Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136671-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220136631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 20:36:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,336,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 dân dụng tương tự (cấp III) , có giá trị 6,6 tỷ đồng trở lên, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 dân dụng tương tự (cấp III), có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện, hệ thống chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.Đã từng là phụ trách thi công phần điện 01 dân dụng tương tự (cấp III), có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động,(bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu ≥ 0.8m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Trường Tiểu học số 1 Duy Phước; Hạng mục: Nâng cấp nhà lớp học, khu vệ sinh và các hạng mục phụ trợ
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. (Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam); + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & Xây dựng Nhân Võ (Địa chỉ: Thôn Đông Yên, xã Duy Trinh, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam); + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng - TM DV Phú Trường Anh (Địa chỉ: Lô D8, 142 Vũ Miên, xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang, Đà Nẵng);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT……)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương ,Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ 2 TẦNG
B Phần Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.728,125m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,235m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,523m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 -Móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V46,16m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V349,332m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V164,777m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V406,45m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,777tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,408m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V304,08m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,894tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V31,77m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V516,06m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,277tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V71,613m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V700,37m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,236tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,633tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V109,163m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.226,55m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,616tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,712m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V66,472m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,92m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V368,746m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,204tấn
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.523,279m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V414,337m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,968m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,553m3
38Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,423m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,568m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V79,583m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V68,877m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,82m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,581m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V68,609m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
47Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,655m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,816m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13.5x19, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V82,439m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13.5x19, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V107,91m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13.5x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,934m3
52Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
53Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,818m3
54Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,28m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.254,623m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.219,853m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,995m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,472m2
60Trát má cửa, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,366m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V621,85m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.226,55m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,05m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,1m
65Lưới mắt cáo chỗ tiếp giáp tường và dầm, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.328,8m
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,154100m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.170,885m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,05m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,084m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,408m2
72Công tác ốp đá tự nhiên bồn hoa, ram dốc, chân móng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,573m2
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,975m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V167,975m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.355,022m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.094,867m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,164m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.134,725m2
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,551tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,85m2
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,551tấn
82Giằng xà gồ bằng thép Ø14mm, bu lông 2 đầu, L=1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V171,6m
83Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V12,486100m2
85Lắp dựng ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.248,6m2
86Thép fi6 neo xà gồ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
87Gia công lắp dựng lan can cầu thang, lan can ban công inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V110,73m
88Lắp đặt ống thép inox đường kính 60mm thành lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,673100m
89GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,286
90GCLD Vách kính Nhôm cao cấp Xingfa, kính dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,76
91GCLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,8
92Cửa sổ lật Nhôm cao cấp XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V1,44
93Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
94Cửa đi bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
95Cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V28,275m2
96Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V28,275m2
97Cung cấp hoa sắt cửa 20x20x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,8m2
98Sơn hoa cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V148,8m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V148,8m2
100Ốp tấm Conwood sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V104,72m2
102Công tác ốp đá granit tự nhiên bệ đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
103GCLD Kệ treo tường để lavabo, mặt đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
104Đất phẫn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V18,528m3
105SXLD bộ chữ trên bảng tên, bộ chữ Inox màu vàng cao chữ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106GCLD nẹp khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
C * Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
D Phần mái vòm cầu nối
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
5Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
7SXLD bu lông chân cột Fi16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,656m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
10SXLD máng xối tôn kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6md
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E Phần điện chiếu sáng
1Đèn HQ đôi có máng gắn trần 2x40W, 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
2Đèn HQ đơn1x20W, 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Quạt đảo trần 100W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Dimmer điều khiển tốc độ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
8Công tắc 1 cực 2 chiều ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
9Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
10Mặt nạ che ổ cắm đôi+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
11Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Mặt nạ che 3 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Mặt nạ che automat+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
15Hộp đấu dây 110x110x85mm+DominoMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
16Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
27Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét bán kính R=101mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần dẫn sét 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tăng đơ+cáp D8 neo cột đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Ống kẽm STK D60 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Giếng khoan D60, 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Vật kiệu khác (hoá chất, nối cọc, ticker...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G Hầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
6Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
H * Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van ren khoá, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
17Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
19Lắp đặt giếng đóng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
20Lắp đặt máy bơm DK20Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
I NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,748m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,456m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,358m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,494m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,412m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,164m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,988m3
32Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497m3
33Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,04m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,98m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m2
42Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,04m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V41,68m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,48m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,58m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,48m2
50Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,328m2
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m2
55SXLD cửa nhôm bản lề 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
56Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V39,643m2
57Cửa đi bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V10,53m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên bệ đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
59GCLD Kệ treo tường để lavabo, mặt đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V6ck
J * Cấp, thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt cầu chắn rác fi100Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
K * Phần Nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
16Lắp đặt máy bơm DK20Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
L Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Hộp đấu dây 110x110x85mm+DominoMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Mặt nạ che AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Tủ điện Sino âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Ống nhựa luồn dây Ø15Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
M * Bể tự hoại:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,451m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
4Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
N SÂN VƯỜN
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V259,986m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V259,986m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V259,986m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,117m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V42,46m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,088m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,256m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,976m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp đặt van khóa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2.016,53m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,085m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V302,48m3
20Xoa nền bê tông bằng máy và tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V2.016,53m2
21Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,667m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,948m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,692m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,371m2
26Công tác ốp đá tổ ong vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V61,256m2
27Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (Cây hoa phượng đỏ đk=>15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
28Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây me tây đk=>10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
29Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V181cây / 90 ngày
30Trồng cỏ - Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V681,89m2
31Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,819100m2/ tháng
O NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,964m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V121,2m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,24m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
15SXLD tăng đơ phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,34m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V138,6m2
18SXLD máng xối tôn kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V21md
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 dân dụng tương tự (cấp III) , có giá trị 6,6 tỷ đồng trở lên, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 dân dụng tương tự (cấp III), có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác điện, hệ thống chống sét 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.Đã từng là phụ trách thi công phần điện 01 dân dụng tương tự (cấp III), có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động,(bản photo có công chứng).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu ≥ 0.8m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn 23 kW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy cắt uốn 5KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê3
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy thủy bình (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->