Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127494-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220103188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 20:25:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,021,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.-Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công… của cấp có đủ thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc ≥150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu tự hành ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Kim Hải và các hạng mục phụ trợ
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải. Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Huy Trịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải. Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu thi công xây dựng). Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có đăng ký kinh doanh phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực hoạt động/thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất theo quy định, kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Hợp đồng tương tự (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; - Đối với các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề đối với nhân sự có yêu cầu chứng chỉ; chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự với công việc đảm nhận gói thầu. - Máy móc thiết bị phục vụ thi công phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Các tài liệu liên quan khác theo quy định trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải. Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ DINH DƯỠNG 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK4,7266100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK5,1041m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK135,3625m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK8,3594tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK17,3166tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK0,1764tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK4,1454tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK4,1454tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK10,829100m2
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK21,56100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu của HSTK2941 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK2,45m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK16,4188m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK63,1707m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,4386m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,783m3
17Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,7931100m2
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK2,071100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2195100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,5787100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK1,1685tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK2,7555tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK4,4381tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0749tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2337tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,6126tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1753tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,0987tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2699tấn
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK29,9857m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK3,8789100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,6272100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK1,3522100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK30,0493m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,7301m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK28,2929m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK84,6945m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,464m3
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,7182m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK2,2272100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK3,4615100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK6,3953100m2
43Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,8276100m2
44Ván khuôn thép ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1959100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4379tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,6846tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK2,1729tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,2576tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK2,5134tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK3,8459tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK11,0642tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2631tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,6488tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,169tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4071tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK117,2258m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,0044m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,2405m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,9237m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK710,8348m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK384,9233m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK287,6552m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK116,3346m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK618,6152m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK507,26m
66Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300Theo yêu cầu của HSTK118,7816m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK189,278m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK521,214m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK18,708m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK48,2632m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK494,5401m2
72Khung bàn chậu rửa bằng inox KT1400x550mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
73Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,29m2
74Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo yêu cầu của HSTK24,966m2
75Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK55,0085m2
76Vách ngăn bằng tấm CompactTheo yêu cầu của HSTK45,116m2
77Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly(Bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK157,9m2
78Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK157,9m2
79Xiên hoa inox hộp cửa sổ 15x15mmTheo yêu cầu của HSTK290,67m3
80Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu của HSTK54,72m2
81Lan can cầu thang, hành lang bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK474,02kg
82Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK37,05m2
83Sản xuất thép thang lên mái D18mmTheo yêu cầu của HSTK26,3736kg
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0264tấn
85Cửa thăm mái làm bằng tônTheo yêu cầu của HSTK1cái
86Khóa cửa thăm máiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
87Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,608tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,608tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK174,45961m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK2,6327100m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.407,5288m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK623,6708m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính cho tháng thứ nhât)Theo yêu cầu của HSTK6,2306100m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính cho 2 tháng tiếp theo)Theo yêu cầu của HSTK6,2306100m2
95Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK88,15081m2
96Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch ECTheo yêu cầu của HSTK3221m2
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK12,51251m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,875m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,4791m3
100Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,0122m3
101Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0478100m2
102Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0653100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1438tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0758tấn
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1279tấn
106Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,8607m3
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,3104m2
108Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,3104m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,04m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,3196m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,63m2
112Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK7,5006m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK1,9254m3
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK8,13121m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,616m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,0546m3
117Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0526100m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1023tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0581tấn
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK0,6584m3
121Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0307100m2
122Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0903tấn
123Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,7354m3
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,6288m2
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,72m2
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của HSTK61cấu kiện
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK1,3566m3
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK29bộ
129Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK16bộ
130Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK3bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK16cái
132Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK16cái
133Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK12máy
134Mua máy điều hòa 12000BTUTheo yêu cầu của HSTK2máy
135Mua máy điều hòa 18000BTUTheo yêu cầu của HSTK10máy
136Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK18cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK4cái
138Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK65cái
139Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu của HSTK2bộ
140Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK3cái
141Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK3cái
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK4cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK12cái
146Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
147Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK40m
148Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK70m
149Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK400m
150Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK490m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK40m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK672m
153Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK4cái
154Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK4cái
155Sư ốp chân kimTheo yêu cầu của HSTK4cái
156Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK6cọc
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK4,621m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK4,62m3
159Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu của HSTK60m
160Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK12m
161Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK8bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK8cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
164Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
165Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK8cái
166Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK8cái
167Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK8cái
168Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6bộ
169Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK6bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK7bộ
171Lắp đặt chậu rửa bát inoxTheo yêu cầu của HSTK4bộ
172Lắp đặt vòi chậu rửa bát 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
173Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
174Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK1cái
175Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20mTheo yêu cầu của HSTK1cái
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK1,45100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK1,1100m
180Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
182Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK30cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
189Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK55cái
190Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
192Lắp đặt măng sông, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
193Lắp đặt măng sông, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
194Lắp đặt măng sông, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
195Lắp đặt racco, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
196Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mmTheo yêu cầu của HSTK55cái
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,86100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK1,02100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
200Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK38cái
201Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK32cái
202Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK17cái
203Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
204Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK36cái
205Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK38cái
206Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
207Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x60mmTheo yêu cầu của HSTK60cái
208Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
209Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
210Lắp đặt măng sông, ĐK 34mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
211Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK19cái
212Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK1100m
214Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mmTheo yêu cầu của HSTK33cái
215Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D90mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
216Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D90mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,1214100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,1616m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,1283m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,5361m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0405100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0132100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,6646m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,087m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1514100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,211100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,0713tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,2366tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,184tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,1478m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,3421m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,162m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK49,1922m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK31,63m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK21,106m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,08m2
21Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu của HSTK1,08m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,47m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK39,2m
24Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmTheo yêu cầu của HSTK9,4864m2
25Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1248tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1248tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK8,1181m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,2219100m2
29Mua cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly (Bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK11,07m2
30Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK12,24m2
31Hoa inox cửa sổ 14x14mmTheo yêu cầu của HSTK45,9kg
32Lắp dựng hoa niox cửaTheo yêu cầu của HSTK8,64m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK8,641m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK49,192m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK52,736m2
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
37Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK1bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK1cái
39Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK20m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK15m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK25m
43Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK3cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK70m
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0779100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,0115m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,8725m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,1288100m2
5Lớp cát tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK2,4991m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,056m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK84,22m2
8Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,5762tấn
9Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo yêu cầu của HSTK0,5462tấn
10Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,6339tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,5762tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,5462tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,6339tấn
14Mua bu lông D18Theo yêu cầu của HSTK56cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK94,55931m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,915100m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK16,825100m3
2Mua đất đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK2.074,6908m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,8196100m3
4Lớp cát tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK49,176m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK163,92m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK6010m
7Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK3.161,2m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK1,6678100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK26,553m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK21,373m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK16,257m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,1032100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,8343100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK2,0354tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK20,4098m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK183,504m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK99,52m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của HSTK2551cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,4659100m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu của HSTK125,7984m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ luồngTheo yêu cầu của HSTK125,7984m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK20m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK6,777m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK48,5097m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,6005100m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK67,8665m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK127,9165m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK127,9165m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,1852100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,2948m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,1586m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,3008m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,1139m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0764100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0179tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1124tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,6435m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,6553m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK73,9772m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,072m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK69,04m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK89,0492m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.-Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công… của cấp có đủ thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
10 Máy mài ≥ 2,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
14 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
15 Máy đào ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy ép cọc ≥150 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy lu tự hành ≥10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->