Gói thầu: ĐTXD-2022-MS-025: Mua sắm vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129176-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2022-MS-025: Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220128854
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 20:05:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,165,018,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 814,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0747E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.149E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ áp, trong đó các chủng loại vật tư chính: Tủ Pillar, Tủ RMU, Trụ đỡ MBA, Cáp ngầm…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.045.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm đối với hàng hóa là Tủ trung thế, cáp trung thế, aptomat (kể cả aptomat lắp đặt trong tủ hạ thế) và 03 năm kinh nghiệm đối với các hàng hóa khác. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 ĐTXD-2022-MS-025: Mua sắm vật tư thiết bị
“Xây dựng TBA khu số 5 đường Tây Hồ (630KVA-22/04kV); Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Yên Phụ, Tứ Liên, quận Tây Hồ - năm 2022; Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ - năm 2022 giai đoạn 1; Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ - năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số Hotline : 19001288 Số điện thoại: 024.22100338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn điện lực Công ty cổ phần đầu tư phát triển điện lực Công ty cổ phần Năng lượng Nam Việt Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và dịch vụ Điện Việt Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Tây Hồ - Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số Hotline : 19001288 Số điện thoại: 024.22100338


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê vật tư thiết bị trong Trụ thép đỡ MBA, tủ điều khiển tụ bù, tủ Pillar: trong đó nêu rõ kỹ mã hiệu, nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của vật tư thiết bị. Các VTTB có phụ kiện kèm theo: yêu cầu có bảng kê phụ kiện kèm theo trong đó nêu rõ kỹ mã hiệu, nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của phụ kiện. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. (Yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu: Aptomat, TI lắp đặt trong Trụ thép đỡ MBA, Tủ Pillar, Tụ bù, contractor và bộ điều khiển tụ bù lắp đặt trong tủ điều khiển tụ bù, đầu T-plug, Elbow kèm theo tủ RMU). - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. (Yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu: Aptomat, TI lắp đặt trong Trụ thép đỡ, Tủ Pillar, Tụ bù, contractor và bộ điều khiển tụ bù lắp đặt trong tủ điều khiển tụ bù, đầu T-plug, Elbow kèm theo tủ RMU). - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 814.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số Hotline : 19001288 Số điện thoại: 024.22100338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số Hotline : 19001288 Số điện thoại: 024.22100338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số Hotline : 19001288 Số điện thoại: 024.22100338
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5TI 1000/515bộMô tả tại chương V
2Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin)14bộMô tả tại chương V
3Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU)15bộMô tả tại chương V
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm20,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2242mMô tả tại chương V
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm284mMô tả tại chương V
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x185 mm2190mMô tả tại chương V
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm22.258mMô tả tại chương V
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm229mMô tả tại chương V
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x120mm220mMô tả tại chương V
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2149mMô tả tại chương V
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm224mMô tả tại chương V
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm21.670,85mMô tả tại chương V
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm277mMô tả tại chương V
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm22.506,88mMô tả tại chương V
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm21.518mMô tả tại chương V
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2574,11mMô tả tại chương V
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2117mMô tả tại chương V
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm230mMô tả tại chương V
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2729mMô tả tại chương V
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm232mMô tả tại chương V
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2242mMô tả tại chương V
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm251mMô tả tại chương V
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm240mMô tả tại chương V
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng -4x70mm2 có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm25mMô tả tại chương V
25Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2288mMô tả tại chương V
26Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm21.871mMô tả tại chương V
27Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x50mm2213,06mMô tả tại chương V
28Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12028cáiMô tả tại chương V
29Đầu cốt đồng M10Cosse C1068cáiMô tả tại chương V
30Đầu cốt đồng M120Cosse C12062cáiMô tả tại chương V
31Đầu cốt đồng M168cáiMô tả tại chương V
32Đầu cốt đồng M185 (2 lỗ)Cosse C18560cáiMô tả tại chương V
33Đầu cốt đồng M240 (2 lỗ)Cosse C240278cáiMô tả tại chương V
34Đầu cốt đồng M25Cosse C2540cáiMô tả tại chương V
35Đầu cốt đồng M35312cáiMô tả tại chương V
36Đầu cốt đồng M50Cosse C50494cáiMô tả tại chương V
37Đầu cốt đồng M70Cosse C7056cáiMô tả tại chương V
38Đầu cốt đồng M95M956CáiMô tả tại chương V
39Đầu sứ elbow 24kV1bộMô tả tại chương V
40Dây đồng bọc 0,6/1kV- Cu/PVC 2x2,5150mMô tả tại chương V
41Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm284mMô tả tại chương V
42Dây đồng mềm tiếp địa M1200,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm224mMô tả tại chương V
43Dây đồng mềm tiếp địa M350,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm236mMô tả tại chương V
44Dây đồng mềm tiếp địa M500,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm219,5mMô tả tại chương V
45Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông226CáiMô tả tại chương V
46Hòm 1 công tơ 1 pha composit, ATM 40A24hòmMô tả tại chương V
47Hòm 2 công tơ 1 pha composit, ATM 40A4hòmMô tả tại chương V
48Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM)9HòmMô tả tại chương V
49Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng50bộMô tả tại chương V
50Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm4bộMô tả tại chương V
51Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm221bộMô tả tại chương V
52Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng105bộMô tả tại chương V
53Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1,2kV Cu-4x150mm29bộMô tả tại chương V
54Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM0,6/1,2kV AM-4x185mm24bộMô tả tại chương V
55Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng5BộMô tả tại chương V
56Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2-Trong nhà-kèm đầu cốt đồngDC-24kV-3x50mm2 TN1BộMô tả tại chương V
57Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21BộMô tả tại chương V
58Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Tplug 22kV-3x2406BộMô tả tại chương V
59Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm217bộMô tả tại chương V
60Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x150mm2 - Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm21bộMô tả tại chương V
61Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 185 sử dụng ống nối AM185mm22bộMô tả tại chương V
62Hộp phân dây PC-GF trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD9hộpMô tả tại chương V
63Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2173cáiMô tả tại chương V
64MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cáiMô tả tại chương V
65MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1CáiMô tả tại chương V
66Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)15bộMô tả tại chương V
67Ống nhựa uPVC 15012mMô tả tại chương V
68ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/1004.114mMô tả tại chương V
69ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE D195/1501.745mMô tả tại chương V
70ống nhựa xoắn HDPE d=65/50HDPE D65/502.600mMô tả tại chương V
71ống nhựa xoắn HDPE d=50/40HDPE D50/4017,5mMô tả tại chương V
72ống nhựa xoắn HDPE d=40/30HDPE D40/30570,5mMô tả tại chương V
73ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/25177mMô tả tại chương V
74Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ (Bao gồm: 1ATM 1000A, 5ATM 250A, 1ATM 25A tự dùng)1trụMô tả tại chương V
75Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ (Bao gồm: 1ATM 1000A, 5ATM 400A, 1ATM 25A tự dùng)1trụMô tả tại chương V
76Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tủ tụ bù ứng động (Bao gồm: 01ATM 1000A, 02 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01ATM 160A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.1trụMô tả tại chương V
77Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tủ tụ bù ứng động (Bao gồm: 01ATM 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 250A, 01ATM 160A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.3trụMô tả tại chương V
78Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, có ngăn lắp tủ tụ bù, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộTrụ HOP BO 630kVA-1 ATM 1000A+5 ATM 250A6trụMô tả tại chương V
79Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, có ngăn lắp tủ tụ bù, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộTrụ HOP BO 630kVA-1 ATM 1000A+5 ATM 400A1trụMô tả tại chương V
80Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, có ngăn lắp tủ tụ bù, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộTrụ HOP BO 630kVA-1 ATM 1000A+ 2 ATM 400A+4 ATM 250A1trụMô tả tại chương V
81Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A (3x250A+400A+25A) Indoor1tủMô tả tại chương V
82Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ điều khiển tụ bù 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời15tủMô tả tại chương V
83Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ3MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-100A, 12 MCB 1P-63A (1200x700x425)1cáiMô tả tại chương V
84Tủ pillar 600V-(1200x720x425mm)-400A-2 mặt (1ATM400, 1ATM250)5tủMô tả tại chương V
85Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425)16tủMô tả tại chương V
86Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (3MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425)3tủMô tả tại chương V
87Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor12tủMô tả tại chương V
88Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà2tủMô tả tại chương V
89Vỏ tủ RMU 22kV 3 ngăn 1600x1000x1800mm chế tạo bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện1bộMô tả tại chương V
90Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn2bộMô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0747E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.149E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ áp, trong đó các chủng loại vật tư chính: Tủ Pillar, Tủ RMU, Trụ đỡ MBA, Cáp ngầm…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.045.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm đối với hàng hóa là Tủ trung thế, cáp trung thế, aptomat (kể cả aptomat lắp đặt trong tủ hạ thế) và 03 năm kinh nghiệm đối với các hàng hóa khác. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->