Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp 8 phòng học khu trung tâm trường mầm non xã Minh Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118478-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp 8 phòng học khu trung tâm trường mầm non xã Minh Hải
Số hiệu KHLCNT 20220118406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 22:29:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,008,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng phù hợp (hoặc kỹ sư PCCC);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ, máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp 8 phòng học khu trung tâm trường mầm non xã Minh Hải
Nhà hiệu bộ kết hợp 8 phòng học khu trung tâm trường mầm non xã Minh Hải
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hải. Địa chỉ: xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lâm. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Hà.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hải. Địa chỉ: xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ): (1). Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; (3). Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập xác nhận và các tài liệu sau: * Xác nhận của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định tính đến hết quý III hoặc tháng 10 năm 2021 của nhà thầu kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; * Một trong các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế của nhà thầu, gồm: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). (4). Các tài liệu về kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu, gồm: * Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự; * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; * Thiết bị: Các tài liệu liên quan đến các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.. (5). Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính, trong đó phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hải. Địa chỉ: xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Hải. Địa chỉ: Xã Minh Hải – Huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B THI CÔNG CỌC
C CỌC THÍ NGHIỆM
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TK được duyệt0,228100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,088tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,312tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,004tấn
5Thép bản mãTheo hồ sơ TK được duyệt99,18kg
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK được duyệt2,824m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,446100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ TK được duyệt61 mối nối
9Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo hồ sơ TK được duyệt7,061 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
10Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường thi công bằng cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (2 lượt*trọng lượng/năng suất/chuyến)Theo hồ sơ TK được duyệt4tấn
11Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường; lên ô tô để chở về; xuống bãi tập kết sau khi sử dụng. Sử dụng cần cẩu bánh xích sức nâng 16 tấn (tổng cộng là 4 lượt*định mức cẩu 0,025 ca/tấn)Theo hồ sơ TK được duyệt12tấn
12Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần cẩu bánh xích sức nâng 16 tấn (cho 2 cọc thí nghiệm)Theo hồ sơ TK được duyệt6ca
D ÉP CỌC ĐẠI TRÀ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TK được duyệt12,684100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt5,275tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt17,538tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,22tấn
5Thép bản mãTheo hồ sơ TK được duyệt5.917,74kg
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK được duyệt157,327m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TK được duyệt1791 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TK được duyệt1791 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TK được duyệt39,33210 tấn/1km
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt25,06100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ TK được duyệt3581 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt2,797m3
E PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính bằng 80% khối lượng đào, hệ số đào taluy là 1,3)Theo hồ sơ TK được duyệt4,703100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính bằng 20% khối lượng đào, hệ số đào 1,3)Theo hồ sơ TK được duyệt117,5731m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TK được duyệt0,338100m2
4Ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo hồ sơ TK được duyệt0,625100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt26,3m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,249tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt6,271tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt4,741tấn
9Ván khuôn đài móngTheo hồ sơ TK được duyệt2,282100m2
10Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ TK được duyệt3,13100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,347tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,477tấn
13Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TK được duyệt1,243100m2
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt114,724m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt114,144m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,292m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt1,486100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,333tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt1,899tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt14,974m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào đắp trả hố móng, hệ chuyển đổi 1,1)Theo hồ sơ TK được duyệt3,66100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng 90% đất đào còn lại tôn nền, hệ số chuyển đổi 1,1)Theo hồ sơ TK được duyệt2,197100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt3,056100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,022100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,022100m3/1km
26Ván khuôn móng sảnhTheo hồ sơ TK được duyệt0,023100m2
27Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,718tấn
28Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt64,691m3
F PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt1,672tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt5,621tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt4,812tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt8,644100m2
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt56,755m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt12,065100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt2,275tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt15,92tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt1,179tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt17,85tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt18,128100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt337,252m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK được duyệt0,9100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,978tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,124tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt8,578m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,3tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,827tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt1,458100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt8,469m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt350,143m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt61,217m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt21,728m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt7,616m3
G PHẦN MÁI
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,195100m2
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt0,195100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,035tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,159tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,345m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,638m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt7,4m3
H Vận chuyển bê tông thương phẩm
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ TK được duyệt5,734100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo hồ sơ TK được duyệt5,734100m3
I PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1.560,432m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt660,182m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600Theo hồ sơ TK được duyệt18,098m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3.430,407m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trên bề mặt trước khi trát, hệ số: Kvl = 1,25, Knc=1,1)Theo hồ sơ TK được duyệt1.551,49m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt165,92m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt1.597,51m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt4.981,897m2
9Ốp chân tường bằng gạch thẻ (tương đương gạch Viglacera Cotra xám)Theo hồ sơ TK được duyệt40,903m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1.605,52m2
11Chống thấm nền sàn bằng sika dày 3 lớpTheo hồ sơ TK được duyệt288,905m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt269,85m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo hồ sơ TK được duyệt114,74m2
14Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TK được duyệt157,473m2
15Gioăng cao su chèn chống thấm khe lúnTheo hồ sơ TK được duyệt3,68m
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt176,67m2
17Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42lyTheo hồ sơ TK được duyệt3,68m
18Chữ nổi dày 3cm, chất liệu Alumium tráng gương dày 20ly "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN VĂN LÂM"Theo hồ sơ TK được duyệt31chữ
19Chữ nổi dày 5cm, chất liệu Alumium tráng gương dày 40ly "TRƯỜNG MẦM NON MINH HẢI"Theo hồ sơ TK được duyệt21chữ
20Gia công hệ khung vì kèo bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt0,185tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vì kèoTheo hồ sơ TK được duyệt0,185tấn
22Thép bản mãTheo hồ sơ TK được duyệt188,551kg
23Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt0,051tấn
24Lắp dựng giằng mái thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,051tấn
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt0,281tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,281tấn
27Bu lông M20X500Theo hồ sơ TK được duyệt48cái
28Bu lông M18X350Theo hồ sơ TK được duyệt32cái
29Bu lông M16Theo hồ sơ TK được duyệt32cái
30Tấm Alumium Alcorest ngoài trời màu ghi ốp mái sảnh chính, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 6mm- KT tấm 1500x3000Theo hồ sơ TK được duyệt139,491m2
31Họa tiết bông hoa trang trí bằng vữa XMTheo hồ sơ TK được duyệt34cái
J CỬA
1Cửa đi 2 cánh (chia đố) mở quay thanh nhôm dày 2,0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt129,6m2
2Cửa đi 1 cánh (chia đố) mở quay thanh nhôm dày 2,0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt80,28m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay (chia đố) mở quay thanh nhôm dày 1,4mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt78,84m2
4Cửa sổ 4 cánh lùa (chia đố) mở quay thanh nhôm dày 1,4mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt40,5m2
5Cửa sổ 1 cánh (chia đố) mở hất thanh nhôm dày 1,4mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt27,96m2
6Vách mặt dựng thanh nhôm dày 2,5mm; kính dán an toàn 10,38mm; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt42,314m2
7Khóa cửa đi tay gạt (tương đương loại EX 70-44 60P)Theo hồ sơ TK được duyệt49cái
8Kính cường lực ô tổ ong dày 12mmTheo hồ sơ TK được duyệt9,936m2
9Đề can dán cửa kínhTheo hồ sơ TK được duyệt441,808m2
10Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12 mm, màu ghi (Phụ kiện bao gồm: Thanh u nóc, u tường, hèm cửa, chân đỡ, tay nắm cửa, khóa béo tay gạt cửa và ke góc - inox 304)Theo hồ sơ TK được duyệt39,317m2
11Gia công hoa sắt bằng thép hộpTheo hồ sơ TK được duyệt0,804tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK được duyệt136,44m2
13Lam chắn nắng bằng lá nhôm Austrong C85 dày 0,6mm (tạm tính Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Theo hồ sơ TK được duyệt21,828m2
14Gia công lan canTheo hồ sơ TK được duyệt3,167tấn
15Thép bản dẹtTheo hồ sơ TK được duyệt10,904kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt283,8471m2
17Trụ cái Inox 304Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
18Lắp dựng lan canTheo hồ sơ TK được duyệt228,223m2
K Biện pháp thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TK được duyệt16,948100m2
L BỂ TỰ HOẠI (SL: 02 Cái)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt33,4291m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt12,257100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,212100m3
4Ván khuôn gỗ - Móng bểTheo hồ sơ TK được duyệt0,121100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,792m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,231tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,024m3
8Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt6,735m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt39,988m2
10Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ TK được duyệt39,988m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt9,856m2
12Ngâm chống thấm bểTheo hồ sơ TK được duyệt12,813m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,071100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bểTheo hồ sơ TK được duyệt0,142tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK được duyệt1,558m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TK được duyệt161 cấu kiện
M PHẦN LẮP ĐẶT
N PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện - KT 800x600x250mm, chất liệu: tôn dày 1,5mm - sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
2Máy biến dòng 100/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5Theo hồ sơ TK được duyệt1cái
3Ampe kế, thang đo 0-100ATheo hồ sơ TK được duyệt3cái
4Vôn kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
5Đèn tín hiệu (đỏ, vàng, xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt3cái
6Cầu chì 220V/2ATheo hồ sơ TK được duyệt3cái
7Thanh cái đồng 15x3mmTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
8Tủ điện loại lắp 12MCB vỏ nhựa, lắp âm tườngTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
9Tủ điện lắp 8 MCB vỏ nhựa, lắp âm tườngTheo hồ sơ TK được duyệt10cái
10Tủ điện lắp 5 MCB vỏ nhựa, lắp âm tườngTheo hồ sơ TK được duyệt9cái
11Lắp đặt Aptomat MCB 3P 100A, ICU = 25KATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A, ICU = 10KATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
13Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, ICU = 10KATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
14Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A, ICU = 6KATheo hồ sơ TK được duyệt9cái
15Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, ICU = 6KATheo hồ sơ TK được duyệt10cái
16Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU = 6KATheo hồ sơ TK được duyệt68cái
17Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KATheo hồ sơ TK được duyệt22cái
18Lắp đặt đèn Led vuông KT 230x230mm, công suất 18WTheo hồ sơ TK được duyệt105bộ
19Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1,4m (bao gồm cả hộp số)Theo hồ sơ TK được duyệt18cái
20Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ TK được duyệt18cái
21Lắp đặt đèn Led TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SSTheo hồ sơ TK được duyệt85bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực lắp tườngTheo hồ sơ TK được duyệt90cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạt - 1 chiều 10ATheo hồ sơ TK được duyệt29cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạt - 1 chiều 10ATheo hồ sơ TK được duyệt20cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạt - 1 chiều 10ATheo hồ sơ TK được duyệt9cái
26Lắp công tắc điện đảo điều 10ATheo hồ sơ TK được duyệt4cái
27Hộp âm tường cho công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ TK được duyệt155cái
28Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ TK được duyệt100m
29Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TK được duyệt15m
30Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ TK được duyệt20m
31Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ TK được duyệt300m
32Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TK được duyệt250m
33Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt1.050m
34Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt1.550m
35Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt700m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TK được duyệt250m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TK được duyệt1.050m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TK được duyệt1.550m
O Phần tiếp địa
1Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x5mm - Dài 2500 mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt3cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm, mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt20m
P PHẦN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,4100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,4100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,4100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,4100m
5Ồng nước ngưng PVC D21mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,6100m
6Ống nước ngưng PVC D27mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,5100m
7Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mmTheo hồ sơ TK được duyệt60m
8Bảo ôn ống nước ngưng D25 dày 13mmTheo hồ sơ TK được duyệt50m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt120m
Q PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Model ADSL TP-LinkTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
2Switch 32 ports (tương đương Cisco)Theo hồ sơ TK được duyệt1cái
3ổ cắm mạng (bao gồm mặt + đế)Theo hồ sơ TK được duyệt23cái
4Đầu phát WiffiTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
5Cáp mạng UTP 4 Pairs CAT 6Theo hồ sơ TK được duyệt750cái
R PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo hồ sơ TK được duyệt4cái
2Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5mm - Dài 2,5mTheo hồ sơ TK được duyệt3cọc
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TK được duyệt3cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TK được duyệt90m
5Ống nhựa lồng dây dẫn sét D25mmTheo hồ sơ TK được duyệt20m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo hồ sơ TK được duyệt15m
7Giá đỡ dây D10, L= 150mmTheo hồ sơ TK được duyệt15cái
8Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
9Bulong đai ốc M100x50Theo hồ sơ TK được duyệt20bộ
10Đệm chỉ lá 40x120x3mmTheo hồ sơ TK được duyệt25bộ
S PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
T Phần thiết bị
1Gia công khung đỡ chậu rửaTheo hồ sơ TK được duyệt0,023tấn
2Lắp đặt khung đỡ chậu rửaTheo hồ sơ TK được duyệt0,023tấn
3Ốp đá marble bệ đỡ chậu rửaTheo hồ sơ TK được duyệt4,65m2
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn - người lớn (tương đương Chậu rửa đặt bàn Viglacera Platinum P.22.320)Theo hồ sơ TK được duyệt6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Vòi chậu nóng lạnh Viglacera VG112)Theo hồ sơ TK được duyệt6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữ - người lớn (tương đương VIGLACERA VB5)Theo hồ sơ TK được duyệt2bộ
7Vòi tiểu nữ - người lớn (tương đương RA 408TN)Theo hồ sơ TK được duyệt2bộ
8Lắp đặt xí bệt - trẻ em (tương đương Bồn cầu trẻ em Viglacera BTE - phụ kiện 1 nhấn, nắp BTE)Theo hồ sơ TK được duyệt56bộ
9Lắp đặt xí bệt - người lớn (tương đương Bồn cầu Viglacera 1 khối V37)Theo hồ sơ TK được duyệt6bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam - người lớn (tương đương Viglacera T9)Theo hồ sơ TK được duyệt2bộ
11Van xả tiểu nam kiểu nhấn - người lớn (tương đương Viglacera VG841.1)Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
12Hộp giấy vệ sinh (tương đương Hộp đựng giấy Viglacera VG9211)Theo hồ sơ TK được duyệt6cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương Kệ xà phòng Viglacera VG954)Theo hồ sơ TK được duyệt14cái
14Lắp đặt gương soi (tương đương Gương nhà tắm Viglacera VG833 (VSDG3))Theo hồ sơ TK được duyệt14cái
15Kệ gương (tương đương Kệ kính Viglacera VG952)Theo hồ sơ TK được duyệt6cái
16Xi phông chậu rửa lật (tương đương Viglacera VG814 (VGSP4))Theo hồ sơ TK được duyệt6cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXp6)Theo hồ sơ TK được duyệt62cái
18Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (tương đương Sen tắm âm tường Viglacera VG518)Theo hồ sơ TK được duyệt1bộ
19Lắp đặt giá treo khăn (tương đương Vắt khăn đơn Viglacera VG9231)Theo hồ sơ TK được duyệt30cái
20Bồn tiểu nam trẻ em - chất liệu Inox 304 dày 1,8mm (KT: Dài 2500 + rộng 250 + sâu 200)Theo hồ sơ TK được duyệt228,384kg
21Máng rửa tay trẻ em - chất liệu Inox 304, dày 1,8mm (KT: Dài 2000+rộng 350+ cao 650)Theo hồ sơ TK được duyệt339,074kg
22Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại ngangTheo hồ sơ TK được duyệt2bể
23Máy bơm nước CM100-750W(Q=10-60l/ph, H=30-47m)Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
24Van phao điệnTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
U Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,8100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TK được duyệt2,05100m
7Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính50mmTheo hồ sơ TK được duyệt4cái
8Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TK được duyệt10cái
9Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TK được duyệt4cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32mm, PN10Theo hồ sơ TK được duyệt6cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25mm, PN10Theo hồ sơ TK được duyệt6cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25mm, PN10Theo hồ sơ TK được duyệt25cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25mm, PN10Theo hồ sơ TK được duyệt45cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm, PN10Theo hồ sơ TK được duyệt90cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20mm, PN10Theo hồ sơ TK được duyệt150cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mmTheo hồ sơ TK được duyệt8cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mmTheo hồ sơ TK được duyệt8cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mmTheo hồ sơ TK được duyệt12cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt10cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt15cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt10cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt8cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt80cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt160cái
25Cút ren trong D20mmTheo hồ sơ TK được duyệt40cái
26Tê ren trong D20mmTheo hồ sơ TK được duyệt40cái
27Rắc co DN50mmTheo hồ sơ TK được duyệt8cái
28Rắc co DN40mmTheo hồ sơ TK được duyệt15cái
29Rắc co DN25mmTheo hồ sơ TK được duyệt16cái
30Rắc co DN20mmTheo hồ sơ TK được duyệt40cái
31Ống nối mềm D15 (tương đương Dây cấp nước mềm Inax A-701-9 (60cm))Theo hồ sơ TK được duyệt22cái
V Phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN140x2,2-PN-TNTheo hồ sơ TK được duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN110x1,9-PN-TNTheo hồ sơ TK được duyệt1,6100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN90x1,5-PN-TNTheo hồ sơ TK được duyệt1,55100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN60x1,4-PN-TNTheo hồ sơ TK được duyệt0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN75x1,5-PN-TNTheo hồ sơ TK được duyệt0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN42x1,2-PN-TNTheo hồ sơ TK được duyệt0,35100m
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính DN60 con thỏTheo hồ sơ TK được duyệt36cái
8Tê chếch 45 DN110/110Theo hồ sơ TK được duyệt60cái
9Tê chếch 45 DN110/90Theo hồ sơ TK được duyệt45cái
10Tê chếch 45 - DN90/75Theo hồ sơ TK được duyệt30cái
11Tê chếch 45 - DN75/60Theo hồ sơ TK được duyệt40cái
12Cút UPVC 135 - DN110Theo hồ sơ TK được duyệt60cái
13Cút UPVC 135 - DN90Theo hồ sơ TK được duyệt55cái
14Cút UPVC 135 - DN60Theo hồ sơ TK được duyệt45cái
15Cút UPVC 135 - DN42Theo hồ sơ TK được duyệt35cái
16Tê thông tắc DN110Theo hồ sơ TK được duyệt15cái
17Nắp thông tắc DN110Theo hồ sơ TK được duyệt15cái
18Măng sông nối ống DN110Theo hồ sơ TK được duyệt40cái
19Măng sông nối ống D90Theo hồ sơ TK được duyệt42cái
20Măng sông nối ống D60Theo hồ sơ TK được duyệt15cái
21Măng sông nối ống D75Theo hồ sơ TK được duyệt8cái
W Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt rọ chắn rác D110Theo hồ sơ TK được duyệt14cái
2Côn nhựa UPVC chuyển bậc D110/90Theo hồ sơ TK được duyệt14cái
3Cút UPVC 90 - DN90Theo hồ sơ TK được duyệt28cái
4Cút UPVC 135 - DN90Theo hồ sơ TK được duyệt28cái
5Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN90x1,5-PN-TNTheo hồ sơ TK được duyệt2,1100m
6Đai ốp ống DN90 vào tườngTheo hồ sơ TK được duyệt100cái
X PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Y Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ báo cháy 15 kênh (tương đương Hochiki)Theo hồ sơ TK được duyệt1bộ
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo hồ sơ TK được duyệt3hộp
3Đầu dò nhiệt gia tăng (Tương đương hãng Hochiki)Theo hồ sơ TK được duyệt60bộ
4Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
5Cung cấp lắp đặt nút nhấn báo động cháy (Tương đương hãng Hochiki)Theo hồ sơ TK được duyệt9bộ
6Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy (Tương đương hãng Hochiki)Theo hồ sơ TK được duyệt9bộ
7Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy (Tương đương hãng Hochiki)Theo hồ sơ TK được duyệt9bộ
8Cung cấp, lắp đặt đèn báo thoát hiểm (Exit)Theo hồ sơ TK được duyệt13bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ TK được duyệt520m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt320m
Z Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,05100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,22100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,4100m
4Côn thép tráng kẽm D80-50Theo hồ sơ TK được duyệt1cái
5Tê đều thép tráng kẽm D100Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
6Tê đều thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TK được duyệt5cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt11cái
10Măng sông thép mạ kẽm D80Theo hồ sơ TK được duyệt5cái
11Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
12Lắp đặt van khóa - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
13Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
14Van 1 chiều D100Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
15Van 1 chiều D80Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
16Zắc co thép D100Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
17Zắc co thép D80Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
18Hộp kĩ thuật cứu hỏaTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
19Bình cứu hỏa MFZL4Theo hồ sơ TK được duyệt12bình
20Bình cứu hỏa CO2 MT3Theo hồ sơ TK được duyệt6bình
21Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
22Lăng phun chữa cháy D50Theo hồ sơ TK được duyệt3lăng A
23Vòi chữa cháy D50 Hàn Quốc, dài 20mTheo hồ sơ TK được duyệt3vòi
24Lắp đặt các thiết bị....(tạm tính nhân công 3.0/7 nhóm 3)Theo hồ sơ TK được duyệt3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng phù hợp (hoặc kỹ sư PCCC);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
6 Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
7 Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
8 Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp 3 * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Còn sử dụng tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Còn sử dụng tốt1
3 Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10T Còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: 6 m3 Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn sử dụng tốt3
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt3
8 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt1
11 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Còn sử dụng tốt1
12 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt2
15 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
17 Máy kinh vĩ, máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->