Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136359-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220136259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 20:57:00 đến ngày 2022-01-28 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,584,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. + 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy san bánh lốp >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cẩu tự hành 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn…). Cự ly trạm trộn phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe thang cao >9m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Sân vận động khối 7, phường Quán Bàu, thành phố Vinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang Địa chỉ: Số 16, ngõ 8, đường Trần Nhật Duật, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Toàn. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Quán Bàu. Điện thoại: 0915351166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,008100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,008100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,008100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC20,232100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC20,232100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC20,232100m3/1km
7Đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC2.831,349m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC28,314100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC28,314100m3/1km
10Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC28,314100m3/1km
11Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC505,598m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC20,224100m3
13Trồng vầng cỏ sân bóngTheo hồ sơ TKBVTC16,66100m2
14Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo hồ sơ TKBVTC16,66100m2
15Đất trồng cỏTheo hồ sơ TKBVTC91,63m3
16Đắp đất màu trồng cỏTheo hồ sơ TKBVTC83,3m3
17Trồng cây xanh (ĐK gốc 20-22cm, cao 5-6m) cây sấuTheo hồ sơ TKBVTC37cây
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC148,27651m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC5,9311100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC7,4138100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC7,4138100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC156,266m3
6Bê tông sân bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC234,399m3
7Ván khuôn gỗ sân bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC0,4169100m2
8Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,1921m3
9Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC0,1m3
10Bê tông móng cột M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,192m3
11Cột thép mạ kẽm D110 + Lưới bóng chuyềnTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
12Sơn kẻ sân bóng chuyền, bóng rổTheo hồ sơ TKBVTC2sân
13Lát gạch Terazo 40x40cm dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC1.429,7m2
14Bê tông sân bê tông M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC214,455m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC142,97m3
16Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC87,23671m3
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC29,0789m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC19,013m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC43,9505m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC422,38m2
C CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,98751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,0795100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC0,588m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,7152m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0483tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0786tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0557100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,1043m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC3,3125m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,3843m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0698100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,0888m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0166100m2
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC3,2266m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC27,8575m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC31,2m
17Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC20,4m
18Sơn giả đá màu nâuTheo hồ sơ TKBVTC27,8575
19Sản xuất cổng chính song sắt hộp (bao gồm sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC13,5645
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC36,43791m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC22,08961m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,3412100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC30,4392m3
24Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC124,176m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC20,4533m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,9761tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,7953tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,8968100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC9,558m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,2744100m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,9755100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,951100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC1,951100m3/1km
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC14,8102m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC43,6166m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC14,1266m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,2842100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,99tấn
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC269,9383m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC768,12m
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC521,0274m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC199,0572m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC990,0229m2
44Hàng rào thép hộp bao gồm cả lắp đặt, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC210,5565m2
D SÂN KHẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,4851100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC8,61771m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC3,51111m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC9,4936m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC31,916m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC14,6593m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC16,0152m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,7747m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,08100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,1138m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,6m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,3905100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,99m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,09100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1231tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1135tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0322tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1799tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,018tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1123tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC14,1891m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,1351100m3
23Đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC67,6288m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,6763100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,6763100m3/1km
26Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,6763100m3/1km
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC11,6625m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC11,6625m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC174,3056m2
30Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC135,5341m2
31Lát gạch bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC48,762m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC174,3056m2
33Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC0,6559tấn
34Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC0,5312tấn
35Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,6202tấn
36Lắp vì kèo thépTheo hồ sơ TKBVTC0,6559tấn
37Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,5312tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,6202tấn
39Bu lông D18Theo hồ sơ TKBVTC40cái
40Lợp mái tôn múi sóng xanh dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBVTC1,8811100m2
41Ke chống lật cho mái (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC752cái
42Hộp Aptomat 200x300x150Theo hồ sơ TKBVTC11 tủ
43Đèn tuýp Led 2 bóng 2x36wTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
44Công tắc đơnTheo hồ sơ TKBVTC3cái
45Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC3cái
46Aptomat 1P 30ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
47Aptomat 1P 20ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
48Dây điện Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC150m
49Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
50Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC60m
51Ống PVC ruột mềm D20Theo hồ sơ TKBVTC90m
52Ống HDPE xoắn D20Theo hồ sơ TKBVTC150m
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC5,22861m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,2091100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC2,3341m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC1,4783m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,3706m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,472m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,2556m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0749100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0534tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,3215tấn
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC8,7125m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,1743100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,1743100m3/1km
14Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC2,9724m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3294m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,6156m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC6,6156m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,031m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0938100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0344tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1635tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,6015m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,2856100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,2975tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,4254m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,008tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0396tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0775100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,2037m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,9426m3
31Ốp tường trụ, cột-gạch 30x45cmTheo hồ sơ TKBVTC78,528m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC57,7404m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ TKBVTC45,8779m2
34Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ TKBVTC7,084m2
35Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ TKBVTC8,99m2
36Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ TKBVTC9,38m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC22,0557m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo hồ sơ TKBVTC22,5403m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC57,0204m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC94,1796m2
41Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,2503tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,2503tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC25,50591m2
44Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3645100m2
45Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC148cái
46Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC7,246md
47Khung sắt + bệ đá graniteTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
48SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính 2 lớp an toàn 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC8,82m2
49SXLD cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép mở hắt (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính 2 lớp an toàn 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC2,16m2
50SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14 cả sơn 3 nướcTheo hồ sơ TKBVTC2,16m2
51Lắp đặt dây dẫn nguồn 4x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC70m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
53Aptomat 1P 20ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
54Lắp đặt đèn ốp trầnTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC8cái
56Ống PVC ruột mềm D20Theo hồ sơ TKBVTC50m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D20Theo hồ sơ TKBVTC70m
58Ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
59Ống nhựa uPVC D32Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
60Ống nhựa uPVC D60Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
61Ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
62Ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
63Nối thẳng nhựa uPVC D27Theo hồ sơ TKBVTC5cái
64Nối thẳng nhựa uPVC D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
65Nối thẳng nhựa uPVC D60Theo hồ sơ TKBVTC1cái
66Nối thẳng nhựa uPVC D90Theo hồ sơ TKBVTC3cái
67Nối thẳng nhựa uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC5cái
68Tê nhựa uPVC D27Theo hồ sơ TKBVTC2cái
69Tê nhựa uPVC D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
70Tê nhựa uPVC D60Theo hồ sơ TKBVTC6cái
71Tê nhựa uPVC D90Theo hồ sơ TKBVTC2cái
72Tê nhựa uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
73Cút nhựa uPVC D27Theo hồ sơ TKBVTC8cái
74Cút nhựa uPVC D34Theo hồ sơ TKBVTC1cái
75Cút nhựa uPVC D60Theo hồ sơ TKBVTC6cái
76Cút nhựa uPVC D90Theo hồ sơ TKBVTC4cái
77Cút nhựa uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
78Cút nhựa ren đồng D27Theo hồ sơ TKBVTC16cái
79Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ TKBVTC4cái
80Khóa đồng D34Theo hồ sơ TKBVTC1cái
81Khóa đồng D27Theo hồ sơ TKBVTC2cái
82Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC4cái
84Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ TKBVTC4cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
87Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC2cái
88Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
89Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
90Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
91Van xả trànTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
92Van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
93Vách ngăn composite (bao gồm công lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC2,385m2
94Keo dán ốngTheo hồ sơ TKBVTC6tuýp
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC14,06781m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,7952m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,1929m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,2155m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,421m3
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,5697m3
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0652tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0335tấn
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,026tấn
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0169100m2
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0382100m2
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,024100m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC6cái
108Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC34,452m2
109Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,9696m2
110Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC4,6893m3
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo hồ sơ TKBVTC2100m
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu mương cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC0,1974m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC60,12111m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,4048100m3
4Đắp đất thành mươngTheo hồ sơ TKBVTC100,7616m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,9984100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,9984100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC23,9309m3
8Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC0,4198100m2
9Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC21,8317m3
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC13,8547m3
11Ván khuôn gỗ giằng mươngTheo hồ sơ TKBVTC1,6794100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC0,7767tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC36,9459m3
14Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC209,92m2
15Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Theo hồ sơ TKBVTC104,96m2
16Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBVTC14,6944m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,7137100m2
18Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,4086tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC209,921cấu kiện
20Đào móng hố thu bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC8,25381m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC2,7513100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC0,615m3
23Ván khuôn gỗ móng hố thuTheo hồ sơ TKBVTC0,0087100m2
24Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,4326m3
25Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,4618m3
26Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC0,0577100m2
27Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC0,0525tấn
28Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC4,62m3
29Trát hố ga, dày 2cm, vữa XM 75Theo hồ sơ TKBVTC8,64m2
30Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,256m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Theo hồ sơ TKBVTC0,0192100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0646tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC81cấu kiện
34Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC17,1m3
35Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,171100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,171100m3
37Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,9m3
38Ván khuôn thép hố thuTheo hồ sơ TKBVTC0,282100m2
39Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC0,297tấn
40Bê tông hố thu M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,6m3
41Khung chắn rác bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
42Ống qua đường HDPE 180Theo hồ sơ TKBVTC160m
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC9,6991m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC7,95m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,436100m2
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBVTC0,45100m
5Khung móngTheo hồ sơ TKBVTC15cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC1,8m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,018100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,018100m3/1km
9Lắp dựng cột thép tròn côn sân đường nội bộTheo hồ sơ TKBVTC71 cột
10Lắp dựng cột thép tròn côn sân bóng đá bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC41 cột
11Lắp dựng cột thép tròn côn sân bóng chuyền, bóng rổ bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC41 cột
12Lắp choá đèn Led 67W (Đèn D1)Theo hồ sơ TKBVTC7bộ
13Lắp choá đèn đôi pha Led 200W sân bóng đá (Đèn D2)Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
14Lắp choá đèn pha Led 200W sân bóng chuyền, bóng rổ (Đèn D3)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC15bảng
16Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ TKBVTC0,955100m
17Rải cáp ngầm (dây M10)Theo hồ sơ TKBVTC5,11100m
18Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC5,11100m
19Làm đầu cáp khô M10Theo hồ sơ TKBVTC1501 đầu cáp
20Băng dính bọc đầu cốtTheo hồ sơ TKBVTC16cuộn
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC4,5100m
22Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mmTheo hồ sơ TKBVTC20m
23Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D80x4mmTheo hồ sơ TKBVTC0,18100m
24Lắp của cộtTheo hồ sơ TKBVTC15cửa
25Đánh số cột thépTheo hồ sơ TKBVTC1,510 cột
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC151 đầu cáp
27Cọc tiếp địa , thép D10 dài 2.5m mã kẽm + thép dẹtTheo hồ sơ TKBVTC244,013kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC1,510 cọc
29Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC151 bộ
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ TKBVTC121sợi, 1ruột
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo hồ sơ TKBVTC151 vị trí
32Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC14,41m3
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,296100m3
34Lót cát đường ống (nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ TKBVTC43,875m3
35Lưới báo hiệu cáp (nhân công đặt lưới đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ TKBVTC180m2
36Đắp đất hào cápTheo hồ sơ TKBVTC100,13m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,001100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,001100m3/1km
39Đào móng tủ điều khiển - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,691m3
40Đắp đất móng tủ điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC0,447m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,002100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,002100m3/1km
43Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,019100m2
44Bê tông móng tủ M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,338m3
45Lắp dựng khung móng cho móng tủ kích thước khung M16x750Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
46Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
47Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC0,11 bộ
48Cọc tiếp địa tủ chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC14,74kg
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBVTC11 tủ
50Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo hồ sơ TKBVTC151 vị trí
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ TKBVTC41sợi, 1ruột
H THIẾT BỊ
1Tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Thiết bị tập thể dụcTheo hồ sơ TKBVTC9Bộ
3Thiết bị vui chơi trẻ emTheo hồ sơ TKBVTC9Bộ
4Trụ bóng rổ di độngTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. + 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Máy san bánh lốp >=110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thép 8-10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy ủi >=110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực )1
5 Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)2
6 Cẩu tự hành 6T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
8 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
10 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )2
11 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
12 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
13 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
14 Máy trộn bê tông 150 lít Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
15 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
16 Trạm trộn bê tông thương phẩm Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn…). Cự ly trạm trộn phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành.1
17 Máy bơm nước 20CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
18 Xe thang cao >9m Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->