Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Phú |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 21:17:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39877E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.047.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.094.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động; Kiểm định CLCT.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: Phòng cháy chữa cháy.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bậc ≥3/7, đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...- Có bảng kê Danh sách trích ngang và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥75CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng, tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥4T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa Tổ dân phố 5 phường Đồng Phú 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đồng Phú |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Phú
Địa chỉ: số 37 - Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Điện thoại: 0232.3822988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Thị Thu Cúc - Chủ tịch UBND Địa chỉ: số 37 - Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: +84949234388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Đồng Phú. Địa chỉ: số 37 - Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822988; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ nhà cấp 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,2872 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,703 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,992 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2046 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0075 | m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3, ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 10m³/1km |
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (tính 95% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8137 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (tính 5% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4168 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (tính 5% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1295 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6364 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6116 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,3541 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1502 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9488 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2887 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6564 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5898 | tấn |
| 13 | Đắp cát lót móng đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1358 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1655 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,9764 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,426 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6453 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,876 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3518 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3478 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7807 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,0964 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3448 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0258 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2586 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,4929 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4029 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2821 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4143 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,988 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1671 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3286 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3918 | tấn |
| 35 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2616 | m3 |
| 36 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2365 | m3 |
| 37 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,871 | m3 |
| 38 | Xây tường ngoài nhà gạch 6 lỗ không nung - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9664 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0704 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1966 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,2302 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4418 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2586 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,0635 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,1645 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,0964 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,7213 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,2302 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,3425 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,234 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,2496 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic loại chống trượt - Tiết diện gạch 300x300 , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1448 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8992 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,804 | m2 |
| 55 | Ốp đá gạch hạ long KT 60x240x9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,535 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7333 | m2 |
| 57 | Lát đá chi tiết lavabo phòng vệ sinh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,065 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5567 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5567 | tấn |
| 61 | Lợp tôn mái sóng vuông dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7196 | 100m2 |
| 62 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 76mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 40mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1785 | 100m |
| 66 | Lắp đặt rọ chắn rác (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 67 | Khung xương thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,4mm đở Lavabo nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Khung xương thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,4mm đở Lavabo nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 71 | Quét dung dịch Sika Top 109 chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,065 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng vữa tạo dốc về ống thông dầm và vòi tè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,065 | m2 |
| 73 | Chữ inox NHÀ VĂN HÓA TDP 5 PHƯỜNG ĐỒNG PHÚ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất loại cửa nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm Compact dày 12ly kèm theo phụ kiện (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1558 | m2 |
| 82 | Thi công trần thả PVC khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,5204 | m2 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0915 | tấn |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0915 | tấn |
| 85 | Tăng đơ D14 giằng mái theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Bu lông liên kết trụ với vì kèo M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,09 | m |
| 88 | Vận chuyển đất phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7278 | 10m³/1km |
| 89 | Vận chuyển đất phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7278 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển đất phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7278 | 10m³/1km |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | 100m2 |
| C | Điện chiếu sáng - chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led panel KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/16W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/16W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-5Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm KT 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 28 | Lắp dựng giá đở kim thu sét U50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Rải hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 31 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| D | Cấp thoát nước + bể tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phon + dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC chử Y đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34x49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 34x49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4164 | m3 |
| 35 | Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7284 | m2 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch gạch đặc tuynel, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2702 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3544 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3544 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7392 | m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4105 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2694 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2074 | m3 |
| 48 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2074 | m3 |
| 49 | Đổ lớp than xỉ vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2074 | m3 |
| 50 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 51 | Đổ lớp cát thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 52 | Đổ lớp sỏi lựa vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1495 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1495 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1495 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39877E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.047.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.094.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động; Kiểm định CLCT.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: Phòng cháy chữa cháy.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có bậc ≥3/7, đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...- Có bảng kê Danh sách trích ngang và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Công suất ≥75CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ điện tử | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá, cắt thép | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 13 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 14 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 2 |
| 16 | Máy uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 2 |
| 17 | Máy vận thăng, tời điện | - Công suất ≥0.5T | 1 |
| 18 | Máy cẩu tự hành | - Công suất ≥4T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi