Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136785-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220129665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Phú
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 21:17:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,132,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39877E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.047.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.094.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động; Kiểm định CLCT.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: Phòng cháy chữa cháy.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có bậc ≥3/7, đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...- Có bảng kê Danh sách trích ngang và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥75CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥4T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà văn hóa Tổ dân phố 5 phường Đồng Phú
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đồng Phú
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: số 37 - Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822988
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Trường Phước, địa chỉ: Phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&Q.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: số 37 - Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822988


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: số 37 - Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Thị Thu Cúc - Chủ tịch UBND Địa chỉ: số 37 - Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: +84949234388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Đồng Phú. Địa chỉ: số 37 - Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822988;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ nhà cấp 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V189,2872m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V88,5m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5m
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,703m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,84m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V158,992m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V66,2046m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0075m3
9Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3, ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,410m³/1km
B Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (tính 95% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8137100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (tính 5% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4168m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (tính 5% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1295m3
4Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6364100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6116m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9848m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V135,3541m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1502m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,9488m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2887tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6564tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5898tấn
13Đắp cát lót móng đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1358m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,1655m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,9764m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,426m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6453m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V151,876m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3518tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3478tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7807m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V107,0964m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3448tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0258tấn
25Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2586m3
26Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V286,4929m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4029tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2821tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4143m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V100,988m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1671tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3286tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3918tấn
35Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,2616m3
36Xây tường trong nhà bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2365m3
37Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,871m3
38Xây tường ngoài nhà gạch 6 lỗ không nung - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9664m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0704m3
40Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1966m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,2302m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,4418m2
43Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2586m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,0635m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,1645m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,0964m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,7213m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V486,2302m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070,3425m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,234m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,2496m2
52Lát nền, sàn gạch Ceramic loại chống trượt - Tiết diện gạch 300x300 , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1448m2
53Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8992m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,804m2
55Ốp đá gạch hạ long KT 60x240x9Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,535m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,7333m2
57Lát đá chi tiết lavabo phòng vệ sinh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,065m2
58Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5567tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5567tấn
61Lợp tôn mái sóng vuông dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7196100m2
62Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1213100m2
63Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 76mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,561100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 40mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1785100m
66Lắp đặt rọ chắn rác (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
67Khung xương thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,4mm đở Lavabo namMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Khung xương thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,4mm đở Lavabo nữMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
71Quét dung dịch Sika Top 109 chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V87,065m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng vữa tạo dốc về ống thông dầm và vòi tè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,065m2
73Chữ inox NHÀ VĂN HÓA TDP 5 PHƯỜNG ĐỒNG PHÚMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
75Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m2
76Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
77Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
78Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
79Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
80Lắp dựng vách kính nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
81Gia công lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm Compact dày 12ly kèm theo phụ kiện (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1558m2
82Thi công trần thả PVC khung xương Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo Chương V159,5204m2
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0915tấn
84Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0915tấn
85Tăng đơ D14 giằng mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Bu lông liên kết trụ với vì kèo M20x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,09m
88Vận chuyển đất phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,727810m³/1km
89Vận chuyển đất phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,727810m³/1km
90Vận chuyển đất phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,727810m³/1km
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,52100m2
C Điện chiếu sáng - chống sét
1Lắp đặt đèn Led 1x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt đèn Led panel KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt công tắc đôi 220V/16WMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
6Lắp đặt công tắc đơn 220V/16WMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt ô cắm đôi 220V/16AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
14Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
15Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
16Lắp đặt tủ điện phòng 3-5ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
17Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
18Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
19Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
20Lắp đặt giá móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt kẹp ngừng cáp + đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Đóng cọc chống sét L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
25Kéo rải dây thép bản mạ kẽm KT 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
28Lắp dựng giá đở kim thu sét U50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Rải hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
31Đào rảnh chôn dây tiếp địa sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V121m3
32Đắp đất hoàn trả đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
D Cấp thoát nước + bể tự hoại
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phon + dây đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
15Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC chử Y đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 21x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 34x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2243100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748100m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4164m3
35Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7284m2
36Xây hố van, hố ga bằng gạch gạch đặc tuynel, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2702m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3544m2
38Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3544m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7392m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4105m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2694m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0998tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0436tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V231 cấu kiện
47Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2074m3
48Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2074m3
49Đổ lớp than xỉ vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2074m3
50Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
51Đổ lớp cát thôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
52Đổ lớp sỏi lựa vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1495100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1495100m3/1km
55Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1495100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39877E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.047.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.094.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).33
3 Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
4 Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động; Kiểm định CLCT.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
5 Cán bộ phụ trách công tác PCCC 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: Phòng cháy chữa cháy.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Có bậc ≥3/7, đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...- Có bảng kê Danh sách trích ngang và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy ủi - Công suất ≥75CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
3 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy kinh vĩ điện tử - Đảm bảo tiêu chuẩn1
6 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
7 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L2
8 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW3
9 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
10 Máy cắt gạch đá, cắt thép - Công suất ≥1.5KW2
11 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW2
12 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
13 Máy hàn - Công suất ≥18KW2
14 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
15 Máy bơm nước - Công suất ≥750W2
16 Máy uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW2
17 Máy vận thăng, tời điện - Công suất ≥0.5T1
18 Máy cẩu tự hành - Công suất ≥4T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->