Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 22:35:00 đến ngày 2022-02-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,857,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1057126E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước có công suất ≥ 5Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu có trọng lượng bản thân ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá giá trị quyền sử dụng đất khu dân cư mới Bình Sơn 1, xã Mai Sơn, huyện Yên Mô 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. + Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 15 Lê Hồng Phong, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.613,4437 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật lót móng 12kN/m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13.067,2183 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.806,2463 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 956,1 | m2 |
| 5 | Ma tít chèn khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9482 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,988 | m3 |
| 7 | Quét nhựa chống dính khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,9724 | m2 |
| 8 | Chiều dài xẻ khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.861,5 | m |
| 9 | Thép có gờ D14 khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.725,6146 | kg |
| 10 | Đắp nền đường K98 lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.661,2047 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường K95, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7.255,1622 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường K95, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49.986,4832 | m3 |
| 13 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15.352,0606 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 137,2232 | m3 |
| 15 | Đào nền, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,5265 | m3 |
| 16 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,8768 | m3 |
| 17 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.110,0649 | m3 |
| 18 | Bê tông M250 đá 1x2 (bó vỉa vát loại L=1m trên đường thẳng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154,452 | m3 |
| 19 | Ván khuôn (bó vỉa vát loại L=1m trên đường thẳng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.655,34 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa (bó vỉa vát loại L=1m trên đường thẳng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.613 | cái |
| 21 | Vữa đệm M100 dày 2cm (bó vỉa vát loại L=1m trên đường thẳng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,3325 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 (bó vỉa vát loại L=1m trên đường thẳng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,93 | m3 |
| 23 | Bê tông M250 đá 1x2 (bó vỉa vát loại L=0,5m trên đường cong) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,5515 | m3 |
| 24 | Ván khuôn (bó vỉa vát loại L=0,5m trên đường cong) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 455,7 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa (bó vỉa vát loại L=0,5m trên đường cong) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 930 | cái |
| 26 | Vữa đệm M100 dày 2cm (bó vỉa vát loại L=0,5m trên đường cong) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,79 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 (bó vỉa vát loại L=0,5m trên đường cong) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,275 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vỉa bo lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 398,2078 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vỉa bo từ bãi đúc về vị tri lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 398,2078 | tấn |
| 30 | Bê tông M250 đá 1x2 (đan rãnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,7563 | m3 |
| 31 | Ván khuôn (đan rãnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 764,88 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện KT 25x50x7,5 (đan rãnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.374 | cái |
| 33 | Vữa đệm M100 dày 2cm (đan rãnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,935 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 (đan rãnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,675 | m3 |
| 35 | Bốc xếp đan rãnh lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,4638 | tấn |
| 36 | Vận chuyển đan rãnh từ bãi đúc về vị tri lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,4638 | tấn |
| 37 | Biển chữ nhật KT 1,3x2,1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | biển |
| 38 | Biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37 | biển |
| 39 | Móng BTXM M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5169 | m3 |
| 40 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9858 | m3 |
| 41 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4689 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | m2 |
| 43 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,6 | m2 |
| 44 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 20cm (bãi tập kết vật liệu) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m3 |
| 45 | Đắp đất K85 (bãi tập kết vật liệu) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.461,56 | m3 |
| 46 | Đào hoàn trả lại mặt bằng bãi tập kết sau khi không sử dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.089,248 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HOẠT TẢI VỈA HÈ (RÃNH DỌC B600) | |||
| 1 | Thân rãnh 600x600x1000 (VH) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.071 | đốt |
| 2 | Thân rãnh 600x800x1000 (VH) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 658 | đốt |
| 3 | Thân rãnh 600x1000x1000 (VH) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 248 | đốt |
| 4 | Tấm đan VH - 840x1000x140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.977 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.977 | CK |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.977 | CK |
| 7 | Vận chuyển ống cống từ bãi tập kết về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.360,7603 | tấn |
| 8 | Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 581,238 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đốt rãnh 600x600x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.071 | m |
| 10 | Lắp đặt đốt rãnh 600x800x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 658 | m |
| 11 | Lắp đặt đốt rãnh 600x1000x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 248 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.977 | cái |
| 13 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 205,608 | m3 |
| 14 | Mối nối VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,0426 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HOẠT TẢI HL93 (RÃNH DỌC B600) | |||
| 1 | Thân rãnh 600x600x1000 (HL-93) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | đốt |
| 2 | Thân rãnh 600x800x1000 (HL-93) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | đốt |
| 3 | Thân rãnh 600x1000x1000 (HL-93) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | đốt |
| 4 | Tấm đan HL - 840x1000x140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | CK |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | CK |
| 7 | Vận chuyển ống cống từ bãi tập kết về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,0775 | tấn |
| 8 | Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,58 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đốt rãnh 600x600x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt đốt rãnh 600x800x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt đốt rãnh 600x1000x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 13 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9888 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.546,125 | m |
| 15 | Mối nối VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6624 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HOẠT TẢI VỈA HÈ (RÃNH DỌC B800) | |||
| 1 | Thân rãnh 800x800x1000 (VH) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211 | đốt |
| 2 | Thân rãnh 800x1000x1000 (VH) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 224 | đốt |
| 3 | Tấm đan VH - 1080x1000x140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 435 | cái |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 435 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 435 | CK |
| 6 | Vận chuyển ống cống từ bãi tập kết về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 453,8537 | tấn |
| 7 | Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,43 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đốt rãnh 800x800x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211 | m |
| 9 | Lắp đặt đốt rãnh 800x1000x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 224 | m |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 435 | cái |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,68 | m3 |
| 12 | Mối nối VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8102 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HOẠT TẢI HL93 (RÃNH DỌC B800) | |||
| 1 | Thân rãnh 800x800x1000 (HL-93) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | đốt |
| 2 | Thân rãnh 800x1000x1000 (HL-93) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | đốt |
| 3 | Tấm đan HL-93 - 1080x1000x140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | cái |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | CK |
| 6 | Vận chuyển ống cống từ bãi tập kết về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,3 | tấn |
| 7 | Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,24 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đốt rãnh 800x800x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt đốt rãnh 800x1000x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | cái |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8304 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9.196,5 | m |
| 13 | Mối nối VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8832 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HOẠT TẢI VỈA HÈ (RÃNH DỌC B1000) | |||
| 1 | Thân rãnh 1000x1000x1000 (VH) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 209 | đốt |
| 2 | Tấm đan VH - 1300x1000x140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 209 | cái |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 209 | CK |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 209 | CK |
| 5 | Vận chuyển ống cống từ bãi tập kết về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 259,9438 | tấn |
| 6 | Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,095 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đốt rãnh 1000x1000x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 209 | m |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 209 | cái |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,35 | m3 |
| 10 | Mối nối VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6961 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HOẠT TẢI HL93 (RÃNH DỌC B1000) | |||
| 1 | Thân rãnh 1000x1000x1000 (HL-93) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | đốt |
| 2 | Tấm đan HL-93 - 1300x1000x140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | cái |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | CK |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | CK |
| 5 | Vận chuyển ống cống từ bãi tập kết về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,675 | tấn |
| 6 | Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,66 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đốt rãnh 1000x1000x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | m |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | cái |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5 | m3 |
| 10 | Cọc tre loại A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7.410 | m |
| 11 | Mối nối VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6708 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7.638,9902 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng đầm K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.903,5521 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỬA XẢ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7149 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,3208 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3924 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,66 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,9488 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,072 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,02 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,403 | m3 |
| 12 | Cọc tre loại A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.132,5 | m |
| 13 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 289,7916 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng đầm K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 336,5004 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỐ GA TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (cổ ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn (cổ ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 153,12 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,0659 | kg |
| 4 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.328,8387 | kg | |
| 5 | Nắp ghi gang đúc sẵn (cổ ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | cái |
| 6 | Lắp đặt ghi gang đúc sẵn (cổ ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | cái |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (tấm nắp ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn (tấm nắp ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 174,312 | m2 |
| 9 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,0322 | kg |
| 10 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.029,9653 | kg | |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | CK |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (thân hố ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn (thân hố ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.798,17 | m2 |
| 14 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 448,1 | kg |
| 15 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10.121,04 | kg | |
| 16 | Cốt thép D>18 (thân hố ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.546,01 | kg |
| 17 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (móng hố ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,17 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng (móng hố ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 201,4 | m2 |
| 19 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,8444 | kg |
| 20 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7.219,7522 | kg | |
| 21 | Đá dăm đệm móng dày 10cm (móng hố ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,268 | m3 |
| 22 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 586,8839 | m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả hố móng đầm K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 289,548 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Tấm gang thu nước KT 50x30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm gang thu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | cái |
| 3 | Thép hình cửa thu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 515,9 | kg |
| 4 | Lắp dựng thép hình cửa thu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 515,9 | kg |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,1383 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 313,4591 | m2 |
| 7 | Ống nhựa HDPE D160 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 177,1 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77 | m |
| 9 | Thép tấm ngăn mùi inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,9 | kg |
| 10 | Cao su tấm dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | m2 |
| 11 | Tắc kê inox M6*50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330 | cái |
| 12 | Long đen inox dày 1mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330 | kg |
| 13 | Khoen tròn D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3455 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,22 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,61 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê PE D160/D110: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê đều PE D110: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê đều PE D63: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối góc 90 PE D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối góc 90 PE D63 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PE D110/D63 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch PE D135/D63 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa BB D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa BB D63 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đầu bịt PE D63 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đầu bịt PE D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,44 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE D110mm (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bích chặn kim loại ép phun HDPE D110 (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm hai đầu bích D100mm (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng ty chìm hai đầu bích, ĐK 100mm (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 21 | Trụ cứu hỏa D100 1 cửa lấy nước D100, 2 cửa lấy nước D65 (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 22 | Hộp van tròn D200x150 (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 23 | Đai thép giữ ống 30x1,5x600mm (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 24 | Bu lông + ốc vít M16x150mm (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 25 | Bu lông + ốc vít 8x22 (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 140mm (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Đào móng trụ - Cấp đất II (trụ cứu hỏa 05 cái) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,98 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 (trụ cứu hỏa 05 cái) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6525 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (trụ cứu hỏa 05 cái) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (trụ cứu hỏa 05 cái) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 31 | Đào móng hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5978 | 1m3 |
| 32 | Đào móng hố, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,9974 | 1m3 |
| 33 | Đào móng hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,788 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3698 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,793 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3879 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4909 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1749 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2525 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,234 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuô, nắp đan (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0617 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0836 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (hố van gối đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1315 | 100m3 |
| 45 | Đào móng - Cấp đất III (mương đặt ống) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,1336 | 100m3 |
| 46 | Đào mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (mương đặt ống) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,0405 | 1m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (mương đặt ống) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,3314 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Hố cáp kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | hố |
| 2 | Rãnh cáp trên vỉa hè ( 22kV) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường ( 22kV) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37 | m |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột đầu cáp RC4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | vị trí |
| N | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Xà phụ 1 pha: XP-1A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Xà phụ 2 pha: XP-2A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà phụ 3 pha: XP-3A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van : XCD&CSV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác : GCĐ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Thang trèo: TT | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Giá kẹp cáp : GKC-1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Giá kẹp cáp : GKC-2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xà phụ 1 pha: XP-1A-3500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ 2 pha: XP-2A-3500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ 3 pha : XP-3A-3500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD&CSV-3500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác: GCĐ-3500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Thang trèo : TT-3500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Giá kẹp cáp : GKC-1.1-3500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Giá kẹp cáp : GKC-2.1-3500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Giá bắt tay dao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Rãnh cáp đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129 | mét |
| 19 | Rãnh cáp qua đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37 | mét |
| 20 | Hệ thống tiếp địa RC4 cột đầu cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | HT |
| 21 | Sứ đứng VHĐ 24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | Quả |
| 22 | Sứ đứng PLM 24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | Quả |
| 23 | Kéo dải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-24kV - 70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W -3x70-24kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 238 | m |
| 25 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129 | m |
| 26 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng C50 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm CA 70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 30 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 31 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 32 | Ống kẽm bảo về cáp Φ 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | m |
| 33 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 34 | Ghíp bọc MV IPC 185-185, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-185/70-185 2BL | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| O | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI HOTLINE ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (TH cò lèo mạch trên của ĐZ 2 mạch) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cò |
| P | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (RMU 3 ngăn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | vị trí |
| Q | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | ht |
| 2 | Cáp đơn pha 24kV:Cu/XLPE/CTS/PVC-W- 1x70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | m |
| 3 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 70mm2, bộ 1 pha - 3M | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 7 | Biển báo Tên trạm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| R | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 8m: Ma-8,5-4.3kN | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41 | móng |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm 8m: Ma-8,5-11kN | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31 | móng |
| 3 | Rãnh cáp trên vỉa hè (0,4kV) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | m |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại R2LL-A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | vị trí |
| S | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m PC.I 8,5-4.3kN | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m PC.I 8,5-11kN | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31 | cột |
| 3 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 186 | cái |
| 4 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp VX KT4x50-120 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp VX KH4x50-120 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 8 | Ống nối cáp VX150mm2-150mm2; dài 88mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 9 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 808 | m |
| 12 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.416 | m |
| 13 | Kéo rải dây cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X150mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 136,5 | m |
| 14 | Đầu cáp hạ thế 4x150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | Bộ |
| 15 | Giá kẹp cáp hạ thế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Rãnh cáp đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | mét |
| 17 | Hệ thống tiếp địa lặp lại RC2- LLA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | mét |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Cầu dao 24kV 3 pha liên động, chém ngang, ngoài trời 630A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha: 12,7kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | khoản |
| U | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 400kVA-10(22)/0,4kV kiểu kín | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA-10(22)/0,4kV ngoài trời, có khoang chống tổn thất, 2 lớp cánh, khung tôn dày 3 - 12mm, bao gồm cả máng cáp trung, hạ thế và chụp cực MBA, có khoan đặt tủ trung thế RMU - 24kV và tủ phân phối hạ thế, KT: cao 2.400mm, dài: 1.600mm, rộng: 1.300mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Trạm |
| 3 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn (IQI) - 24kV: gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải và 1 ngăn cầu dao phụ tải liền chì | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Tủ |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế 600V - 600A (3 lộ ra):Aptomat tổng MCCB 3P HGM800E - 600A - 65kA (01 cái)Aptomat nhánh MCCB 3P HGM400E - 300A - 45kA (03 cái)Biến dòng hạ thế 600/5A dùng để đo (03 cái)Biến dòng hạ thế 600/5A dùng để đếm (03 cái)Đồng hồ Ampetter 600/5A (03 cái)Đồng hồ Volmetter 0-500V (01 cái)Đồng hồ công tơ điện tử 3x5A - 220/380V (01 cái)Chuyển mạch Vol 7 Vị trí (01 cái)Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng) (03 cái)Cầu chì 32A kèm chì 5A, bảo vệ mất pha (03 quả)Chống sét van hạ thế (01 bộ)Hệ thống thanh cái tủ điện (01 bộ)"Phụ kiện (Thang máng, đầu cos, co ngót, dây điều khiển, sứ đỡ thanh cái….)" (01 lô) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Tủ |
| 5 | Chi phí vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | khoản |
| V | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt lại cầu dao 3 pha ngoài trời chém ngang 24kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| W | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-10(22)/0,4kV - kiểu kín | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 24kV (3 ngăn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V-600A - trọn bộ trong trạm trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | trụ |
| X | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ ( 3 pha ) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ ( 1 pha ) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ ( 1 pha ) |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp mặt máy, cáp lực CXV 1x120 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp xuất tuyến, cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | 1 sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp 3x70-24kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp 1x70-24kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | H.thống |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ (1 pha) |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | quả |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | Vị trí |
| Z | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1057126E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 5 | Máy bơm nước có công suất ≥ 5Cv | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 12 | Máy lu có trọng lượng bản thân ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 13 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi