Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp 8 phòng học khu trung tâm trường mầm non xã Minh Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp 8 phòng học khu trung tâm trường mầm non xã Minh Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 22:29:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,008,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng phù hợp (hoặc kỹ sư PCCC);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ, máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp 8 phòng học khu trung tâm trường mầm non xã Minh Hải Nhà hiệu bộ kết hợp 8 phòng học khu trung tâm trường mầm non xã Minh Hải 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ): (1). Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; (3). Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập xác nhận và các tài liệu sau: * Xác nhận của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định tính đến hết quý III hoặc tháng 10 năm 2021 của nhà thầu kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; * Một trong các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế của nhà thầu, gồm: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). (4). Các tài liệu về kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu, gồm: * Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự; * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; * Thiết bị: Các tài liệu liên quan đến các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.. (5). Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính, trong đó phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Hải.
Địa chỉ: xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Hải. Địa chỉ: Xã Minh Hải – Huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | THI CÔNG CỌC | |||
| C | CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,088 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,312 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,004 | tấn |
| 5 | Thép bản mã | Theo hồ sơ TK được duyệt | 99,18 | kg |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,824 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,446 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | 1 mối nối |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,06 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 10 | Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường thi công bằng cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (2 lượt*trọng lượng/năng suất/chuyến) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | tấn |
| 11 | Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường; lên ô tô để chở về; xuống bãi tập kết sau khi sử dụng. Sử dụng cần cẩu bánh xích sức nâng 16 tấn (tổng cộng là 4 lượt*định mức cẩu 0,025 ca/tấn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | tấn |
| 12 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần cẩu bánh xích sức nâng 16 tấn (cho 2 cọc thí nghiệm) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | ca |
| D | ÉP CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,684 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,275 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,538 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,22 | tấn |
| 5 | Thép bản mã | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5.917,74 | kg |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 157,327 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TK được duyệt | 179 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TK được duyệt | 179 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 39,332 | 10 tấn/1km |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,06 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 358 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,797 | m3 |
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính bằng 80% khối lượng đào, hệ số đào taluy là 1,3) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,703 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính bằng 20% khối lượng đào, hệ số đào 1,3) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 117,573 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,625 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,3 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,249 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,271 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,741 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đài móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,282 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,13 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,347 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,477 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,243 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 114,724 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 114,144 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,292 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,486 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,333 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,899 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,974 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào đắp trả hố móng, hệ chuyển đổi 1,1) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,66 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng 90% đất đào còn lại tôn nền, hệ số chuyển đổi 1,1) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,197 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,056 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,022 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn móng sảnh | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,718 | tấn |
| 28 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 64,691 | m3 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,672 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,621 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,812 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,644 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 56,755 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,065 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,275 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,92 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,179 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,85 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,128 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 337,252 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,978 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,124 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,578 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,827 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,458 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,469 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 350,143 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 61,217 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,728 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,616 | m3 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,035 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,159 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,345 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,638 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,4 | m3 |
| H | Vận chuyển bê tông thương phẩm | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,734 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,734 | 100m3 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.560,432 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 660,182 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,098 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3.430,407 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trên bề mặt trước khi trát, hệ số: Kvl = 1,25, Knc=1,1) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.551,49 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 165,92 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.597,51 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4.981,897 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ (tương đương gạch Viglacera Cotra xám) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40,903 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.605,52 | m2 |
| 11 | Chống thấm nền sàn bằng sika dày 3 lớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 288,905 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 269,85 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo hồ sơ TK được duyệt | 114,74 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TK được duyệt | 157,473 | m2 |
| 15 | Gioăng cao su chèn chống thấm khe lún | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,68 | m |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 176,67 | m2 |
| 17 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42ly | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,68 | m |
| 18 | Chữ nổi dày 3cm, chất liệu Alumium tráng gương dày 20ly "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN VĂN LÂM" | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31 | chữ |
| 19 | Chữ nổi dày 5cm, chất liệu Alumium tráng gương dày 40ly "TRƯỜNG MẦM NON MINH HẢI" | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21 | chữ |
| 20 | Gia công hệ khung vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,185 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vì kèo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,185 | tấn |
| 22 | Thép bản mã | Theo hồ sơ TK được duyệt | 188,551 | kg |
| 23 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,051 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,051 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,281 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,281 | tấn |
| 27 | Bu lông M20X500 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48 | cái |
| 28 | Bu lông M18X350 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32 | cái |
| 29 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32 | cái |
| 30 | Tấm Alumium Alcorest ngoài trời màu ghi ốp mái sảnh chính, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 6mm- KT tấm 1500x3000 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 139,491 | m2 |
| 31 | Họa tiết bông hoa trang trí bằng vữa XM | Theo hồ sơ TK được duyệt | 34 | cái |
| J | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh (chia đố) mở quay thanh nhôm dày 2,0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 129,6 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh (chia đố) mở quay thanh nhôm dày 2,0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 80,28 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay (chia đố) mở quay thanh nhôm dày 1,4mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 78,84 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh lùa (chia đố) mở quay thanh nhôm dày 1,4mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40,5 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh (chia đố) mở hất thanh nhôm dày 1,4mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,96 | m2 |
| 6 | Vách mặt dựng thanh nhôm dày 2,5mm; kính dán an toàn 10,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42,314 | m2 |
| 7 | Khóa cửa đi tay gạt (tương đương loại EX 70-44 60P) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 49 | cái |
| 8 | Kính cường lực ô tổ ong dày 12mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,936 | m2 |
| 9 | Đề can dán cửa kính | Theo hồ sơ TK được duyệt | 441,808 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12 mm, màu ghi (Phụ kiện bao gồm: Thanh u nóc, u tường, hèm cửa, chân đỡ, tay nắm cửa, khóa béo tay gạt cửa và ke góc - inox 304) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 39,317 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,804 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 136,44 | m2 |
| 13 | Lam chắn nắng bằng lá nhôm Austrong C85 dày 0,6mm (tạm tính Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,828 | m2 |
| 14 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,167 | tấn |
| 15 | Thép bản dẹt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,904 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 283,847 | 1m2 |
| 17 | Trụ cái Inox 304 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 228,223 | m2 |
| K | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16,948 | 100m2 |
| L | BỂ TỰ HOẠI (SL: 02 Cái) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 33,429 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,257 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ - Móng bể | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,792 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,231 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,024 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,735 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 39,988 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ TK được duyệt | 39,988 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,856 | m2 |
| 12 | Ngâm chống thấm bể | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,813 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,142 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,558 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện - KT 800x600x250mm, chất liệu: tôn dày 1,5mm - sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy biến dòng 100/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ampe kế, thang đo 0-100A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Vôn kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kế | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu (đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 220V/2A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 15x3mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Tủ điện loại lắp 12MCB vỏ nhựa, lắp âm tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện lắp 8 MCB vỏ nhựa, lắp âm tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Tủ điện lắp 5 MCB vỏ nhựa, lắp âm tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 100A, ICU = 25KA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A, ICU = 10KA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, ICU = 10KA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A, ICU = 6KA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, ICU = 6KA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU = 6KA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 68 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn Led vuông KT 230x230mm, công suất 18W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 105 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1,4m (bao gồm cả hộp số) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Led TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo hồ sơ TK được duyệt | 85 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực lắp tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 90 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 1 chiều 10A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 1 chiều 10A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt - 1 chiều 10A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Lắp công tắc điện đảo điều 10A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 155 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.050 | m |
| 34 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.550 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 700 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.050 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.550 | m |
| O | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x5mm - Dài 2500 mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | m |
| P | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 5 | Ồng nước ngưng PVC D21mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 6 | Ống nước ngưng PVC D27mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 60 | m |
| 8 | Bảo ôn ống nước ngưng D25 dày 13mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 120 | m |
| Q | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Model ADSL TP-Link | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Switch 32 ports (tương đương Cisco) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | ổ cắm mạng (bao gồm mặt + đế) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | cái |
| 4 | Đầu phát Wiffi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Cáp mạng UTP 4 Pairs CAT 6 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 750 | cái |
| R | PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5mm - Dài 2,5m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cọc |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 90 | m |
| 5 | Ống nhựa lồng dây dẫn sét D25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | m |
| 7 | Giá đỡ dây D10, L= 150mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Bulong đai ốc M100x50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | bộ |
| 10 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25 | bộ |
| S | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| T | Phần thiết bị | |||
| 1 | Gia công khung đỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,023 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung đỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,023 | tấn |
| 3 | Ốp đá marble bệ đỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,65 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn - người lớn (tương đương Chậu rửa đặt bàn Viglacera Platinum P.22.320) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Vòi chậu nóng lạnh Viglacera VG112) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ - người lớn (tương đương VIGLACERA VB5) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Vòi tiểu nữ - người lớn (tương đương RA 408TN) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt - trẻ em (tương đương Bồn cầu trẻ em Viglacera BTE - phụ kiện 1 nhấn, nắp BTE) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 56 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt - người lớn (tương đương Bồn cầu Viglacera 1 khối V37) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam - người lớn (tương đương Viglacera T9) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam kiểu nhấn - người lớn (tương đương Viglacera VG841.1) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Hộp giấy vệ sinh (tương đương Hộp đựng giấy Viglacera VG9211) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương Kệ xà phòng Viglacera VG954) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi (tương đương Gương nhà tắm Viglacera VG833 (VSDG3)) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Kệ gương (tương đương Kệ kính Viglacera VG952) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Xi phông chậu rửa lật (tương đương Viglacera VG814 (VGSP4)) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXp6) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 62 | cái |
| 18 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (tương đương Sen tắm âm tường Viglacera VG518) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương Vắt khăn đơn Viglacera VG9231) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30 | cái |
| 20 | Bồn tiểu nam trẻ em - chất liệu Inox 304 dày 1,8mm (KT: Dài 2500 + rộng 250 + sâu 200) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 228,384 | kg |
| 21 | Máng rửa tay trẻ em - chất liệu Inox 304, dày 1,8mm (KT: Dài 2000+rộng 350+ cao 650) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 339,074 | kg |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại ngang | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bể |
| 23 | Máy bơm nước CM100-750W(Q=10-60l/ph, H=30-47m) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Van phao điện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| U | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32mm, PN10 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25mm, PN10 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25mm, PN10 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25mm, PN10 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm, PN10 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 90 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20mm, PN10 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 150 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 80 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 160 | cái |
| 25 | Cút ren trong D20mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | cái |
| 26 | Tê ren trong D20mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | cái |
| 27 | Rắc co DN50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Rắc co DN40mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 29 | Rắc co DN25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16 | cái |
| 30 | Rắc co DN20mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | cái |
| 31 | Ống nối mềm D15 (tương đương Dây cấp nước mềm Inax A-701-9 (60cm)) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22 | cái |
| V | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN140x2,2-PN-TN | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN110x1,9-PN-TN | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN90x1,5-PN-TN | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN60x1,4-PN-TN | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN75x1,5-PN-TN | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN42x1,2-PN-TN | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính DN60 con thỏ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 36 | cái |
| 8 | Tê chếch 45 DN110/110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 60 | cái |
| 9 | Tê chếch 45 DN110/90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 45 | cái |
| 10 | Tê chếch 45 - DN90/75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30 | cái |
| 11 | Tê chếch 45 - DN75/60 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | cái |
| 12 | Cút UPVC 135 - DN110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 60 | cái |
| 13 | Cút UPVC 135 - DN90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 55 | cái |
| 14 | Cút UPVC 135 - DN60 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 45 | cái |
| 15 | Cút UPVC 135 - DN42 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 35 | cái |
| 16 | Tê thông tắc DN110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Nắp thông tắc DN110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 18 | Măng sông nối ống DN110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | cái |
| 19 | Măng sông nối ống D90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42 | cái |
| 20 | Măng sông nối ống D60 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Măng sông nối ống D75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| W | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Côn nhựa UPVC chuyển bậc D110/90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Cút UPVC 90 - DN90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28 | cái |
| 4 | Cút UPVC 135 - DN90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN90x1,5-PN-TN | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,1 | 100m |
| 6 | Đai ốp ống DN90 vào tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 100 | cái |
| X | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Y | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy 15 kênh (tương đương Hochiki) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | hộp |
| 3 | Đầu dò nhiệt gia tăng (Tương đương hãng Hochiki) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 60 | bộ |
| 4 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt nút nhấn báo động cháy (Tương đương hãng Hochiki) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy (Tương đương hãng Hochiki) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy (Tương đương hãng Hochiki) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo thoát hiểm (Exit) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 520 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 320 | m |
| Z | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Côn thép tráng kẽm D80-50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tê đều thép tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tê đều thép tráng kẽm D80 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Măng sông thép mạ kẽm D80 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D80 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Zắc co thép D100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Zắc co thép D80 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Hộp kĩ thuật cứu hỏa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | bình |
| 20 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bình |
| 21 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | lăng A |
| 23 | Vòi chữa cháy D50 Hàn Quốc, dài 20m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | vòi |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị....(tạm tính nhân công 3.0/7 nhóm 3) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng phù hợp (hoặc kỹ sư PCCC);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 8 | Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp | 3 | * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: 6 m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ, máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi