Gói thầu: Thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136997-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Như Bảo
Tên gói thầu Thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220136984
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 22:58:00 đến ngày 2022-01-24 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,085,117,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dược, có chứng chỉ hành nghề dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dược, có chứng chỉ hành nghề dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Như Bảo
E-CDNT 1.2 Thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân năm 2022
Thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Xuân Lộc, địa chỉ: ấp Phượng Vỹ, xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại:02513.751.501
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương Mại Như Bảo, Địa chỉ: 521/71 Hoàng Văn Thụ, phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới, địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Như Bảo , địa chỉ: 521/71 Hoàng Văn Thụ, phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Lộc, địa chỉ: ấp Phượng Vỹ, xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại:02513.751.501


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh. Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng .
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Lộc, địa chỉ: ấp Phượng Vỹ, xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại:02513.751.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Xuân Lộc, địa chỉ: ấp Phượng Vỹ, xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại:02513.751.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Xuân Lộc, địa chỉ: ấp Phượng Vỹ, xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại:02513.751.501
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. Thuốc tân dược/ Acyclovir Stella 200mg2.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2Adalat 10mg10Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
3Adrenalin 1mg/1ml150ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
4Statripsine43.150Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
5Katrypsin12.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
6Stadovas 5 CAP97.900Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
7Amoxicillin 500mg (H/10v x 10caps)134.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
8Amlodipin besylate 5mg+ Valsartan 80mg (Exporge 5/80)28Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
9Amox 500mg8.700Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
10Pharmox IMP 250mg846Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
11ASA427Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
12ASPIRIN 50055.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
13Aspirin 81mg5.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
14Atropin sulfat 1mg/1ml190ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
15Bocalex94tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
16Berberin 100mg110Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
17Betalic320tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
18Bisoprolol 5mg2.490Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
19Bromhexin 8mg140.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
20Calcium 5ml160ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
21Calcium effe960Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
22Camphona250ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
23Captopril 25mg5.000viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
24Carbogas8.535viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
25Cimetidine 300mg (Ch/100vbp)39.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
26Cinarizin 25mg2.300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
27Clorpheniramin 4mg101.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
28Colchicin 1mg2.430viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
29Concor 5mg420Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
30Cortonyl5Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
31Coversyl 5mg420Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
32Chỉ catgut20tép- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
33Daflon 500mg780Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
34DEP435Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
35Decolgen ND5.100Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
36Detazopol (H/25 vỉ x20tabs)158.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
37Dexamethasone150ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
38Dexamethasone1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
39Diamicron 30mg MR900Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
40Diclofenac 50mg (Ch/100vbp)65.350Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
41Diclofenac 75mg /2ml699ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
42Domperidin 10mg14.180Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
43Donaberin 50mg (Lọ/50vbđ)665Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
44Dospasmin 40mg13.618Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
45Doxycycline 100mg (H/10 vỉ x 10 caps)4.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
46Dozidine 20mg (H/2 vỉ x 30vbp)26.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
47Duphalac480gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
48Efferagan412Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
49Enervon C300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
50Eugica5.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
51Feburic90Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
52Ferovid1.900Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
53Forlax 10mg (hộp x 10 gói)6Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
54Furosemid 40 (H/10 vỉ x10tabs)4.050Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
55Furosemid 40mg/ 2ml250ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
56Gaviscon480Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
57Gentamycin 80mg850ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
58Glucophage 850 (metformin) 850mg1.110Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
59Glucose 5% 500ml245Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
60Ginko Biloba1lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
61Hapacol 500mg6.508Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
62Kaliclorid 500mg2.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
63Kanausin800Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
64Klamentin 10002.226Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
65Ketoconazol 200mg500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
66Lactate Ringer452chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
67Lidocain 2% 30g150tuýp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
68Lidocain 2ml150Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
69Loperamide7.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
70Magne - B635.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
71Meko Coramin980Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
72Methionin 250mg24.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
73Metronidazole 250mg42.946Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
74Methylprednisolone 16mg480Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
75Mirastad 3056Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
76Mistasonblue11.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
77Nataplex 500ml170Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
78Natr clorid 0,9% 10ml719Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
79Natr clorid 0,9% 500ml692Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
80Natr clorid 0,9% 1000ml96Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
81Nifedipin 10mg500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
82Neurobion (hộp 5 vỉ x 10 viên)2.900Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
83Omeprazol 20mg32.580Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
84ORS 27,9g/1000ml1.681Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
85Oxy già486Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
86Panadol Extra 500mg (Vỉ)7.040Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
87Panadol Flu2.700Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
88Paracetamol 250mg720Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
89Paracetamonl 500mg (Ch/500caplets)154.300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
90Penicililin V Kali 400.000 I.U20.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
91Piracetam 400mg30.600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
92Polydexa650Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
93Povidin 10% 20ml484Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
94Predisolon 5mg179.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
95Primeral5.840Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
96Que đè lưỡi gỗ37Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
97Rectiophar50cái- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
98Rotunda 30mg10.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
99Rutin C2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
100Salonpas spray38chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
101Sabutamol 2mg61.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
102Smecta780gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
103Solu-Medrol 40mg (H/1 lọ)310Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
104Stomafar (Lọ/40chew)21.120Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
105Sulpirid4.300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
106Terpin zoat TN138.040Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
107TetraCyclin 500mg87.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
108Transamin1.184viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
109Trimafor (H/20 gói)4.290Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
110Trimethazidin 20mg (H/2 vỉ x 30vbp)23.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
111Veltolin80tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
112Ventolin 5mg/2,5ml1.200ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
113Vinrovit 5000(H/4 lọ +4 A)119hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
114Vitamin AD300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
115Vitamin 3B49.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
116Vitamin B1 250mg35.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
117Vitamin C 1g150tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
118Vitamin E 4001.560Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
119Vitamin C 500mg (vỉ)60.600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
120Vitamin PP 500mg7.900Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
121Xanh methilen395lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
122Zinmax 500mg2.145Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
123II. Thuốc từ dược liệu, thuốc cổ truyền/ Altamin3.040Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
124BAR690Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
125Bảo thanh1.800Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
126Dầu mù u325lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
127Dầu Thái nhỏ50Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
128Dầu gió phật linh trường sơn350Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
129Giải Độc gan Tuệ Linh10Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
130Ginko Biloba10lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
131Hoạt huyết dưỡng não (Cerecaps)124Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
132Hoạt huyết nhất nhất102Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
133Kim Tiền Thảo OPC98Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
134Kim thính9hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
135Viên ngậm Bảo thanh400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
136Viên ngậm nam dược12Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
137TRàng Phục Linh Plus50hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
138III. Vật tư y tế tiêu hao/ Bông gòn 25g570Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
139Bông gòn 100g84Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
140Băng cuộn1.480cuộn- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
141Băng keo lụa324cuộn- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
142Băng thun 3 móc181cuộn- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
143Băng Uro cá nhân45Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
144Bơm kim tiêm 5ml/cc1.719cái- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
145Cồn 7090lít- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
146Cồn 70 độ 60ml320Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
147Dây thở Oxy189sợi- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
148Dây truyền dịch+ kim bướm642Sợi- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
149Dung dịch sát khuẩn tay 500ml54chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
150Gạc vaseline 18* 20cm(10Sachets)18Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
151Gạc y tế (10 miếng to/Bịch)435Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
152Găng tay y tế177hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
153Khẩu trang y tế kháng khuẩn23.100Cái- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
154Xà bông cục648cục- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
155Xà bông giặt184chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dược, có chứng chỉ hành nghề dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dược, có chứng chỉ hành nghề dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->