |
| 5 | Cần micro loại dài BOSCH | Theo chương V của E-HSMT | 21 | chiếc |
| 6 | Bộ điều khiển hội nghị trung tâm BOSH | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Vang chống hú OBT | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Dây cáp BOSCH | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Dây âm thanh Sommer | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Tủ rack âm thanh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Vật tư phụ, giá, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tron bộ |
| F | HỆ THỐNG ÂM THÀNH HỘI TRƯỜNG UBND | |||
| 1 | Loa hộp BOSCH | Theo chương V của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 2 | Amply tăng âm truyền thanh BOSCH | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Máy chủ tọa BOSCH | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Máy đại biểu BOSCH | Theo chương V của E-HSMT | 20 | chiếc |
| 5 | Cần micro loại dài BOSCH | Theo chương V của E-HSMT | 21 | chiếc |
| 6 | Bộ điều khiển hội nghị trung tâm BOSH | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Vang chống hú OBT | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Dây cáp BOSCH | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Dây âm thanh Sommer | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Tủ rack âm thanh | eo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Vật tư phụ, giá, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tron bộ |
| G | HỆ THỐNG CAMERA TRONG NHÀ | |||
| 1 | Camera KB Vision | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đầu ghi KB Vision | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cứng WD Gold | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Dây dẫn, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tron gói |
| H | HỆ THỐNG CAMERA NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Camera KB Vision | heo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đầu ghi KB Vision | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cứng WD Gold | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Dây dẫn, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tron gói |
| I | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Polycom Group | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | MUA SẮM KHÁC | |||
| 1 | Giá tài liệu Hòa Phát | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Máy tính bảng Apple | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Bàn làm việc Hòa Phát | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ghế làm việc Hóa Phát | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ghế bằng chờ Hòa Phát | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2485085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.497017E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.982.637.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.965.274.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi