Gói thầu: ĐTXD-2022-MS-025: Mua sắm vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2022-MS-025: Mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128854 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 20:05:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,165,018,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 814,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0747E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.149E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ áp, trong đó các chủng loại vật tư chính: Tủ Pillar, Tủ RMU, Trụ đỡ MBA, Cáp ngầm… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.045.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm đối với hàng hóa là Tủ trung thế, cáp trung thế, aptomat (kể cả aptomat lắp đặt trong tủ hạ thế) và 03 năm kinh nghiệm đối với các hàng hóa khác. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTXD-2022-MS-025: Mua sắm vật tư thiết bị “Xây dựng TBA khu số 5 đường Tây Hồ (630KVA-22/04kV); Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Yên Phụ, Tứ Liên, quận Tây Hồ - năm 2022; Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ - năm 2022 giai đoạn 1; Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ - năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê vật tư thiết bị trong Trụ thép đỡ MBA, tủ điều khiển tụ bù, tủ Pillar: trong đó nêu rõ kỹ mã hiệu, nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của vật tư thiết bị. Các VTTB có phụ kiện kèm theo: yêu cầu có bảng kê phụ kiện kèm theo trong đó nêu rõ kỹ mã hiệu, nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của phụ kiện. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. (Yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu: Aptomat, TI lắp đặt trong Trụ thép đỡ MBA, Tủ Pillar, Tụ bù, contractor và bộ điều khiển tụ bù lắp đặt trong tủ điều khiển tụ bù, đầu T-plug, Elbow kèm theo tủ RMU). - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. (Yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu: Aptomat, TI lắp đặt trong Trụ thép đỡ, Tủ Pillar, Tụ bù, contractor và bộ điều khiển tụ bù lắp đặt trong tủ điều khiển tụ bù, đầu T-plug, Elbow kèm theo tủ RMU). - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 814.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Hồ
Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Số Hotline : 19001288
Số điện thoại: 024.22100338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số Hotline : 19001288 Số điện thoại: 024.22100338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số Hotline : 19001288 Số điện thoại: 024.22100338 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | TI 1000/5 | 15 | bộ | Mô tả tại chương V | |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin) | 14 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 3 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) | 15 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 242 | m | Mô tả tại chương V | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 84 | m | Mô tả tại chương V | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x185 mm2 | 190 | m | Mô tả tại chương V | |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 2.258 | m | Mô tả tại chương V | |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 29 | m | Mô tả tại chương V | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 20 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 149 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 24 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 1.670,85 | m | Mô tả tại chương V | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | 77 | m | Mô tả tại chương V | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 2.506,88 | m | Mô tả tại chương V | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 1.518 | m | Mô tả tại chương V | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 574,11 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 117 | m | Mô tả tại chương V | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 30 | m | Mô tả tại chương V | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 729 | m | Mô tả tại chương V | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 32 | m | Mô tả tại chương V | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 242 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 51 | m | Mô tả tại chương V | |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 40 | m | Mô tả tại chương V | |
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng -4x70mm2 có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5 | m | Mô tả tại chương V | |
| 25 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 288 | m | Mô tả tại chương V | |
| 26 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 1.871 | m | Mô tả tại chương V | |
| 27 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x50mm2 | 213,06 | m | Mô tả tại chương V | |
| 28 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 28 | cái | Mô tả tại chương V | |
| 29 | Đầu cốt đồng M10 | Cosse C10 | 68 | cái | Mô tả tại chương V | |
| 30 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse C120 | 62 | cái | Mô tả tại chương V | |
| 31 | Đầu cốt đồng M16 | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 32 | Đầu cốt đồng M185 (2 lỗ) | Cosse C185 | 60 | cái | Mô tả tại chương V | |
| 33 | Đầu cốt đồng M240 (2 lỗ) | Cosse C240 | 278 | cái | Mô tả tại chương V | |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Cosse C25 | 40 | cái | Mô tả tại chương V | |
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | 312 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 494 | cái | Mô tả tại chương V | |
| 37 | Đầu cốt đồng M70 | Cosse C70 | 56 | cái | Mô tả tại chương V | |
| 38 | Đầu cốt đồng M95 | M95 | 6 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 39 | Đầu sứ elbow 24kV | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 40 | Dây đồng bọc 0,6/1kV- Cu/PVC 2x2,5 | 150 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 41 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 84 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 42 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 24 | m | Mô tả tại chương V | |
| 43 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 36 | m | Mô tả tại chương V | |
| 44 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 19,5 | m | Mô tả tại chương V | |
| 45 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 226 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 46 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit, ATM 40A | 24 | hòm | Mô tả tại chương V | ||
| 47 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit, ATM 40A | 4 | hòm | Mô tả tại chương V | ||
| 48 | Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM) | 9 | Hòm | Mô tả tại chương V | ||
| 49 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 50 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 50 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 4 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 51 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | 21 | bộ | Mô tả tại chương V | |
| 52 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 105 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 53 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1,2kV Cu-4x150mm2 | 9 | bộ | Mô tả tại chương V | |
| 54 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 0,6/1,2kV AM-4x185mm2 | 4 | bộ | Mô tả tại chương V | |
| 55 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 56 | Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2-Trong nhà-kèm đầu cốt đồng | DC-24kV-3x50mm2 TN | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | |
| 57 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 58 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | Tplug 22kV-3x240 | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | |
| 59 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 17 | bộ | Mô tả tại chương V | |
| 60 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x150mm2 - Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | |
| 61 | Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 185 sử dụng ống nối AM185mm2 | 2 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 62 | Hộp phân dây PC-GF trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 9 | hộp | Mô tả tại chương V | |
| 63 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 173 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 64 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 65 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 66 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 15 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 67 | Ống nhựa uPVC 150 | 12 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 68 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE D130/100 | 4.114 | m | Mô tả tại chương V | |
| 69 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE D195/150 | 1.745 | m | Mô tả tại chương V | |
| 70 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | HDPE D65/50 | 2.600 | m | Mô tả tại chương V | |
| 71 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | HDPE D50/40 | 17,5 | m | Mô tả tại chương V | |
| 72 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | HDPE D40/30 | 570,5 | m | Mô tả tại chương V | |
| 73 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 177 | m | Mô tả tại chương V | |
| 74 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ (Bao gồm: 1ATM 1000A, 5ATM 250A, 1ATM 25A tự dùng) | 1 | trụ | Mô tả tại chương V | ||
| 75 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ (Bao gồm: 1ATM 1000A, 5ATM 400A, 1ATM 25A tự dùng) | 1 | trụ | Mô tả tại chương V | ||
| 76 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tủ tụ bù ứng động (Bao gồm: 01ATM 1000A, 02 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01ATM 160A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | 1 | trụ | Mô tả tại chương V | ||
| 77 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tủ tụ bù ứng động (Bao gồm: 01ATM 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 250A, 01ATM 160A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | 3 | trụ | Mô tả tại chương V | ||
| 78 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, có ngăn lắp tủ tụ bù, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Trụ HOP BO 630kVA-1 ATM 1000A+5 ATM 250A | 6 | trụ | Mô tả tại chương V | |
| 79 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, có ngăn lắp tủ tụ bù, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Trụ HOP BO 630kVA-1 ATM 1000A+5 ATM 400A | 1 | trụ | Mô tả tại chương V | |
| 80 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, có ngăn lắp tủ tụ bù, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Trụ HOP BO 630kVA-1 ATM 1000A+ 2 ATM 400A+4 ATM 250A | 1 | trụ | Mô tả tại chương V | |
| 81 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Indoor | 1 | tủ | Mô tả tại chương V | |
| 82 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ điều khiển tụ bù 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời | 15 | tủ | Mô tả tại chương V | |
| 83 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 3MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-100A, 12 MCB 1P-63A (1200x700x425) | 1 | cái | Mô tả tại chương V | |
| 84 | Tủ pillar 600V-(1200x720x425mm)-400A-2 mặt (1ATM400, 1ATM250) | 5 | tủ | Mô tả tại chương V | ||
| 85 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 16 | tủ | Mô tả tại chương V | ||
| 86 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (3MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 3 | tủ | Mô tả tại chương V | ||
| 87 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 12 | tủ | Mô tả tại chương V | |
| 88 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 2 | tủ | Mô tả tại chương V | ||
| 89 | Vỏ tủ RMU 22kV 3 ngăn 1600x1000x1800mm chế tạo bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 90 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | 2 | bộ | Mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0747E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.149E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ áp, trong đó các chủng loại vật tư chính: Tủ Pillar, Tủ RMU, Trụ đỡ MBA, Cáp ngầm… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.045.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm đối với hàng hóa là Tủ trung thế, cáp trung thế, aptomat (kể cả aptomat lắp đặt trong tủ hạ thế) và 03 năm kinh nghiệm đối với các hàng hóa khác. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi