Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 20:57:00 đến ngày 2022-01-28 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,584,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. + 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy san bánh lốp >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cẩu tự hành 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn…). Cự ly trạm trộn phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe thang cao >9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình Sân vận động khối 7, phường Quán Bàu, thành phố Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Toàn. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Quán Bàu. Điện thoại: 0915351166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,008 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,232 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,232 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,232 | 100m3/1km |
| 7 | Đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.831,349 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,314 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,314 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,314 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 505,598 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,224 | 100m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ sân bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,66 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,66 | 100m2 |
| 15 | Đất trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,63 | m3 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 83,3 | m3 |
| 17 | Trồng cây xanh (ĐK gốc 20-22cm, cao 5-6m) cây sấu | Theo hồ sơ TKBVTC | 37 | cây |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 148,2765 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9311 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4138 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 156,266 | m3 |
| 6 | Bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 234,399 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sân bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4169 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,192 | 1m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,192 | m3 |
| 11 | Cột thép mạ kẽm D110 + Lưới bóng chuyền | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Sơn kẻ sân bóng chuyền, bóng rổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | sân |
| 13 | Lát gạch Terazo 40x40cm dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.429,7 | m2 |
| 14 | Bê tông sân bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 214,455 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 142,97 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 87,2367 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,0789 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,013 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,9505 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 422,38 | m2 |
| C | CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9875 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0795 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7152 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0483 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0786 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0557 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1043 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3125 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3843 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0698 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0888 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0166 | 100m2 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2266 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,8575 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,2 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,4 | m |
| 18 | Sơn giả đá màu nâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,8575 | m² |
| 19 | Sản xuất cổng chính song sắt hộp (bao gồm sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,5645 | m² |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,4379 | 1m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,0896 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3412 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,4392 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 124,176 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,4533 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9761 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7953 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8968 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,558 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2744 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9755 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,951 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,951 | 100m3/1km |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,8102 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,6166 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,1266 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2842 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,99 | tấn |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 269,9383 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 768,12 | m |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 521,0274 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 199,0572 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 990,0229 | m2 |
| 44 | Hàng rào thép hộp bao gồm cả lắp đặt, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 210,5565 | m2 |
| D | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4851 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,6177 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5111 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4936 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,916 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,6593 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,0152 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7747 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1138 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3905 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1231 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1135 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0322 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1799 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1123 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,1891 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1351 | 100m3 |
| 23 | Đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,6288 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6763 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6763 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6763 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6625 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6625 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 174,3056 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 135,5341 | m2 |
| 31 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,762 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 174,3056 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6559 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5312 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6202 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6559 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5312 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6202 | tấn |
| 39 | Bu lông D18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 40 | Lợp mái tôn múi sóng xanh dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8811 | 100m2 |
| 41 | Ke chống lật cho mái (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 752 | cái |
| 42 | Hộp Aptomat 200x300x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 43 | Đèn tuýp Led 2 bóng 2x36w | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 44 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 46 | Aptomat 1P 30A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 47 | Aptomat 1P 20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 48 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 51 | Ống PVC ruột mềm D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 52 | Ống HDPE xoắn D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2286 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3341 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4783 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3706 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,472 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2556 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0749 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0534 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3215 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,7125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1743 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1743 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9724 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3294 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6156 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6156 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,031 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0938 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0344 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1635 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6015 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2856 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2975 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4254 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,008 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0396 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0775 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,2037 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9426 | m3 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-gạch 30x45cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,528 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,7404 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,8779 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,084 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,99 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,38 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,0557 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,5403 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,0204 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 94,1796 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2503 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2503 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,5059 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3645 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 148 | cái |
| 46 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,246 | md |
| 47 | Khung sắt + bệ đá granite | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 48 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính 2 lớp an toàn 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,82 | m2 |
| 49 | SXLD cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép mở hắt (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính 2 lớp an toàn 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 50 | SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14 cả sơn 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 4x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 53 | Aptomat 1P 20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 56 | Ống PVC ruột mềm D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 58 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 59 | Ống nhựa uPVC D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 60 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 61 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 62 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 63 | Nối thẳng nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 64 | Nối thẳng nhựa uPVC D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 65 | Nối thẳng nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 66 | Nối thẳng nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 67 | Nối thẳng nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 68 | Tê nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 69 | Tê nhựa uPVC D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 71 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 72 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 73 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 74 | Cút nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 75 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 76 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 77 | Cút nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 78 | Cút nhựa ren đồng D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 80 | Khóa đồng D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 81 | Khóa đồng D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 91 | Van xả tràn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 92 | Van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 93 | Vách ngăn composite (bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,385 | m2 |
| 94 | Keo dán ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | tuýp |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,0678 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7952 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1929 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2155 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,421 | m3 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5697 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0652 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0335 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,026 | tấn |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0169 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0382 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,452 | m2 |
| 109 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,9696 | m2 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6893 | m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 100m |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mương cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1974 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,1211 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4048 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất thành mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 100,7616 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9984 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9984 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,9309 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4198 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,8317 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,8547 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6794 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7767 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,9459 | m3 |
| 14 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 209,92 | m2 |
| 15 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 104,96 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,6944 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7137 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4086 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 209,92 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào móng hố thu bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,2538 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7513 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,615 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0087 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4326 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4618 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0577 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0525 | tấn |
| 28 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,62 | m3 |
| 29 | Trát hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,64 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,256 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0192 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0646 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,1 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,171 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,171 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,282 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,297 | tấn |
| 40 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6 | m3 |
| 41 | Khung chắn rác bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 42 | Ống qua đường HDPE 180 | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | m |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,699 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,436 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 5 | Khung móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,018 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp dựng cột thép tròn côn sân đường nội bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép tròn côn sân bóng đá bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp dựng cột thép tròn côn sân bóng chuyền, bóng rổ bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cột |
| 12 | Lắp choá đèn Led 67W (Đèn D1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn đôi pha Led 200W sân bóng đá (Đèn D2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn pha Led 200W sân bóng chuyền, bóng rổ (Đèn D3) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | bảng |
| 16 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,955 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm (dây M10) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,11 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,11 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 150 | 1 đầu cáp |
| 20 | Băng dính bọc đầu cốt | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,5 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D80x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp của cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cửa |
| 25 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 10 cột |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | 1 đầu cáp |
| 27 | Cọc tiếp địa , thép D10 dài 2.5m mã kẽm + thép dẹt | Theo hồ sơ TKBVTC | 244,013 | kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 10 cọc |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | 1 bộ |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | 1sợi, 1ruột |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | 1 vị trí |
| 32 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4 | 1m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,296 | 100m3 |
| 34 | Lót cát đường ống (nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,875 | m3 |
| 35 | Lưới báo hiệu cáp (nhân công đặt lưới đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | m2 |
| 36 | Đắp đất hào cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 100,13 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,001 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,001 | 100m3/1km |
| 39 | Đào móng tủ điều khiển - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,69 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất móng tủ điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,447 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,002 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,002 | 100m3/1km |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,019 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng tủ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,338 | m3 |
| 45 | Lắp dựng khung móng cho móng tủ kích thước khung M16x750 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 47 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 1 bộ |
| 48 | Cọc tiếp địa tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,74 | kg |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | 1 vị trí |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1sợi, 1ruột |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị tập thể dục | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| 3 | Thiết bị vui chơi trẻ em | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| 4 | Trụ bóng rổ di động | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. + 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy san bánh lốp >=110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ủi >=110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực ) | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Cẩu tự hành 6T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 150 lít | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông thương phẩm | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn…). Cự ly trạm trộn phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành. | 1 |
| 17 | Máy bơm nước 20CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 18 | Xe thang cao >9m | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi