Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 19:55:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,646,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc tương tự: (Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, tường chắn đá hộc...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực;(3) Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(4) Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi ra tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi ra tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Đường giao thông nông thôn xã Tân Tiến 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn, đào cấp đường, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.000,955 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,7618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,7618 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 126,38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2638 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,1228 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180,976 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,3307 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.054,3691 | m3 |
| 10 | Xáo xới mặt đường cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,2211 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã xáo xới dày 30cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120,737 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.872,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,0876 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát tạo phẳng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,3084 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,542 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 3 | Cột biển báo thép mạ kẽm D80mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58 | m |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,85 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0402 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1067 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 221 | cấu kiện |
| 10 | Sơn đỏ phản quang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,14 | m2 |
| 11 | Sơn trắng phản quang hai lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 210,67 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,66 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,74 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông gờ chăn, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2132 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gờ chắn D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0198 | tấn |
| 17 | Sơn phản quang màu đen, vàng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,76 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41 | cấu kiện |
| 19 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,38 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 505,93 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 363,91 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 136,47 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8162 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,65 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 205,95 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,68 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2938 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,7539 | 100m |
| 11 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80,19 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.917,356 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,1902 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9834 | 100m3 |
| 15 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,536 | 100m |
| 16 | Cọc tre giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.318,08 | m |
| 17 | Phên nứa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 527,23 | m2 |
| 18 | Thép D6 giằng ngang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 146,31 | kg |
| 19 | Bạt ngăn nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 746,91 | m2 |
| 20 | Dây thép buộc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110,72 | kg |
| 21 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,6362 | 100m3 |
| 22 | Thanh thải đắp bờ vây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,6362 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kè gạch, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,16 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 127,14 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,83 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2846 | 100m2 |
| 27 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,44 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,133 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2915 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0898 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | mối nối |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 131,28 | m2 |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,44 | m |
| 7 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5733 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6704 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,19 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà mũ, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,59 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 282,289 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2199 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,61 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,88 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2949 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2675 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4295 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,17 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0814 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thân cống, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,72 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,7 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1585 | 100m2 |
| 36 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 83,533 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5766 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,25 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,44 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0869 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: GA GẠCH XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,34 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168,18 | m2 |
| 3 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,31 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,1748 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 153,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,68 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5214 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0703 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6935 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 142 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,43 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9994 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0317 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3272 | tấn |
| 16 | Đào đất móng ga, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 291,678 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4972 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 428,97 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.949,87 | m2 |
| 3 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 700,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 281,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,253 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 187,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 134,48 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tám đan rãnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,8919 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,9765 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,8842 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.751 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 121,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,4088 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,3318 | tấn |
| 15 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.678,833 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,0877 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh mương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,4758 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh mương, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1632 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 192,4 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 998,32 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 247,58 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 99,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8569 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,23 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6132 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5089 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 257 | cái |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,54 | m2 |
| 15 | Đào đất móng mương, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 401,922 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8668 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc tương tự: (Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, tường chắn đá hộc...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 02 người | 2 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình: 01 người | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực;(3) Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(4) Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Khối lượng xe khi ra tải | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Khối lượng xe khi ra tải | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy kinh vỹ | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi