Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công lắp đặt các hệ thống khí nén, hút độc, tiếp địa lặp lại thiết bị, nước công nghệ trong nhà, xử lý môi trường, anode hóa, điều hòa không khí (cả xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công lắp đặt các hệ thống khí nén, hút độc, tiếp địa lặp lại thiết bị, nước công nghệ trong nhà, xử lý môi trường, anode hóa, điều hòa không khí (cả xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 22:36:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,964,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.789E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.525.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc các ngành: điện; công nghệ; cấp thoát nước; cơ khí; tự động hóa...; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 hóa học...và kỹ sư phụ trách an toàn lao động, PCCC đã qua bồi dưỡng, đào tạo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải hoặc bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công lắp đặt các hệ thống khí nén, hút độc, tiếp địa lặp lại thiết bị, nước công nghệ trong nhà, xử lý môi trường, anode hóa, điều hòa không khí (cả xây dựng và thiết bị) Đầu tư nâng cao năng lực sản xuất thiết bị công nghiệp của Nhà máy Z125/Tổng cục CNQP 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc thi công/lắp đặt thiết bị vào công trình. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) qui định tại Mẫu số 04B Chương IV. - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác liên quan có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.38843336 Fax: 024.38840504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống khí nén | |||
| 1 | Lắp đặt bình tích áp 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Lắp đặt van giảm áp DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN50x3,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN15x2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút T thu DN50-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu DN32-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút T DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 12 | Lắp bích thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cặp bích |
| 13 | Sản xuất hệ thống bám biên (28 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,764 | tấn |
| 14 | Lắp đặt hệ thống bám biên (28 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,764 | tấn |
| 15 | Sơn hệ thống bám biên 2 nước (28 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,5604 | m2 |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 17 | Lắp đặt áp kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối nhanh DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 19 | Lắp Ống mềm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 20 | Súng xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút T DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Kẹp ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 23 | Sản xuất giá đỡ (90cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0665 | tấn |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ (90 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0665 | tấn |
| 25 | Sơn giá đỡ 2 nước (90 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1703 | m2 |
| 26 | Bulong, đai ốc, đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | bộ |
| 27 | Gujong, đai ốc, đệm M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | bộ |
| 28 | Sản xuất cột đỡ ống (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cột đỡ ống (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 30 | Sơn cột đỡ ống 2 nước (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | m2 |
| 31 | Bulong nở thép M12x250 (đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kép nối ren DN15-DN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả tự động DN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 34 | Công tác khử trùng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m |
| 36 | Sơn đường ống 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 38 | Đào móng bình tính áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng bình tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 42 | Bu lông nở thép M10x100 + đai ốc (cho bình tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình tích áp 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 46 | Lắp đặt van giảm áp DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN50x3,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN15x2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút T thu DN50-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu DN32-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút T DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 54 | Lắp bích thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cặp bích |
| 55 | Sản xuất hệ thống bám biên (56 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,528 | tấn |
| 56 | Lắp đặt hệ thống bám biên (56 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,528 | tấn |
| 57 | Sơn hệ thống bám biên 2 nước (56 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,1208 | m2 |
| 58 | Lắp đặt rắc co thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 59 | Lắp đặt áp kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối nhanh DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 61 | Lắp Ống mềm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 62 | Súng xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút T DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Kẹp ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 65 | Sản xuất giá đỡ (128 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5168 | tấn |
| 66 | Lắp đặt giá đỡ (128 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5168 | tấn |
| 67 | Sơn giá đỡ 2 nước (128 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5978 | m2 |
| 68 | Bulong, đai ốc, đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | bộ |
| 69 | Gujong, đai ốc, đệm M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | bộ |
| 70 | Sản xuất cột đỡ ống (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cột đỡ ống (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 72 | Sơn cột đỡ ống 2 nước (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | m2 |
| 73 | Bulong nở thép M12x250 (đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt kép nối ren DN15-DN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả tự động DN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 76 | Công tác khử trùng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100m |
| 78 | Sơn đường ống 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 80 | Đào móng bình tính áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ móng bình tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 84 | Bu lông nở thép M10x100 + đai ốc (cho bình tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bình tích áp 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 88 | Lắp đặt van giảm áp DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN50x3,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN15x2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút T thu DN50-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu DN32-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút T DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 96 | Lắp bích thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cặp bích |
| 97 | Sản xuất hệ thống bám biên (30cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | tấn |
| 98 | Lắp đặt hệ thống bám biên (30cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | tấn |
| 99 | Sơn hệ thống bám biên 2 nước (30 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,529 | m2 |
| 100 | Lắp đặt rắc co thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 101 | Lắp đặt áp kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 102 | Lắp đặt đầu nối nhanh DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 103 | Lắp Ống mềm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 104 | Súng xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút T DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Kẹp ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 107 | Sản xuất giá đỡ (152cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8012 | tấn |
| 108 | Lắp đặt giá đỡ (152cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8012 | tấn |
| 109 | Sơn giá đỡ 2 nước (152 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7098 | m2 |
| 110 | Bulong, đai ốc, đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | bộ |
| 111 | Gujong, đai ốc, đệm M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | bộ |
| 112 | Sản xuất cột đỡ ống (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cột đỡ ống (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 114 | Sơn cột đỡ ống 2 nước (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | m2 |
| 115 | Lắp đặt kép nối ren DN15-DN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 116 | Lắp đặt van xả tự động DN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 117 | Công tác khử trùng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 119 | Sơn đường ống 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 121 | Đào móng bình tính áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ móng bình tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 125 | Bu lông nở thép M10x100 + đai ốc (cho bình tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bình tích áp 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 129 | Lắp đặt van giảm áp DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN50x3,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống thép C20 đúc-DN15x2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút T thu DN50-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu DN32-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút T DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 137 | Lắp bích thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cặp bích |
| 138 | Sản xuất hệ thống bám biên (31 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,703 | tấn |
| 139 | Lắp đặt hệ thống bám biên (31 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,703 | tấn |
| 140 | Sơn hệ thống bám biên 2 nước (31 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,5133 | m2 |
| 141 | Lắp đặt rắc co thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 142 | Lắp đặt áp kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 143 | Lắp đặt đầu nối nhanh DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 144 | Lắp Ống mềm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 145 | Súng xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút T DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Kẹp ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 148 | Sản xuất giá đỡ (94 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1139 | tấn |
| 149 | Lắp đặt giá đỡ (94 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1139 | tấn |
| 150 | Sơn giá đỡ 2 nước (94 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,689 | m2 |
| 151 | Bulong, đai ốc, đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | bộ |
| 152 | Gujong, đai ốc, đệm M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | bộ |
| 153 | Sản xuất cột đỡ ống (18 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7645 | tấn |
| 154 | Lắp đặt cột đỡ ống (18 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7645 | tấn |
| 155 | Sơn cột đỡ ống 2 nước (18 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7016 | m2 |
| 156 | Bulong nở thép M12x250 (đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 157 | Lắp đặt kép nối ren DN15-DN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 158 | Lắp đặt van xả tự động DN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 159 | Công tác khử trùng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m |
| 161 | Sơn đường ống 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 163 | Đào móng bình tính áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ móng bình tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 167 | Bu lông nở thép M10x100 + đai ốc (cho bình tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống hút độc | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm, lưu lượng 20000m3/h, vỏ CT3, cột áp 2286-995 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tháp hấp thụ xử lý khí, lưu lượng 20000m3/h, vỏ nhựa PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Máy UV khử mùi, lưu lượng 20.000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tháp hấp phụ than hoạt tính 2 lớp, lưu lượng 20000m3/h, KT: 2910x2500x1950 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Ống tròn thép CT3 đều ∅750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt Cút tròn đều thép CT3 ∅750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống tròn đều thép CT3 ∅600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt Cút tròn đều thép CT3 ∅600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chụp khí thải thép CT3 ∅750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 100Ampe 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 50Ampe 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 32Ampe 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khởi động từ 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khởi động từ 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút nhấn ON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút nhấn OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 29 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 30 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm, lưu lượng 20000m3/h, vỏ CT3, cột áp 2286-995 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tháp hấp thụ xử lý khí, lưu lượng 20000m3/h, vỏ nhựa PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 32 | Lắp đặt Máy UV khử mùi, lưu lượng 20.000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tháp hấp phụ than hoạt tính 2 lớp, lưu lượng 20000m3/h, KT: 2910x2500x1950 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 34 | Lắp đặt Ống tròn đều thép CT3 ∅750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt Cút tròn đều thép CT3 ∅750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ống tròn đều thép CT3 ∅600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 37 | Lắp đặt Cút tròn đều thép CT3 ∅600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Chụp khí thải thép CT3 ∅750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 100Ampe 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 50Ampe 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 32Ampe 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khởi động từ 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khởi động từ 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút nhấn ON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút nhấn OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 58 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống tiếp địa lặp lại thiết bị | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 8 | Hộp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Vít kim loại (giăng tôn) M5x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 10 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m3 |
| 18 | Hộp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Vít kim loại (giăng tôn) M5x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 20 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m3 |
| 28 | Hộp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Vít kim loại (giăng tôn) M5x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Cái |
| 30 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m3 |
| 38 | Hộp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 39 | Vít kim loại (giăng tôn) M5x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Cái |
| 40 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m3 |
| 48 | Hộp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | Vít kim loại (giăng tôn) M5x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 50 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| D | Hạng mục 4: Nước công nghệ trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn HDPE Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút góc HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T thu HDPE DN50-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu HDPE DN50-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối nhanh với ống mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Cắt bê tông xẻ rãnh đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Đắp cát chèn đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt đai kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Xử lý môi trường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,912 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,962 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | m3 |
| 13 | Tăng cứng bề mặt nền bê tông (tham khảo sử dụng Sikafloor Chapdur Green định mức 6kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,548 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,554 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,871 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,28 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,776 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,224 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,16 | m2 |
| 41 | Trát lam đứng,lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,224 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,18 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt hộp chớp tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 46 | Quét 2 lớp chống thấm (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,486 | m2 |
| 47 | Láng sê nô chỗ mỏng nhất dày 2cm, tạo dốc 1% (chiều dày trung bình 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,486 | m2 |
| 48 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,84 | m |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,576 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-10A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 63 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,951 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,029 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 74 | Thi công băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m |
| 75 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,064 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,164 | m2 |
| 77 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,164 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,164 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,062 | m2 |
| 80 | Ngâm chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,571 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 85 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | m2 |
| 87 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,959 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 94 | Thi công băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m |
| 95 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,784 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,884 | m2 |
| 97 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,884 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,884 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | m2 |
| 100 | Ngâm chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 105 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 107 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Anote hóa | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,362 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,74 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,514 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,514 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 7 | Tăng cứng bề mặt nền bê tông (tham khảo sử dụng Sikafloor Chapdur Green định mức 6kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,863 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,804 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,218 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,938 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,431 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Điều hòa không khí (cả xây dựng và thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống ngưng u.PVC D21 C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 14 | Bảo ôn cho ống ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | ống luồn dây tròn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 21 | ống luồn dây tròn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 22 | MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | MCB 3P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 24 | Vật tư phụ treo đỡ, kết nối: Ty treo, que hàn, oxy-ni tơ,cùm, co lơi, box chia, keo dán, nối ống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 25 | Trunking đỡ ống đồng-dây điện (Tole tráng kẽm 2mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| H | Hạng mục 8: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Quạt hút ly tâm, lưu lượng 20000m3/giờ, công suất 15Kw, cột áp 2286-995Pa, vỏ CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháp hấp thụ xử lý khí thải lưu lượng 20000m3/h, D2000xH4600, vật liệu vỏ tháp:nhựa PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy UV khử mùi, lưu lượng 20000 m3/h, KT2520x1380x1380, công suất 8,32Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháp hấp phụ than hoạt tính, 2 lớp than hoạt tính, lưu lượng 20000m3/h, KT:2910x1950x2500, vỏ thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bể chứa nước thải crôm: + Kích thước lòng trong: DxRxC = 2000 x 1500 x 1800 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 2450 x 1950 x 2000 (mm) + Bể chìm, thành bể và đáy bằng bằng nhựa PVC dày 15mm (nằm trong bể bê tông cốt thép), đáy có vị trí tụ thủy. + Có nắp đậy bằng nhựa PP dày 10 mm. + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bể chứa nước thải kiềm - axit:+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 7200 x 1500 x 1800 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 7650 x 1950 x 2000 (mm) + Bể chìm, thành bể và đáy bằng bằng nhựa PP dày 20mm (nằm trong bể bê tông cốt thép), đáy có vị trí tụ thủy. + Có nắp đậy bằng nhựa PP dày 10 mm. + Có túi chắn rác và lọc váng dầu + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bể phản ứng khử Crôm:+Kích thước lòng trong: DxRxC = 1500 x 1500 x 1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1700 x 1700 x 1215 (mm) + Bể bằng nhựa PVC dày 15mm, đai thép U80 bọc nhựa. + Có nấp đậy bằng nhựa PVC dày 10 mm. + Có tích hợp hệ thống sục khí dưới đáy bể, có van xả đáy. + Giá kê bể làm từ thép CT3 được sơn Epoxy chống ăn mòn, đảm bảo chiều cao tổng đến miệng bể là 1500 mm. + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bể trung hòa kiềm - axit + Kích thước lòng trong: DxRxC = 4800 x 1500 x 1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 5000 x 1700 x 1215 (mm) + Bể bằng nhựa PP dày 15mm, đai thép U80 bọc nhựa. + Có nấp đậy bằng nhựa PP dày 10 mm. + Có tích hợp hệ thống sục khí dưới đáy bể, có van xả đáy. + Giá kê bể làm từ thép CT3 được sơn Epoxy chống ăn mòn, tổng chiều cao đến mặt bể là 1500 mm. + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bể chứa hóa chất khử, điều chỉnh+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1000 x 1000 x 1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: 1200 x 1200 x1200 (mm) + Bể bằng nhựa PP dày 10 mm, đai gân tăng cứng bằng nhựa PP. + Có nắp đậy bằng nhựa PP dày 10 mm. + Có tích hợp hệ thống khuấy, có van xả đáy. + Có tích hợp bơm chịu hóa chất kết nối với máy đo pH để điều chỉnh. + Giá kê bể làm từ thép CT3 được sơn Epoxy chống ăn mòn. + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Bể chứa hóa chất điều chỉnh trợ lắng+ Kích thước lòng trong: Φ 600 (mm) + Kích thước bao ngoài: Φ 800 x cao 800 (mm) + Thùng hàn bằng nhựa PVC hoặc bằng nhựa PVC đúc liền, dày 5mm,. + Có nấp đậy bằng nhựa PVC dày 5 mm. + Có tích hợp hệ thống khuấy, có van xả đáy. + Có tích hợp bơm, đầu pép phun hóa chất. + Giá kê bể làm từ thép CT3 được sơn Epoxy chống ăn mòn. + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bể điều chỉnh trợ lắng và bể lắng+ Kích thước bao ngoài: DxRxC = 14000 x 3000 x 1200 (mm) + Bể bằng nhựa PP dày 15mm, gân tăng cứng bằng nhựa PP (lắp phía trong bể xử lý hiện có). + Bể có thiết kế sàn bằng các tấm nhựa tái chế trên miệng, khung kê sàn bằng thép CT3 sơn epoxy chống ăn mòn. + Có tích hợp hệ thống sục khí. + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bể chứa bùn khô + Kích thước lòng trong: DxRxC = 1200 x 700 x 400 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1400 x 900 x 410 (mm) + Bể bằng nhựa PP dày 10mm, đai gân tăng cứng bằng nhựa PP. Bể có khung bằng thép CT3 phủ sơn epoxy chống ăn mòn, có gắn bánh xe để di chuyển. + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Máy ép bùn khung bản+ Kích thước bao ngoài: 3000 x 1200 x 1500 (mm)+ Máy ép được làm việc theo từng mẻ, thời gian từ 3-8h.+ Khung máy được làm bằng vật liệu inox 316 và thép CT3 có sơn epoxy chống ăn mòn. + Bản lọc: kích thước: 600x600 mm; số bản: 50 bản/máy, vật liệu: thép không gỉ. Cấu trúc bề mặt khung có các hình chóp hỗ trợ phân tán chất rắn đều khắp tấm khung.+ Vải lọc bằng chất liệu PP chịu được môi trường acid, kiềm. + Áp suất khí cung cấp cho máy ép bùn khung bản 5-8 bar.+ Áp suất làm việc của ben ép thủy lực 2500 PSI+ Bộ nguồn thủy lực 3HP, bơm bánh răng, 300 psi, lưu lượng 10 ml/phút+ Độ dày bánh bã tiêu 35mm, độ ẩm bã sau ép đạt đến 65 – 78%+ Cơ cấu xả bã tự động bằng cơ khí, có băng tải chuyển bã ra ngoài+ Điện cung cấp 220/380V, 3 phase, Công suất: 12 Kw+ Xuất xứ: Châu Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bơm chịu hóa chất+ Bơm chịu được hóa chất kiềm, axit, chất oxy hóa. + Công suất 1,5 kW; Lưu lượng: 10 m3/h;+Xuất xứ: Châu Á. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Hệ sàn thao tác+ Hệ sàn thao tác bằng thép CT3, sơn Epoxy chống ăn mòn+ Rộng: 2450 mm; Chiều cao tùy theo từng bể.+ Hệ sàn có lan can an toàn.+ Tấm lót sàn bằng nhựa tái chế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 16 | Hệ thống cấp nước sạch+ Hệ thống cấp nước cho các bể hóa học để pha chỉnh là ống chịu nhiệt PPR đường kính Φ34, đường nhánh cấp cho mỗi bể là ống chịu nhiệt PPR đường kính Φ 27. + Xuất xứ: Châu Á. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 17 | Máy đo pH+ Khoảng đo: pH: -2 … +19.999. Độ phân giải: 0.001. Độ chính xác (± 1 digit): ±005.+ Khoảng đo: -999.9… +999.9 mV; -1999 … +1999 mV. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (± 1 digit): ±3 mV+ Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … + 120.00 Độ phân giải: 0.10C. Độ chính xác: ± 0.10C+ Chuyển đổi hiển thị nhiệt độ giữa 0C và 0 Phím bấm màng+ Tự động bù trừ nhiệt độ (Khi máy không có kết nối điện cực nhiệt độ, máy tự động chuyển sang bù nhiệt bằng tay)+ Hiệu chuẩn pH tự động 1, 2 hoặc 3 điểm, lưu giá trị hiệu chuẩn và có thể gọi xem lại. Hiệu chuẩn được với tất cả các loại dung dịch chuẩn bao gồm: DIN / NIST/ Technical và các loại khác.+ Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả pH, nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác.+ Kết nối điện cực nhiệt độ: tương thích với loại điện cực Pt1000 / NTC 30 kOhm. Có đồng hồ thật được gắn trong máy+ Kết nối điện cực pH: DIN 19 262. Có chức năng kiểm soát độ ổn định.+ Thời gian cho lần hiệu chỉnh kế tiếp có thể cài đặt từ 1 - 999 ngày+ Bộ nhớ lưu 800 kết quả đo (giá trị đo, nhiệt độ, ngày/giờ, số id,..), lưu tay hoặc lưu tự động (7 khoảng thời gian lưu tự động từ 5 giây … 60 phút)+ Có kết nối máy tính qua cổng RS232+ Môi trường hoạt động: nhiệt độ: 00C … + 55 0C / độ ẩm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Hệ thống sục khí+ Đường dẫn khí tổng và dẫn khí vào các bể là ống chịu nhiệt PPR đường kính Φ27. Các đường nhánh đường kính Φ21 có đục lỗ Φ5 để cấp khí. + Máy sục khí công suất 2,2 kW.+ Xuất xứ: Châu á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 19 | Quạt thông gió+ Công suất: 0.75 kW+ Xuất xứ: châu Á. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Hệ thống điện+ Tủ điện: bao gồm các atomat, khởi động từ, cảm biến nhiệt đồng bộ theo dây chuyền.+ Đảm bảo kết nối các thiết bị điện với tủ điện, các dây phải được đi trong ống ruột gà hoặc máng điện đảm bảo an toàn theo tiêu chuẩn VN.+ Tổng công suất điện cực đại của hệ thống: 32 kW.+ Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 21 | Bàn thí nghiệm+ Vật liệu: khung, chân bàn là thép CT3 được sơn tĩnh điện; Mặt bàn, hộc tủ bằng vật liệu nhựa chịu nhiệt độ và hóa chất.+ Có tích hợp bồn và vòi rửa.+ Kích thước: 1500 x 700 x 1500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bơm hút bùn+ Bơm công suất 3kW.+ Xuất xứ: châu á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Hóa chất:+Hóa chất đủ pha 900 lít dung dịch axit điều chỉnh pH.+ Hóa chất đủ pha 900 lít dung dịch kiềm điều chỉnh pH+Hóa chất đủ pha 900 lít dung dịch chất khử crom+Hóa chất đủ pha 400 lit dung dịch polime trợ lắng+Hóa chất đủ pha 400 lít dung dịch phèn nhôm trợ lắng+Các thiết bị phụ trợ: Giấy đo pH, Cốc thủy tinh, ống đong, bình lấy mẫu phục vụ chạy thử nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đồng bộ |
| 24 | Bể anot hóa có gia nhiệt, làm lạnh: + Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x700x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x1100x1415 (mm) + Bể 3 lớp: Lớp trong cùng là nhựa PP dày 10mm, lớp giữa là bông thủy tinh bảo ôn và khung thép U80 chịu lực, lớp ngoài là nhựa PP dày 10 mm. Đáy là nhựa PP dày 15mm. Có đai dọc bằng nhựa PP, dày 20mm gá giữ điện cực phía trong. Bể có van xả đáy. + Có tích hợp hệ máng hút độc hai bên thành bể. + Có tích hợp hệ thống ống sục khí dưới đáy bể + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Bể tẩy dầu hóa học, tẩy gỉ:+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x1000x1415 (mm) + Bể 3 lớp: Lớp trong cùng là nhựa PP dày 10mm, lớp giữa là bông thủy tinh bảo ôn và khung thép U80 chịu lực, lớp ngoài là nhựa PP dày 10 mm. Đáy là nhựa PP dày 15 mm. Có van xả đáy. + Có tích hợp hệ máng hút độc hai bên thành bể. + Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Các bể rửa lạnh+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x726x1215 (mm) + Bể nhựa PP dày 10mm, khung đai thép U50 bọc nhựa, đáy là nhựa PP dày 15mm, có máng chảy tràn, có van xả đáy. + Có tích hợp hệ thống sục khí dưới đáy bể + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 27 | Các bể hóa học+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1564x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x786x1415 (mm) + Bể nhựa PP dày 10 mm, khung đai thép U80 bọc nhựa, đáy là nhựa PP dày 15 mm, có van xả đáy. + Có tích hợp máng hút độc hai bên thành bể + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Bể rửa nóng+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x726x1415 (mm) + Bể nhựa PP dày 10 mm, khung đai thép U50 bọc nhựa, đáy là nhựa PP dày 15 mm, có máng chảy tràn, có van xả đáy. + Có tích hợp máng hút độc hai bên thành bể + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Bể sấy+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x1000x1215 (mm)+ Bể 3 lớp: lớp trong cùng là inox 316 dày 2mm, lớp giữa là vật liệu bông thủy tinh cách nhiệt và khung chịu lực và vỏ thép sơn chống ăn mòn, có van xả đáy. Các thanh gia nhiệt điện trở bố trí hai bên thành. + Có bộ cảm biến điều khiển gia nhiệt tự động. + Nắp bể mở được về phía hai bên thành bể. + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Bể tẩy bóng và bể bít màng.+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x1100x1415 (mm) + Bể 3 lớp: Lớp trong cùng là nhựa PVC dày 15 mm, lớp giữa là bông thủy tinh bảo ôn và khung thép U80 chịu lực, lớp ngoài là nhựa PVC dày 10 mm. Bể có van xả đáy. + Có tích hợp hệ máng hút độc hai bên thành bể. + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Bể hấp phụ.+ Kích thước lòng trong: DxRxC = 1550x600x1200 (mm) + Kích thước bao ngoài: DxRxC = 1750x726x1415 (mm) + Bể nhựa PP dày 10 mm, khung đai thép U50 bọc nhựa, đáy là nhựa PP dày 15 mm, có máng chảy tràn, có van xả đáy. + Có tích hợp khối than hoạt tính, sàn nâng, tấm chắn vải PP. + Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Chỉnh lưu 50V-1500A+ Điều chỉnh vô cấp dòng và thế, có chế độ ổn định dòng hoặc thế, có bảo vệ quá dòng, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, có hộp điều khiển bằng tay.+ Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Chỉnh lưu 24V-3000A+ Điều chỉnh vô cấp dòng và thế, có chế độ ổn định dòng hoặc thế, có bảo vệ quá dòng, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, có hộp điều khiển bằng tay.+ Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Thiết bị gia nhiệt+ Gia nhiệt vỏ thép không gỉ 316, dùng điện 3 pha 380V, công suất 3 kW.+ Xuất xứ: Châu Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 35 | Thiết bị gia nhiệt+ Gia nhiệt vỏ Teflon, dùng điện 3 pha 380V, công suất 3kW.+ Xuất xứ: Châu Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 36 | Thiết bị gia nhiệt+ Gia nhiệt vỏ titan, dùng điện 3 pha 380V, công suất 3kW+ Xuất xứ: Châu Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 37 | Thiết bị làm lạnh bể anot thường+ Công suất làm lạnh: 11 kW+ Bể làm lạnh trung gian: nhựa PP dày 15 mm, hai lớp, có bảo ôn; kích thước trong DxRxC = 1500x600x1000. Có nắp nhựa PP dày 10 mm 2 lớp. Có 01 dàn ống xoắn titan Φ27 và 01 máy bơm chịu hóa chất 1,5 kW để bơm lưu chuyển hóa chất của bể cần làm mát. Có 1 bơm 1,5 kW để bơm lưu chuyển nước được làm mát từ thiết bị lạnh sang bể làm mát trung gian. Có hệ thống ống PPR bọc bảo ôn để kết nối với bể anot hóa thường.+ Xuất xứ: Châu Á. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 38 | Thiết bị làm lạnh bể anot hóa cứng+ Công suất làm lạnh: 22 kW+ Bể làm lạnh trung gian: nhựa PP dày 15 mm, hai lớp, có bảo ôn; kích thước trong DxRxC = 1500x600x1000. Có nắp nhựa PP dày 10 mm 2 lớp. Có 01 dàn ống xoắn titan Φ27 và 01 máy bơm chịu hóa chất 1,5 kW để bơm lưu chuyển hóa chất của bể cần làm mát. Có 1 bơm 1,5 kW để bơm lưu chuyển nước được làm mát từ thiết bị lạnh sang bể làm mát trung gian. Có hệ thống ống PPR bọc bảo ôn để kết nối với bể anot hóa cứng.+ Xuất xứ: Châu Á. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 39 | Thiết bị tự hành+ Thiết bị nâng hạ 1000kg có thể hoạt động bán tự động. Xuất xứ Việt Nam. Kích thước theo dây chuyền. Chiều cao nâng tối thiểu 2500. Vật liệu: Thép CT3 sơn Epoxy chịu hóa chất. Động cơ: nâng hạ, di chuyển theo dây chuyền. Cần 02 thiết bị nâng hạ trên một hệ tự hành.+ Hệ dầm thép chữ I chạy dọc theo dây chuyền để chạy thiết bị nâng hạ và đỡ dầm treo vật mạ. Thép CT3 sơn epoxy chống ăn mòn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 40 | Tủ điều khiển+Bao gồm toàn bộ contactor, relay, khởi động từ, PLC ... để đảm bảo cho dây chuyền hoạt động bán tự động theo công nghệ xác định.+ Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Giá treo hàng+ Hệ dầm mạ treo: Hệ dầm thép được kết cấu bằng các ống thép không gỉ Φ34. Kết cấu với cây hoặc thanh đồng dẫn điện bằng các tấm nhựa PP 20mm. Số lượng 04 cái.+ Hệ thống gá titan treo vật mạ theo nhu cầu thực tế của nhà máy.+ Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Hệ sàn thao tác+ Kết cấu khung thép CT3 sơn Epoxy chống ăn mòn cao 1050mm, rộng 1500mm, chạy dọc theo dây chuyền; có lan can bảo vệ an toàn. Tấm lót sàn bằng nhựa tái chế.+ Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 43 | Hệ giá nâng bể+ Khung thép CT3 chịu lực, sơn epoxy chống ăn mòn, chiều cao theo từng bể sao cho chiều cao tổng đến mặt bể là 1750 mm. Chân giá có vít điều chỉnh cân bằng.+ Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 44 | Hệ thống đường ống cấp nướcĐường cấp tổng cho cả dây chuyền là ống chịu nhiệt PPR đường kính Φ34, đường nhánh cấp cho mỗi bể là ống chịu nhiệt PPR đường kính Φ 27. Nước xử dụng trong dây chuyền anot hóa là nước đã qua hệ thống xử lý ion. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 45 | Hệ thống sục khí Đường dẫn khí tổng và dẫn khí vào các bể là ống chịu nhiệt PPR đường kính Φ27. Các đường nhánh đường kính Φ21 có đục lỗ Φ5 để cấp khí. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 46 | Hệ thống đường ống thu gom nước thảiĐường ống thu gom của dây chuyền là PPR đường kính Φ 100. Các ống thu gom được gá lên giá đỡ bể và điều chỉnh độ dốc thu gom ống là 2%. Đến cuối dây chuyền, các ống nằm dưới rãnh chứa ống và được đấu nối vào đường thu gom nước thải chung trước khí đưa ra ngoài. Các đường ống chảy tràn và xả đáy của các bể là ống PPR kích thước Φ34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 47 | Hệ thống hút độc+ Hệ thống số 1: hút độc cho bể tẩy dầu, gỉ và 01 bể rửa nóng.+ Tổng công suất cần hút tối thiểu: 2899 m3/h+ Hút 2 bên thành; miệng hút, ống hút thổi, tháp hấp thụ bằng nhựa PP hoặc PVC; Quạt hút có bầu hút và cánh từ vật liệu SUS 201; Công suất động cơ: 5 kW.+ Có hệ thống đệm nhựa và bơm tuần hoàn dung dịch trong tháp hấp thụ.+ Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 48 | Hệ thống hút độc+ Hệ thống số 2: hút độc cho bể tẩy sáng, bể tẩy bóng và 01 bể rửa nóng.+ Tổng công suất cần hút tối thiểu: 3889 m3/h+ Hút 2 bên thành; miệng hút, ống hút thổi, tháp hấp thụ bằng nhựa PP hoặc PVC; Quạt hút có bầu hút và cánh từ vật liệu nhựa PP, PVC hoặc teflon; Công suất động cơ: 5,5 kW.+ Có hệ thống đệm nhựa và bơm tuần hoàn chịu hóa chất cho dung dịch trong tháp hấp thụ.+ Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 49 | Hệ thống hút độc+ Hệ thống số 3: hút độc cho 02 bể anod hóa.+ Tổng công suất cần hút tối thiểu: 2532 m3/h+ Hút 2 bên thành; miệng hút, ống hút thổi, tháp hấp thụ bằng nhựa PP hoặc PVC; Quạt hút có bầu hút và cánh từ vật liệu nhựa PP, PVC hoặc teflon; Công suất động cơ: 3 kW.+ Có hệ thống đệm nhựa và bơm tuần hoàn chịu hóa chất cho dung dịch trong tháp hấp thụ.+ Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 50 | Hệ thống hút độc+ Hệ thống số 4: hút độc cho 02 bể bít màng và 02 bể rửa nóng.+ Tổng công suất cần hút tối thiểu: 5798 m3/h+ Hút 2 bên thành; miệng hút, ống hút thổi, tháp hấp thụ bằng nhựa PP hoặc PVC; Quạt hút có bầu hút và cánh từ vật liệu SUS 201; Công suất động cơ: 6,75 kW.+ Có hệ thống đệm nhựa và bơm tuần hoàn dung dịch trong tháp hấp thụ.+ Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 51 | Hệ điện cực+ 05 Thanh đồng đỏ: 1800 x 100 x 10 (mm) mạ thiếc dày 15 mm+04 Thanh đồng đỏ: 3000 x 100 x 20 (mm)Mạ niken dày 15 µm+ 16 Điện cực chì: 1200x100x20 mm. Các tấm catot chì được đúc với lõi bằng thanh đồng đỏ kích thước 1200x50x10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 52 | Xe đẩy giá hàngVật liệu thép CT 3, sơn epoxi chịu ăn mòn. Kích thước bao 1750x1200x1750 (mm).Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 53 | Máy sục khíCông suất 30 m3/ phút. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Máy đo chiều dày lớp anot:+ Thang đo: 0-1500μm + Độ phân giải: 0.1μm: 0-100μm; 1μm: 100-1500μm + Độ chính xác: ±1 μm + Có tích hợp đầu dò từ tính và không từ tính + Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 50 °C + Tích hợp bộ foil chuẩn để hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Máy đo độ cứng đa năng+ Đầu đo: Đầu đo kim cương Rockwell,Vickers, Đầu đo bi Φ1,588mm,Φ2,5mm, Φ5mm;+ Giá trị độ cứng: Rockwell: quay số, Brinell và Vicker: Kiểm tra bảng đo độ cứng.+ Độ phóng đại: Brinell: 37.5×, Vickers: 75×+ Độ phân giải: Rockwell: 0.5HR, Brinell: 4μm, Vickers: 2μm+ Thời gian giữ: 2~60s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Hóa chất:+900 lít dung dịch tẩy dầu nhôm+ 900 lít dung dịch tẩy gỉ nhôm+ 900 lít dung dịch tẩy sáng nhôm+1800 lit dung dịch bít màng+2000 lít dung dịch anot hóa+900 lit dung dịch nhuộm màu+900 lit dung dịch tẩy bóng nhôm+ Phôi nhôm chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đồng bộ |
| 57 | Điều hòa cục bộ treo tường 12.000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Điều hòa cục bộ treo tường 18.000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Điều hoà Casstte âm trần 24.000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Điều hoà Casstte âm trần 36.000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.789E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.525.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư thuộc các ngành: điện; công nghệ; cấp thoát nước; cơ khí; tự động hóa...; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 6 | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 hóa học...và kỹ sư phụ trách an toàn lao động, PCCC đã qua bồi dưỡng, đào tạo). | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 3 | chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 30 | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,40 m3 | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 1 |
| 9 | Máy đo vạn năng | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 1.5kw | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 2 |
| 12 | Ô tô tải hoặc bán tải | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 1 |
| 13 | Xe nâng 2 tấn | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi