Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tân Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136745-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tân Phúc
Số hiệu KHLCNT 20220127662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 20:31:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,508,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.952E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tân Phúc
Xây dựng nhà hiệu bộ, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tân Phúc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đóng cọc ván thép (cọc Larsen 400x85x8) trên mặt đất bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,254100m
2Thuê cọc Lasen 400x85x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V19.143m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,254100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1224100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V90,24891m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V203,3938100m
7Đệm cát vàng hố móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0679100m3
8Đệm cát vàng hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3178100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0041m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0282tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 2x4 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,9218m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4125100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1124tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1665tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6015m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,3525m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4134100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,297tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0341tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9372tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2529m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2612100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7637100m3
25Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7637100m3/1km
26Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1072100m3
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,794100m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1547100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4395tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2296m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9759100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7761tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3798tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0592tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1399m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6998100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8674tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,8086m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,555100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4139tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9901m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,2286m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6526m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,271m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7372m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2434m3
49Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3742tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,5281m2
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3742tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8731100m2
53Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8md
54Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,16m2
55Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300mm (VL,NC,M x2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,16m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,308m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,308m2
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5561m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1012m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1012m2
61Gia công lan can hành lang + ban công bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1321tấn
62Lắp dựng lan can hành lang bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3112m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1173100m2
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2029100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2521tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9504m3
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7154m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7425m3
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,02m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,346m2
73Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V21,346m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
75Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
76Lắp dựng lan can INox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3385m2
77Trụ cầu thang INoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,02m2
79Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48731m2
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4873m2
82SX, lắp dựng nắp tôn cửa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0004m2
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3674m3
84Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4175m3
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,1636m2
86Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm (Mx1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V472,947m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,1432m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,53091m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2654m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6226m3
91Lót vữa XM M75 dày 1,5cm mặt và cổ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,765m2
92Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V18,765m2
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7m
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1008m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1008m2
96Đắp đất và san gạt đất đào móng móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5309m3
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V569,98m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,806m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V653,1426m2
100Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V785,8601m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,9509m2
102Đắp vữa trang trí chương mái ...(NC bậc 3,5/7 - Nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,06m
104Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,888m
105Ốp chân tường trong nhà gạch KT 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,935m2
106Ốp chân tường gạch đỏ đất nung 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,44m2
107Ốp tường WC KT gạch 600x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V179,104m2
108SXLD Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 18 ly (bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,13m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.644,6461m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V897,0935m2
111SX vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
112Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
113SX cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m2
114SX cửa sổ 1 cánh bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m2
115SX cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
116SX cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V28,42m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V145,6m2
118Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
119Khóa cửa đi tay nắm loại trung bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
120Tay gạt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
121Cremon cho cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
122Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,251tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,3521m2
124Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V81,9m2
125Tủ điện tổng KT 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 20A+Hộp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
129Lắp đặt các automat điều hòa 1P-1E: 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
130Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
131Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
132Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
133Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
134Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
136Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V83
137Lắp đặt đèn LED SCLH/20wx1 trắng Led SSMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
138Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
139Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V690m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V372m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V265m
143Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
144Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
145Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
148Móc treo quạt trần + đai vítMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
149Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ô cắm mạng GJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
150Cáp mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
151Cáp mạng từ trung tâm vào modelMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
152Model hòa mạng 12 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Bộ phát sóng WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Ống nhựa PVC D25 luồn cáp internetMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
159Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt tê nhựa lệch nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt tê nhựa lệch nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
162Lắp đặt cút nhựa lệch nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
166Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
167Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Lắp đặt cút ren trong, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
169Lắp đặt cút ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Măng sông nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171Măng sông nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
172Rắc co nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Rắc co nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
174Rắc co nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
175Lắp đặt van chặn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
177Lắp đặt van chặn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
178Van phao điện hình cầu D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
180Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
182Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
183Giá đỡ téc nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
184Lắp đặt máy bơm Q = 3m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
186Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
187Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
188Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
189Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
190Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
191Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
192Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
194Lắp đặt giá treo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
195Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
196Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
197Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
198Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
199Dây cấp nước tiểu nam + Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
200Dây cấp nước tiểu nữ + Van nhấn tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
202Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm + Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
204Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
205Lắp đặt đai +vít giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
206Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
210Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
211Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
212Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
213Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
215Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
216Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
217Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
218Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
219Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
220Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
221Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
222Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
223Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
224Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
225Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
226Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
227Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
228Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
229Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
230Thoát sàn inox 105x105mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
231Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
232Bình cứu hỏa MFZL8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
233Tủ đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
234Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
235Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,421m3
236Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6133m3
237Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
238Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
239Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
240Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
241Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
242Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3điểm
243Lắp đặt chân bật thép fi16 Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,376kg
244Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
245Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,768kg
246Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25761m2
247Xi măng PC 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
248Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
249Hóa chất làm giảm điện trở, GemMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
250Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
251Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,22221m3
252Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115100m2
253Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7814m3
254Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0459100m2
255Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0605tấn
256Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
257Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1602m3
258Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6797m3
259Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5017m3
260Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,22m2
261Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,594m2
262Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1838m2
263Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7778m2
264Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
265Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
266Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,668m3
267Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
268Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2222m3
269Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3674100m3
270Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08221m3
271Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
272Cát vàng tạo phẳng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,285m3
273Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,855m3
274Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7243m3
275Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
276Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m2
277Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5632m3
278Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,625m2
279Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,568m2
280Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3192100m2
281Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
282Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4888m3
283Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1051cấu kiện
284Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7891100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V797,9318m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V527,4584m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V226,0536m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V506,8916m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V217,2393m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V163,1097m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V69,9042m2
9Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,0536m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,2393m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,9042m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.551,4438m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V957,1448m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V521,009m2
15Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm (Mx1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V521,009m2
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2891m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2891m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2891m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2891m3
20Vệ sinh mái sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5716m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5716m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Đai giữ ống + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,32m2
26Vách kính khung nhôm hệ tương đương NH-76 kèm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
27Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
28Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,36m2
29Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ tương đương EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V87,36m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,08m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V140,112m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,1121m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V100,08m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5971m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,59711m2
37Tháo dỡ toàn bộ thiết bị chiếu sáng, dây dẫn và quạt trần (NC bậc 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
38Lắp đặt đèn Led CSLH 120/20WMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
39Lắp đặt đèn Led ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
42Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
46Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp 
47Nhân công lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt trần cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
48Dọn vệ sinh toàn bộ công trình (NC bậc 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
C SAN NỀN, TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,929100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,54441m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V65,8075100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2646m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1936100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5292m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,6888m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,7021m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3829100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3443tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3175m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1441100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1103100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1103100m3/1km
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,9336m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5476m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2967100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1588m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,202m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V462,9372m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m
24Đắp trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V599,1392m2
26Sản xuất, lắp dựng mũi giáo bằng gang đúc súc trên mũ tường rào còn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V720cái
D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.952E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy đào Sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->