Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136736-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220126228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 19:55:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,646,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc tương tự: (Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, tường chắn đá hộc...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực;(3) Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(4) Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi ra tải
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi ra tải
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Đường giao thông nông thôn xã Tân Tiến
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Thành An - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (Công ty TNHH) - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Chương Mỹ - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn, đào cấp đường, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.000,955m3
2Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,7618100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,7618100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt126,38m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2638100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,1228100m3
7Mua đất đắp K90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180,976m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,3307100m3
9Mua đất đắp K95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.054,3691m3
10Xáo xới mặt đường cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,2211100m3
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã xáo xới dày 30cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120,737100m2
12Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.872,26m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,0876100m2
14Đắp cát tạo phẳngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,3084100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,542100m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
2Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
3Cột biển báo thép mạ kẽm D80mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58m
4Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4m3
6Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,85m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0402tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,1067100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt221cấu kiện
10Sơn đỏ phản quangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,14m2
11Sơn trắng phản quang hai lớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt210,67m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,66m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,74m3
14Đổ bê tông gờ chăn, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,64m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2132100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gờ chắn DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0198tấn
17Sơn phản quang màu đen, vàngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,76m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41cấu kiện
19Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,38m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt505,93m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt363,91m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt136,47m3
4Đổ bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,32m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8162100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68,65m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt205,95100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,68m3
9Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,2938100m2
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7539100m
11Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80,19m2
12Đào đất móng băng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.917,356m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,1902100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,9834100m3
15Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,536100m
16Cọc tre giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.318,08m
17Phên nứaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt527,23m2
18Thép D6 giằng ngangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt146,31kg
19Bạt ngăn nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt746,91m2
20Dây thép buộcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110,72kg
21Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,6362100m3
22Thanh thải đắp bờ vâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,6362100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kè gạch, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,16m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt127,14m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,83m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2846100m2
27Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,44m2
28Đào đất móng băng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,133m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2915100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0898100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74cái
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24mối nối
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt131,28m2
6Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,44m
7Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,04m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5733100m2
9Đổ bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,04m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6704100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,19m3
12Đổ bê tông xà mũ, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,48m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0272100m2
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,2m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,59m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,96m3
17Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt282,289m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2199100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,61m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,88m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2949100m3
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,142100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2675tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4295tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cấu kiện
27Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,17m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0814tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thân cống, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,72m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,4m2
32Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,87m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,077100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,7m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1585100m2
36Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt83,533m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5766100m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,25m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,44m3
40Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0869100m3
E HẠNG MỤC: GA GẠCH XÂY
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,34m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt168,18m2
3Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,31m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,68m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,1748100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt153,42m3
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,68m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5214100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0703tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6935tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt142cấu kiện
12Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,43m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9994100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0317tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3272tấn
16Đào đất móng ga, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt291,678m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4972100m3
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt428,97m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.949,87m2
3Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt700,4m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt281,04m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,253100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt187,36m3
7Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt134,48m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tám đan rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,8919100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,9765tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,8842tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.751cấu kiện
12Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt121,17m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,4088100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,3318tấn
15Đào đất móng rãnh, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.678,833m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0877100m3
G HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY
1Đổ bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,23m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh mươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,4758100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh mương, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,1632tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt192,4m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt998,32m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt247,58m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt99,34m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8569100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66,23m3
10Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,24m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6132tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5089100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt257cái
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,54m2
15Đào đất móng mương, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt401,922m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8668100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc tương tự: (Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, tường chắn đá hộc...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 02 người 2 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình: 01 người 1 (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực;(3) Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(4) Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy lu bánh hơi Khối lượng xe khi ra tải 1
4 Máy ủi Công suất 1
5 Máy lu rung Khối lượng xe khi ra tải 1
6 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt2
13 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
14 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
15 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
16 Máy kinh vỹ Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
18 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->