Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công lắp đặt các hệ thống khí nén, hút độc, tiếp địa lặp lại thiết bị, nước công nghệ trong nhà, xử lý môi trường, anode hóa, điều hòa không khí (cả xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136861-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công lắp đặt các hệ thống khí nén, hút độc, tiếp địa lặp lại thiết bị, nước công nghệ trong nhà, xử lý môi trường, anode hóa, điều hòa không khí (cả xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210980477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 22:36:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,964,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.789E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.525.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuộc các ngành: điện; công nghệ; cấp thoát nước; cơ khí; tự động hóa...; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 hóa học...và kỹ sư phụ trách an toàn lao động, PCCC đã qua bồi dưỡng, đào tạo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải hoặc bán tải
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công lắp đặt các hệ thống khí nén, hút độc, tiếp địa lặp lại thiết bị, nước công nghệ trong nhà, xử lý môi trường, anode hóa, điều hòa không khí (cả xây dựng và thiết bị)
Đầu tư nâng cao năng lực sản xuất thiết bị công nghiệp của Nhà máy Z125/Tổng cục CNQP
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng , địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38843336 Fax: 024.38840504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo NCKT, thiết kế BVTC-dự toán: Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP; Viện Thiết kế/Bộ Quốc phòng. + Tư vấn thẩm tra báo cáo NCKT; Tư vấn thẩm trá hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thương mại dịch vụ H&T Việt Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc và Công nghệ Hà Nội.


- Bên mời thầu: Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng , địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38843336 Fax: 024.38840504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc thi công/lắp đặt thiết bị vào công trình. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) qui định tại Mẫu số 04B Chương IV. - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác liên quan có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38843336 Fax: 024.38840504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống khí nén
1Lắp đặt bình tích áp 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt van chặn mặt bích DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van ren DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Lắp đặt van giảm áp DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN50x3,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
6Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN15x2,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
7Lắp đặt cút T thu DN50-DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Lắp đặt côn thu DN32-DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp đặt cút góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt cút góc DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
11Lắp đặt cút T DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
12Lắp bích thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V90cặp bích
13Sản xuất hệ thống bám biên (28 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,764tấn
14Lắp đặt hệ thống bám biên (28 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,764tấn
15Sơn hệ thống bám biên 2 nước (28 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V615,5604m2
16Lắp đặt rắc co thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
17Lắp đặt áp kếMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
18Lắp đặt đầu nối nhanh DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
19Lắp Ống mềm DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
20Súng xịtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Lắp đặt cút T DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Kẹp ống DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
23Sản xuất giá đỡ (90cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0665tấn
24Lắp đặt giá đỡ (90 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0665tấn
25Sơn giá đỡ 2 nước (90 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,1703m2
26Bulong, đai ốc, đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V852bộ
27Gujong, đai ốc, đệm M8Mô tả kỹ thuật theo chương V213bộ
28Sản xuất cột đỡ ống (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
29Lắp đặt cột đỡ ống (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
30Sơn cột đỡ ống 2 nước (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,078m2
31Bulong nở thép M12x250 (đai ốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
32Lắp đặt kép nối ren DN15-DN10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
33Lắp đặt van xả tự động DN10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
34Công tác khử trùng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m
35Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m
36Sơn đường ống 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,6m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
38Đào móng bình tính ápMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
39Ván khuôn gỗ móng bình tíchMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
42Bu lông nở thép M10x100 + đai ốc (cho bình tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt bình tích áp 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
44Lắp đặt van chặn mặt bích DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt van ren DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
46Lắp đặt van giảm áp DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN50x3,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,44100m
48Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN15x2,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
49Lắp đặt cút T thu DN50-DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
50Lắp đặt côn thu DN32-DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
51Lắp đặt cút góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt cút góc DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
53Lắp đặt cút T DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
54Lắp bích thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V60cặp bích
55Sản xuất hệ thống bám biên (56 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,528tấn
56Lắp đặt hệ thống bám biên (56 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,528tấn
57Sơn hệ thống bám biên 2 nước (56 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.231,1208m2
58Lắp đặt rắc co thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
59Lắp đặt áp kếMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
60Lắp đặt đầu nối nhanh DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
61Lắp Ống mềm DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
62Súng xịtMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
63Lắp đặt cút T DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Kẹp ống DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
65Sản xuất giá đỡ (128 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5168tấn
66Lắp đặt giá đỡ (128 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5168tấn
67Sơn giá đỡ 2 nước (128 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5978m2
68Bulong, đai ốc, đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V852bộ
69Gujong, đai ốc, đệm M8Mô tả kỹ thuật theo chương V213bộ
70Sản xuất cột đỡ ống (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
71Lắp đặt cột đỡ ống (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
72Sơn cột đỡ ống 2 nước (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,078m2
73Bulong nở thép M12x250 (đai ốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
74Lắp đặt kép nối ren DN15-DN10Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
75Lắp đặt van xả tự động DN10Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
76Công tác khử trùng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,14100m
77Thử áp lực đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,14100m
78Sơn đường ống 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V77m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
80Đào móng bình tính ápMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
81Ván khuôn gỗ móng bình tíchMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
84Bu lông nở thép M10x100 + đai ốc (cho bình tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Lắp đặt bình tích áp 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
86Lắp đặt van chặn mặt bích DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van ren DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
88Lắp đặt van giảm áp DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN50x3,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
90Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN15x2,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
91Lắp đặt cút T thu DN50-DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
92Lắp đặt côn thu DN32-DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
93Lắp đặt cút góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
94Lắp đặt cút góc DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
95Lắp đặt cút T DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
96Lắp bích thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V82cặp bích
97Sản xuất hệ thống bám biên (30cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,39tấn
98Lắp đặt hệ thống bám biên (30cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,39tấn
99Sơn hệ thống bám biên 2 nước (30 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V659,529m2
100Lắp đặt rắc co thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
101Lắp đặt áp kếMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
102Lắp đặt đầu nối nhanh DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
103Lắp Ống mềm DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
104Súng xịtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
105Lắp đặt cút T DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Kẹp ống DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
107Sản xuất giá đỡ (152cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8012tấn
108Lắp đặt giá đỡ (152cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8012tấn
109Sơn giá đỡ 2 nước (152 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,7098m2
110Bulong, đai ốc, đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V852bộ
111Gujong, đai ốc, đệm M8Mô tả kỹ thuật theo chương V213bộ
112Sản xuất cột đỡ ống (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
113Lắp đặt cột đỡ ống (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
114Sơn cột đỡ ống 2 nước (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,078m2
115Lắp đặt kép nối ren DN15-DN10Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
116Lắp đặt van xả tự động DN10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
117Công tác khử trùng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m
118Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m
119Sơn đường ống 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
121Đào móng bình tính ápMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
122Ván khuôn gỗ móng bình tíchMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
125Bu lông nở thép M10x100 + đai ốc (cho bình tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
126Lắp đặt bình tích áp 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
127Lắp đặt van chặn mặt bích DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt van ren DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
129Lắp đặt van giảm áp DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN50x3,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m
131Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN15x2,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
132Lắp đặt cút T thu DN50-DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
133Lắp đặt côn thu DN32-DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
134Lắp đặt cút góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt cút góc DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
136Lắp đặt cút T DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
137Lắp bích thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cặp bích
138Sản xuất hệ thống bám biên (31 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,703tấn
139Lắp đặt hệ thống bám biên (31 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,703tấn
140Sơn hệ thống bám biên 2 nước (31 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V681,5133m2
141Lắp đặt rắc co thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
142Lắp đặt áp kếMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
143Lắp đặt đầu nối nhanh DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
144Lắp Ống mềm DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
145Súng xịtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
146Lắp đặt cút T DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Kẹp ống DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V228cái
148Sản xuất giá đỡ (94 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1139tấn
149Lắp đặt giá đỡ (94 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1139tấn
150Sơn giá đỡ 2 nước (94 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,689m2
151Bulong, đai ốc, đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V852bộ
152Gujong, đai ốc, đệm M8Mô tả kỹ thuật theo chương V213bộ
153Sản xuất cột đỡ ống (18 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7645tấn
154Lắp đặt cột đỡ ống (18 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7645tấn
155Sơn cột đỡ ống 2 nước (18 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7016m2
156Bulong nở thép M12x250 (đai ốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
157Lắp đặt kép nối ren DN15-DN10Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
158Lắp đặt van xả tự động DN10Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
159Công tác khử trùng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m
160Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m
161Sơn đường ống 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49m2
162Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
163Đào móng bình tính ápMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
164Ván khuôn gỗ móng bình tíchMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
167Bu lông nở thép M10x100 + đai ốc (cho bình tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
B Hạng mục 2: Hệ thống hút độc
1Lắp đặt Quạt hút ly tâm, lưu lượng 20000m3/h, vỏ CT3, cột áp 2286-995 PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt Tháp hấp thụ xử lý khí, lưu lượng 20000m3/h, vỏ nhựa PPMô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
3Lắp đặt Máy UV khử mùi, lưu lượng 20.000 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Tháp hấp phụ than hoạt tính 2 lớp, lưu lượng 20000m3/h, KT: 2910x2500x1950 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
5Lắp đặt Ống tròn thép CT3 đều ∅750Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Lắp đặt Cút tròn đều thép CT3 ∅750Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt Ống tròn đều thép CT3 ∅600Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Lắp đặt Cút tròn đều thép CT3 ∅600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Chụp khí thải thép CT3 ∅750Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 100Ampe 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 50Ampe 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 32Ampe 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt khởi động từ 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt khởi động từ 3P 9AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Rơ le nhiệt 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Rơ le nhiệt 9AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt nút nhấn ONMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt nút nhấn OFFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt tủ điện 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
22Lắp đặt dây đơn 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
24Lắp đặt dây đơn 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
29Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
30Lắp đặt Quạt hút ly tâm, lưu lượng 20000m3/h, vỏ CT3, cột áp 2286-995 PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Tháp hấp thụ xử lý khí, lưu lượng 20000m3/h, vỏ nhựa PPMô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
32Lắp đặt Máy UV khử mùi, lưu lượng 20.000 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Tháp hấp phụ than hoạt tính 2 lớp, lưu lượng 20000m3/h, KT: 2910x2500x1950 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
34Lắp đặt Ống tròn đều thép CT3 ∅750Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
35Lắp đặt Cút tròn đều thép CT3 ∅750Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Lắp đặt Ống tròn đều thép CT3 ∅600Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
37Lắp đặt Cút tròn đều thép CT3 ∅600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt Chụp khí thải thép CT3 ∅750Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 100Ampe 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 50Ampe 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 32Ampe 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt khởi động từ 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt khởi động từ 3P 9AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt Rơ le nhiệt 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt Rơ le nhiệt 9AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt nút nhấn ONMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt nút nhấn OFFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tủ điện 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
51Lắp đặt dây đơn 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
53Lắp đặt dây đơn 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
55Lắp đặt dây đơn 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
56Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
58Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
C Hạng mục 3: Hệ thống tiếp địa lặp lại thiết bị
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V445m
4Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52m3
8Hộp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Vít kim loại (giăng tôn) M5x40Mô tả kỹ thuật theo chương V200Cái
10Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
11Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V32cọc
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
13Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
14Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V95m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V95m3
18Hộp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Vít kim loại (giăng tôn) M5x40Mô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
20Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
21Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V32cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V410m
24Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V95m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V95m3
28Hộp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Vít kim loại (giăng tôn) M5x40Mô tả kỹ thuật theo chương V170Cái
30Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
31Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V36cọc
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
34Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
35Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V110m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V110m3
38Hộp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
39Vít kim loại (giăng tôn) M5x40Mô tả kỹ thuật theo chương V210Cái
40Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
41Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V36cọc
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V275m
44Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V110m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V110m3
48Hộp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
49Vít kim loại (giăng tôn) M5x40Mô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
50Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
D Hạng mục 4: Nước công nghệ trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp đặt van chặn HDPE Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cút góc HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cút góc HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt cút T thu HDPE DN50-DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn thu HDPE DN50-DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đầu nối nhanh với ống mềm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
12Công tác khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Cắt bê tông xẻ rãnh đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Đắp cát chèn đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,969m3
15Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
18Lắp đặt đai kẹp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E Hạng mục 5: Xử lý môi trường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,889100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,912m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,962m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,11m3
13Tăng cứng bề mặt nền bê tông (tham khảo sử dụng Sikafloor Chapdur Green định mức 6kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,548m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,851m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,554m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,871m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,858100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,339m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,178tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,28m2
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,178tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,776m3
38Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,224m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,16m2
41Trát lam đứng,lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,8m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V255,224m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V432,18m2
45Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt hộp chớp tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
46Quét 2 lớp chống thấm (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,486m2
47Láng sê nô chỗ mỏng nhất dày 2cm, tạo dốc 1% (chiều dày trung bình 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,486m2
48Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,84m
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,758m3
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,576m2
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
55Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m 2x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt MCB 1P-10A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
59Lắp đặt dây điện CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V173m
60Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
61Lắp đặt cút nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
63Lắp đặt cút nối ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m
65Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,191m3
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,951m3
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,029m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
74Thi công băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,52m
75Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,064m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,164m2
77Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,164m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,164m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,062m2
80Ngâm chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,571m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
85Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,387m2
87Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823m3
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,424m3
91Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V3,959m3
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
94Thi công băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m
95Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,784m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,884m2
97Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,884m2
98Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,884m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,106m2
100Ngâm chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,057m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
105Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
107Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
F Hạng mục 6: Anote hóa
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,362m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,74m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,514m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,514m2
6Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
7Tăng cứng bề mặt nền bê tông (tham khảo sử dụng Sikafloor Chapdur Green định mức 6kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V327,863m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,804m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,976m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,218m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,938m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,63m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,431m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,992m2
32Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,082m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,258m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
G Hạng mục 7: Điều hòa không khí (cả xây dựng và thiết bị)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23máy
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
13Lắp đặt ống ngưng u.PVC D21 C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
14Bảo ôn cho ống ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
16Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20ống luồn dây tròn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
21ống luồn dây tròn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
22MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23MCB 3P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
24Vật tư phụ treo đỡ, kết nối: Ty treo, que hàn, oxy-ni tơ,cùm, co lơi, box chia, keo dán, nối ống.Mô tả kỹ thuật theo chương V1
25Trunking đỡ ống đồng-dây điện (Tole tráng kẽm 2mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
H Hạng mục 8: Chi phí thiết bị
1Quạt hút ly tâm, lưu lượng 20000m3/giờ, công suất 15Kw, cột áp 2286-995Pa, vỏ CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tháp hấp thụ xử lý khí thải lưu lượng 20000m3/h, D2000xH4600, vật liệu vỏ tháp:nhựa PPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Máy UV khử mùi, lưu lượng 20000 m3/h, KT2520x1380x1380, công suất 8,32KwMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tháp hấp phụ than hoạt tính, 2 lớp than hoạt tính, lưu lượng 20000m3/h, KT:2910x1950x2500, vỏ thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bể chứa nước thải crôm: + Kích thước lòng trong: DxRxC = 2000 x 1500 x 1800 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 2450 x 1950 x 2000 (mm) + Bể chìm, thành bể và đáy bằng bằng nhựa PVC dày 15mm (nằm trong bể bê tông cốt thép), đáy có vị trí tụ thủy. + Có nắp đậy bằng nhựa PP dày 10 mm. + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bể chứa nước thải kiềm - axit:+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 7200 x 1500 x 1800 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 7650 x 1950 x 2000 (mm) + Bể chìm, thành bể và đáy bằng bằng nhựa PP dày 20mm (nằm trong bể bê tông cốt thép), đáy có vị trí tụ thủy. + Có nắp đậy bằng nhựa PP dày 10 mm. + Có túi chắn rác và lọc váng dầu + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bể phản ứng khử Crôm:+Kích thước lòng trong: DxRxC = 1500 x 1500 x 1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1700 x 1700 x 1215 (mm) + Bể bằng nhựa PVC dày 15mm, đai thép U80 bọc nhựa. + Có nấp đậy bằng nhựa PVC dày 10 mm. + Có tích hợp hệ thống sục khí dưới đáy bể, có van xả đáy. + Giá kê bể làm từ thép CT3 được sơn Epoxy chống ăn mòn, đảm bảo chiều cao tổng đến miệng bể là 1500 mm. + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bể trung hòa kiềm - axit + Kích thước lòng trong: DxRxC = 4800 x 1500 x 1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 5000 x 1700 x 1215 (mm) + Bể bằng nhựa PP dày 15mm, đai thép U80 bọc nhựa. + Có nấp đậy bằng nhựa PP dày 10 mm. + Có tích hợp hệ thống sục khí dưới đáy bể, có van xả đáy. + Giá kê bể làm từ thép CT3 được sơn Epoxy chống ăn mòn, tổng chiều cao đến mặt bể là 1500 mm. + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bể chứa hóa chất khử, điều chỉnh+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1000 x 1000 x 1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: 1200 x 1200 x1200 (mm) + Bể bằng nhựa PP dày 10 mm, đai gân tăng cứng bằng nhựa PP. + Có nắp đậy bằng nhựa PP dày 10 mm. + Có tích hợp hệ thống khuấy, có van xả đáy. + Có tích hợp bơm chịu hóa chất kết nối với máy đo pH để điều chỉnh. + Giá kê bể làm từ thép CT3 được sơn Epoxy chống ăn mòn. + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Bể chứa hóa chất điều chỉnh trợ lắng+ Kích thước lòng trong: Φ 600 (mm) + Kích thước bao ngoài: Φ 800 x cao 800 (mm) + Thùng hàn bằng nhựa PVC hoặc bằng nhựa PVC đúc liền, dày 5mm,. + Có nấp đậy bằng nhựa PVC dày 5 mm. + Có tích hợp hệ thống khuấy, có van xả đáy. + Có tích hợp bơm, đầu pép phun hóa chất. + Giá kê bể làm từ thép CT3 được sơn Epoxy chống ăn mòn. + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Bể điều chỉnh trợ lắng và bể lắng+ Kích thước bao ngoài: DxRxC = 14000 x 3000 x 1200 (mm) + Bể bằng nhựa PP dày 15mm, gân tăng cứng bằng nhựa PP (lắp phía trong bể xử lý hiện có). + Bể có thiết kế sàn bằng các tấm nhựa tái chế trên miệng, khung kê sàn bằng thép CT3 sơn epoxy chống ăn mòn. + Có tích hợp hệ thống sục khí. + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Bể chứa bùn khô + Kích thước lòng trong: DxRxC = 1200 x 700 x 400 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1400 x 900 x 410 (mm) + Bể bằng nhựa PP dày 10mm, đai gân tăng cứng bằng nhựa PP. Bể có khung bằng thép CT3 phủ sơn epoxy chống ăn mòn, có gắn bánh xe để di chuyển. + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Máy ép bùn khung bản+ Kích thước bao ngoài: 3000 x 1200 x 1500 (mm)+ Máy ép được làm việc theo từng mẻ, thời gian từ 3-8h.+ Khung máy được làm bằng vật liệu inox 316 và thép CT3 có sơn epoxy chống ăn mòn. + Bản lọc: kích thước: 600x600 mm; số bản: 50 bản/máy, vật liệu: thép không gỉ. Cấu trúc bề mặt khung có các hình chóp hỗ trợ phân tán chất rắn đều khắp tấm khung.+ Vải lọc bằng chất liệu PP chịu được môi trường acid, kiềm. + Áp suất khí cung cấp cho máy ép bùn khung bản 5-8 bar.+ Áp suất làm việc của ben ép thủy lực 2500 PSI+ Bộ nguồn thủy lực 3HP, bơm bánh răng, 300 psi, lưu lượng 10 ml/phút+ Độ dày bánh bã tiêu 35mm, độ ẩm bã sau ép đạt đến 65 – 78%+ Cơ cấu xả bã tự động bằng cơ khí, có băng tải chuyển bã ra ngoài+ Điện cung cấp 220/380V, 3 phase, Công suất: 12 Kw+ Xuất xứ: Châu ÁMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Bơm chịu hóa chất+ Bơm chịu được hóa chất kiềm, axit, chất oxy hóa. + Công suất 1,5 kW; Lưu lượng: 10 m3/h;+Xuất xứ: Châu Á.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Hệ sàn thao tác+ Hệ sàn thao tác bằng thép CT3, sơn Epoxy chống ăn mòn+ Rộng: 2450 mm; Chiều cao tùy theo từng bể.+ Hệ sàn có lan can an toàn.+ Tấm lót sàn bằng nhựa tái chế.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
16Hệ thống cấp nước sạch+ Hệ thống cấp nước cho các bể hóa học để pha chỉnh là ống chịu nhiệt PPR đường kính Φ34, đường nhánh cấp cho mỗi bể là ống chịu nhiệt PPR đường kính Φ 27. + Xuất xứ: Châu Á.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
17Máy đo pH+ Khoảng đo: pH: -2 … +19.999. Độ phân giải: 0.001. Độ chính xác (± 1 digit): ±005.+ Khoảng đo: -999.9… +999.9 mV; -1999 … +1999 mV. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (± 1 digit): ±3 mV+ Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … + 120.00 Độ phân giải: 0.10C. Độ chính xác: ± 0.10C+ Chuyển đổi hiển thị nhiệt độ giữa 0C và 0 Phím bấm màng+ Tự động bù trừ nhiệt độ (Khi máy không có kết nối điện cực nhiệt độ, máy tự động chuyển sang bù nhiệt bằng tay)+ Hiệu chuẩn pH tự động 1, 2 hoặc 3 điểm, lưu giá trị hiệu chuẩn và có thể gọi xem lại. Hiệu chuẩn được với tất cả các loại dung dịch chuẩn bao gồm: DIN / NIST/ Technical và các loại khác.+ Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả pH, nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác.+ Kết nối điện cực nhiệt độ: tương thích với loại điện cực Pt1000 / NTC 30 kOhm. Có đồng hồ thật được gắn trong máy+ Kết nối điện cực pH: DIN 19 262. Có chức năng kiểm soát độ ổn định.+ Thời gian cho lần hiệu chỉnh kế tiếp có thể cài đặt từ 1 - 999 ngày+ Bộ nhớ lưu 800 kết quả đo (giá trị đo, nhiệt độ, ngày/giờ, số id,..), lưu tay hoặc lưu tự động (7 khoảng thời gian lưu tự động từ 5 giây … 60 phút)+ Có kết nối máy tính qua cổng RS232+ Môi trường hoạt động: nhiệt độ: 00C … + 55 0C / độ ẩm: Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Hệ thống sục khí+ Đường dẫn khí tổng và dẫn khí vào các bể là ống chịu nhiệt PPR đường kính Φ27. Các đường nhánh đường kính Φ21 có đục lỗ Φ5 để cấp khí. + Máy sục khí công suất 2,2 kW.+ Xuất xứ: Châu áMô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
19Quạt thông gió+ Công suất: 0.75 kW+ Xuất xứ: châu Á.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Hệ thống điện+ Tủ điện: bao gồm các atomat, khởi động từ, cảm biến nhiệt đồng bộ theo dây chuyền.+ Đảm bảo kết nối các thiết bị điện với tủ điện, các dây phải được đi trong ống ruột gà hoặc máng điện đảm bảo an toàn theo tiêu chuẩn VN.+ Tổng công suất điện cực đại của hệ thống: 32 kW.+ Xuất xứ: Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
21Bàn thí nghiệm+ Vật liệu: khung, chân bàn là thép CT3 được sơn tĩnh điện; Mặt bàn, hộc tủ bằng vật liệu nhựa chịu nhiệt độ và hóa chất.+ Có tích hợp bồn và vòi rửa.+ Kích thước: 1500 x 700 x 1500 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Bơm hút bùn+ Bơm công suất 3kW.+ Xuất xứ: châu áMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Hóa chất:+Hóa chất đủ pha 900 lít dung dịch axit điều chỉnh pH.+ Hóa chất đủ pha 900 lít dung dịch kiềm điều chỉnh pH+Hóa chất đủ pha 900 lít dung dịch chất khử crom+Hóa chất đủ pha 400 lit dung dịch polime trợ lắng+Hóa chất đủ pha 400 lít dung dịch phèn nhôm trợ lắng+Các thiết bị phụ trợ: Giấy đo pH, Cốc thủy tinh, ống đong, bình lấy mẫu phục vụ chạy thử nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo chương V1Đồng bộ
24Bể anot hóa có gia nhiệt, làm lạnh: + Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x700x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x1100x1415 (mm) + Bể 3 lớp: Lớp trong cùng là nhựa PP dày 10mm, lớp giữa là bông thủy tinh bảo ôn và khung thép U80 chịu lực, lớp ngoài là nhựa PP dày 10 mm. Đáy là nhựa PP dày 15mm. Có đai dọc bằng nhựa PP, dày 20mm gá giữ điện cực phía trong. Bể có van xả đáy. + Có tích hợp hệ máng hút độc hai bên thành bể. + Có tích hợp hệ thống ống sục khí dưới đáy bể + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Bể tẩy dầu hóa học, tẩy gỉ:+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x1000x1415 (mm) + Bể 3 lớp: Lớp trong cùng là nhựa PP dày 10mm, lớp giữa là bông thủy tinh bảo ôn và khung thép U80 chịu lực, lớp ngoài là nhựa PP dày 10 mm. Đáy là nhựa PP dày 15 mm. Có van xả đáy. + Có tích hợp hệ máng hút độc hai bên thành bể. + Xuất xứ: Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Các bể rửa lạnh+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x726x1215 (mm) + Bể nhựa PP dày 10mm, khung đai thép U50 bọc nhựa, đáy là nhựa PP dày 15mm, có máng chảy tràn, có van xả đáy. + Có tích hợp hệ thống sục khí dưới đáy bể + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
27Các bể hóa học+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1564x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x786x1415 (mm) + Bể nhựa PP dày 10 mm, khung đai thép U80 bọc nhựa, đáy là nhựa PP dày 15 mm, có van xả đáy. + Có tích hợp máng hút độc hai bên thành bể + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Bể rửa nóng+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x726x1415 (mm) + Bể nhựa PP dày 10 mm, khung đai thép U50 bọc nhựa, đáy là nhựa PP dày 15 mm, có máng chảy tràn, có van xả đáy. + Có tích hợp máng hút độc hai bên thành bể + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Bể sấy+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x1000x1215 (mm)+ Bể 3 lớp: lớp trong cùng là inox 316 dày 2mm, lớp giữa là vật liệu bông thủy tinh cách nhiệt và khung chịu lực và vỏ thép sơn chống ăn mòn, có van xả đáy. Các thanh gia nhiệt điện trở bố trí hai bên thành. + Có bộ cảm biến điều khiển gia nhiệt tự động. + Nắp bể mở được về phía hai bên thành bể. + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Bể tẩy bóng và bể bít màng.+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x1100x1415 (mm) + Bể 3 lớp: Lớp trong cùng là nhựa PVC dày 15 mm, lớp giữa là bông thủy tinh bảo ôn và khung thép U80 chịu lực, lớp ngoài là nhựa PVC dày 10 mm. Bể có van xả đáy. + Có tích hợp hệ máng hút độc hai bên thành bể. + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
31Bể hấp phụ.+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x726x1415 (mm) + Bể nhựa PP dày 10 mm, khung đai thép U50 bọc nhựa, đáy là nhựa PP dày 15 mm, có máng chảy tràn, có van xả đáy. + Có tích hợp khối than hoạt tính, sàn nâng, tấm chắn vải PP. + Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Chỉnh lưu 50V-1500A+ Điều chỉnh vô cấp dòng và thế, có chế độ ổn định dòng hoặc thế, có bảo vệ quá dòng, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, có hộp điều khiển bằng tay.+ Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Chỉnh lưu 24V-3000A+ Điều chỉnh vô cấp dòng và thế, có chế độ ổn định dòng hoặc thế, có bảo vệ quá dòng, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, có hộp điều khiển bằng tay.+ Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Thiết bị gia nhiệt+ Gia nhiệt vỏ thép không gỉ 316, dùng điện 3 pha 380V, công suất 3 kW.+ Xuất xứ: Châu ÁMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
35Thiết bị gia nhiệt+ Gia nhiệt vỏ Teflon, dùng điện 3 pha 380V, công suất 3kW.+ Xuất xứ: Châu ÁMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
36Thiết bị gia nhiệt+ Gia nhiệt vỏ titan, dùng điện 3 pha 380V, công suất 3kW+ Xuất xứ: Châu ÁMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
37Thiết bị làm lạnh bể anot thường+ Công suất làm lạnh: 11 kW+ Bể làm lạnh trung gian: nhựa PP dày 15 mm, hai lớp, có bảo ôn; kích thước trong DxRxC = 1500x600x1000. Có nắp nhựa PP dày 10 mm 2 lớp. Có 01 dàn ống xoắn titan Φ27 và 01 máy bơm chịu hóa chất 1,5 kW để bơm lưu chuyển hóa chất của bể cần làm mát. Có 1 bơm 1,5 kW để bơm lưu chuyển nước được làm mát từ thiết bị lạnh sang bể làm mát trung gian. Có hệ thống ống PPR bọc bảo ôn để kết nối với bể anot hóa thường.+ Xuất xứ: Châu Á.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
38Thiết bị làm lạnh bể anot hóa cứng+ Công suất làm lạnh: 22 kW+ Bể làm lạnh trung gian: nhựa PP dày 15 mm, hai lớp, có bảo ôn; kích thước trong DxRxC = 1500x600x1000. Có nắp nhựa PP dày 10 mm 2 lớp. Có 01 dàn ống xoắn titan Φ27 và 01 máy bơm chịu hóa chất 1,5 kW để bơm lưu chuyển hóa chất của bể cần làm mát. Có 1 bơm 1,5 kW để bơm lưu chuyển nước được làm mát từ thiết bị lạnh sang bể làm mát trung gian. Có hệ thống ống PPR bọc bảo ôn để kết nối với bể anot hóa cứng.+ Xuất xứ: Châu Á.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
39Thiết bị tự hành+ Thiết bị nâng hạ 1000kg có thể hoạt động bán tự động. Xuất xứ Việt Nam. Kích thước theo dây chuyền. Chiều cao nâng tối thiểu 2500. Vật liệu: Thép CT3 sơn Epoxy chịu hóa chất. Động cơ: nâng hạ, di chuyển theo dây chuyền. Cần 02 thiết bị nâng hạ trên một hệ tự hành.+ Hệ dầm thép chữ I chạy dọc theo dây chuyền để chạy thiết bị nâng hạ và đỡ dầm treo vật mạ. Thép CT3 sơn epoxy chống ăn mòn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
40Tủ điều khiển+Bao gồm toàn bộ contactor, relay, khởi động từ, PLC ... để đảm bảo cho dây chuyền hoạt động bán tự động theo công nghệ xác định.+ Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Giá treo hàng+ Hệ dầm mạ treo: Hệ dầm thép được kết cấu bằng các ống thép không gỉ Φ34. Kết cấu với cây hoặc thanh đồng dẫn điện bằng các tấm nhựa PP 20mm. Số lượng 04 cái.+ Hệ thống gá titan treo vật mạ theo nhu cầu thực tế của nhà máy.+ Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
42Hệ sàn thao tác+ Kết cấu khung thép CT3 sơn Epoxy chống ăn mòn cao 1050mm, rộng 1500mm, chạy dọc theo dây chuyền; có lan can bảo vệ an toàn. Tấm lót sàn bằng nhựa tái chế.+ Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
43Hệ giá nâng bể+ Khung thép CT3 chịu lực, sơn epoxy chống ăn mòn, chiều cao theo từng bể sao cho chiều cao tổng đến mặt bể là 1750 mm. Chân giá có vít điều chỉnh cân bằng.+ Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
44Hệ thống đường ống cấp nướcĐường cấp tổng cho cả dây chuyền là ống chịu nhiệt PPR đường kính Φ34, đường nhánh cấp cho mỗi bể là ống chịu nhiệt PPR đường kính Φ 27. Nước xử dụng trong dây chuyền anot hóa là nước đã qua hệ thống xử lý ion.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
45Hệ thống sục khí Đường dẫn khí tổng và dẫn khí vào các bể là ống chịu nhiệt PPR đường kính Φ27. Các đường nhánh đường kính Φ21 có đục lỗ Φ5 để cấp khí.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
46Hệ thống đường ống thu gom nước thảiĐường ống thu gom của dây chuyền là PPR đường kính Φ 100. Các ống thu gom được gá lên giá đỡ bể và điều chỉnh độ dốc thu gom ống là 2%. Đến cuối dây chuyền, các ống nằm dưới rãnh chứa ống và được đấu nối vào đường thu gom nước thải chung trước khí đưa ra ngoài. Các đường ống chảy tràn và xả đáy của các bể là ống PPR kích thước Φ34.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
47Hệ thống hút độc+ Hệ thống số 1: hút độc cho bể tẩy dầu, gỉ và 01 bể rửa nóng.+ Tổng công suất cần hút tối thiểu: 2899 m3/h+ Hút 2 bên thành; miệng hút, ống hút thổi, tháp hấp thụ bằng nhựa PP hoặc PVC; Quạt hút có bầu hút và cánh từ vật liệu SUS 201; Công suất động cơ: 5 kW.+ Có hệ thống đệm nhựa và bơm tuần hoàn dung dịch trong tháp hấp thụ.+ Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
48Hệ thống hút độc+ Hệ thống số 2: hút độc cho bể tẩy sáng, bể tẩy bóng và 01 bể rửa nóng.+ Tổng công suất cần hút tối thiểu: 3889 m3/h+ Hút 2 bên thành; miệng hút, ống hút thổi, tháp hấp thụ bằng nhựa PP hoặc PVC; Quạt hút có bầu hút và cánh từ vật liệu nhựa PP, PVC hoặc teflon; Công suất động cơ: 5,5 kW.+ Có hệ thống đệm nhựa và bơm tuần hoàn chịu hóa chất cho dung dịch trong tháp hấp thụ.+ Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
49Hệ thống hút độc+ Hệ thống số 3: hút độc cho 02 bể anod hóa.+ Tổng công suất cần hút tối thiểu: 2532 m3/h+ Hút 2 bên thành; miệng hút, ống hút thổi, tháp hấp thụ bằng nhựa PP hoặc PVC; Quạt hút có bầu hút và cánh từ vật liệu nhựa PP, PVC hoặc teflon; Công suất động cơ: 3 kW.+ Có hệ thống đệm nhựa và bơm tuần hoàn chịu hóa chất cho dung dịch trong tháp hấp thụ.+ Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
50Hệ thống hút độc+ Hệ thống số 4: hút độc cho 02 bể bít màng và 02 bể rửa nóng.+ Tổng công suất cần hút tối thiểu: 5798 m3/h+ Hút 2 bên thành; miệng hút, ống hút thổi, tháp hấp thụ bằng nhựa PP hoặc PVC; Quạt hút có bầu hút và cánh từ vật liệu SUS 201; Công suất động cơ: 6,75 kW.+ Có hệ thống đệm nhựa và bơm tuần hoàn dung dịch trong tháp hấp thụ.+ Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
51Hệ điện cực+ 05 Thanh đồng đỏ: 1800 x 100 x 10 (mm) mạ thiếc dày 15 mm+04 Thanh đồng đỏ: 3000 x 100 x 20 (mm)Mạ niken dày 15 µm+ 16 Điện cực chì: 1200x100x20 mm. Các tấm catot chì được đúc với lõi bằng thanh đồng đỏ kích thước 1200x50x10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
52Xe đẩy giá hàngVật liệu thép CT 3, sơn epoxi chịu ăn mòn. Kích thước bao 1750x1200x1750 (mm).Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
53Máy sục khíCông suất 30 m3/ phút.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Máy đo chiều dày lớp anot:+ Thang đo: 0-1500μm + Độ phân giải: 0.1μm: 0-100μm; 1μm: 100-1500μm + Độ chính xác: ±1 μm + Có tích hợp đầu dò từ tính và không từ tính + Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 50 °C + Tích hợp bộ foil chuẩn để hiệu chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
55Máy đo độ cứng đa năng+ Đầu đo: Đầu đo kim cương Rockwell,Vickers, Đầu đo bi Φ1,588mm,Φ2,5mm, Φ5mm;+ Giá trị độ cứng: Rockwell: quay số, Brinell và Vicker: Kiểm tra bảng đo độ cứng.+ Độ phóng đại: Brinell: 37.5×, Vickers: 75×+ Độ phân giải: Rockwell: 0.5HR, Brinell: 4μm, Vickers: 2μm+ Thời gian giữ: 2~60sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
56Hóa chất:+900 lít dung dịch tẩy dầu nhôm+ 900 lít dung dịch tẩy gỉ nhôm+ 900 lít dung dịch tẩy sáng nhôm+1800 lit dung dịch bít màng+2000 lít dung dịch anot hóa+900 lit dung dịch nhuộm màu+900 lit dung dịch tẩy bóng nhôm+ Phôi nhôm chạy thửMô tả kỹ thuật theo chương V1Đồng bộ
57Điều hòa cục bộ treo tường 12.000 BTU 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Điều hòa cục bộ treo tường 18.000 BTU 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Điều hoà Casstte âm trần 24.000 BTU 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Điều hoà Casstte âm trần 36.000 BTU 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.789E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.525.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thuộc các ngành: điện; công nghệ; cấp thoát nước; cơ khí; tự động hóa...; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 6 Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 hóa học...và kỹ sư phụ trách an toàn lao động, PCCC đã qua bồi dưỡng, đào tạo).53
3 Tổ trưởng công nhân 3 chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị).53
4 Công nhân nghề 30 bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công1
2 Máy dầm dùi 1,5 kW Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công1
3 Máy đào ≥ 0,40 m3 Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công1
4 Máy đầm bàn 1 kW Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công1
6 Máy hàn 23 kW Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công2
8 Máy đo điện trở tiếp xúc Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công1
9 Máy đo vạn năng Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công1
10 Máy ép đầu cốt Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công1
11 Máy khoan cầm tay 1.5kw Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công2
12 Ô tô tải hoặc bán tải Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công1
13 Xe nâng 2 tấn Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->