Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136872-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220131941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 21:45:00 đến ngày 2022-01-27 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,735,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ VNĐ. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bịtối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư cầu đường).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 2,2KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 400A/380V
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc 80kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Xây dựng vườn hoa, cây xanh khu đấu giá xã Tiền Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên , địa chỉ: xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Yên Xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, T.P Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư- xây dựng Sao Khuê. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Hoài Đức. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng Phạm Nguyễn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên , địa chỉ: xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Yên Xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, T.P Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng cấp. Lĩnh vực Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị– Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Yên Xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, T.P Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức Thị trấn Trạm Trôi, huyên  Hoài Đức, T.P Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 16 Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tiền Yên huyện Hoài Đức, T.P Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SÂN CHƠI, VƯỜN HOA
1Dọn dẹp mặt bằngYêu cầu tại chương V24,6987100m2
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V2,0641100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V39,2171100m3
4Mua đất đắp K90Yêu cầu tại chương V4.495,8659m3
5Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,8882100m3
6Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IYêu cầu tại chương V4,6745m3
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácYêu cầu tại chương V53,9558m3
8Đào bùn bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu tại chương V10,2516100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V11,7261100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V11,7261100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IYêu cầu tại chương V11,7261100m3
12Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IYêu cầu tại chương V2,7325m3
13Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,5192100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,8929100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,047100m3
16Mua đất đắp K90Yêu cầu tại chương V103,389m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,5465100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,5465100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,5465100m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2.165,31m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V173,22m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu tại chương V21,6531100m2
23Lát gạch bê tông 8 lỗ phần taluy đường cơ đêYêu cầu tại chương V174,33m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân taluy, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V8,06m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V4,03m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,2442100m2
27Xây bó hố trồng cây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V21,74m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V10,49m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,6357100m2
30Xây bó hố trồng cây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V12,91m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V6,46m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,3913100m2
33Trồng cỏ lá treYêu cầu tại chương V452,55m2
34Cây sấu đường kính 15-20cmYêu cầu tại chương V10cây
35Cây vàng anh đường kính 10-15cmYêu cầu tại chương V16cây
36Trồng cây xanhYêu cầu tại chương V261 cây
37Trồng hoa công viên loại hoa cây5,1865100m2
38Trồng hoa công viênYêu cầu tại chương V1,64100 cây
39Cây ngâu tròn đường kính tán 2mYêu cầu tại chương V81cây
40Mua cây hoa mẫu đơnYêu cầu tại chương V53cây
41Mua cây hoa Trạng NguyênYêu cầu tại chương V30cây
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V16,7m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V59,98m2
44Lát bậc tấm dẫn hướng Terazzo 30x30x5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V8,23m2
45Vữa đệm VXM M75, dày 2cmYêu cầu tại chương V8m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V3,75m3
47Đào móng kè gạch, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,4387100m3
48Đào móng kè, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,309m3
49Đắp móng kè đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,26100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V7,36m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèYêu cầu tại chương V0,2939100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, chiều rộng Yêu cầu tại chương V7,36m3
53Xây tường kè gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V46,79m3
54Trát tường kè xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V167,37m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,1642tấn
56Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kèYêu cầu tại chương V0,2939100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V3,49m3
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chèn khe phòng lúnYêu cầu tại chương V3,256m2
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mmYêu cầu tại chương V12đoạn ống
60Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmYêu cầu tại chương V48cái
61Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmYêu cầu tại chương V6mối nối
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V1,672m3
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,44m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V1,46m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V3,23m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V4,64m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V11,3m2
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V1,61m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu tại chương V12,81tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmYêu cầu tại chương V0,0972tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanYêu cầu tại chương V0,0551100m2
72Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ gaYêu cầu tại chương V0,1308100m2
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaYêu cầu tại chương V0,0841100m2
74Lắp bộ lưới chắn rác bằng Composite 430x860Yêu cầu tại chương V6cái
75Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực0,4m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,004100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,004100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVYêu cầu tại chương V0,004100m3
79Xây gạch không nung hoàn trả, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V0,23m3
80Tháo dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V135cấu kiện
81Chèn VXM M75 dày trung bình 5cmYêu cầu tại chương V59,4m2
82Nạo vét bùn mương, sông bằng thủ công ( Theo ĐM 3598/QĐ-UBND )Yêu cầu tại chương V21,6m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,216100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,216100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,216100m3
86Lắp dựng cột thép tráng kẽm tròn côn liền cần H=8mYêu cầu tại chương V8cột
87Lắp dựng cột gang trang trí H=4mYêu cầu tại chương V8cột
88Lắp đèn LED chiếu sáng 80WYêu cầu tại chương V8bộ
89Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 20WYêu cầu tại chương V32bộ
90Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Yêu cầu tại chương V1tủ
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V6,34m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,58m3
93Vữa XM cát vàng M100 chèn kín chân cộtYêu cầu tại chương V0,16m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại chương V0,4608100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,44m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,03m3
97bulong móng M16, L=350mmYêu cầu tại chương V4cái
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tủYêu cầu tại chương V0,035100m2
99Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu tại chương V16bộ
100Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng+cột RC2Yêu cầu tại chương V4cọc
101Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mmYêu cầu tại chương V10m
102Thép dẹt hàn nối tiếp địaYêu cầu tại chương V36,6kg
103Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Yêu cầu tại chương V2,9131100m
104Rải cáp ngầmYêu cầu tại chương V3,1431100m
105Cáp từ tủ hạ thế đến tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Yêu cầu tại chương V28,7850.0
106Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6Yêu cầu tại chương V294,2231m
107Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5Yêu cầu tại chương V0,96100m
108Cáp treo từ mạng đến hòm công tơ Cu/PVC/PVC 4x10Yêu cầu tại chương V110100m
109Hòm công tơ (300x400x15)Yêu cầu tại chương V10.0
110Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnYêu cầu tại chương V1cái
111Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu tại chương V1cái
112Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu tại chương V16bảng
113Bảng phíp dày 10mmYêu cầu tại chương V16cái
114Cầu đấu dây 60A-250VYêu cầu tại chương V16cái
115Attomat 1 pha 10A-250VYêu cầu tại chương V16cái
116Bulong + Ecu M6Yêu cầu tại chương V64bộ
117Mốc báo cápYêu cầu tại chương V10cái
118Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Yêu cầu tại chương V16bộ
119Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D40/30Yêu cầu tại chương V3,1431100m
120Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu tại chương V1,475100m2
121Nilong bao vệ cápYêu cầu tại chương V295m
122Đánh số cột thépYêu cầu tại chương V1,610 cột
123Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại chương V2,8m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,028100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,028100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,028100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V2,8m3
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V93,852m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,3053100m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,6106100m3
131Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépYêu cầu tại chương V181 vị trí
B HẠNG MỤC 2: LAN CAN
1Bu lông M12Yêu cầu tại chương V3281bộ
2Gia công bản mãYêu cầu tại chương V0,2329tấn
3Gia công quả cầu thépYêu cầu tại chương V0,0083tấn
4Gia công lan can thép ống D89x5Yêu cầu tại chương V0,6949tấn
5Gia công dây xích D8Yêu cầu tại chương V0,1863tấn
6Gia công móc thépYêu cầu tại chương V0,1984tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V112,609m2
8Lắp dựng lan can sắtYêu cầu tại chương V110,7m2
C HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ
1Ghế đáYêu cầu tại chương V23bộ
2Máy đi bộ lắc tayYêu cầu tại chương V2bộ
3Cầu trượt liên hoàn 3 khối ngoài trờiYêu cầu tại chương V2bộ
4Quả cầu đu quayYêu cầu tại chương V1bộ
5Máy xoay eo 3 hướng ngoài trờiYêu cầu tại chương V4bộ
6Thiết bị tập xà képYêu cầu tại chương V4bộ
7Thiết bị tập xà đơnYêu cầu tại chương V4bộ
8Máy bập bênhYêu cầu tại chương V2bộ
9Thùng đựng rác nhực 50LYêu cầu tại chương V4thùng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ VNĐ. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bịtối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 (01 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư cầu đường).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).53
3 Cán bộ KCS 1 có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất1
2 Máy đầm bàn 2,2KW Đầm vật liệu2
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu2
4 Máy phát điện 20KVA Phát điện1
5 Máy hàn 400A/380V hàn sắt thép1
6 Đầm dùi 1,5 KW Đầm vật liệu2
7 Máy đầm cóc 80kg Đầm vật liệu1
8 Máy thủy bình Đo cao trình1
9 Máy bơm bơm nước1
10 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu1
11 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->