Gói thầu: Mua sắm đồ dùng, thiết bị năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200954899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Cẩm Lý |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ dùng, thiết bị năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2020 và nguồn kinh phí khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 13:26:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh cỡ số 6 (1 bàn, 2 ghế rời) | 50 | bộ | 1. Bàn học sinh. - Kích thước mặt bàn: rộng 120 cm x sâu 50 cm x cao 69 cm (sai số ± ≤ 0,5 cm - Khung bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, dày 0,9 mm – 1,0 mm; (Kích thước khung sắt hộp: 2,5 cm x 5 cm, 2,5 cm x 2,5 cm, 2,0 cm x 2,0 cm) - Mặt bàn bằng gỗ Sồi nhập khẩu dày 1,8 cm (± 0,2cm); gỗ đã qua xử lý tẩm sấy, không bị co ngót cong vênh, không bị mối mọt. Đợt bàn bằng verneer vân sồi dày 1,2 cm (±0,1 cm). Sản phẩm được sơn phủ PU cao cấp, màu cánh gián. 2. Ghế học sinh - Ghế đơn, rời bàn; kích thước mặt ghế: rộng 36 cm x sâu 40 cm x cao 41 cm (sai số ± ≤ 0,5 cm). Chiều cao cả tựa 79 cm (sai số ± ≤ 0,5 cm). - Khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, màu ghi sáng, dày 0,9 mm – 1,0 mm; (Kích thước khung sắt hộp: 2,5 cm x 5 cm, 2,5 cm x 2,5 cm) - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ Sồi nhập khẩu dày 1,8 cm (± 0,2cm); gỗ đã qua xử lý tẩm sấy, không bị co ngót cong vênh, không bị mối mọt, sản phẩm được sơn phủ PU cao cấp, màu cánh gián. | ||
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên | 8 | bộ | * Bàn: Thông số kỹ thuật Dài 1,2m x Rộng 0,55m x Cao 0,75m - Mặt bàn, chân bàn được làm bằng gỗ Sồi nhập khẩu qua xử lý sấy, chống cong vênh, ván dày 1,8 cm (± 0,2cm) được sơn phủ PU. - Đợt bàn bằng gỗ Veneer ván dày 1,2 cm được sơn phủ PU *Ghế: Thông số kỹ thuật: Rộng 0,40m x Sâu 0,40m x Cao 1,02m Chất liệu gỗ Sồi nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, chống cong vênh. Ván mặt dày 1,8 cm (± 0,2cm) | ||
| 3 | Bàn đọc thư viện | 2 | chiếc | Kích thước: 2m x 0.5m x 0.75m ( dài x rộng x cao) Chất liệu: Sản phẩm được làm bằng gỗ tự nhiên ( sồi Nga) qua xử lý sấy tẩm trống cong vênh, ván dầy 18mm (±2mm) được sơn phủ nhiều lớp PU cao cấp mầu cánh gián | ||
| 4 | Bàn đọc thư viện | 4 | Chiếc | Kích thước: 2m x 0.9m x 0.75m ( dài x rộng x cao) Chất liệu: Sản phẩm được làm bằng gỗ tự nhiên ( sồi Nga) qua xử lý sấy tẩm chống cong vênh, ván dầy 18mm (±2mm) được sơn phủ nhiều lớp PU cao cấp mầu cánh gián | ||
| 5 | Bàn đọc thư viện | 2 | Chiếc | - Kích thước: Dài 2m x Rộng 0,5m x Cao 0,75m Chất liệu: sản phẩm được làm bằng gỗ tự nhiên (gỗ sồi), ván dày 1,8 cm (± 0,2cm) đã qua xử lý sấy, chống cong vênh, ván được sơn phủ nhiều lớp PU cao cấp. Bàn có 1 hộc, 1 cốp và 1 ngăn kéo | ||
| 6 | Ghế phòng thư viện | 34 | Chiếc | Rộng 0,40m x Sâu 0,40m x Cao 1,02m Chất liệu gỗ Sồi nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, chống cong vênh. Ván mặt dày 1,8 cm (± 0,2cm) được sơn phủ nhiều lớp PU cao cấp mầu cánh gián | ||
| 7 | Tủ hồ sơ | 2 | chiếc | - Tủ sắt sơn tĩnh điện 4 cánh, 2 cánh lùa kính 0,6mm - KT: Cao 1,83m x Rộng 1,0m x Sâu 0,45m Sắt bao quanh dầy 0,6mm, sắt đợt đợ dầy 0,5mm. | ||
| 8 | Tủ đựng hồ sơ 15 cánh | 7 | chiếc | - Tủ sắt sơn tĩnh điện 3 khoang, 15 cánh - KT: Cao 1,8m x Rộng 1,25m x Sâu 0,45m Sắt bao quanh dầy 0,6mm, sắt đợt đợ dầy 0,5mm. | ||
| 9 | Camera IP 2.0 | 6 | chiếc | - Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS 1/2.7”, Max 25/30fps@1080P Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 5,5W | ||
| 10 | Camera IP thân 2.0M | 6 | chiếc | - Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS 1/2.7”, Max 25/30fps@1080P Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 5,5W | ||
| 11 | Đầu ghi hình | 1 | chiếc | - Đầu ghi hình 32 kênh camera IP hỗ trợ phân giải lên đến 4K - Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264. Hỗ trợ camera 8MP/ 6MP/ 5MP/ 4MP/ 3MP/ 1080P/ 1.3MP/ 720P, băng thông đầu vào max 200Mpbs - Hỗ trợ lên đến camera 8MP, HDMI/VGA với phân giải 3840×2160, 1920×1080, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/32, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16/32. camera. - Hỗ trợ Onvif 2.4, hỗ trợ 2 ổ cứng lên đến 6 TB, 2 USB Ports (1 USB2.0, 1 USB3.0), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều Điện áp DC 12V/4A công suất không ổ cứng 6,9W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước, 1U 375mm×281.5mm×56mm trọng lượng không ổ cứng 3.2KG, chất liệu kim loại." | ||
| 12 | Nguồn Camera 21A | 1 | chiếc | Nguồn tổng 21A cho camera; Input: AC 220-240V /50Hz; Output: DC 12V – 21.A | ||
| 13 | Nguồn Camera 5A | 1 | chiếc | Nguồn tổng 5A cho camera; Input: AC 220-240V /50Hz; Output: DC 12V – 5.A | ||
| 14 | Nguồn 12V- 2A | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Switch 8 port | 3 | chiếc | Có 8 cổng LAN tốc độ 10/100Mbps - Giao diện tiếp nhận tín hiệu (RJ45) 4 PIN - Ổn định băng thông nguồn (adapter). - Hỗ trợ người dùng không CD (cắm và dùng ngay) không phân biệt hệ điều hành | ||
| 16 | Switch 5 port | 1 | chiếc | Có 5 cổng LAN tốc độ 10/100Mbps - Giao diện tiếp nhận tín hiệu (RJ45) 4 PIN - Ổn định băng thông nguồn (adapter). - Hỗ trợ người dùng không CD (cắm và dùng ngay) không phân biệt hệ điều hành | ||
| 17 | Dây mạng | 670 | mét | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây nối nguồn Camera đầu xanh | 11 | chiếc | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dây cáp quang | 400 | mét | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây điện 2x0.7 | 100 | mét | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hộp nối 12x 12cm nhựa | 11 | chiếc | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hạt mạng | 100 | chiếc | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ruột gà đường kính 20 | 300 | mét | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Conver quang 100MB | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phích cắm điện, ổ điện 3 chấu | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chân Camera | 6 | chiếc | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ điện cỡ 25x35 bằng tôn 0.6mm được sơn tĩnh điện | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dệp cáp quang | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Vật tư phụ khác | 1 | gói | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Nhân công lắp đặt | 12 | công | Dẫn chiếu đến Chương IV. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi