Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 21:34:00 đến ngày 2022-01-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,778,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng Trụ sở UBND xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Nghị Quyết số 16/2021/NQ-HĐND |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. Địa chỉ số 19, đường Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,3538 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 20,6298 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,7085 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 22,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1733 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 13,2495 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,5347 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,9048 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 2,9811 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 23,7962 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 29,7873 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,4513 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,8287 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 24,4681 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,236 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,5347 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,2084 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 12,96 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2744 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,3855 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6845 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6673 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 5,3338 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 23,1876 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,1127 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 72,9736 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 7,8136 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 5,9225 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,8521 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,699 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4013 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,2793 | 100m2 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 170,9402 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 7,7644 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 14,8781 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,9188 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,8992 | m3 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 8,2817 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,8325 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,8325 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 210,514 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,8005 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 73,02 | md |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 53,6376 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 53,6376 | m2 |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 131,3622 | m2 |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 35,88 | m |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 201,78 | m |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 763,8765 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 947,3124 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 123,5014 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 689,564 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 154,167 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 175,2666 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 28,689 | m2 |
| 11 | Tôn xỉ nền nhà vệ sinh tầng 2: | Theo chương V | 2,3221 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 15,4804 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 572,8506 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 30,9608 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 150,336 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo chương V | 50,0712 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 27,1871 | m2 |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo chương V | 27,348 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V | 30,9608 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 939,1431 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.046,633 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt hoa inox cầu thang + lan can | Theo chương V | 107,2369 | kg |
| 23 | Trụ cái inox cầu thang | Theo chương V | 1 | trụ |
| 24 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện | Theo chương V | 94,59 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Theo chương V | 129,2904 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi an toàn | Theo chương V | 39 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 94,59 | m2 |
| 28 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 1,2821 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 109,74 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 54,4404 | 1m2 |
| 32 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 0,144 | m2 |
| 34 | Quốc huy đúc đồng KT 600x600 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Biển trụ sở | Theo chương V | 1 | bộ |
| F | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 2,2265 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,2424 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 3,7229 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 2,507 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 0,9633 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 18,3012 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 18,3012 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 34,1639 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 6,0798 | 100m2 |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,8924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,4943 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 5,3713 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 28,44 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 4,9928 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 28,44 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 1 | cái |
| H | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2674 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,0696 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,2931 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 5,808 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 24,464 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 6,7284 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 24,464 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng thang lên xuống | Theo chương V | 9 | kg |
| I | Hộc đựng máy bơm | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,337 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,2059 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,0754 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,744 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 1 | cái |
| J | Bể tự ngấm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo chương V | 880 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Thi công tầng lọc gạch xếp | Theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 | Theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 | Theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc than củi | Theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,804 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo chương V | 6 | cái |
| K | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Vòi xịt mini | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Phụ kiện chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D50 (nhựa) | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều D25 (nhựa) | Theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D25 (nhựa) | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Phụ kiện chậu tiểu nam | Theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Phụ kiện chậu tiểu nữ | Theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Phụ kiện chậu rửa tay | Theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Máy bơm 0.7kw | Theo chương V | 1 | cái |
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa hàn D40-25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25-20 | Theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20-20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40-25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-20+ D20-20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn ren trong PPR D20-20 + D25-20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D40-25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co PPR D50-50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR D32-32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D25-25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép nối D20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Crephin D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| M | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D110 | Theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D90 | Theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D34 | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110-34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D34 | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phếu thu inox D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác mái D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| N | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Tủ điện phòng | Theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Tủ điện tổng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Triết áp quạt | Theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Con sơn sứ đỡ cáp | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x 4mm2 | Theo chương V | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x6mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo chương V | 210 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Theo chương V | 220 | m |
| O | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 8 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 5 | cái |
| 4 | ống sứ quả bầu D200 | Theo chương V | 5 | quả |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m: | Theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V | 80 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V | 25 | m |
| 8 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | Theo chương V | 14 | cái |
| P | PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa ABC bọt | Theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa ABC khí | Theo chương V | 8 | bình |
| 4 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | Theo chương V | 4 | cái |
| Q | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 35,6772 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 7,5776 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 27,4689 | 100m3 |
| R | Sân bê tông+ đường dốc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Bạt chống thấm | Theo chương V | 400 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 40 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V | 5 | 10m |
| S | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo chương V | 1 | 1 lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo chương V | 8 | 1m khoan |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo chương V | 5 | m ống lọc |
| 5 | Chèn sét | Theo chương V | 0,3285 | m3 |
| 6 | Sỏi chèn | Theo chương V | 0,3942 | m3 |
| 7 | Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m) | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van cầu | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Clephin D32 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Băng tan | Theo chương V | 10 | cuộn |
| 23 | Keo dán ống | Theo chương V | 20 | tuýp |
| T | Bồn cây + tường chắn đất | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 2,1228 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 30,898 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 8,034 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V | 8,034 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 12 | - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | gầu 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | thể tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | thể tích 150 lít | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | công suất 23kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥7T | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | tải trọng 9 T | 1 |
| 12 | Máy ủi | công suất 110CV | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | công suất 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi