Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136821-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 21:15:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,542,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây : Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 (N) hợp đồng thi công Công trình có các hạng mục tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND (Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Giao thông(Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( Hoặc cấp thoát nước)- 01 Kỹ sư Thủy Lợi- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 Kỹ sư trắc đạc- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Cải tạo, nâng cấp hồ Phú Ninh, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân
- Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113833300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân - Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân - Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833300. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, nạo vét lòng hồ | |||
| B | Đường công vụ | |||
| 1 | Bơm hút nước hồ | 7 | ca | |
| 2 | Mua đất đắp đường công vụ (độ chăt k95) | 1.514,2984 | m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 11,0751 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất đường công vụ tận dụng đắp kè thừa vận chuyển ra bãi thải | 11,0751 | 100m3 | |
| C | Nạo vét hồ | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | 106,4029 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc, vận chuyển ra bãi thải - Cấp đất I | 106,4029 | 100m3 | |
| D | Hạng mục: Xây dựng kè, đường dạo và khuôn viên quanh hồ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 9,3928 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường- Cấp đất I | 20,4482 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường- Cấp đất II | 1,7156 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất I | 29,841 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II | 1,7156 | 100m3 | |
| 6 | San đất bãi thải | 31,5566 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp độ chặt YC K95 | 8.853,9826 | m3 | |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 72,5078 | 100m3 | |
| 9 | Mua cọc BTCT 200x200 M200 | 789 | m | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | 7,89 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,208 | m3 | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | 32,0766 | 100m2 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 333,73 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép móng dài | 17,0258 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,7899 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 13,4857 | tấn | |
| 17 | Bê tông dầm, giằng , M200, đá 1x2, | 211,63 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, | 12,16 | m3 | |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, | 805,6 | m3 | |
| 20 | Ống nhựa PVC D48 thoát nước mái kè | 540 | m | |
| 21 | Gia công lan can | 19,3079 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 552 | m2 | |
| 23 | Sơn tĩnh điện lan can | 19.307,86 | kg | |
| 24 | Bu lông M16 250mm | 2.208 | bộ | |
| 25 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, | 16,7 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng | 1,216 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, rãnh tam giác | 5,3626 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông bó vỉa, rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2, | 37,39 | m3 | |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, | 608 | m | |
| 30 | Lát rãnh tam giác, vữa XM M75 | 152 | m2 | |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,241 | 100m3 | |
| 32 | Rải bạt dứa | 3.414,79 | m2 | |
| 33 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | 258,744 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,216 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, | 166,87 | m3 | |
| 36 | Lát gạch terrazzo KT300x300x30 sáng màu, vữa XM M75, | 2.587,44 | m2 | |
| 37 | Đào móng băng- Cấp đất II | 29,799 | 1m3 | |
| 38 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, | 8,872 | m3 | |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M50, | 25,3968 | m2 | |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 28,9174 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | 86,3918 | m2 | |
| 42 | Ốp gạch thẻ vữa XM M75, | 121,99 | m2 | |
| 43 | Bồi đất màu bồn hoa | 31,704 | m3 | |
| 44 | Cây chuỗi ngọc | 75,61 | m2 | |
| 45 | Trồng viền chuỗi ngọc rộng 30cm quanh viền bồn hoa | 75,61 | 1m2 | |
| E | Hạng mục: Cải tạo đoạn kênh thủy lợi chạy trong phạm vi khuôn viên hồ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 12,84 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 40,67 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thải ra bãi thải - Cấp đất IV | 0,5351 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | 1,9081 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 9,58 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,2959 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng , M150, đá 2x4, | 14,3734 | m3 | |
| 8 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 27,164 | m3 | |
| 9 | Trát thành rãnh, ga dày 2cm, vữa XM M75, | 120,88 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn mũ tường | 0,9829 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mũ tường M200, đá 1x2, | 8,55 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4896 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,8659 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,5059 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | 10,2422 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | 98 | 1cấu kiện | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8419 | 100m3 | |
| F | Hạng mục: Cải tạo, xây mới hệ thống thu và xả nước hồ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,33 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,88 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu ra bãi thải - Cấp đất IV | 0,0521 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | 0,5301 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,45 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4237 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng , M150, đá 2x4, | 14,74 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 4,54 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | 11,54 | m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, | 10,83 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ tường | 0,0642 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mũ tường M200, đá 1x2, | 0,51 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0342 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1061 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,77 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | 11 | 1cấu kiện | |
| 17 | Mua cống tròn D300 tải trọng VH | 16 | m | |
| 18 | Mua cống tròn D500 tải trọng VH | 6 | m | |
| 19 | Mua cống tròn D500 tải trọng HL93 | 13 | m | |
| 20 | Mua cống tròn D750 tải trọng VH | 2 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 35 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | 14 | mối nối | |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | 17 | mối nối | |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | 1 | mối nối | |
| 26 | Gia công hệ khung dàn van | 0,4869 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 14,28 | 1m2 | |
| 28 | Lắp khung dàn van | 0,4869 | tấn | |
| 29 | Máy V1 (bao gồm đủ phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện) | 2 | bộ | |
| 30 | Bộ song chắn rác composite 250KN (lắp đặt hoàn thiện) | 3 | bộ | |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4006 | 100m3 | |
| G | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bộ tập thể dục 511 | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ tập thể dục 513 | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ tập thể dục 517 | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ tập thể dục 514 | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ tập thể dục 516 | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ tập thể dục 521 | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây : Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 (N) hợp đồng thi công Công trình có các hạng mục tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND (Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Giao thông(Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( Hoặc cấp thoát nước)- 01 Kỹ sư Thủy Lợi- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 Kỹ sư trắc đạc- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 6 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 7 | Máy ép cọc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 9 | Máy lu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy ủi hoặc máy san | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi