Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136827-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210532502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 22:35:00 đến ngày 2022-02-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,857,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1057126E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước có công suất ≥ 5Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu có trọng lượng bản thân ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá giá trị quyền sử dụng đất khu dân cư mới Bình Sơn 1, xã Mai Sơn, huyện Yên Mô
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập thiết kế cơ sở: Liên danh 577 – Việt Hà; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. + Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 15 Lê Hồng Phong, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.613,4437m3
2Vải địa kỹ thuật lót móng 12kN/mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13.067,2183m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.806,2463m3
4Ván khuôn khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT956,1m2
5Ma tít chèn khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9482m3
6Gỗ đệm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,988m3
7Quét nhựa chống dính khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,9724m2
8Chiều dài xẻ khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.861,5m
9Thép có gờ D14 khe dọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.725,6146kg
10Đắp nền đường K98 lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.661,2047m3
11Đắp nền đường K95, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7.255,1622m3
12Đắp nền đường K95, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49.986,4832m3
13Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15.352,0606m3
14Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT137,2232m3
15Đào nền, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,5265m3
16Đào mặt đường cũ, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,8768m3
17Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.110,0649m3
18Bê tông M250 đá 1x2 (bó vỉa vát loại L=1m trên đường thẳng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT154,452m3
19Ván khuôn (bó vỉa vát loại L=1m trên đường thẳng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.655,34m2
20Lắp đặt bó vỉa (bó vỉa vát loại L=1m trên đường thẳng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.613cái
21Vữa đệm M100 dày 2cm (bó vỉa vát loại L=1m trên đường thẳng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,3325m3
22Bê tông lót móng M150 đá 1x2 (bó vỉa vát loại L=1m trên đường thẳng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT93,93m3
23Bê tông M250 đá 1x2 (bó vỉa vát loại L=0,5m trên đường cong)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,5515m3
24Ván khuôn (bó vỉa vát loại L=0,5m trên đường cong)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT455,7m2
25Lắp đặt bó vỉa (bó vỉa vát loại L=0,5m trên đường cong)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT930cái
26Vữa đệm M100 dày 2cm (bó vỉa vát loại L=0,5m trên đường cong)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,79m3
27Bê tông lót móng M150 đá 1x2 (bó vỉa vát loại L=0,5m trên đường cong)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,275m3
28Bốc xếp vỉa bo lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT398,2078tấn
29Vận chuyển vỉa bo từ bãi đúc về vị tri lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT398,2078tấn
30Bê tông M250 đá 1x2 (đan rãnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,7563m3
31Ván khuôn (đan rãnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT764,88m2
32Lắp đặt cấu kiện KT 25x50x7,5 (đan rãnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6.374cái
33Vữa đệm M100 dày 2cm (đan rãnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,935m3
34Bê tông lót móng M150 đá 1x2 (đan rãnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT79,675m3
35Bốc xếp đan rãnh lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT131,4638tấn
36Vận chuyển đan rãnh từ bãi đúc về vị tri lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT131,4638tấn
37Biển chữ nhật KT 1,3x2,1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1biển
38Biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37biển
39Móng BTXM M250 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5169m3
40Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9858m3
41Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4689m3
42Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39m2
43Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,6m2
44Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 20cm (bãi tập kết vật liệu)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT400m3
45Đắp đất K85 (bãi tập kết vật liệu)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.461,56m3
46Đào hoàn trả lại mặt bằng bãi tập kết sau khi không sử dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.089,248m3
B HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HOẠT TẢI VỈA HÈ (RÃNH DỌC B600)
1Thân rãnh 600x600x1000 (VH)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.071đốt
2Thân rãnh 600x800x1000 (VH)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT658đốt
3Thân rãnh 600x1000x1000 (VH)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT248đốt
4Tấm đan VH - 840x1000x140Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.977cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.977CK
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.977CK
7Vận chuyển ống cống từ bãi tập kết về vị trí lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.360,7603tấn
8Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về vị trí lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT581,238tấn
9Lắp đặt đốt rãnh 600x600x1000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.071m
10Lắp đặt đốt rãnh 600x800x1000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT658m
11Lắp đặt đốt rãnh 600x1000x1000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT248m
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.977cái
13Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT205,608m3
14Mối nối VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,0426m3
C HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HOẠT TẢI HL93 (RÃNH DỌC B600)
1Thân rãnh 600x600x1000 (HL-93)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10đốt
2Thân rãnh 600x800x1000 (HL-93)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30đốt
3Thân rãnh 600x1000x1000 (HL-93)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30đốt
4Tấm đan HL - 840x1000x140Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70CK
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70CK
7Vận chuyển ống cống từ bãi tập kết về vị trí lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54,0775tấn
8Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về vị trí lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,58tấn
9Lắp đặt đốt rãnh 600x600x1000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
10Lắp đặt đốt rãnh 600x800x1000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
11Lắp đặt đốt rãnh 600x1000x1000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70cái
13Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9888m3
14Đóng cọc tre; L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6.546,125m
15Mối nối VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6624m3
D HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HOẠT TẢI VỈA HÈ (RÃNH DỌC B800)
1Thân rãnh 800x800x1000 (VH)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT211đốt
2Thân rãnh 800x1000x1000 (VH)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT224đốt
3Tấm đan VH - 1080x1000x140Theo yêu cầu của HSTK, HSMT435cái
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT435CK
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT435CK
6Vận chuyển ống cống từ bãi tập kết về vị trí lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT453,8537tấn
7Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về vị trí lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT164,43tấn
8Lắp đặt đốt rãnh 800x800x1000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT211m
9Lắp đặt đốt rãnh 800x1000x1000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT224m
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT435cái
11Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55,68m3
12Mối nối VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8102m3
E HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HOẠT TẢI HL93 (RÃNH DỌC B800)
1Thân rãnh 800x800x1000 (HL-93)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40đốt
2Thân rãnh 800x1000x1000 (HL-93)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40đốt
3Tấm đan HL-93 - 1080x1000x140Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80cái
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80CK
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80CK
6Vận chuyển ống cống từ bãi tập kết về vị trí lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,3tấn
7Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về vị trí lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,24tấn
8Lắp đặt đốt rãnh 800x800x1000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
9Lắp đặt đốt rãnh 800x1000x1000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80cái
11Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8304m3
12Đóng cọc tre; L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9.196,5m
13Mối nối VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8832m3
F HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HOẠT TẢI VỈA HÈ (RÃNH DỌC B1000)
1Thân rãnh 1000x1000x1000 (VH)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT209đốt
2Tấm đan VH - 1300x1000x140Theo yêu cầu của HSTK, HSMT209cái
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT209CK
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT209CK
5Vận chuyển ống cống từ bãi tập kết về vị trí lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT259,9438tấn
6Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về vị trí lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT95,095tấn
7Lắp đặt đốt rãnh 1000x1000x1000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT209m
8Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT209cái
9Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,35m3
10Mối nối VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6961m3
G HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HOẠT TẢI HL93 (RÃNH DỌC B1000)
1Thân rãnh 1000x1000x1000 (HL-93)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52đốt
2Tấm đan HL-93 - 1300x1000x140Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52cái
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52CK
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52CK
5Vận chuyển ống cống từ bãi tập kết về vị trí lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,675tấn
6Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về vị trí lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,66tấn
7Lắp đặt đốt rãnh 1000x1000x1000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52m
8Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52cái
9Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5m3
10Cọc tre loại ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT7.410m
11Mối nối VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6708m3
H HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP RÃNH DỌC
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7.638,9902m3
2Đắp hoàn trả hố móng đầm K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.903,5521m3
I HẠNG MỤC: CỬA XẢ RÃNH DỌC
1Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,7149m3
2Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,3208m3
3Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3924m3
4Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,66m3
5Bê tông chân khay, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5045m3
6Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,9488m2
7Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,072m2
8Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,56m2
9Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,56m2
10Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,02m2
11Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,403m3
12Cọc tre loại ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT6.132,5m
13Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT289,7916m3
14Đắp hoàn trả hố móng đầm K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT336,5004m3
J HẠNG MỤC: HỐ GA TRÊN TUYẾN
1Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (cổ ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,312m3
2Ván khuôn (cổ ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT153,12m2
3Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,0659kg
4Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.328,8387kg
5Nắp ghi gang đúc sẵn (cổ ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT110cái
6Lắp đặt ghi gang đúc sẵn (cổ ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT110cái
7Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (tấm nắp ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,225m3
8Ván khuôn (tấm nắp ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT174,312m2
9Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81,0322kg
10Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.029,9653kg
11Lắp đặt tấm nắp gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT110CK
12Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (thân hố ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT154,63m3
13Ván khuôn (thân hố ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.798,17m2
14Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT448,1kg
15Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10.121,04kg
16Cốt thép D>18 (thân hố ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.546,01kg
17Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (móng hố ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT93,17m3
18Ván khuôn móng (móng hố ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT201,4m2
19Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT88,8444kg
20Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7.219,7522kg
21Đá dăm đệm móng dày 10cm (móng hố ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,268m3
22Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT586,8839m3
23Đắp hoàn trả hố móng đầm K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT289,548m3
K HẠNG MỤC: CỬA THU NƯỚC
1Tấm gang thu nước KT 50x30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT110tấm
2Lắp đặt tấm gang thu nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT110cái
3Thép hình cửa thu nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT515,9kg
4Lắp dựng thép hình cửa thu nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT515,9kg
5Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,1383m3
6Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT313,4591m2
7Ống nhựa HDPE D160Theo yêu cầu của HSTK, HSMT177,1m
8Ống nhựa HDPE D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77m
9Thép tấm ngăn mùi inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT97,9kg
10Cao su tấm dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT110m2
11Tắc kê inox M6*50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT330cái
12Long đen inox dày 1mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT330kg
13Khoen tròn D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT330cái
14Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3455m2
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,44100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,22100 m
3Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,61100m
4Lắp đặt Tê PE D160/D110:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
5Lắp đặt Tê đều PE D110:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52cái
6Lắp đặt Tê đều PE D63:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52cái
7Lắp đặt nối góc 90 PE D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
8Lắp đặt nối góc 90 PE D63Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
9Lắp đặt Tê PE D110/D63Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
10Lắp đặt chếch PE D135/D63Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
11Lắp đặt van khóa BB D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
12Lắp đặt van khóa BB D63Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
13Lắp đầu bịt PE D63Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
14Lắp đầu bịt PE D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
15Thử áp lực đường ống D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,44100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,22100m
17Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE D110mm (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
18Lắp đặt bích chặn kim loại ép phun HDPE D110 (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
19Lắp đặt mối nối mềm hai đầu bích D100mm (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
20Lắp đặt van cổng ty chìm hai đầu bích, ĐK 100mm (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
21Trụ cứu hỏa D100 1 cửa lấy nước D100, 2 cửa lấy nước D65 (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
22Hộp van tròn D200x150 (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
23Đai thép giữ ống 30x1,5x600mm (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
24Bu lông + ốc vít M16x150mm (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
25Bu lông + ốc vít 8x22 (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT120cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 140mm (hố van tay D1000 trụ cứu hỏa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
27Đào móng trụ - Cấp đất II (trụ cứu hỏa 05 cái)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,981m3
28Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 (trụ cứu hỏa 05 cái)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6525m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (trụ cứu hỏa 05 cái)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,072100m2
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (trụ cứu hỏa 05 cái)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0733100m3
31Đào móng hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,59781m3
32Đào móng hố, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,99741m3
33Đào móng hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,7881m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3698m3
35Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,793m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3879100m2
37Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,4909m3
38Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1749m3
39Ván khuôn xà dầm, giằng (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2525100m2
40Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,234m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuô, nắp đan (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0617100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0836tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT191cấu kiện
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (hố van gối đỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1315100m3
45Đào móng - Cấp đất III (mương đặt ống)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,1336100m3
46Đào mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (mương đặt ống)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT157,04051m3
47Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (mương đặt ống)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,3314100m3
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22kV
1Hố cáp kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6hố
2Rãnh cáp trên vỉa hè ( 22kV)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT129m
3Rãnh cáp qua đường ( 22kV)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37m
4Đào, đắp rãnh tiếp địa cột đầu cáp RC4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3vị trí
N HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22kV
1Xà phụ 1 pha: XP-1ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
2Xà phụ 2 pha: XP-2ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
3Xà phụ 3 pha: XP-3ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
4Xà đỡ cầu dao và chống sét van : XCD&CSVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
5Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác : GCĐTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
6Thang trèo: TTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
7Giá kẹp cáp : GKC-1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
8Giá kẹp cáp : GKC-2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
9Xà phụ 1 pha: XP-1A-3500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
10Xà phụ 2 pha: XP-2A-3500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
11Xà phụ 3 pha : XP-3A-3500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
12Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD&CSV-3500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
13Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác: GCĐ-3500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
14Thang trèo : TT-3500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
15Giá kẹp cáp : GKC-1.1-3500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
16Giá kẹp cáp : GKC-2.1-3500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
17Giá bắt tay daoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
18Rãnh cáp đi trên vỉa hèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT129mét
19Rãnh cáp qua đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37mét
20Hệ thống tiếp địa RC4 cột đầu cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3HT
21Sứ đứng VHĐ 24kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12Quả
22Sứ đứng PLM 24kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18Quả
23Kéo dải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-24kV - 70/11mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90m
24Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W -3x70-24kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT238m
25Ống nhựa HDPE 130/100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT129m
26Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 70mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
27Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9m
28Đầu cốt đồng C50 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
29Đầu cốt đồng nhôm CA 70mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
30Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
31Biển báo tên daoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
32Ống kẽm bảo về cáp Φ 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52m
33Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
34Ghíp bọc MV IPC 185-185, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-185/70-185 2BLTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
O HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI HOTLINE ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22kV
1Lắp đặt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (TH cò lèo mạch trên của ĐZ 2 mạch)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9
P HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trụ đỡ MBA (RMU 3 ngăn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3móng
2Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3vị trí
Q HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Hệ thống nối đất trạm biến áp trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3ht
2Cáp đơn pha 24kV:Cu/XLPE/CTS/PVC-W- 1x70mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27m
3Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 70mm2, bộ 1 pha - 3MTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18bộ
4Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120-0,6/1kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT84m
5Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
6Biển báo an toànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
7Biển báo Tên trạmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
R HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng cột đơn ly tâm 8m: Ma-8,5-4.3kNTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41móng
2Móng cột đơn ly tâm 8m: Ma-8,5-11kNTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31móng
3Rãnh cáp trên vỉa hè (0,4kV)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13m
4Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại R2LL-ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT15vị trí
S HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cột bê tông ly tâm 8,5m PC.I 8,5-4.3kNTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5m PC.I 8,5-11kNTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31cột
3Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT186cái
4Móc treo cáp F20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT113cái
5Kẹp treo cáp VX KT4x50-120 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49cái
6Kẹp hãm cáp VX KH4x50-120 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64cái
7Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
8Ống nối cáp VX150mm2-150mm2; dài 88mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
9Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cái
10Bịt đầu cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64bộ
11Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT808m
12Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.416m
13Kéo rải dây cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X150mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT136,5m
14Đầu cáp hạ thế 4x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7Bộ
15Giá kẹp cáp hạ thếTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
16Rãnh cáp đi trên vỉa hèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13mét
17Hệ thống tiếp địa lặp lại RC2- LLATheo yêu cầu của HSTK, HSMT15mét
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22kV
1Cầu dao 24kV 3 pha liên động, chém ngang, ngoài trời 630ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
2Chống sét van 3 pha: 12,7kV- PolymerTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
3Chi phí vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1khoản
U HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 400kVA-10(22)/0,4kV kiểu kínTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Máy
2Trụ thép đỡ MBA 400kVA-10(22)/0,4kV ngoài trời, có khoang chống tổn thất, 2 lớp cánh, khung tôn dày 3 - 12mm, bao gồm cả máng cáp trung, hạ thế và chụp cực MBA, có khoan đặt tủ trung thế RMU - 24kV và tủ phân phối hạ thế, KT: cao 2.400mm, dài: 1.600mm, rộng: 1.300mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Trạm
3Tủ trung thế RMU 3 ngăn (IQI) - 24kV: gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải và 1 ngăn cầu dao phụ tải liền chìTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Tủ
4Tủ phân phối hạ thế 600V - 600A (3 lộ ra):Aptomat tổng MCCB 3P HGM800E - 600A - 65kA (01 cái)Aptomat nhánh MCCB 3P HGM400E - 300A - 45kA (03 cái)Biến dòng hạ thế 600/5A dùng để đo (03 cái)Biến dòng hạ thế 600/5A dùng để đếm (03 cái)Đồng hồ Ampetter 600/5A (03 cái)Đồng hồ Volmetter 0-500V (01 cái)Đồng hồ công tơ điện tử 3x5A - 220/380V (01 cái)Chuyển mạch Vol 7 Vị trí (01 cái)Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng) (03 cái)Cầu chì 32A kèm chì 5A, bảo vệ mất pha (03 quả)Chống sét van hạ thế (01 bộ)Hệ thống thanh cái tủ điện (01 bộ)"Phụ kiện (Thang máng, đầu cos, co ngót, dây điều khiển, sứ đỡ thanh cái….)" (01 lô)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3Tủ
5Chi phí vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1khoản
V HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22kV
1Lắp đặt lại cầu dao 3 pha ngoài trời chém ngang 24kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
2Chống sét Van 24kV-10kA/s PolymerTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
W HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-10(22)/0,4kV - kiểu kínTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3máy
2Lắp đặt tủ RMU 24kV (3 ngăn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3máy
3Tủ điện hạ thế 600V-600A - trọn bộ trong trạm trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3tủ
4Lắp đặt trụ thép đỡ MBATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3trụ
X HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3mẫu
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ ( 3 pha )
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ ( 1 pha )
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ ( 1 pha )
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
7Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
Y HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp mặt máy, cáp lực CXV 1x120Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12sợi
2Thí nghiệm cáp xuất tuyến, cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120Theo yêu cầu của HSTK, HSMT91 sợi
3Thí nghiệm cáp 3x70-24kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3sợi
4Thí nghiệm cáp 1x70-24kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9sợi
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3H.thống
6Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ (1 pha)
7Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ (1 pha)
8Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
10Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30quả
11Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15Vị trí
Z HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
1Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1057126E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
6 Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
7 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
5 Máy bơm nước có công suất ≥ 5Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
7 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
8 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
11 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
12 Máy lu có trọng lượng bản thân ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
13 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
15 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->